Bài giảng Phương pháp tính ThS. Đậu Thế Phiệt Khoa Khoa học Ứng dụng ĐH Bách Khoa TP. HCM Chương 1. Số gần đúng Chương 2. Phương trình phi tuyến Chương 3. Hệ phương trình. Chương 4. Nội suy Chương 5. Đạo hàm tích phân. Chương 6. Phương trình vi phân.
Trang 1SỐ GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ
Đậu Thế Phiệt
TP HCM — 2016
Trang 2Bài toán thực tế
Hình: Sai số
Trang 3Những khái niệm cơ bản
Định nghĩa
Độ sai lệch giữa giá trị gần đúng và giá trị chính xác được gọi là sai số
Định nghĩa
a xấp xỉ A) nếu a khác A không đáng kể và được dùng thay cho A trongtính toán
Trang 4Định nghĩa
dương ∆a càng bé càng tốt thỏa điều kiện |A − a| 6 ∆a được gọi làsai sốtuyệt đốicủa số gần đúng a
Vậy sai số thực sự6 ∆a
Trang 6Định nghĩa
Sai số tương đối của số gần đúng a so với số chính xác A là đại lượng nhỏ
|a|
Trang 7Ví dụ 3 Đo độ dài hai đoạn thẳng ta được a = 10cm và b = 1cm với
Như vậy, độ chính xác của một phép đo thể hiện qua sai số tương đối
Trang 9Định nghĩa
a
Quy tắc Để làm tròn đến chữ số thứ k sau dấu chấm thập phân, ta xét
Nếu αk+1> 5, ta tăng αk lên 1 đơn vị;
còn nếu αk+1 < 5 tagiữ nguyên chữ số αk Sau đó bỏ phần đuôi từ chữ
số αk+1 trở đi
Trang 10Ví dụ 6 Làm tròn số π = 3.1415926535
đến chữ số thứ 4,3,2 sau dấu chấm thập phân nhận được các số gần đúnglần lượt là 3.1416; 3.142; 3.14
Trang 11Định nghĩa
Sai số thực sự của a so với a được gọi làe sai số làm tròn Vậy θ
e
a= |a −a|.eSai số tuyệt đối của ea so với A được đánh giá như sau:
Trang 12Sự làm tròn số trong bất đẳng thức
tròn lên và làm tròn xuống Làm tròn lên hay làm tròn xuống cần lưu ýđến chiều bất đẳng thức
lẻ sau dấu chấm thập phân ta được b > 78.67
Trang 13chữ số đáng tin là 3, 7, 2 và 2 chữ số không đáng tin là 8, 4
Trang 14Cách viết số gần đúng
theo quy tắc sau:
Ví dụ 17.358 ± 0.003
Cách này thường được dùng để biểu diễn các kết quả tính toán hoặcphép đo
vị của chữ số cuối cùng bên phải
Trang 15Ví dụ 9 a = 23.54 thì sai số tuyệt đối
Trang 16Công thức tính sai số của hàm hai biến
Trang 17|U − u| = |f (X , Y ) − f (x, y )|
≈
6
∂u
∂x(x , y )
.∆x+