1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học sinh giỏi Toán 9 - số 7

6 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 194,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm M trên cung AB của P sao cho diện tích ∆MAB lớn nhất.. Phân giác AD, trung tuyến AM.. Hỏi đờng chéo lớn nhất có giá trị bé nhất là bao nhiêu.. Gọi P là trung điểm của AM1, Q là trung

Trang 1

Sở giáo dục - đào tạo thanh hóa

Đề thi học sinh giỏi lớp 9 THCS Trờng THPT bc lê viết tạo

****************************

Bài 1:

a) Chứng minh rằng:

3 3 3

3 3

9

4 9

2 9

1 1

2 − = − +

b) Tính giá trị biểu thức

1 3

2 5 + 3 − 2 + −

Bài 2: Cho a≠ −b, a ≠ −c, b≠ −c chứng minh rằng

b a

b a a c

a c c b

c b b c a c

b a a

b c b

a c c

a

b

a

c

b

+

− + +

− + +

= + +

− +

+ +

− +

+

+

) )(

( ) )(

( ) )(

(

2 2 2

2 2

2

Bài 3: Cho phơng trình: x2 − 2mx+ 2m− 1 = 0

Tìm m để phơng trình có 2 nghiệm sao cho nghiệm này bằng bình

ph-ơng nghiệm kia

Bài 4: Giải phơng trình: 8+ x + 5− x =5

Bài 5: Chứng minh nếu a > 2 thì hệ sau vô nghiệm:



= +

=

1

2 2 2

5

y x

a y x

Bài 6: Cho Parabol (P) 2

4

1

x

y= và đờng thẳng (d): 2

2

1 +

B là giao điểm của (P) và (d) Tìm M trên cung AB của (P) sao cho diện tích

∆MAB lớn nhất

Bài 7: Tìm nghiệm nguyên của phơng trình

4 4 4

8x + y + z =t

Bài 8: Cho tam giác ABC Phân giác AD, trung tuyến AM Lấy đối xứng trung tuyến AM qua AD cắt BC tại N Chứng minh: 22

AC

AB NC

Bài 9: Diện tích của một hình thang bằng 1 Hỏi đờng chéo lớn nhất có giá trị bé nhất là bao nhiêu

Bài 10: Cho đờng tròn ( 0; R) với 2 đờng kính AB và MN Tiếp tuyến với (0) tại A cắt BM và BN tại M1, N1 Gọi P là trung điểm của AM1, Q là trung

điểm của AN1 Đờng kính AB cố định, tìm tập hợp tâm các đờng tròn ngoại tiếp tam giác BPQ khi đờng kính MN thay đổi

Trang 2

Đáp án:

Nội dung Bài 1:

a)

b)

Bài 2:

Bài 3:

CMR: (1)

Giải: Đặt (1)

Vậy (1) đợc chứng minh

x

=

=

Ta có: (1)

Tơng Tự : (2)

(3)

từ (1) + (2) + (3) ta có: ĐPCM (1)

Ta có:

Vậy: , phơng trình luôn có 2 nghiệm Theo bài ra, ta có thể giả sử phơng trình (1) có 2 nghiệm x0 và x áp dụng định lí Vi ét ta có:

Thay vào (3) : x0 = -1 m = 0 x0 = 1 m = 1 Đáp số: m = 0 ; m = 1 Điều kiện:

0,25

0,25

0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

1

0,5 0,5

0,25

0,25

Trang 3

Bài 4:

Bài 5:

Bài 6:

Phơng trình đã cho tơng đơng với

Bình phơng 2 vế ta đợc

Giả sử hệ có nghiệm ,

> thì hệ đã cho vô nghiệm

(P) cắt (d) tại 2 điểm A (-4;4) và B (2; 1)

Xét (dm)//(d) dm có pt: (dm) tiếp xúc (P)

Pt: có nghiệm kép

có nghiệm kép

Tiếp điểm M0

* là khoảng cách từ M đến AB)

Vậy là điểm cần tìm

Ta có: (0,0,0,0) là 1 nghiệm của phơng trình Ta chứng minh phơng trình không còn nghiệm nguyên khác

Nhận xét: (x,y,z,t) là nghiệm thì (x,y,z,t) cũng là nghiệm Chọn (x,y,z,t) sao cho x > 0 và x bé nhất là nghiệm

Ta có: 8x4 + 4y4 + 2z4 =t4

0,25 0,25

0,5

0,25

0,25

0,5 0,5 0,5 0,25 0,5

0,25 0,25 0,25 0,5 0,5 0,25

Trang 4

Bài 7:

Bài 8:

t 2 ⇒ đặt t =2t1 ⇒ 4x4 + 2y4 +z4 = 8t14

1

4 1 4 4

1

4 1

4 1

4

x 2⇒ đặt x= 2x1 ⇒(x1 ,y1 ,z1 ,t1) là nghiệm nguyên của phơng

trình mà x1 < x (mâu thuẫn) ⇒ phơng trình không có nghiệm nguyên

(x,y,z,t) với x≠ 0

Tơng tự ta cũng có kết luận với y,z,t

Vậy pt có nghiệm nguyên duy nhất: (0,0,0,0)

Ta có: S S MC BN b c AM AN

AMC

ABN

.

.

=

=

AN

AM b

c NC

BM S

S

ANC

⇒ . 22

b

c NC

BM MC

2

2 2

2

AC

AB b

c NC

⇒ ĐPCM

0,25 0,5

0,25 0,5 0,25 0,25

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25

0,25

Trang 5

Bài 9:

Gọi 2 đờng chéo của hình thang là m1, m2

giả sử m1 ≠ m2 Hạ đờng cao AH và BH’ ⇒ HC ≥ H’D

⇒ 2HC ≥ HC + H’D = DC + AB

Theo định lý Pitago trong ∆ AHC ta có:

1 2

ΑH HC m AH HC DC AB h S ABCD

1 ≥ ⇒m

m

Vậy min m1 = 2

Dấu “=” xảy ra ⇔

=

=

HC AH

D H

Vậy đờng chéo lớn nhất của hình thang có giá trị bé nhất bằng 2

ΟΡ // BM1 và ΟQ // BN1 nên < PCQ = 900 Giả sử đờng tròn tâm I ngoại tiếp ∆BPQcắt đờng thẳng AB tại B và D

Có ∆ APD ~ ∆ ABQ ⇒ AD.AB = AP.AQ ⇒ AD.AB = OA2 ⇒ AD = 2

R

Vì vậy đờng tròn ngoại tiếp∆BPQ luôn đi qua điểm D cố định Vì

IB = ID nên I nằm trên đờng trung trực của BD

• Phần đảo:

Lấy điểm I nào đó trên đờng trung trực của BD Dựng đờng tròn bán kính IB = ID cắt đờng thẳng t tại P & Q, trên đờng thẳng t lấy các

điểm M1, N1 sao cho P là trung điểm AM1 và Q là trung điểm của

AN1 ∆ APD ~ ∆ ABQ ⇒ AP.AQ = AB.AD = R2 = AO2 Dựng đờng tròn đờng kính PQ cắt AB tại E thì < PEQ = 900 và AE2 = AP AQ =

AO2 ⇒ E ≡O Vì OP, OQ tơng ứng là đờng trung bình

∆ABM1, ∆ABN1 nên < M1BN1= 900 ⇒ MN là đờng kính của đờng

tròn tâm O

Kết luận: Tập hợp tâm các đờng tròn ngoại tiếp ∆BPQ là đờng trung trực của BD

0,5 0,5

0,5 0,25

0,25

0,25

0,5

0,25 0,25 0,25

0,5

Trang 6

Bµi 10:

1,5

0,25

Ngày đăng: 28/07/2015, 09:51

w