Kỹ năng: - Rèn luyện kỹ năng viết PTPƯ của axit, kỹ năng phân biệt axit với các dd bazơ, dd muối.. - Rèn kỹ năng làm thí nghiệm với axit, kỹ năng làm BT tính theo PTHH.. Hoạt động của g
Trang 1Ngày soạn: 31/08/2013
Tiết: 5
TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA AXIT
I Mục tiêu bài học
1.Kiến thức:
- HS biết được các TCHH chung của axit
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng viết PTPƯ của axit, kỹ năng phân biệt axit với
các dd bazơ, dd muối
- Rèn kỹ năng làm thí nghiệm với axit, kỹ năng làm BT tính theo PTHH
3 Thái độ:
- GD ý thức cẩn thận trong quá trình làm thí nghiệm với axit đảm bảo
an toàn
II Chuẩn bị:
- Giáo viên:
+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, ốnh hút.
+ Hoá chất: DD HCl, H2SO4loãng, Zn, CuSO4, NaOH, quỳ tím.
- Học sinh:
+ Làm bài tập và đọc trước bài mới, ôn lại định nghĩa axit
III Ph ương pháp : TQ , Đàm thoại , GQVĐ
IV Tiến trình dạy học
1 Ổn định lớp : 1’
2 Kiểm tra bài cũ: 5’
- Nêu định nghĩa, công thức chung của axit? Lấy 5 VD về axit?
- Chữa BT2 SGK tr.11(a Dùng nước, quỳ tím b Dẫn vào nước vôi trong.)
3 Bài mới.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của
học sinh
Nội dung
Hoạt động 1 : 20’
- Hướng dẫn HS làm thí nghiệm
- Em hãy quan sát và nhận xét hiện
tượng?
-Làm thí nghiệm theo hướng dẫn
- Quan sát và nhận xét hiện
I Tính chất hoá học của axit
1 Axit làm đổi màu chất chỉ thị.
- DD axit là quỳ tím chuyển thành màu
Trang 2BT1: Trình bày PPHH nhận biết
các dd không màu: NaCl, NaOH,
HCl
- Hướng dẫn HS làm thí nghiệm:
- Cho một ít kim loại Zn hoặc
Al vào ống nghiệm 1
- Cho một ít vụn đồng vào
ống nghiệm 2
- Nhỏ 1-2ml HCl vào hai ống
nghiệm trên
- Quan sát và nhận xét hiện tượng?
- Hiện tượng đó chứng tỏ điều gì?
- Em hãy viết PTPƯ?
- Qua các thí nghiệm trên em rút ra
kết luận gì?
Lưu ý: Axit HNO 3 tác dụng với
nhiều kim loại không giải phóng
H 2
- Hướng dẫn HS làm thí nghiệm:
+Lấy một ít Cu(OH)2 vào ống
nghiệm1, thêm 1-2ml dd H2SO4
vào ống nghiệm, lắc đều
- Quan sát và nhận xét hiện
tượng?
- Qua các thí nghiệm trên em
rút ra kết luận gì?
- Hướng dẫn HS làm thí
nghiệm:
+Lấy 1-2ml dd NaOH vào ống
nghiệm , nhỏ 1 giọt phenolphtalein
vào ống nghiệm, nhỏ dd H2SO4
vào
-Quan sát nhận xét hiện tượng xảy
ra?
tượng
- Thảo luận nhóm trả lời BT
nghiệm theo hướng dẫn
- Ống nghiệm 1
có bọt khí thoát ra
- Ống nghiệm 2 không có hiện tượng gì
nghiệm theo hướng dẫn
- Cu(OH)2 bị tan tạo thành
dd xanh lam
- Đã có PƯHH xảy ra
- Màu đỏ mất dần
- Đã có PƯHH xảy ra
- Viết PTPƯ
đỏ
BT1:
Dùng quỳ tím để nhận biết
2 Tác dụng với kim loại.
2Al+6HCl 2AlCl3+3H2
Fe+H2SO4 FeSO4+H2
KL: Nhiều dd axit tác dụng với nhiều
kim loại tạo thành muối và giải phóng hiđro.
3 Tác dụng với bazơ.
Cu(OH)2+H2SO4 CuSO4+2H2O
2NaOH+H2SO4 Na2SO4+ 2H2O KL: Axit tác dụng với bazơ tạo thành
Trang 3- Hiện tượng đó chứng tỏ điều gì?
- Giới thiệu PƯ của axit và bazơ
gọi là PƯ trung hoà
- Các em nhớ lại TCHH của oxit
bazơ có một TCHH của axit?
- Nêu TCHH của oxit bazơ
muối và nước.
4 Axit tác dụng với oxit bazơ.
Fe2O3+6HCl 2FeCl3+3H2
KL: Axit tác dụng với oxit bazơ tạo
thành muối và nước.
5 Tác dụng với muối (Học ở bài muối)
Hoạt động 2 : 5’
-Thuyết trình như SGK Cho HS đọc phần “ Em có biết” II Axit mạnh, axit yếu (SGK) 4.Củng cố: 12’ BT2: Viết PTPƯ khi cho dd HCl vào: - Magie - Sắt III hiđroxit - Kẽm oxit - Nhôm oxit BT3: Hoà tan 4g sắt III oxit bằng một khối lượng dd H2SO4 9,8% vừa đủ a Tính khối lượng dd H2SO4 đã dùng b Tính nồng độ % dd thu được sau PƯ (mddH2SO4=75g C%=12,66%) 5 Dặn dò: 2’ - BTVN: + 1,2,3,4 SGKtr.14 Hướng dẫn BT4 + Đọc trước bài mới V Rút kinh nghiệm. ………
………
………
………
………