1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học môn Toán (111)

1 203 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 43,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm phương trình tiếp tuyến chung của chúng.

Trang 1

ĐỀ 102

Câu 1: Cho hàm số yx4 (5m1)x2 6m2m2 (1) ( m là tham số)

1) Khảo sát hàm (1) khi m=-1

2) Dùng (C), biện luận theo a số nghiệm củ a phương trình: 4 2 4 2

4

x   

3) Xác định tham số m để đồ thị h àm số (1) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt , trong

đó có 1điểm có hoành độ bé hơn -2 và 3 điểm còn lại có hoành độ lớn hơn -1

Câu 2: Giải phương trình:

) 1 (

log 1 log

2

3 ] ) 1 [(

log 1

2 2

2 16 2

2 xx  xx  xx   xx

Câu 3: Giải phương trình: sin 4x cos 4x 1  4 (sinx cosx)

Câu 4: Trong mặt phẳng Oxy cho 2 đừ ơng tròn:

(C1):x2 y28x60 và (C2): 0

2

3 2

2

2 yx 

x

Xét vị trí tương đối của hai đường tròn (C1) và (C2) Tìm phương trình tiếp tuyến chung của chúng

Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho đ ừơng thẳng (Dm) có phương trình:

0 1

0

mz

y

mx

m z

my

x

1) Viết phương trình hình chiếu vuông góc (m) của (Dm) lên mặt phẳng Oxy

2) Chứng minh rằng đường thẳng (m) luôn tiếp xúc với 1 đường tròn cố định trong mặt phẳng Oxy

Câu 6: Cho tứ diện đều ABCD có tâm mặt cầu ngoại tiếp l à O và H là hình chiếu vuông góc của A xuống mặt phẳng (BCD)

1) Tính

OH OA

2) Bíêt mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có bán kính bằng 1, h ãy tính độ dài các cạnh của tứ diện ABCD

Câu 7: Tính 

 1

1

2

] ) 1 (

Câu 8: Chứng minh rằng: C20nC22n 32C24n 34 C22n n 32n  22n1( 22n 1 ), (nN)

Câu 9: Tìm tất cả các giá trị của tham số a sao cho hệ ph ương trình sau có nghiệm với mọi giá trị của tham số b:

2 4

5 5

) 1 (

1 )

1 (

a by a e

y x a

bx

Ngày đăng: 25/07/2015, 11:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w