Tính chất hóa học của axit : tác dụng với bazơ, với muối.. Viết PTPƯ minh hoạ những tính chất hoá học của axit.. Hd hs làm tn CuO tác dụng với H2SO4 Hãy nhận xét sự thay đổi màu s
Trang 1Bài 3: Tính chất hoá học của axit.
Một số tính chất hóa học của
axit : làm đỏ quỳ tím, tác dụng với
oxit bazơ, với kim loại
Tính chất hóa học của axit : tác dụng với bazơ, với muối
Viết PTHH minh họa
Nhận biết tên dd qua màu sắc đặc trưng của nó
I Mục tiêu:
1) Kiến thức : nêu được những t.c h.học chung của axit; minh hoạ bằng PTPƯ
2) Kỹ năng :
Rèn kỹ năng : phân biệt dd axit với các chất khác, quan sát thí nghiệm
Viết PTPƯ minh hoạ những tính chất hoá học của axit
II Chuẩn bị:
1) Hoá chất : quỳ tím, dung dịch HCl, dung dịch H2SO4 ; Al, Zn, Cu, điều chế
Cu(OH)2 (dd NaOH + CuSO4 ); CuO
2) Dụng cụ : (2 ống nhỏ giọt, 6 ố.n, 1 giá để ố.n, 2 kẹp gỗ x 6), 1 thnhựa, 2 cốc
250 ml
III Phương pháp: Đàm thoại + Trực quan
IV Tiến trình dạy học:
1) KTBC : Nêu những tính chất hoá học của oxit axit ? viết PTPƯ minh hoạ ?
2) Mở bài :
Nêu định nghĩa axit ? viết CTHH 1 số axit thường gặp (ghi điểm )?
Các em đã biết qua 1 số axit , vậy axit có những tính chất nào ? Axit mạnh khác axit yếu như thế
nào ?
Thời
gian
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của hs
Đồ
5’
7’
Hd hs: nhỏ axit
lên quỳ tím và nhỏ
nước lên quỳ tím làm
đối chứng
Hãy nx sự khác
nhau về sự đ.màu của
quỳ tím
Hdẫn h/s làm tn:
Đại diện
nghiệm
Quan sát thí nghiệm, đại diện phát biểu, bổ sung: quỳ tím
Quỳ tím, dd HCl,
I Tính chất hoá học:
1 Dung dịch axit làm đổi màu chất chỉ thị: quỳ tím thành đỏ
2 Axit tác dụng với kim loại:
Trang 25’
8’
Cho 3 kim loại Al, Zn,
Cu vào 3 ốn.có sẳn
HCl
Y.c h/s th.luận
nhóm trong 2’: Hãy
n.xét h.tượng xảy ra ở
3 ốn,Và viết PTPƯ
minh hoạ ?
Bs: hs lưu ý
trường hợp HNO3 và
H2SO4 đặc t.d với k.l
kh.sinh hidro
Hd hs làm tn điều
chế Cu(OH)2 từ NaOH
và CuSO4 ; cho
Cu(OH)2 tác dụng với
H2SO4
Hãy nhận xét hiện
tượng xảy ra và viết
PTPƯ minh hoạ ?
Hd hs làm tn CuO
tác dụng với H2SO4
Hãy nhận xét sự
thay đổi màu sắc của
CuO khi cho vào axit ?
Hướng dẫn học
sinh viết PTPƯ Fe2O3
với axit tạo muối sắt
(III) vàng nâu
Hướng dẫn học
sinh viết PTPƯ axit
tác dụng với muối
Thuyết trình: độ
mạnh yếu của axit căn
cứ vào tính chất hoá
học của axit
chuyển thành
đỏ
Thảo luận , đại diện phát biểu, bổ sung : ống nghiệm chứa Al, Zn
có khí sinh
ra, còn ống nghiệm chứa
Cu không có
Quan sát thí nghiệm Cu(OH)2 tác dụng với
H2SO4
Đại diện nêu hiện tượng: kết tủa tan, viết pư
Quan sát thí nghiệm:
đại diện nêu hiện tượng, viết PTPƯ
Viết PTPƯ axit tác dụng với muối
Nghe giáo viên thông báo
dd
H2SO4,
Zn, Al
Dd NaOH, dd CuSO4, dd HCl, dd
H2SO4
CuO, ống nghiệm
, kẹp gỗ
2HCl(dd)+Zn(r) ZnCl2(dd) + H2(k)
3H2SO4(dd)+2Al(r)
Al2(SO4)3(dd)+H2(k)
dd axit + m.số k.l muối + khí
H2
Chú ý : axit nitric (HNO3) và axit sunfuric loại không g.p khí hidro
3 Axit t.d với bazơ:(p.ứng trung hoà)
Cu(OH)2(r) + H2SO4(dd) CuSO4(dd) + H2O NaOH(dd)+HCl(dd)NaCl(dd) +
H2O(l)
axit + bazơ muối + nước
4 Axit tác dụng với oxit bazơ: CuO(r)+ H2SO4(dd) CuSO4(dd)+
H2O(l)
Đen dd xanh lam
Fe2O3(r)+ 6HCl(dd) 2FeCl3(dd)
+3H2O
dd vàng nâu axit + oxit bazơ muối + nước
5 Axit tác dụng với muối: (bài 9)
Trang 35’
5’
tạo muối mới và axit mới
BaCl2(dd) + H2SO4(dd) 2HCl(dd) + BaSO4
II Axit mạnh và axit yếu: dựa
vào tính chất hoá học, axit chia thành 2 loại
Axit mạnh: H2SO4; HCl ; HNO3
…
Axit yếu: H2S ; H2CO3, H2SO3
…
3) Tổng kết : Hãy nêu các tính chất hoá học của axit ?
4) Củng cố : hướng dẫn học sinh làm bài 1 – 4 trang 14 sách giáo khoa
Bài 1 Xảy ra 3 PTPƯ : Mg + axit ; MgO + axit ; Mg(OH)2 + axit ;
Bài 2 a) Tạo khí hidro (Mg + axit) ;
b) dung dịch muối đồng (CuO + axit) ;
c) muối sắt (III): Fe2O3 và Fe(OH)3 + axit ;
d) dung dịch muối của: Al2O3 và Mg + axit { viết các PTPƯ xảy ra}
Bài 4 a) Theo phương pháp hoá học: đem hỗn hợp cho tác dụng với HCl dư, chỉ
có Fe tác dụng; còn lại Cu lọc, đem cân PTHH xảy ra: Fe + 2HCl FeCl2 + H2
b) Phương pháp vật lý: dùng nam châm tách Fe (bọc bao nylon ở đầu nam
châm)
V Dặn dò: Hoàn thành càc bài tập; đọc mục “Em có biết”
VI Rút kinh nghiệm: