1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

kế toán vốn chủ sở hữu

14 240 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 417,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ TOÁN VỐN CHỦ SỞ HỮUKhoaKế toán – Kiểm toán Đại học Mở TPHCM Mục đích •Học xong chương này, người học có thể: •Giải thích được sự khác nhau về nguồn vốn hoạt động của các loại hình do

Trang 1

KẾ TOÁN VỐN CHỦ SỞ HỮU

KhoaKế toán – Kiểm toán Đại học Mở TPHCM

Mục đích

•Học xong chương này, người học có thể:

•Giải thích được sự khác nhau về nguồn vốn hoạt động của các loại hình doanhnghiệp

•Nắm được các yếu tố cấu thành nên vốn chủ sở hữu và phạm vi

sử dụng nguồn vốn

•Vận dụng hệ thống tài khoản để ghi chép được các nghiệp vụ tăng giảm vốn chủ sở hữu

•Ý nghĩa thông tin qua các tỷ số tài chính

Nội dung

•Một số khái niệm, ghi nhận, đánh giá vốn chủ sở hữu

•Ứng dụng trên hệ thống tài khoản kế toán

•Trình bày thông tin trên BCTC

•Ý nghĩa thông tin qua các tỷ số tài chính

3

Khái niệm, ghi nhận, đánh giá vốn chủ sở hữu

4

Nội dung 1

Trang 2

Khái niệm vốn chủ sở hữu

•Vốn chủ sở hữu là giá trị vốn của doanh nghiệp, được

tính bằng số chênh lệch giữa giá trị tài sản của doanh

nghiệp trừ nợ phải trả

5

Phương trình kế toán

6

Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu

Tài sản

Nợ phải trả

Vốn chủ sở hữu

Các bộ phận cấu thành vốn chủ sở hữu

GỒM 3 PHẦN CHÍNH

•Vốn góp của chủ sở hữu

•Lợi nhuận chưa phân phối và các khoản dự trữ

•Các khoản điều chỉnh trực tiếp vào vốn chủ sở hữu

7

Phương trình kế toán

8

Tài sản = Nợ phải trả + Vốn chủ sở hữu

Tài sản

Nợ phải trả

Vốn chủ sở hữu

Góp vốn/Rút vốn Kết quả KD+ Phân phối lãi Điều chỉnh trực tiếp

Vốn góp của CSH LNCPP + CKDT Điều chỉnh TT

Trang 3

VỐN GÓP CỦA CHỦ SỞ HỮU

Vốn đầu tư của chủ sở hữu: chủ doanh nghiệp, vốn cổ phần, vốn

của nhà nước cấp, vốn góp của các thành viên Đối với công ty cổ

phần là giá trị cổ phần đã phát hành theo mệnh giá

Thặng dư vốn cổ phần: là chênh lệch giữa mệnh giá của cổ phiếu

với giá của cổ phiếu lúc phát hành (chỉ áp dụng cho công ty cổ phần)

Cổ phiếu quỹ: Giá trị cổ phiếu của chính doanh nghiệp mua vào,

chưa tái phát hành hoặc hủy đi (chỉ áp dụng cho công ty cổ phần)

LN CHƯA PHÂN PHỐI VÀ CÁC KHOẢN DỰ TRỮ

các chủ sở hữu hoặc chưa trích lập các quỹ.

phát triển: Được phân phối từ lợi nhuận sau thuế TNDN

Chênh lệch tỷ giá: Chênh lệch tỷ giá phát sinh trong quá trình đầu tư

xây dựng của DN trước hoạt động; và chênh lệch phát sinh do

chuyển đổi báo cáo tài chính của cơ sở ở nước ngoài hợp nhất với

DN ở trong nước

Chênh lệch đánh giá lại tài sản: Chênh lệch giữa giá trị ghi sổ của

TS với giá trị được đánh giá lại khi có quyết định của Nhà nước,…

•Thực chất là các khoản làm tăng/giảm VCSH ngoài việc góp vốn/trả

vốn/chia lời hay từ kết quả kinh doanh

11

GHI NHẬN VÀ ĐÁNH GIÁ VỐN CHỦ SỞ HỮU

12

Trang 4

VỐN ĐẦU TƯ CỦA CHỦ SỞ HỮU

trình hoạt động của công ty

vốn và bổ sung từ LN sau thuế

LN sau thuế theo Nghị quyết của HĐCĐ

13

VỐN ĐẦU TƯ CỦA CHỦ SỞ HỮU

•Qui đổi ra VND theo tỷ giá bình quân liên ngân hàng tại ngày góp vốn

•Khôngđánh giá lại theo sự thay đổi của tỷ giá

•Xác định giá trị hợp lý của tài sản thông qua định giá

•Ghi nhận theo mệnh giá

14

THẶNG DƯ VỐN CỔ PHẦN

•Là tổng số tiền hoặc tương đương tiền thu được lớn hơn

hay nhỏ hơn mệnh giá của cổ phần khi phát hành hoặc

chênh lệch giữa số tiền thu được so với giá mua khi tái

phát hành cổ phiếu quỹ.

•Chi phí phát hành cổ phần được tính trừ vào thặng dư

vốn cổ phần.

15

Bài tập thực hành

•Công ty CP Hoàn Cầu thành lập vào tháng 01/20x0, được

Ủy ban chứng khoán Nhà Nước chứng nhận đăng ký phát hành cổ phần với nội dung sau:

•Tổng số lượng cổ phần phát hành: 2.000.000 (200.000cp ưu đãi và 1.800.000 cp phổ thông)

•Mệnh giá mỗi cổ phần: 10.000đ

•Giá phát hành10.000đ/cp đã thu bằng tiền mặt

•Chi phí phát hànhcổ phiếu thanh toán bằng tiền mặt 50.000.000đ

•Tính các chỉ tiêu: Vốn đầu tư của chủ sở hữu và Thặng

dư VCP

16

Trang 5

Bài tập thực hành

•Làm lại bài tập trước, nếu giá phát hành là 12.000/cp.

17

Bài tập thực hành

•Làm lại bài tập, nếu số lượng cổ phiếu phổ thông phát hành ra công chúng theo giá là 9.000đ/cp

18

VỐN KHÁC CỦA CHỦ SỞ HỮU

•Vốn được bổ sung từ lợi nhuận

•Được biếu tặng, nhận viện trợ không hoàn lại (nếu được

phép ghi tăng vốn kinh doanh)

19

Bài tập thực hành

•Công ty CP Hoàn Cầu được tặng một thiết bị vào ngày 10/5/20x0 Giá thị trường của tài sản này là 25.000.000đ

Thuế TNDN 25% trên giá trị hợp lý của tài sản nhận biếu tặng Theo quyết định của hội đồng quản trị, giá trị còn lại sau khi nộp thuế sẽ bổ sung vốn khác của chủ sở hữu.

•Xác định giá trị vốn khác của chủ sở hữu trên BCTC phát sinh từ giao dịch trên.

20

Trang 6

CỔ PHIẾU QUỸ

•Cổ phiếu quỹ là cổ phần được mua lại bởi chính công ty

phát hành

•Cổ phiếu quỹ có thể được dùng để:

•Trả cổ tức cho cổ đông

•Tái phát hành

•Huỷ bỏ

•Cổ phiếu quỹ:

•Khôngđược hưởng cổ tức

•Không cóquyền tham gia bầu cử

•Giá trị cổ phiếu quỹ = Giá mua + CP liên quan

21

Bài tập thực hành

•Tiếp theo số liệu bài tập thực hành trước, hội đồng quản trị quyết định mua lại 100.000 cp phổ thông làm cổ phiếu quỹ

•Giá mua11.000 đ/cp

•Chi phí mua; 0,2%/giátrị giao dịch

•Thanh toán toànbộ bằng chuyển khoản

•Một tháng sau, mua tiếp 50.000 cp làm cổ phiếu quỹ

•Giá mua11.400 đ/cp

•Chi phí mua; 0,2%/giátrị giao dịch

•Thanh toán toànbộ bằng chuyển khoản

•Xác định giá trị cổ phiếu quỹ sau giao dịch trên; cho biết số dư ban đầu của cổ phiếu quỹ tại DN là 0

22

Bài tập thực hành

•Tiếp tục bài tập, Hội đồng quản trị công ty quyết định tái

phát hành số cổ phiếu quỹ:

•Đợt 1: 60.000 cp, giá phát hành 11.500đ/cp

•Đợt 2: 40.000 cp, giá phát hành 11.400đ/cp

•Xác định giá trị của Vốn đầu tư của chủ sở hữu, Thặng

dư vốn cổ phần và Cổ phiếu quỹ sau giao dịch này, cho

biết DN áp dụng phương pháp bình quân gia quyền đối

với cổ phiếu quỹ.

23

Bài tập thực hành

•Tiếp theo số liệu thí dụ trước, hội đồng quản trị quyết định huỷ bỏ 50.000 cp quỹ

•Xác định giá trị của Vốn đầu tư của chủ sở hữu, Thặng

dư vốn cổ phần và Cổ phiếu quỹ sau giao dịch này.

24

Trang 7

LỢI NHUẬN CHƯA PHÂN PHỐI

•LNCPP là lợi nhuận sau thuế TNDN của doanh nghiệp,

chưa chia cho các chủ sở hữu hoặc chưa trích lập các

quỹ.

•Nếu là số âm, thể hiện số lỗ luỹ kế đến thời điểm báo cáo

•LNCPP sẽ thay đổi khi:

•Chia cổ tức, phân phối lợi nhuận

•Trích lập quỹ, hoặc bổ sung vốn đầu tư của chủ sở hữu

25

CHIA CỔ TỨC

•Tạm ứng cổ tức

•Nghị quyết của hội đồng cổ đông xác định mức thực sẽ chi trả của cả năm

•Thanh toán số cổ tức còn lại

•Quy trình chia cổ tức

•Thông báo ngày chốt danh sách (ngày giao dịch không hưởng quyền) Kế toán sẽ ghi nhận giảm lợi nhuận chưa phân phối ngày này và hình thành khoản phải trả về cổ tức

•Thanh toán cổ tức cho cổ đông theo danh sách

26

TRÍCH LẬP CÁC QUỸ

•Căn cứ vào chính sách tài chính hiện hành của doanh nghiệp,

điều lệ của công ty và nghị quyết của hội đồng cổ đông

•Với mục đích giúp doanh nghiệp bù đắp hoặc hạn chế bớt

những khoản lỗ có thể phát sinh trong tương lai hoặc dùng để

tái đầu tư,…

•Bao gồm:

•Quỹ đầu tư phát triển

•Quỹ dự phòng tài chính

•Quỹ khác thuộc vốn chủ

27

Nội dung 2

• Ứng dụng trên hệ thống tài khoản kế toán

28

Trang 8

•Phản ánh nguồn vốn kinh doanh hiện có và tình hình

tăng, giảm nguồn vốn kinh doanh của doanh nghiệp, bao

gồm:

•Vốn đầu tư của chủ sở hữu (TK 4111)

•Thặng dư vốn cổ phần (TK 4112)

•Vốn khác (TK 4118)

30

Tài khoản 4111-Vốn đầu tư của chủ sở hữu

Dư Có

Vốn đầu tư của chủ sở hữu tăng lên do phát hành thêm cổ phiếu tăng vốn điều lệ, bổ sung vốn từ kết quả kinh doanh, …

Vốn đầu tư của chủ sở hữu giảm

đi do điều chỉnh giảm vốn điều lệ:

hoàn trả vốn ngân sách, cho cấp trên, hủy bỏ cổ phiếu quỹ,…

Vốn đầu tư của chủ sở hữu lúc cuối kỳ

31

Dư Có

Thặng dư vốn cổ phần phát sinh tăng

do phát hành thêm CP (MG<Giá phát hành hoặc tái phát hành cổ phiếu quỹ (Giá phát hành > Giá ghi sổ của CP quỹ)

Thặng dư vốn cổ phần giảm đi do

phát sinh chi phí phát hành CP, tái

phát hành cổ phiếu quỹ (Giá phát

hành <giá ghi sổ của CP quỹ)

Thặng dư vốn cổ phần còn lại cuối kỳ

32

Tăng vốn đầu tư của chủ sở hữu

TK 4111

TK 111, 112

TK 15*, 21*

TK 111, 112

TK 4112

TK 421, 414

Trang 9

Giảm vốn đầu tư của chủ sở hữu

TK 4111

TK 111, 112

TK 15*, 21*

34

•Tại công ty TNHH TD có các nghiệp vụ về góp vốn sau:

•Ông An góp 300 triệu đồng bằng tiền mặt

•Ông Tài góp 200 triệu đồng chuyển vào TK công ty

•Bà Hàhứa góp 100 triệu đồng

•Cô Xuân góp 1 xetải, được Hội đồng thành viên định giá 220 triệu

•Bà Thu xinchuyển nhượng phần vốn góp của mình cho bà An,

Hội đồng thành viên đồng ý

35

Thặng dư vốn cổ phần

TK 4112

TK 111, 112

TK 4111

TK 4111

TK 111,112

TK 111,112

36

•Công ty H phát hành 2.000.000 cổ phiếu, mệnh giá 10.000đ/CP, giá phát hành 12.000đ/CP Chi phí phát hành 100 triệu đồng.

•Công ty Y phát hành 100.000 cổ phiếu, mệnh giá 100.000đ/CP, giá phát hành 90.000đ/CP Chi phí phát hành 40 triệu đồng.

Trang 10

Tài khoản 4118 – Vốn khác

Dư Có

Vốn khác tăng lên do bổ sung từ lợi nhuận, nhận biếu tặng, được viện trợ, xử lý chênh lệch đánh giá lại tài sản,…

Vốn khác giảm đi do xử lý tài sản

thiếu trừ vào vốn, xử lý chênh

lệch đánh giá lại tài sản,…

Vốn khác của chủ sở hữu hiện có tại ngày cuối kỳ

38

Tăng vốn khác của chủ sở hữu

TK 4118

TK 421

TK 412

TK 3381

TK 111, 112,…

TK 421

TK 412

39

Dư Nợ

Giá trị cổ phiếu quỹ giảm đi do

DN tái phát hành, huỷ bỏ, dùng

cp quỹ chia cổ tức,…

Giá trị cổ phiếu quỹ tăng lên

khi DN mua cổ phiếu quỹ

Giá trị cổ phiếu quỹ DN còn

nắm giữ lúc cuối kỳ

40

TK 419

TK 4112

TK 4111

TK 4112

TK 421

TK 4112

Trang 11

•Tại công ty B có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh:

•Ngày 16/3/20x1, mua 100.000 cp quỹ, giá mua lại 15.000đ/cp, chi

phí mua 0,2%/giátrị giao dịch, thanh toán bằng TGNH

•Ngày 20/5/20x1, mua 400.000 cp quỹ, giá mua lại 14.000đ/cp, chi

phí mua 0,2%/giátrị giao dịch, thanh toán bằng TGNH

•Ngày 16/8/20x1, tái phát hành 200.000cp, giá phát hành

16.000đ/cp; chi phí tái phát hành bằng 0,2%/giá trị giao dịch, thu

bằng TGNH

•Ngày 28/11/20x1, hủy 100.000cp quỹ

42

DƯ CÓ

- Lợi nhuận thực hiện được trong kỳ

- Xử lý lỗ

- Lỗ phát sinh trong kỳ

- Phân phối lợi nhuận

Lợi nhuận chưa phân phối cho các đối tượng liên quan

DƯ NỢ

Số lỗ luỹ kế chưa xử lý

43

Tài khoản 414/418 – Các quỹ đầu tư phát triển, quỹ khác

Dư Có

Quỹ tăng lên do trích từ lợi nhuận

Quỹ giảm đi do sử dụng quỹ này

vào mục đích theo quy định

Quỹ chưa sử dụng

44

Tài khoản 353 – Quỹ khen thưởng phúc lợi

Dư Có

Quỹ tăng lên do trích từ lợi nhuận

• Sử dụng quỹ này cho khen thưởng nhân viên/ban điều hành

• Sử dụng quỹ cho mục đích phúc lợi

Quỹ chưa sử dụng

Trang 12

Lợi nhuận chưa phân phối

TK 421 Chia cổ tức

cho cổ đông

TK 3388

Trích lập các quỹ

TK 414, 353, 418

TK 911 Lợi nhuận

sau thuế

TK 4111, 4118 vốn kinh doanhBổ sung

46

Quỹ đầu tư phát triển

TK 414

TK 411 Phân phối lợi

nhuận TK 421

Bổ sung vốn kinh doanh

TK 111, 112

Nộp về cấp trên (*)

Nhận từ cấp trên (*) TK 111,112

(*) Áp dụng ở Doanh nghiệp Nhà nước

47

Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

TK 418 Phân phối lợi nhuận TK 421

TK 111, 112 Nộp về cấp trên (*)

Nhận từ cấp trên (*) TK 111,112

(*) Áp dụng ở Doanh nghiệp Nhà nước

48

•Tại công ty cổ phần F có các nghiệp vụ phát sinh sau:

•Ngày 31/12/20x0, kết chuyển lợi nhuận sau thuế quý 4 năm 20x0 1.200 triệu đồng

•Ngày 17/4/20x1, căn cứ vào kết luận của Đại hội cổ đông, chia cổ tức và lập các quỹ như sau:

• Chia cổ tức đợt 2 năm 20x0 300 triệu đồng

• Quỹ đầu tư phát triển 300 triệu đồng

• Quỹ dự phòng tài chính 150 triệu đồng

• Quỹ khen thưởng phúc lợi 150 triệu đồng

Trang 13

•Ngày 30/6/20x1, phát hành 10.000cp cho cổ đông hiện

hữu bằng quỹ đầu tư phát triển.

•Ngày 15/7/20x1, quyết định chi 100 triệu khen thưởng

cho nhân viên

Nội dung 3

TRÌNH BÀY BÁO CÁO TÀI CHÍNH

•Ngoài Bảng CĐKT, doanh nghiệp cần thuyết minh:

•Các chính sách kế toán áp dụng trong việc ghi nhận vốn chủ sở

hữu

•Sự biến động của tổng số vốn chủ sở hữu, cũng như từng bộ phận

hợp thành trong vốn chủ sở hữu của cả năm trước và năm báo

cáo

•Chi tiết hoá vốn đầu tư của chủ sở hữu, trong đó có thêm thông tin

về giá trị trái phiếu chuyển thành cổ phiếu; số lượng cổ phiếu quỹ

51

TRÌNH BÀY BÁO CÁO TÀI CHÍNH

•Ngoài Bảng CĐKT, doanh nghiệp cần thuyết minh (tiếp theo)

•Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cổ tức, chia lợi nhuận

•Cổ tức đã công bố, gồm cổ tức trên cổ phần phổ thông, cổ phần ưu đãi

•Sự biến động của số lượng cổ phần và mệnh giá của cổ phần đang lưu hành

•Các quỹ của doanh nghiệp và mục đích của việc trích lập và sử dụng các quỹ của doanh nghiệp

•Những khoản thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ được ghi nhận trực tiếp vào vốn chủ sở hữu

52

Trang 14

Ý nghĩa thông tin qua các tỷ số tài chính

53

Nội dung 4

Tỷ số tài chính

•Tỷ suất sinh lời trên VCSH (ROE) = LN/VCSH Đứng ở góc độ nhà đầu tư: Đánh giá khả năng sinh lời của vốn chủ sở hữu.

•Tỷ suất sinh lời trên tài sản (ROA) = LN/TS Đứng ở góc độ nhà quản lý: Đánh giá khả năng sinh lời của tài sản.

54

Ngày đăng: 24/07/2015, 20:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w