1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

thi giáo viên giỏi cấp huyện môn toán

4 367 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 138 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tích của hai số nguyên tố không thể là một số chính phơng.. Tích của tổng và hiệu hai số nguyên tố là một số dơng.. Trong các bảng sau đây bảng nào y không phải là hàm số của x.. Tam giá

Trang 1

thi giáo viên giỏi huyện thcs năm học 2006-2007

Môn toán ( Thời gian làm bài 120 phút )

A/ Phần trắc nghiệm khách quan:

Hãy chọn nội dung đúng (A, B, C, D) trong các câu sau:

Câu 1 Nhận xét về số nguyên tố:

A Một số nguyên tố lớn hơn 3 bao giờ cũng biểu diễn đợc dới dạng 3n ± 1 (n

∈ N)

B Một số nguyên tố bao giờ cũng biểu diễn đợc dới dạng 2n ± 1 (n∈ N)

C Tích của hai số nguyên tố không thể là một số chính phơng.

D Tích của tổng và hiệu hai số nguyên tố là một số dơng.

Câu 2 Trong các bảng sau đây bảng nào y không phải là hàm số của x.

Câu 3 Giá trị của biểu thức:

8 3

8 3 8 3

8 3

+ + +

A 1; B 3; C 8; D 6

Câu 4 Trong hình bên, biết: AB//NM//PQ//EF//CD//HK.

Số cặp tam giác đồng dạng là:

A 21; B 18; C 15; D 12

Câu 5 Theo định lý của căn bậc hai ta có:

A (x+8)2(x+7)2 = (x+8)2 (x+7)2 =(x+8)2(x+7)2; B (x−7)2 =x−7

C (x+8)2 =x+8 ; D ( 8− 7)2 = 8− 7

Câu 6 Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng

A Phơng trình 5x = 7 tơng đơng với phơng trình 5x + 0y = 7.

B Hai hệ phơng trình

= +

=

− 5 y x 2

5 y x 2

=

= + 0 y

5 y x

tơng đơng với nhau.

C Phân thức

5 x

2

− nguyên khi và chỉ khi x = 1 và x = 2.

D Điều kiện để

y x

y x y x

y x

+

− +

+

có nghĩa là x≥0,y≥0

Câu 7 Hai hình cầu A và B có bán kính tơng ứng là x và 2x (cm) Tỷ số các

thể tích hai hình cầu là:

A 1 : 2; B 1 : 4; C 1: 8; D Không xác định đợc.

Câu 8 Tam giác MNP nội tiếp đờng tròn tâm O và ngoaị tiếp đờng tròn tâm

O/ Tia MO/ cắt đờng tròn tâm O tại Q Ta có:

A NQ = O/Q = PQ; B NQ = PQ = OQ;

C MO/ = NO/ = O/Q; D NQ = NO/ = P Q

N Q F D

M P E C

K H

Trang 2

B/ Phần tự luận

Câu 1 Đổi số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,(72) ra phân số:

Câu 2 Xét xem lời giải bài toán sau đây đã đúng cha? Nếu sai thì sai ở chổ

nào? Và giải lại cho đúng.

Bài toán: Tìm a để phơng trình có nghiệm: x+3 + x+2 =a+4

Lời giải: ∀x ta có: ⇒ + + + ≥ ⇒



≥ +

≥ +

0 2 x 3 x 0 2 x

0 3 x

phơng trình trên có nghiệm khi và chỉ khi a + 4 ≥ 0 <=> a ≥ - 4

Câu 3 Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức:

1 x x

x

Câu 4 Giải phơng trình: 10 x3+1=3(x2 +2)

Câu 5 Từ điểm P ngoài đờng tròn tâm O vẽ hai tiếp tuyến PA và PB (A, B

(O)) Vẽ cát tuyến PMN đi qua O, trên nửa mặt phẳng bờ MN không chứa A

vẽ cát tuyến PCD (C, D ∈ (O)) AB cắt MN tại H, cắt CD tại K.

a) Chứng minh tứ giác OHCD nội tiếp đờng tròn.

b) Vẽ đờng kính IOQ vuông góc với CD tại E (E nằm giữa OQ), IP cắt (O) tại F Chứng minh Q, K, F thẳng hàng

Phòng giáo dục đức thọ

H

ớng dẫn chấm thi giáo viên giỏi năm học 2006-2007

Môn Toán A/

phần trắc nghiệm khách quan 8 điểm

Câu 1: A; 2: B; 3: D; 4: C; 5: D; 6: B; 7: C; 8: A (Mỗi câu cho 1 đ)

B/ Phần tự luận 12 điểm

Câu 1 1 điểm

Đổi số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,(72) ra phân số:

Giải: A = 0,(72) = 0,72 + 0,72 10-2 + 0,72.10-4+ …

0,01A = 0,72 10-2 + 0,72.10-4+ …

=> 0,99A = 0,72 => A =

11

8

Câu 2 4 điểm

Xét xem lời giải bài toán sau đây đã đúng cha? Nếu sai thì sai ở chổ nào? Và giải lại cho

đúng.

Bài toán: Tìm a để phơng trình có nghiệm: x+3+ x+2 =a+4 (**)

Lời giải: x ta có: ⇒ + + + ≥ ⇒



≥ +

≥ +

0 2 x 3 x 0 2 x

0 3 x

phơng trình trên có nghiệm khi và chỉ khi a +4 0 <=> a -4

Trang 3

Giải: Khi a + 4 ≥ 0 Cha kết luận đợc phơng trình có nghiệm khi và chỉ khi a ≥- 4 (Ví dụ khi a = - 4 phơng trình (**) không có nghiệm) Xét các trờng hợp:

a) x ≥ - 2 thì (**) trở thành x =

2

1

a− phơng trình (**) có nghiệm thoả mãn 2

2

1

a− ≥−

<=> a ≥ -3

b) – 3 ≤ x < -2 thì (**) trở thành a + 3 = 0 <=> a = - 3 phơng trình (**) có nghiệm thoả mãn a = -3

c) x < -3 thì (**) trở thành x =

2

9

a+

− phơng trình (**) có nghiệm thoả mãn

2

9

a+

− < -3

<=> a > - 3

Tóm lại phơng trình (**) có nghiệm khi và chỉ khi a ≥ -3

Câu 3 2 điểm

Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức:

1 x x

x

Giải: A =

1 x x

x

2 + + Biểu thức A nhận giá trị a khi và chỉ khi phơng trình ẩn x sau có nghiệm: a =

1 x x

x

2 + + (1) Do x2 + x + 1 ≠ 0 nên (1) ⇔ ax2 + x(a – 1) + a = 0 (2) +) Nếu a = 0 thì (2) có nghiệm x = 0

+) Nếu a≠0 thì để (2) có nghiệm, cần và đủ là ∆ ≥ 0, tức là:

-3a2 – 2a + 1 ≥ 0 ⇔ (a + 1)(1 - 3a) ≤ 0 ⇔ -1 ≤ a ≤

3 1

Với a = -1 thì x = -1, Với a =

3

1 thì x = 1 Vậy giá trị nhỏ nhất của A là - 1 khi x = -1, Giá trị lớn nhất của A là

3

1 Khi x = 1

Câu 4 1 điểm

Giải phơng trình: 10 x3 +1=3(x2 +2)

Giải: Đ/k nghiệm của phơng trình x ≥ -1

Đặt x+1=a ≥0; x2 −x+1=b≥0 Ta có phơng trình:

10ab = 3a2 +3b2 <=> (a -3 b)(3b - a) = 0 <=> (a -3 b) = 0 (1) hoặc (3b - a) = 0 (2)

Thay a, b vào (1) ta có: x +1 = 9x2 – 9x + 9 <=> 9x2 – 10x + 8 = 0 ( Vô nghiệm) Thay a, b vào (2) ta có: 9x +91 = x2 – x + 1 <=> x2 – 10x - 8 = 0 <=> x =

2

132

10±

x thoả mãn đ/k của bài toán Vậy nghiệm của phơng trình là x =

2

132

10±

Câu 5 4 điểm

Từ điểm P ngoài đờng tròn tâm O vẽ hai tiếp tuyến PA và PB (A, B (O)) Vẽ cát tuyến PMN đi qua O, trên nửa mặt phẳng bờ MN không chứa A vẽ cát tuyến PCD (C, D (O))

AB cắt MN tại H, cắt CD tại K.

c) Chứng minh tứ giác OHCD nội tiếp đờng tròn.

d) Vẽ đờng kính IOQ vuông góc với CD tại E (E nằm giữa OQ), IP cắt (O) tại F Chứng minh Q, K, F thẳng hàng

Giải.

Trang 4

a)Ta có :

PA2 = PD.PC; PA2 = PO PH =>

PD PC = PO PH => ∆PHC ~∆PDO =>

∠OHC + ∠ODC = ∠OHC +∠CHP = 1800

=> tứ giác OHCD nội tiếp đợc đờng tròn (3điểm)

b) Gọi giao điểm của QF vói CD là K/ ta có:

Tứ giác IFK/E nội tiếp đờng tròn => PI PF = PE PK/

Tứ giác OHKE nội tiếp đờng tròn => PO PH = PE PK

Mà PO.PH = PA2 = PI PF => PE PK = PE PK/

Mà K ∈ CD, K/∈ CD => K ≡ K/

Vậy Q, K, F thẳng hàng (1điểm)

P

I

A

F N

M

Ngày đăng: 28/07/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w