1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 Môn TOÁN

7 129 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 299,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình trở thành 0,25 GV Nguyễn Khắc Hưởng - THPT Quế Võ số 2 - http://nguyenkhachuong.tk.

Trang 1

TRƯỜNG THPT THỦ ĐỨC 

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 

Môn  : TOÁN  Thời gian làm bài: 180 phút ,không kể thời gian giao đề 

Câu 1(2 điểm). Cho hàm số ( ) 3 2  ( ) 

2 3

y= f x = - x + xC

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 

b) Viết phương trình tiếp tuyến của (C), biết hoành độ tiếp điểm là nghiệm của phương trình

( ) 

''

f x = 

Câu 2 a) Cho cos 4 ,   0 

p

a= æç- <a< ö ÷

è ø . Tính giá trị biểu thức A sin 4 cos 

= ç - ÷ ç + ÷

è ø è ø .  b) Cho số phức z = -   Tìm phần thực và phần ảo của số phức  3 2  i w=iz-   z

Câu 3(0.5 điểm). Giải phương trình  2e x+2e- - =5 0,  xΠR

Câu 4(1 điểm) Tính tích phân 

ln 

x

æ ö

= ç + ÷

è ø

Câu 5(0.5 điểm). Trong cuộc thi “ Rung chuông vàng”, đội Thủ Đức có 20 bạn lọt vào vòng chung 

kết, trong đó có 5 bạn nữ và 15 bạn nam. Để sắp xếp vị trí chơi, ban tổ chức chia các bạn thành 4  nhóm A, B, C, D, mỗi nhóm có 5 bạn. Việc chia nhóm được thực hiện bằng cách bốc thăm ngẫu 

nhiên. Tính xác suất để 5 bạn nữ thuộc cùng một nhóm. 

Câu 6(1 điểm) Trong không gian cho hình chóp S.ABCD, tứ giác ABCD là hình thang cân, hai 

đáy là BC và AD. Biết SA=a 2,AD=2 ,  a AB=BC=CD=   Hình chiếu vuông góc của S trên a

mặt phẳng ABCD trùng với trung điểm cạnh AD. Tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD và 

khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và AD. 

Câu 7(1 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác 

ABC là I - ( 2;1 và thỏa mãn điều kiện  ·  90  AIB = °. Chân đường cao kẻ từ A đến BC là D - - ( 1; 1 ) .  Đường thẳng AC qua M - ( 1; 4 . Tìm tọa độ các đỉnh A, B biết đỉnh A có hoành độ dương. 

Câu 8(1 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A( 1; 1; 2 ,- ) ( B 3; 0; 4 - ) và mặt  phẳng  (P) : x 2 y 2 z 5- + - =   Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB và mặt phẳng (P). Viết 0

phương trình mặt phẳng chứa đường thẳng AB và vuông góc với mặt phẳng (P). 

; 

x R 

ì + + - - = +

ï

Î

í

- - + - = -

ï

Câu 10(1 điểm). Cho a, b, c là các số dương và a b c + + =   Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 

GV Nguyễn Khắc Hưởng - THPT Quế Võ số 2 - http://nguyenkhachuong.tk

Trang 2

CÂU  ĐÁP ÁN  ĐIỂM 

Tập xác định DR

0,25

= - 2 +

' 6

é =

= Û ê

=

ë

0  ' 0 

x

®-¥ = +¥ ®+¥ = -¥

lim ; lim 

0,25  Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) 0;1 . 

Hàm số nghịch biến trên khoảng ( -¥; 0 ; 1; ) ( +¥ ) . 

Hàm số đạt cực đại tại x=1,y  CD = 2. 

Hàm số đạt cực tiểu tại x=0,y  CT = 1. 

Bảng giá trị 

1 0 1 2 

y

-

0,25 

Trang 3

2

( ) 

'' 12

f x = - x +

( ) 0 

1 3 

2

f x = f æç ö ÷ =

Phương trình tiếp tuyến tại M có dạng 

3 1 3 

2 2 2 

3 3 

2

x

æ ö

= ç - ÷ +

è ø

= + 

0,25 

sin cos 1 sin 1 cos

4 9 

5 25 

3  sin 

5

a

æ ö

= -ç ÷ =

è ø

Û = ± 

2

p a

- < <  nên sin  3 

5

a = -   

0,25

sin cos 

sin 2 sin 

2 sin cos 1 

49

50 

p

a

= ç - ÷ ç + ÷

= ê + ç- ÷ ú

è ø

= - 

0,25 

3 2 

( 3 2 ) ( 3 2 ) 

i

= - - +

= - + 

Phần thực là ­1 

Phần ảo là 1. 

0,25 

3

-

+ - = Û 2  - + =

2 x 2 x 5 0 2 x 5 2 0. 

Đặt t=e ,x  t . Phương trình trở thành 

0,25

GV Nguyễn Khắc Hưởng - THPT Quế Võ số 2 - http://nguyenkhachuong.tk

Trang 4

é =

ê

- + = Û

ê =

ê

t t 

t

é = é =

ê = ê =

ê

ë

ln2 

e 2 

ln 

ln 

x

æ ö

= ç + ÷

è ø

ò 

x

0,25 

ln 

I = ò x xdx

ln 

x

dvxdx chọn 

2

v = 

ln 

2 4 4

= - = +

ò 

0,25 

ln 

x

= ò 

Đặt t ln  x dtdx 

x

= Þ = 

Đổi cận  1 

0

2

I =ò tdt = =

0,25 

4

Có n ( ) W = C C C C 205 155 105 5 5 cách chia 20 bạn vào 4 nhóm, mỗi nhóm 5 bạn.  0,25 

Trang 5

Xét 5 bạn nữ thuộc nhóm A có C C C 15 10 cách chia các bạn nam vào các nhóm còn lại. Do vai trò 

các nhóm như nhau nên có W4  C C C 155 105 5 5 

20 

(A) 

C

Ta có 

3 3 

S = S

Xét SBI vuông tại I có: SI2=SB2-BI2=a2 ÞSIa  

3   

V = SI S

0,25

3  , , (SBC) I,(SBC)  SIBC 

SBC 

AD BC 

AD SBC 

BC SBC 

S

ü

Þ

ý

Ì ï

P

0,25

SBC 

0,25 

Vậy ( ,  )  21 

GV Nguyễn Khắc Hưởng - THPT Quế Võ số 2 - http://nguyenkhachuong.tk

Trang 6

· AIB=90° Þ· BCA =45 ° hoặc ·  135  BCA = ° 

Suy ra CAD ·  45 = ° Þ D ADC cân tại D. 

Ta có  DIAC Khi đó phương trình đường thẳng AC có dạng: x-2y + = 9

0.25

( 2 9; ) , ( 8 2 ; 1 

A a- a uuur AD= - a - - a

( ) 

1; 5 (n) 

a

A

= Û - + =

=

é

Û ê =

ë

Þ 

0.25 

Phương trình BD : x+3y + = 4

Phương trình BI: 3x+4y + = 5

0.25

( 2; 2 

8

( 2;1; 6 

AB = -

uuur 

là vtcp của đường thẳng AB. 

1 2 

2 6 

= +

ì

ï

= - + Î

í

ï = -

î 

0.25 

Gọi M là giao điểm của AB và (P). Khi đó M( 1 2 ; 1+ t - +t ; 2 6 t

(P) 1 2 2 1 2 2 6 5 0 

t

Û = 

4 5 

; ;1 

3

Þ ç - ÷

0.25 

Vtpt n( ) Q =éëAB n , ( ) ù û = -( 10; 10; 5  - - ) 

r uuur r 

0.25

1 0 

xy x y y 

y x 

y

ì + - - ³

ï

- - ³

í

ï - ³

î 

0.25

Trang 7

Đặt u= x-y v, = y u³0,v ³ 

Khi đó (1) trở thành : u2+3uv-4v 2 = 

4 (

u v 

u v vn

=

é

Û ê = -

ë 

Với  uv ta có x=2y , thay vào (2) ta được :  4y2 -2y- +3 y- = 1 2  y

4y 2y 3 2y 1 y 1 1

0.25

( ) 

1 1 

4 2 3 2

- +

1 1 

4 2 3 2

ç - - + - - + ÷

0.25 

y

Û =  ( vì 

0 1 

1 1 

4 2 3 2

- +

- - + - 

Với y =  2 thì  x =  5 . Đối chiếu Đk ta được  nghiệm của hệ PT là ( 5; 2 

0.25 

10 

Vì a + b + c = 3 ta có 

a+bc = a a+ +b c +bc = a+b ac

1 1 

bc 

a b a c

+ +

( )(

a+b+a+ ³ a+b ac , dấu đẳng thức xảy raÛ b = c 

0,25 

ca ca 

b a b c 

b ca

+ +

ab ab 

c a c b 

c ab

+ +

bc ca ab bc ab ca a b c 

0,25 

Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a = b = c = 1. Vậy max P = 3 

khi a = b = c = 1. 

0,25

GV Nguyễn Khắc Hưởng - THPT Quế Võ số 2 - http://nguyenkhachuong.tk

Ngày đăng: 24/07/2015, 19:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giá trị - ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 Môn  TOÁN
Bảng gi á trị (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN