1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo thực tập tại Trung Tâm Y tế dự phòng Quận Phú Nhuận

38 5,3K 17
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo thực tập tại Trung Tâm Y tế dự phòng Quận Phú Nhuận
Trường học Trường Đại Học Y Dược Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Y tế dự phòng
Thể loại Báo cáo thực tập
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trung Tâm Y tế dự phòng Quân Phú Nhuận được thành lập trên cơ sở tách ra từ Trung tâm Y tế Quận Phú Nhuận.

Trang 1

Trung Tâm Y tế dự phòng Phú Nhuận

Phòng Truyền Thông Giáo

emBan Giám Đốc

I.Phần 1 : Giới thiệu về đơn vị thực tập

1 Tên đơn vị và địa chỉ đơn vị thực tập

Tên:Trung Tâm Y tế dự phòng Quận Phú Nhuận

Địa chỉ:23 Nguyễn Văn Đậu, Phường 5-Quận Phú Nhuận -Thành Phố Hồ Chí Minh

2 Nhiệm vụ và quy mô tổ chức

- Trung Tâm Y tế dự phòng Quân Phú Nhuận được thành lập trên cơ sở tách ra từ Trung tâm Y tế Quận Phú Nhuận

- Trung tâm y tế dự phòng Quận Phú Nhuận có chức năng, nhiệm vụ triển khai thực hiện các nhiệm vụ chuyên môn kĩ thuật Y tế dự phòng, phòng chống HIV/AIDS, phòng chống bệnh dich, an toàn vệ sinh thực phẩm, chăm sóc sức khoẻ cho nhân dân và truyềnthông gia đình sức khỏe trên cơ sở kế hoạch của Quận và tình hình thực tế tại địa

phương

- Trung Tâm Y tế dự phòng Quận Phú Nhuận hiện có 3 phòng, 8 khoa và 15 trạm Y tế phường

- Khoa Dược gồm có:1 Dược sĩ đại học,2 Dược sĩ trung học

*Sơ đồ bộ máy tổ chức của Trung Tâm Y tế dự phòng Quận Phú Nhuận:

Phòng Tổ chức-Hànhchính, Quản Trị

Phòng Tài chính Kế hoạch

Khoa tham vấn, hỗ trợ cộng đồng về HIV/AIDS

Khoa vệ sinh an toànthực phẩm

Liên chuyênkhoa(lao, tâm thần,

da liễu)

Khoa xét nghiệm

15 Trạm y tế PhườngF1, F2, F3, F4, F5, F7,F8, F9,F10, F11, F12, F13

Trang 2

3.Chỉ tiêu,kế hoạch và thành tích hoạt động:

3.1.Công tác Dược:

- Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác chuyên môn cho Trung tâm y tế dự phòng và 15phường

- Quản lý nhập và bảo quản vaccine của Trung tâm y tế Dự phòng

- Nhập và cấp phát các loại thuốc cho các chương trình sức khỏe

- Nhập xuất,bảo quản hóa chất,trang thiết bị y tế và các phương tiện phòng dịch,xét

nghiệm,vệ sinh an toàn thực phẩm

3.2.Công tác phòng chống HIV/AIDS,lao,phong,sốt rét,tiêm ngừa vaccine

a.Chương trình phòng chống HIV/AIDS:

* Truyền thông giáo dục sức khỏe:

- Nói chuyện chuyên đề :5 buổi:228 người tham dự

- Truyền thông cho gia đình người hồi gia:6 buổi,170 người

- Truyền thông nhóm cho các đối tượng đích:

Nhóm nghiện ma túy:20 buổi,255 người tham dự:

Nhóm mại dâm đường phố:20 buổi,233 người tham dự:

Nhóm nhà hàng khách sạn:20 buổi,225 người tham dự

- Theo dõi, chăm sóc và điều trị cho người nhiễm HIV/AIDS

Theo dõi,điều trị nhiễm trùng cơ hội:1225 người

Số bệnh nhân lũy tích được điều trị ARV:832 người

- Kết quả điều trị AFB(+) mới là:

Âm Hóa:136/163 đạt 83,4%(chỉ tiêu lớn hơn hoặc bằng 85%)

Thất Bại:9/163 đạt 5,52%

Bỏ trị:13/163 tỷ lệ 7,9%

Chết:5/163 tỉ lệ 3,06%

c.Chương trình quản lý và điều trị phong:

- Tuyên truyền giáo dục về bệnh phong cho nhân dân lồng ghép các chương trình GDKS tại 15 trạm y tế phường đạt 12 buổi(8 trường học)

- Phát hiện mới them bệnh nhân phong:0

- Điều trị đa hóa trị liệu:1 bệnh nhân

- Phòng chống tàn phế,tập vật lý trị liệu tại phòng khám và tại nhà:8 bệnh nhân

Số lượt khám bệnh và khám sức khỏe:6000

- Giám sát:6 người

d.Chương trình sốt rét:

Trang 3

Chương trình này tại Quận Phú Nhuận trong nhiều năm qua tỷ lệ mắc rất thấp,ít có nguy hại đến sức khỏe cộng đồng.Tuy vậy, vẫn tiếp tục công tác giám sát dịch bệnh,phòng bệnh kịp thời dập tắt dịch bệnh.

e.Chương trình tiêm ngừa vaccine:

4.Chức năng và nhiệm vụ của dược sĩ trung cấp tại cơ sở

4.1 Chức năng:

- Bảo quản,xuất nhập thuốc, hóa chất và y dụng cụ,trang thiết bị y tế theo quy định

- Hướng dẫn kiểm tra thuốc và trang thiết bị y tế ở các trạm y tế phường và các khoa theo định kì đột xuất

4.2.Nhiệm vụ:

- Nghiêm chỉnh thực hiện quy chế công tác khoa Dược,bảo quản hàng hóa trong kho theo quy định của nhà nước.Bảo quản thuốc đúng quy chế Dược chính và quy chế”thực hành tốtbảo quản thuốc”

Chú ý:

- Thuốc hướng tâm thần được bảo quản ở điều kiện đặc biệt,bảo quản lạnh mát….kiểm soáthàng nhập xuất đúng GSP theo số lượng, chất lượng ghi trên tờ phiếu không sửa chửa tẩy xóa.Nhập thuốc theo đúng nguyên tắc FIFO,FEFO…

- Nghiêm cấm việc cho cá nhân vay mượn,đổi thuốc

- Phải có thẻ kho,sổ sách giấy tờ theo dõi đối chiếu số lượng,chất lượng chính xác

II.Phần 2:Kết Quả Thực Tập:

1.Kế hoạch cung ứng thuốc và kinh phí mua thuốc:

1.1Công tác cung ứng thuốc:

Trang 4

TT YTDP QUẬN PHÚ NHUẬN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

KHOA DƯỢC Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG VACCIN VÀ VTTH DỊCH VỤ

18 Tetract-Hib Bạch hầu,ho gà,uốn ván-não mủ Liều

19 Tritanrix Bạch hầu,ho gà,uốn ván-viêm gan B Liều

Bạch hầu,ho gà,uốn viêm gan B,bại liệt,viêm

Trang 5

22 Fluarix Cúm Liều

31 Gasdasil 0.5 ml Ngừa ung thư cổ tử cung Liều

Trang 6

BÁO CÁO CHƯƠNG TRÌNH MẠN TÍNH KHÔNG LÂY

Tháng 9/2010STT Tên

thuốc Đơn vị Tồn đầu Nhập Xuất Tồn cuối Hạn dùng

huyết áp1A2

BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG THUỐC CT SỐT RÉT THÁNG 9/2011

Trang 7

SỔ XUẤT- NHẬP THUỐC HƯỚNG TÂM THẦN

-Tên thuốc ,hàm lượng,nồng độ: DIAZEPAM 5mg

-Đơn vị tính : viên Xuất xứ :Việt Nam

Số hư hỏng Còn lại Ghi chú (lô SX-HD)

Trang 8

15/11-16/11

Xuất cho BN

-Đơn vị : viên Xuất xứ:Ấn Độ

9499

Trang 9

5000 13368 B1800001(01/2014)

trạm Y tếP12

200 13168 B1800003(01/2014)

trạm Y tếP13B1800003(

01/2014)

200 12968 B1800003(01/2014)

trạm Y tếP14

200 12768 B1800003(01/2014)

trạm Y tếP5

-Đơn vị : viên Xuất xứ:Ấn Độ

9499

Trang 10

5000 13368 B1800001(01/2014)

trạm Y tếP12

200 13168 B1800003(01/2014)

trạm Y tếP13B1800003(

01/2014)

200 12968 B1800003(01/2014)

trạm Y tếP14

200 12768 B1800003(01/2014)

trạm Y tếP5

100 12668 B1800003(01/2014)

THUỐC CHƯƠNGTRÌNH TÂM THẦN

Trang 11

16 Flutonin(Fluoxetin) 20mg Viên

Phú Nhuận,ngày 19 tháng 9 năm 2010Ban giám đốc Kế toán dược Kế toán trưởng Trưởng khoa dược Người báo cáo

BÁO CÁO THUỐC NTCH THÁNG 9/2010

Trang 12

34 Ketoconazol 2% tuýp

Trang 13

4 Sporal 100mg Viên

Phú Nhuận,ngày 20 tháng 9 năm 2010Ban giám đốc Kế toán dược Kế toán trưởng Trưởng khoa dược Người lập bảng

BÁO CÁO THUỐC ARV THÁNG 9 NĂM 2010STT TÊN THUỐC VÀ

HÀM LƯỢNG ĐƠNVỊ SỐ LÔ DÙNGHẠN TỒNCŨ NHẬP HAOHƯ XUẤT TỒN GHICHÚ

7209061

09/201109/2011

496224960

49629258

015702

2 Nevivir 200mg Viên A090610

7211076NE09021

10/201205/201301/2011

148110200

14817013

03187

1028791

01/201201/2012

3628

6 Lamivudine 150mg Viên 1020704

LV1510009-A

07/201101/2012

24000

7 Stavudin 30mg Viên 7207850

SD3010006-A

03/201112/2011

7157

18060

61217

1260

Ngày 1 tháng 10 năm 2010Giám đốc Kế toán Khoa dược Khoa tham vấn

BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG VACCIN VÀ VTTH CHƯƠNG TRÌNH

Trang 14

2 DPT(Bh+Uv+Hg) Liều

Phú Nhuận ,ngày 25 tháng 9 năm 2010Ban giám đốc Kế toán dược Kế toán trưởng Trưởng khoa dược Người lập bảng

BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG THUỐC CT LAO THÁNG 9/2010

Trang 15

15 Khẩu trang y tế Cái

BÁO CÁO TÌNH HÌNH SỬ DỤNG TRANG THIẾT BỊ VÀ VTTH KHO CHỐNG DỊCH

Tháng 9:(Từ 26/8/2010 đến 25/9/2010)ST

Trang 16

17 Chlorispray(c/5l) Can 0 0 0 0

Phú Nhuận,ngày 25 tháng 9 năm 2010Ban giám đốc Kế toán dược Kế toán trưởng Trưởng khoa dược Người lập bảng

Trang 17

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Mẫu số:C12-H

SỞ Y TẾ (Ban hànhtheo quyết định số:999- TC/QĐ/C ĐKT Ngày 2/11/1996 của Bộ Tài Chính)

PHIẾU XUẤT KHO

ĐỊNH KHOẢN

66

Trang 18

Xuất tại kho:KHO THUỐC CHƯƠNG TRÌNH

Xuất cho: QUẬN PHÚ NHUẬN

1 AMIN0003 AMINAZINE 25MG (CT) Viên 30.000 30.000 63,0 1.890.000 2011

3 CARB0003 CARBATOL 200MG(CT) Viên 10.000 10.000 500,0 5.000.000 2011

4 DIAZ0002 DIAZEPAM 5MG(CT) Viên 4.000 4.000 129,6 518.720 2010

5 HALD0001 HALDOL 2MG(CT) Viên 10.000 10.000 84,0 840.000 2011

Trang 19

HỘI ĐỒNG KIỂM NHẬP GỒM:

1-Ban giám đốc:BS Dương Văn Chiến 3-Trưởng khoa dược:DS.Nguyễn Thị Hòa

2-Phòng KT-KT:CN Trần Thị Mỹ Hiền 4-Thủ kho: DS nguyễn Hòa Thuận

STT Tên, nhãn hiệu, qui

cách, phẩm chất

vật tư, dụng cụ sản

phẩm, hàng hóa

Xuất xứ

Đơn vị tính

Thực nhập

NGƯỜI GIAO HÀNG NGƯỜI LẬP THỦ KHO KHOA DƯỢC KẾ TOÁN TRƯỞNG GIÁM ĐỐC

Dương Quế Phương Ng.Hòa Thuận Ng.Thị Hòa Trần Thị Mỹ Hiền BS.DƯƠNG VĂN CHIẾN

* Dự trù và dự trù bổ sung:

- Thiết lập danh mục thuốc có trong kho,kèo theo việc theo dõi hạn dùng

- Lập dự trù thuốc trên cơ sở dựa vào thuốc tồn kho và số lượng cấp phát hàng tháng,tình hình điềutrị khám chữa bệnh của các khoa Trạm y tế,dự trù thông qua trưởng khoa Dược duyệt

- Số lượng dự trù phải đủ số lượng từ 1 đến 1.5 tháng

- Những thuốc có đấu thầu phải căn cứ vào tỷ lệ trúng thầu có khi nhu cầu tăng đột xuất phải làm

dự trù bổ sung

Trang 20

- Tên thuốc được dự trù phải ghi rõ ràng đầy đủ nồng độ,hàm lượng,

Số lượng và tên biệt dược

UBND QUẬN PHÚ NHUẬN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập-Tự do-Hạnh phúcTRUNG TÂM Y TẾ DỰ PHÒNG

CHƯƠNG TRÌNH VACCIN PHÒNG BỆNH(TỔNG HỢP)

do HIB

11 HEPAVAX (gene TF Inj 0,5 ml) Vaccin ngừa viêm gan siêu vi B

12 HEPAVAX (gene TF Inj 20 ug /1

14 INFANRIX HEXA 0.5 ml Vaccin bạch hầu,uốn ván,ho

gà(vô bào),bại liệt,viêm gan B viêm màng não mủ HIB

gà(vô bào),bại liệt,HIB

Trang 21

23 PNEUMO 23 Vaccin ngừa viêm phổi do phế

cầu,viêm màng não mủ

tiêu chảy cấp)

màng não mủ

gà(vô bào),bại liệt

rubella

A+B

Ngày 17 tháng 3 năm 2011 GIÁM ĐỐC

DỰ TRÙ VẬT TƯ TIÊU HAO 6 THÁNG (THÁNG 4 NĂM 2011 ĐẾN THÁNG 09 NĂM 2011)

Trang 22

Ngày tháng năm Đốc

UBND QUẬN PHÚ NHUẬN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập-Tự do-Hạnh phúcTRUNG TÂM Y TẾ DỰ PHÒNG

CHƯƠNG TRÌNH VACCIN PHÒNG BỆNH(TỔNG HỢP)

12 Thuốc rửa phim XQ dùng máy Bộ/2can

18 Serum(ống nghiệm nút đỏ) Ống

19 EDTA 1ml (ống nghiệm xanh) Ống

20 Ống lấy máu không nắp 5ml Ống

21 Que thử nước tiểu URS 10 Hộp/100

22 Giấy chạy máu sinh hoa(h/5

Trang 23

STT TÊN VACCIN CHỈ ĐỊNH

Trang 24

1 ACT-HIB Vaccin ngừa viêm màng não mủ

do HIB

11 HEPAVAX (gene TF Inj 0,5 ml) Vaccin ngừa viêm gan siêu vi B

12 HEPAVAX (gene TF Inj 20 ug /1

14 INFANRIX HEXA 0.5 ml Vaccin bạch hầu,uốn ván,ho

gà(vô bào),bại liệt,viêm gan B viêm màng não mủ HIB

gà(vô bào),bại liệt,HIB

cầu,viêm màng não mủ

tiêu chảy cấp)

màng não mủ

gà(vô bào),bại liệt

rubella

A+B

Trang 25

32 TYPHIM VI Thương hàn

Ngày 17 tháng 3 năm 2011 GIÁM ĐỐC

TTYTDP PHÚ NHUẬN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMKHOA DƯỢC Độc lập-Tự do-Hạnh phúc

PHIẾU THỐNG KÊ

Tháng 02/2011(Từ 21/02 đến 25/02/2011)Chương trình tâm thần

Họ tên người nhận hàng: Bệnh nhân khoa tâm thần

Lý do xuất kho: Phát cho bệnh nhân

Xuất tại kho : Khoa dược (kho lẻ) Địa điểm:194/1 Nguyễn Trọng Tuyển,P8,Q.Phú Nhuận

LƯỢNG

ĐƠNVỊTÍNH

Yêu cầu Thực xuất

1 Aminazine 25mg chai/500 viên 1464 1464 11/2012+06/2013

2 Amitriptyline 25mg chai/500 viên 236 236 8/2012+05/2013

3 Carbatol 200mg hộp/100 vỉ/10 viên 162 162 10/2013+1/2014

4 Diazepam 5mg hộp/200 vỉ/20 viên 278 278 30/12/2012

5 Haloperidol 2mg hộp/200 vỉ/20 viên 839 839 1/12/2012

7 Phe1nobarbital 100mg chai/400 viên 223 223 21/9/2012

9 Trihexyphenidyl 2mg hộp/100 viên 284 284

Khoa dược Thủ kho Người nhận hàng

(Kèm theo đơn thuốc

Của bệnh nhân)

Trang 26

Đơn vị: Trung Tâm Y Tế Dự Phòng Quận Phú Nhuận Mẫu số:C21-HD

Địa chỉ: 194/1 Nguyễn Trọng Tuyển, P.8,Q.Phú Nhuận (Ban hành theo QĐ số 19/2006/

Mã đơn vị SDNS: 1086005 QĐ-BTC ngày 30/03/2006 của

Họ tên người nhận hàng: Địa chỉ:

Lý do xuất kho: Xuất kho thuốc chương trình tâm thần từ ngày 21/2 đến 25/2

Xuất tại kho: KHO KHOA DƯỢC Địa điểm:

Trang 27

Đơn vị: Trung Tâm Y Tế Dự Phòng Q.Phú Nhuận Mẫu số: C20-HD

Địa chỉ: 194/1 Nguyễn Trọng Tuyển, P.8,Q.Phú Nhuận (Ban hành theo QĐ số 19/2006/

Mã đơn vị SDNS: 1086005 QĐ-BTC ngày 30/03/2006 của

Theo: Số: ngày 13 tháng 04 năm 2011 của

Nhập tại kho: KHO KHOA DƯỢC Địa điểm:

Số lượng

Đơngiá Thành tiền

Trang 28

Đơn vị:TRUNG TÂM Y TẾ DỰ PHÒNG Mã số C23-HD

Bộ phận:PHÒNG KẾ HOẠCH TÀI CHÍNH (Ban hành theo QD số 19/2006-QĐ-BTC

ngày 30/3/2006 cùa Bộ Tài Chính)

Mã đơn vị SDNS:1086005

BẢN KIỂM KÊ VẬT TƯ,CÔNG CỤ,SẢN PHẨM ,HÀNG HÓA

Ngày kiểm kê: 31/08/10

Trang 29

Chương trình: TÂM THẦNTại kho: khoa dược Địa điểm:TTYTDP Q.PN 194/1 Nguyễn Trọng Tuyển P8 Q.PNBà: NGUYỄN THỊ HÒA Chức vụ: Trưởng Đại diện: Khoa Dược Trưởng ban

Bà : NGUYỄN HÒA THUẬN Chức vụ: Thủ kho Đại diện:Khoa Dược Ủy viên

Bà: LÊ THẠCH TRÚC Chức vụ: Kế toán Đại diện: Phòng KHTC Ủy viên

Đã kiểm kê kho có những mặt hàng dưới dây:

ĐVT

Đơngiá

Theo sổ kế toán

Theo kiểm kê

Số lượng

Thànhtiển

Số lượng

Thà

nh tiển

Số lượng

Thànhtiền

Số lượng

Thànhtiền

Còn tốt 100%

Kém phẩ

m chất

Mất phẩm chất

Trang 30

* Giao nhận;

- Bên giao:Người của công ty,cửa hàng dược phẩm

- Bên nhận:Thủ kho chẵn, tài vụ,thống kê dược

- Kiểm định,số lượng bao bì chất lượng theo cảm quan,hạn dùng trước khi đưa vào kho

- Khi phát hiện sai sót mặt hàng phải báo về công ty,cừa hàng dược phẩm trong vòng 10 ngày nhập hàng để kịp xử lý

Ghi chép các số liệu liên quan đến thuốc thiết yếu cần lĩnh để phục vụ cho công tác phòng

và chữa bệnh Sổ này cần có đầy đủ 5 chữ ký:Trửơng khoa Dược,người phát,người

MS:01D/BV-99SỐ:03

Trang 31

STT Mã Tên Thuốc,Hàm Lượng Đơn

Trưởng Khoa Dược Người Phát Người Lĩnh Trưởng Khoa

* Sổ lĩnh thuốc gây nghiện:

- Nội dung:

Lưu lại các số liệu liên quan đến thuốc gây nghiện khi phát thuốc cho các trạm y tế

phường.Sổ gồm 4 chữ kí của:Trưởng khoa Dược,người phát,người lãnh và trưởng khoa chương trình đó

Lưu lại những thông tin cần thiết của thuốc hướng thần khi cấp phát cho trạm y tế phường

để làm đối chứng khi xảy ra sự cố liên quan đến thuốc

BỆNH VIỆN

KHOA,PHÒNG:79T,P2

Trang 32

Lượng Đơn Vị Tính Số Lượng Lĩnh Ghi Chú

Trưởng khoa hướng tâm thần duyệt

Trang 33

+ Chống ẩm nóng:Là ưu tiên hàng đầu,chú ý những hàng hóa sinh nhiệt.

+ Chống mối mọt,chuột,nấm mốc:Bằng cách chủ động kiểm tra,phát hiện và xử lý những loại này bằng các biện pháp cơ học hay hóa chất

+ Chống cháy nổ

+ Chống quá hạn dùng:Bằng cách áp dụng hai nguyên tắc FEFO và FIFO

+ Chống đổ vỡ,hư hao,mất mát,nhầm lẫn

Trình bày thuốc thực hiện:3 dễ:

+ Dễ thấy:Thuốc sắp xếp nhãn quay ra ngoài

+ Dễ lấy:Thuốc sắp xếp thành từng nhóm điều trị

+ Dễ kiểm tra

* Quy trình cấp phát thuốc:

- Kho chẵn:

+ Sau khi lãnh thuốc từ các chương trình và nhâp thuốc từ các công ty Dược kho chẵn sẽ

có nhiệm vụ cấp phát cho kho lẻ các khoa phòng,các trạm y tế phường theo yêu cầu của kho

- Kho lẻ:

+ Khi nhập thuốc từ kho chẵn về kho lẻ có nhiệm vụ sẽ cấp phát thuốc theo đơn thuốc của bác sĩ cho bệnh nhân các chương trình

3.Tham gia hướng dẫn sử dụng thuốc hợp lý an toàn:

Các loại thuốc sử dụng trong đơn thuốc, bệnh án: phải được sử dụng hợp lý, an toàn,hiệu quả và nằm trong danh mục thuốc quy định

*Một số đơn thuốc:

+ Đơn thuốc tâm thần:

ĐƠN THUỐC

Họ tên bệnh nhân:Nguyễn Ngọc An Tuổi:1956 Nam/nữ

Địa chỉ:467/49 Nguyễn Kiệm P8

Trang 34

(ghi rõ họ tên) Ngày… tháng… năm….

Trang 35

(ghi rõ họ tên) Ngày… tháng… năm….

Kí tên,đóng dấu+ Đơn thuốc da liễu:

Trang 36

f.Phải khám các triệu chứng lâm sàng

g.Làm các xét nghiệm liên quan

h.Chuẩn đoán phân biệt

- Khi làm xong các giai đoạn trên hướng cho bác sĩ tới bệnh cảnh bệnh nhân đang mắc phảigọi là chẩn đoán bệnh

+ Điều trị:

a Sau khi chẩn đoán bệnh bác sĩ mới được phép điều trị(chẩn đoán trước và điều trị sau)

b Khi điều trị cũng dựa vào 5 yếu tố(chẩn đoán)để cho phương pháp điều trị thích hợp chotừng bệnh nhân

c Phải xem các mức độ từng lâm sàng để đánh giá mức độ nặng nhẹ của bệnh từ đó bác sĩ cho phát đồ điều trị

d Sau khi xem xét các yếu tố trên bác sĩ ra phát đồ điều trị cho bệnh nhân gồm:

Trang 37

 Chế độ sinh hoạt,nghĩ ngơi

 Chế độ dinh dưỡng

 Sau đó điều trị bằng thuốc kết hợp các phương pháp khác nếu có

 Có chế độ theo dõi điều trị cho bệnh nhân(có thể xét nghiệm lại,chẩn đoán lại)

*Theo dõi thống kê hiện tượng phản ứng có hại của thuốc:

-Theo dõi thống kê hiện tượng phản ứng có hại của thuốc:không có

Hết các thuốc đã được nghiên cứu,kiểm nghiệm lâm sàng cụ thể,liều dùng,số lượng,hàm lượng sử dụng phù hợp với tính trạng bệnh lý,thể trạng của từng người bệnh

BÁO CÁO PHẢN ỨNG CÓ HẠI CỦA Tên đơn vị:

(do bộ phận lưu trữ của trung tâm quản lý)

(SUSPECTED ADVERSE DRUG REACTION REPORT)

I.Thông tin về phản úng có hại(ADR)

Thông tin về bệnh nhân:

Họ và tên Dân tộc Tuổi Chiều cao Cân nặng Giới tính Ngày bắt đầu phản ứng

 Nam

 Nữ ngày tháng năm

Mô tả biểu hiện ADR và nhận xét(bao gồm kết quả xét nghiệm)

II.Thông tin về thuốc nghi ngờ gây ADR

Số lần dùng(ngày, tuần,tháng)

Đường dùng

Ngày điều trị (ngày,tháng,năm)

Lý do dùng thuốc Bắt đầu Kết thúc

Ngày đăng: 12/04/2013, 21:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w