Tên môn học: PHƯƠNG PHÁP TÍNH Computation Methods GIẢI TÍCH SỐ Numerical Analysis Thời gian : 45 tiết Phương Pháp Tính Ngơ Thu Lương Thời gian : 45 tiết Các phần liên quan: To
Trang 1Tên môn học:
PHƯƠNG PHÁP TÍNH
(Computation Methods ) GIẢI TÍCH SỐ
( Numerical Analysis )
Thời gian : 45 tiết
Phương Pháp Tính Ngơ Thu Lương
Thời gian : 45 tiết
Các phần liên quan: Toán cao cấp
Matlab , Maple , C , Pascal
Trang 2Chương trình : Gồm 5 chương
0. Giới thiệu về sai số
1. Giải gần đúng phương trình f (x) = 0
2. Giải gần đúng hệ phương trình A x = B
3 Nội suy, phương pháp bình phương tối thiểu
Trang 3Đánh giá kết quả :
Bài kiểm giữa kỳ 20% Bài tập lớn 20% Thi cuối kỳ 60%
( Được phép sử dụng tài liệu khi thi )
Phương Pháp Tính Ngơ Thu Lương
Trang 4Tài liệu tham khảo :
1) Giáo trình Phương pháp tính
( Lê Thái Thanh)
2) Phương pháp tính ( Dương Thủy Vỹ )
3) Phương pháp tính ( Tạ Văn Đĩnh )
4) Numerical analysis (Richard Burden)
4) Numerical analysis (Richard Burden)
Trang 5CHƯƠNG 0 : GIỚI THIỆU VỀ SAI SỐ 1) Sự cần thiết phải tính gần đúng : 2) Các loại sai số :
Sai số tuyệt đối
(Sai số tuyệt đối giới hạn) :
A là giá trị đúng của bài toán
Phương Pháp Tính Ngơ Thu Lương
A là giá trị đúng của bài toán
a là giá trị gần đúng của nó
Một số dương ∆ a : A a − ≤ ∆ a
a
∆ là sai số tuyệt đối của a
a
∆ không duy nhất
càng nhỏ càng tốt
Trang 6Sai số tương đối :
Sai số quy tròn
Sai số quy tròn
a được quy tròn thành a*
Trang 7Quy tắc làm tròn số :
1 : Quy tắc quá bán :
a ≤ x ≤ b
b : luôn quy tròn lên
a : luôn quy tròn xuống
Trang 8Công thức sai số của hàm số :
1 2 ( , , n )
f x x x hàm n biến với các sai số ∆ x 1 , ∆ x 1 , , ∆ x n
1
.
n
k k
Trang 9Chữ số có nghĩa của một số là tất cả những chữ số bắt đầu từ một chữ số khác không kể từ trái sang
Ví dụ :
3.14159 có 6 chữ số có nghĩa
Phương Pháp Tính Ngơ Thu Lương
3.14159 có 6 chữ số có nghĩa 0.00 3141 có 4 chữ số có nghĩa 0.00 314100 có 6 chữ số có nghĩa
Trang 10Chữ số thứ k sau dấu phẩy của số gần đúng gọi là chữ số đáng tin nếu
Trang 11Chương I : Giải phương trình f(x)=0
1)Định nghĩa: Khoảng [ a , b ] gọi là một
khoảng cách ly nghiệm nếu trong khoảng đó
phương trình f ( x ) = 0 chỉ có duy nhất một nghiệm
Định lý:
Nếu f (x ) khả vi liên tục trên [ a , b ]
1) f ' x ( ) giữ dấu trên [ a , b ]
2) f ( a ) f ( b ) < 0
thì [ a , b ] là khoảng cách ly nghiệm
Trang 12Ví dụ : Phương trình x4 − 4 x − 1 = 0
0 94
1 )
)
2
( = >
Hàm đơn điệu trong [ 1 . 5 , 2 ] f ' ( x ) > 0
khoảng cách ly nghiệm : [ 1 5 , 2 ]
khoảng cách ly nghiệm thứ 2 : [ − 1 , 0 ] (BTập)
Trang 132)Công thức sai số tổng quát :
d
x : nghiệm đúng của f ( x ) = 0
gd
x : nghiệm gần đúng
Công thức sai số :
)1(
x f
Min
m = , ∀ x ∈ [ a , b ]
Trang 14Ví dụ : Phương trình x4 − 4 x − 1 = 0 xét trong khoảng cách ly nghiệm : [ 1 5 , 2 ]
giả sử xgd = 1 663 Đánh giá sai số tuyệt đối
Trang 153)Phương pháp chia đôi :
a)Nội dung :
Nếu [ a , b ] là khoảng cách ly nghiệm thì
] 2
,
[ a a + b hoặc
]
, 2
[ a + b b sẽ là khoảng cách
ly nghiệm mới
Lặp lại quá trình phân chia này nhiều lần
Trang 16b) Đánh giá sai số :
Trang 17Ví dụ 1: Phương trình x − cos x = 0 với
khoảng cách ly nghiệm [ 0 , 1 ] , chia đôi tới x 4 Kết quả cho theo bảng sau
Sai số phương pháp chia đ ơi là
5
1
0.3125 32
2
Trang 18Ví dụ 2 : Giải phương trình x − e−x = 0 với khoảng cách ly nghiệm [ 0 , 1 ] đến x 3
0.50.750.625
0.5625
Trang 192) Phương pháp lặp đơn
(phương pháp điểm bất động, phương pháp ánh xạ co )
a) Nội dung :
Max ϕ '( ) x = < q 1 ∀ ∈ x [ , ] a b
Trang 20Lấy n hữu hạn xn = xgd
b) Đánh giá sai số :
1)
q
x x
q x
( đánh giá tiên nghiệm )
( đánh giá tiên nghiệm )
2)
q
x x
q x
Trang 21c) Nhận xét :
Có vô số cách chọn hàm ϕ (x )
Hàm ϕ (x ) có tính chất q < 1 gọi là hàm co
q là hệ số co
q càng nhỏ thì tốc độ hội tụ càng cao
1
q ≥ Không sử dụng được
Trang 22Ví dụ1 : Xét phương trình x3 + x − 1000 = 0 trong khoảng cách ly nghiệm [ 9 , 10 ]
Trang 23
) 1000
( 3
1 )
) 1000
( 3
Trang 249.9665549349.9666671669.9666667899.966666791
Trang 26Phương pháp Newton
( Phương pháp Tiếp tuyến )
a) Nội dung : Đưa f ( x ) = 0 về dạng lặp
)('
)
(
x x
f
x
f x
x = − = ϕ Chọn x0
Chọn x0
)(
'
)(
0
0 0
1
x f
x
f x
)('
)
( 1
1 2
x f
x
f x
Trang 27b) Đánh giá sai số :
Sai số theo công thức sai số tổng quát
) 1 (
c)Nhận xét :
không đổi dấu trên khoảng cách ly nghiệm
Trang 28Vídụ: Phương trình x3 + x − 1000 = 0 với khoảng cách ly nghiệm [ 9 , 10 ]
Điểm nào là điểm Fourier trong hai điểm 9 , 10 Với x 0 tìm được , tính x 2
Đánh giá sai số của x 2
Trang 31Chương II : GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH
x
a
a a
a
a a
a
x A
.
.
.
.
.
.
0 0
0
.
2
1 2
1
33
2 23
22
1 12
11
Phương pháp Tính Ngơ Thu Lương
0 0
0 0
.
.
Trang 32=+
+
=+
+
1.001
.00
0
2.202
1.00
0.182
3
3 2
3 2
1
x
x x
x x
Trang 332) Hệ cĩ A là ma trận tam giác dưới
nn n
b b
x
x x
a a
a
a a
a
a a
a
x A
.
.
.
.
0
.
.
.
0
0
0
0
2
1 2
1
2 1
33 32
31
22 21
11
Phương pháp Tính Ngơ Thu Lương
Tính nghiệm x1 → x2 → x3 → x4 → x n
Trang 343) Giải bằng phương pháp nhân tử LU :
( A ma trận vuông bất kỳ )
a) Nội dung : Phân tích ma trận A = L.U
L là ma trận tam giác dưới
U là ma trận tam giác trên
Việc giải hệ phương trình sẽ đưa về giải hai hệ
phương trình dạng tam giác
Quy ước l11 = l22 = l33 = = 1 : có nghiệm duy nhất
Trang 35Cách tìm L, U từ ma trận A :
Nhân hàng2 của với cột 2 của tìm được
Phương pháp Tính Ngơ Thu Lương
Trang 364) Phương pháp Cholesky
( phương pháp căn bậc hai )
a) Nội dung :
Biểu diễn ma trận A dưới dạng A = B BT
trong đó B là ma trận tam giác dưới
( TB : ma trận chuyển vị của B, là ma trận tam giác trên )
Trang 37b) Nhận xét :
Cách tìm B tương tự như phương pháp LU
nhưng số phép tính giảm đi 2 lần
Phương pháp Cholesky không đòi hỏi đường chéo của ma trận B bằng 1
Phương pháp Tính Ngơ Thu Lương
Khi lấy căn bậc 2 quy ước rằng lấy căn số học ( căn là số dương )
Trang 385 5
1
1 1
Trang 391 2
1
0 1
Trang 40b) Nhận xét :
* ) Phương pháp chỉ dùng được nếu A là
đối xứng và xác định dương g
5) Các phương pháp lặp :
(thường dùng cho các hệ với ma trận
A có kích thước rất lớn)
A có kích thước rất lớn)
5.1) Định nghĩa : (Chuẩn của vectơ )
i n
( i x : các thành phần của véctơ x )
(chuẩn vô hạn , hàng )
Trang 425.2) Định nghĩa ( Chuẩn của ma trận )
a Max
A
1 1
(chuẩn vô hạn , chuẩn hàng)
A
1 1
(chuẩn 1 , chuẩn cột )
Trang 434
A ta có
7 )
3 , 7
6 )
4 , 6
(
1 1
j
Phương pháp Tính Ngơ Thu Lương
B
x A
x
Trang 445.3) Định nghĩa ( Số điều kiện cuả ma trận A)
1
1 1
2/32
/11
.7
Trang 456 3
4 1
4 2
1 2
100
2000 2010
1980
3900 3920
38591
A
Phương pháp Tính Ngô Thu Lương
− 100 − 100 100
69 164790 )
( =
∞ A k
73566)
(
1 A =
k
Trang 46Sự biến thiên của nghiệm tỷ lệ với sự biến thiên của vế phải với hệ số tỷ lệ là k ( A )
x − x ≈ k A b b −
5.4 ) Phương pháp lặp Jacobi ( lặp đơn ) :
a) Nội dung:
*) Đưa hệ A x = b về dạng x = Φ x + g
*) Đưa hệ A x = b về dạng x = Φ x + g
*) Kiểm tra điều kiện Φ = q < 1
(chuẩn hàng hoặc cột)
x(k+1) = Φ (k) +
Trang 47b) Đánh giá sai số :
công thức hậu nghiệm
Trang 48Ví duï : Xeùt heä phöông trình
+
=
−+
=+
−
1010
32
51
101
02
110
3 2
1
3 2
1
3 2
1
x x
x
x x
x
x x
−
=
+
−+
=
13
.02
.0
5.01
.01
.0
02
.01
.0
2 1
3
3 1
2
3 2
1
x x
x
x x
x
x x
x
5.0
=
Φ ∞ = q∞
4
0
1 =
Trang 49=
+
− +
=
+ + +
1 3
0 2
0
5 0 1
0 1
0
0 2
0 1
0
)
( 2
)
( 1
) 1
(
3
)
( 3
)
( 1
) 1
(
2
)
( 3
)
( 2
) 1
(
1
k k
k
k k
k
k k
k
x x
x
x x
x
x x
x
Với x(0) =[ 0 0 0 ]T , số bước lặp là k = 3
Phương pháp Tính Ngơ Thu Lương
k 0 1 2 3 )
( 1
k
x 0 0 0.25 0.270
)
( 2
k
x 0 0.5 0.4 0.360
)
( 3
k
x 0 -1 -1.15 -1.170 Sai số ∞ - 0.04
Trang 50c)Nhận xét :
A ma trận có đường chéo trội theo hàng:
i
i j
Trang 515.5) Phương pháp lặp Gauss - Seidel :
Nội dung : Các thành phần của x (i k+1) vừa tính được đã dùng ngay để tính xi(+k1+1) trong bước tiếp theo
Trang 52k 0 1 2 3
)
( 1
k
)
(2
k
)
(3
Jacobi
Nhược điểm : Đánh giá sai số phức tạp
Trang 55Φ
Phương pháp Tính Ngô Thu Lương
Trang 56Chươ ng III : NỘI SUY
1) Nội suy đa thức
2) ) Nội suy Spline bậc 3
3) Phương pháp bình phương tối thiểu
Trang 571.1) Nội suy đa thức theo Lagrange
a) Nội dung : Biết các giá trị yi = f x ( )i của hàm
( )
y = f x tại các điểm x i theo bảng
Tìm hàm lại hàm f x ( )
Lời giải : Vô số hàm
Tìm f x ( ) = P x ( ) chỉ là đa thức bậc n
thỏa P ( x i ) = y i
Trang 58Các bước tìm đa thức P (x )
Bước 1 : Thiết lập đa thức cơ sở Lagrange
k i
x x
x
x x
(
Ví duï : L0( x ) =
) ) (
)(
) (
( x − x x − x − x − x x − x
) ) (
)(
) (
(
) ) (
)(
) (
(
00
10
10
11
n i
i
n i
i
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
Trang 59y x
P
0
) ( )
) (
) ( )
n
n
x x
x x
x
x n
M
−
−
− +
Trang 60c) Nhận xét :
*) Số mốc nội suy càng lớn thì sai số càng nhỏ , tuy
nhiên bậc của đa thức sẽ lớn, tính toán sẽ dài
*)Sai số phụ thuộc vào (n+1)
M , thực tế không biết
vì hàm ( )f x chưa biết
*)Đa thức nội suy P (x ) là duy nhất
Trang 61Ví du ụ :
Tìm đa thức nội suy P(x) từ bảng số liệu
1 ,
0 ,
0 = y = y =
y
Tính gần đúng giá trị của bảng tại x = 0 7
Trang 62Giải : Ta tìm các đa thức Lagrange
2 )
1 1
)(
0 1
(
) 1 )(
0
( )
1 0
)](
1 ( 0
[
) 1 )](
1 (
[ )
1 (
[ )
(
2
x x
x
x x
2 )
0 1
)](
1 ( 1
[
) 0 )](
1 (
[ )
2 )
( 3
) ( 1
)
( 3
1 )
(
2 2
1 0
+
+
= +
3 )
7 0 (
4 )
7 0 (
2 )
Trang 63d) Tỷ sai phân
Tỷ sai phân bậc 0 của f tại x0 :
f [ x0] = f ( x0)
Tỷ sai phân bậc 1 của f tại x0, x1 :
0 1
0
1 1
0
] [
]
[ ]
,
[
x x
x f x
f x
x f
10
2
12
10
] ,
[ ]
,
[ ]
, ,
[
x x
x x
f x
x
f x
x x
Trang 64e) Bảng tỷ sai phân
Trang 65f) Nội suy Newton tiến theo bảng tỷ sai phân
Đa thức P (x ) có thể tìm dưới dạng
) )(
( )
( )
Trang 664
23
2)
0)(
1
(3
2)
1
(3
23
1)
P
Trang 67g) Nội suy Newton lùi
) )(
( )
( )
( x = a0 + a1 x − xn + a2 x − xn x − xn−1 +
P
+ a n ( x − x n )( x − x n − 1 ) ( x − x 1 )
] [
Trang 681
(3
2)
1(
23
Trang 692) ) Nội suy Spline bậc 3
a) Nội dung : Cho bảng số liệu
Tìm một hàm S (x ) thỏa các điều kiện :
Tìm một hàm S (x ) thỏa các điều kiện :
[ x j x j + 1
( các đa thức này có các hệ số khác nhau)
Trang 70Gọi S j ( ) x là đa thức trên mỗi đoạn nhỏ [ x x j , j + 1 ]
Trang 71j j
h
c
c d
3
) ( 1 −
3
)2
()
j
j
j j
c c
h h
Trang 72Để tìm c j ta giải từ hệ Ax = b
0 0
0 0
) (
2
0 0
0
.
0 0
0
) (
2 0
0
)
( 2
0 0
0 0
0 1
1 1
2 2
2 2
1 1
1 1
0 0
n n
n
h
h h
h h
h h
h h
c c
x
1
1 0
( 2
3 )
1
( 1 3
.
) 0 1
( 0
3 )
1 2
( 1
3
0
n a n
a n
h n
a n
a n
h
a
a h
a
a h
B
Trang 73Ví dụ : Nội suy Spline bậc 3 của bảng
3 2
10
0
0
14
1
0
01
4
1
00
0
1
3 2 1 0
c c c c
3 2 1 0
c c c c
2 3
0 = d = − d =
d
Trang 74− +
≤
≤
−
3 2
) 2 (
2 )
2 (
6 4
2 1
) 1 (
3 )
1 (
3 )
1 (
3
1
1 0
) 0 (
1
32
32
3
x x
x
x x
x x
x x
Trang 75Spline với điều kiện biên ràng buộc
Trang 761 0 0 0
Trang 77Hàm S(x) Spline bậc 3 nội suy bảng số liệu
với điều kiện biên ràng buộc :
Ví dụ
Ví dụ ::
với điều kiện biên ràng buộc :
0
Trang 783) Phương pháp bình phương tối thiểu
Nội dung : Từ bảng số liệu
tìm những hàm số có dạng biết trước
tìm những hàm số có dạng biết trước
sao cho tổng bình phương độ lệch so với
bảng số liệu đã cho là nhỏ nhất
Trang 801.02 1.984
Trang 81Ngô Thu L ươ ng – Ph ươ ng Pháp Tính 26
Trang 83Chương IV : Tính gần đúng tích phân xác định
và đạo hàm
1) Tính gần đúng tích phân xác định
1.1) Công thức hình thang :
a) Nội dung :
Chia đoạn [a ,b] thành n phần bằng nhau bởi các
Chia đoạn [a ,b] thành phần bằng nhau bởi các
điểm : x0 , x1 , x2 , xn với bước chia đều
<
= +
Trang 84Xấp xỉ hàm f (x) trên đoạn [ x0 , x1] bởi đa thức nội
suy bậc nhất P(x) trên hai mốc nội suy [x0,x1]
≈
∫1
0
) (
x
x
dx x
x
x
)(
1 0
y y
y
h dx
Trang 85Ngô Thu L ươ ng 3
Trang 881.2) Công thức Simpson :
nhau ( n chẵn : n= 2m ) Xấp xỉ hàm f (x) trên
đoạn [x0 , x2] bởi đa thức nội suy bậc hai trên
các mốc nội suy x0 , x1, x2
y
h dx
x P
dx x
f
x x
x
x
++
Trang 89b) Sai soá :
180
)(
4 ) 4
Trang 912 2
1
Trang 932) Tính gần đúng đạo hàm :
Cho bảng số liệu với mốc cách đều ( h ) :
Tính gần đúng giá trị y ' x ( ) , y '' x( )
Tính gần đúng giá trị y ' ( xi ) , y ''(x i )
Trang 94b) Công thức tính gần đúng đạo hàm cấp 2
2
1
1 2 '
' )
( '
'
h
y y
y y
x
Tính gần đúng giá trị y'(1) , y ''(1) nếu hàm
)(
cos)
(x 4 3 x
y = , với h = 0.1
3573462
0)
1('' =
y
'(1) 0.17824017