1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 ­ LẦN 4 THPT Chuyên Vĩnh Phúc Môn TOÁN ­KHỐI 12

7 2,3K 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 401,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một đề thi được gọi là “Tốt” nếu trong đề thi có cả ba câu dễ, trung bình và khó,đồng thời số câu dễ không ít hơn 2 .Lấy ngẫu nhiên một đề thi trong bộ đề trên.Tìm xác suất để đề thi lấy

Trang 1

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC  ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 ­ LẦN 4 

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian 

phát đề 

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số  y=x3-3x 2 + 

a)  Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  ( )  C  của hàm số 

b) Tìm các giá trị của  tham số  m  để  đường thẳng d y: =m x ( -2) - 2  cắt đồ thị  ( )  C  tại 3 điểm phân biệt

( 2; 2 , , 

AB D sao cho tích các hệ số góc của tiếp tuyến tại B và D  với đồ thị ( ) C  bằng  27  

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình : ( 2  ) ( ) 2 ( ) 2 

Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân : ( )

x

=

+

Câu 4 (1,0 điểm). 

a) Tính môđun của số phức  z i +  , biết ( z+i)( z+i) = 2  iz ( i  là đơn vị ảo) 

b) Một bộ đề thi toán học sinh giỏi lớp 12  mà mỗi đề gồm  5 câu được chọn từ 15  câu dễ,10 câu trung bình 

và 5  câu khó. Một đề thi được gọi là “Tốt” nếu trong đề thi có cả ba câu dễ, trung bình và khó,đồng thời số  câu dễ không ít hơn  2 Lấy ngẫu nhiên một đề thi trong bộ đề trên.Tìm xác suất để đề thi lấy ra là một đề thi 

“ Tốt”. 

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp    S ABCD  có đáy  ABCD  là hình bình hành tâm  O ,  AB=4,AD 4 3 , các 

cạnh bên bằng nhau và bằng  6 , gọi  M  là trung điểm của  OC .  Tính thể tích khối chóp    S ABMD  và diện 

tích của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện  SOCD  

Câu 6 (1,0 điểm). Trong không gian với hệ tọa độ  Oxyz , cho đường thẳng  :  2 4 1 

d + = - = +

( 2; 1; 3 

M -   Viết phương trình mặt phẳng ( )  đi qua điểm ( 1; 0; 0 , song song với đường thẳng  d  đồng 

thời cách điểm  M một khoảng bằng  3  

Câu  7  (1,0  điểm).  Trong  mặt  phẳng  với  hệ  tọa  độ  Oxy ,  cho  tam  giác  ABC có trưc  tâm ( ) 5; 5 ,  phương 

trình đường thẳng chứa cạnh  BC  là  x+y - =   Biết rằng đường tròn ngoại tiếp tam giác  ABC  đi qua hai 8

điểm M( 7; 3 ,) ( 4; 2 . Tính diện tích tam giác  ABC  

Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình : 

ì

ï

í

Câu 9 (1,0 điểm). 

Cho các số thực dương  , ,  a b c  thỏa mãn : ( 4 4 4) ( 2 2 2 ) 

9 a +b +c -25 a +b +c +48= 

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 

­­­­­­­­­­­­­­ Hết ­­­­­­­­­­­­­ 

Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. 

Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh:  

GV Nguyễn Khắc Hưởng - THPT Quế Võ số 2 - http://nguyenkhachuong.tk

Trang 2

SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC  ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM 

Môn: TOÁN ­ 12  (Đáp án – thang điểm gồm 05 trang) 

ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM 

(2,0 điểm) 

a.(1,0 điểm).  y=x3-3x 2 +  Khảo sát và vẽ đồ thị 

♥  Tập xác định:  D = ¡ 

♥  Sự biến thiên: 

ᅳ Chiều biến thiên:  y'=3x2 - 6  x ;  'y =0Ûx =  hoặc x =   

0.25 

+ Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 0; 2  ; ) 

+ Đồng biến trên các khoảng ( -¥ ; 0 ) và ( 2; +¥   ) 

ᅳ Cực trị: 

+ Hàm số đạt cực tiểu tại x =  ; y 2  CT = y (2)= -  ; 

+ Hàm số đạt cực đại tại x =  ; y 0  CĐ = y (0)= 

ᅳ Giới hạn:  lim ; lim 

®-¥ = -¥ ®+¥ = +¥ 

0.25 

ᅳ Bảng biến thiên: 

x -¥  0      2 +¥ 

y'  +        0  ­  0      + 

0.25 

♥  Đồ thị: 

f(x)=(x^3)­3*(x )^2+2 

­8  ­6  ­4  ­2  2  4  6  8 

­5 

0.25 

b.(1,0 điểm). Tìm các giá trị của tham số  m  để  đường thẳng d y: =m x ( -2) - cắt đồ thị 

( )  C  tại 3 điểm phân biệt A( 2; 2 , , -  ) B D sao cho tích các hệ số góc của tiếp tuyến tại B và D 

với đồ thị ( ) C  bằng 27  

Trang 3

( ) ( )

2 0 1 

=

é

= - - - =

ë 

d  cắt ( ) C  tại ba điểm phân biệt A( 2; 2 , , -  ) B D khi chỉ khi ( ) 1  có hai nghiệm phân 

biệt khác  2

( ) 

D = + >

ì

= - ¹

0.25 

Với điều kiện ( ) *  , gọi x x  là các nghiệm của 1 2  ( ) 1  thì x1+x2 =1, x x1× 2 = -m 0.25 

Ta có ( ) ( ) ( 2 )( 2  ) ( ) 2 

:k = y x¢ ×y x¢ = 3x -6x 3x -6x =9 m +1 - = 9 27 

( m 1) 2 

Û + =  , m=1 Úm = -  đối chiếu với điều kiện ( ) *  chỉ có m =  thỏa mãn  1 

ycbt 

0.25 

(1,0 điểm)  Giải phương trình : ( 2  ) ( ) 2 ( ) 2 

♥  Điều kiện:

( ) 

3 , 5 

5

x

ì - > ì ï < - Ú >

ï

ï - ¹ ï ï

ï

î

♥  Khi đó: ( ) ( 2  ) ( ) 2 

2 Ûlog x - =9 log x+3 +log x -

log x 9 log é x 3 x 5 ù

0.25

· Với x < -  hoặc  3 3  <x <

1 73 

( ) 

1 73 

( ) 

é -

ê =

ê

ê

+

ê =

ê ë 

0.25

·  Với  5  x <  thì

3 57 

( / ) 

3 57 

( ) 

ê =

ê

ê

-

ê =

ê ë  Vậy phương trình có ba nghiệm  1 73;  3 57 

x= ± x +

0.25 

(1,0 điểm)  Tính tích phân : ( )

x

=

+

Ta có:

1 2 

ln 2 

+

ln 1 

ln 2 

+ -

GV Nguyễn Khắc Hưởng - THPT Quế Võ số 2 - http://nguyenkhachuong.tk

Trang 4

( )

ln 2 

x

+

= +

( ) 2 

ln 2 

ì

Þ

1  1 

0  0 

+

0.25 

Vậy  5 ln 2 1 3 3ln 2 3ln 3 9ln 3 4 ln 2  5 

I = æç - ö÷- æç - ö ÷ = - -

0.25 

(1,0 điểm) 

a.(0,5 điểm) Tính môđun của số phức  z i +  , biết ( z+i)( z+i) = 2  iz ( i  là đơn vị ảo) 

Đặt  z= +  , a bi ( a b Î ¡  ,  ) ta có: ( z+i)( z +i) = 2  iz

2 2 

1 2 

2

a a

ì + - = -

=

î 

0.25

z i+ = a+ b+ i = a + b + =  . Vậy môđun của số phức  z i +  bằng  2  0.25  b.(0,5 điểm) Một bộ đề thi toán học sinh giỏi lớp 12  mà mỗi đề gồm  5 câu được chọn từ 15 

câu dễ,10 câu trung bình và 5  câu khó. Một đề thi được gọi là “Tốt” nếu trong đề thi có cả 

ba câu dễ, trung bình và khó, đồng thời số câu dễ không ít hơn  2  Lấy ngẫu nhiên một đề  thi trong bộ đề trên.Tìm xác suất để đề thi lấy ra là một đề thi “ Tốt”. 

♥  Số phần tử của không gian mẫu là W =C5 30 = 142506 

♥ Gọi A là biến cố " đề thi lấy ra là một đề thi “ Tốt” 

Vì trong một đề thi “Tốt” có cả ba câu dễ, trung bình và  khó,đồng thời số câu dễ 

không ít hơn 2 nên ta có các trường hợp sau đây thuận lợi cho biến cố A 

TH1. Đề thi gồm 3 câu dễ, 1 câu trung bình và 1 câu khó TH này có C C C 153 101

TH2. Đề thi gồm 2 câu dễ, 2 câu trung bình và 1 câu khó TH này có C C C 153 101

TH3 Đề thi gồm 2 câu dễ, 1 câu trung bình và 2 câu khó TH này có C C C 152 101

♥ Vậy W=C C C 153 101 1 + C C C + 153 101 C C C = 152 101 5 2  56875 

0.25 

♥  Vậy xác suất cần tính là  (A) = W = =

W

A  56875 625 

142506 1566 . 

( TH : Trường hợp) 

0.25 

(1,0 điểm)  Cho hình chóp    S ABCD  có đáy  ABCD  là hình bình hành tâm  O ,  AB=4,AD 4 3 , các 

cạnh bên bằng nhau và bằng  6 , gọi  M là trung điểm của  OC .  Tính thể tích khối chóp   

S ABMD  và diện tích của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện  SOCD  

Ta có SA=SB=SC=SD=ÞSO ^ ( ABCD

BD= AB +BD = + =  ÞSO= SB2-OB 2 = 2 5 

0.25 

Gọi  G  là trọng tâm  OCD , vì  OCD đều nên  G cũng là tâm đường tròn ngoại 

tiếp tam giác  OCD . Dưng đường thẳng  d  đi qua  G và song song với SO

0.25

Trang 5

đường thẳng trung trực của  SO , cắt  d  tại  K , cắt  SO  tại  I  ta có  OI là trung trực 

của SOÞKO=KS do KO ,  =KC =KDÞ K là tâm mặt cầu ngoại tiếp tứ diện 

SOCD  

Ta có 

2  2 

2 2 

; 

CD 

GO= = R=KO= OI +OG = æçç ö ÷ ÷ +æç ö ÷ =

è ø

. Do đó 

diện tích mặt cầu 

93 124 

câ u 

= = çç ÷ ÷ =

è ø 

0.25 

(1,0 điểm)  Trong  không  gian  với  hệ  tọa  độ  Oxyz ,  cho  đường  thẳng 

d + = - = +

-  và  điểm

( 2; 1; 3 

M -   Viết phương trình mặt phẳng ( ) P  đi qua điểm K ( 1; 0; 0 ) , song song với đường 

thẳng  d  đồng thời cách điểm  M một khoảng bằng  3  

có vtcp ur =( 2; 3;1 ,- ) qua H ( -2; 4; 1 - ) 

,

nr = A B C A +B +C >

( )

d P 

1; 0; 0 

; ; 2

qua K 

vtpt n A B A B

ì

í

ï r

( )

2 2 

5 8 

3

A B 

d M P 

- +

0.25

5 17 

A B 

=

é

ë

·  Với  A=BÞCB không thỏa mãn ( ) *

·  Với  5A=17  B Þ chọn A =  17 ta có B= Þ5 C = - 19 thỏa mãn ( ) 

0.25 

Suy ra phương trình mặt phẳng ( )P :17x+5y-19z -170.25 

(1,0 điểm) 

Trong  mặt  phẳng  với  hệ  tọa  độ  Oxy ,  cho  tam  giác  ABC có  trưc  tâm H ( ) 5; 5 

phương  trình  đường  thẳng  chứa  cạnh  BC  là  x+ - =    Biết  rằng  đường  tròn y 8

ngoại  tiếp  tam  giác  ABC  đi  qua  hai  điểm M( 7; 3 ,) ( 4; 2 ) . Tính diện  tích  tam 

giác  ABC  

Gọi H  đối xứng với  H  qua  1  BCÞ pt HH1 :x-y = Þ{ } I =HH 1 Ç BC

( 4; 4) 1 ( ) 3; 3 

Þ Þ   Ta chứng minh được điểm H  thuộc 1  ( ABC 

0.25

ABC x +y - ax- by+ =c a +b - > c

Do

2 2 

2 2 

2 2 

36 

a b c 

Î

î

î

0.25

{ } A =HH1Ç( ABC) Þ A( 6; 6 , do A¹ H

{ B C ,  } =BCÇ( ABC ) Þ tọa độ  ,  B C là nghiệm hpt  2 2 8 0 

10 8 36

x y 

+ - =

ì

í

î 

0.25

GV Nguyễn Khắc Hưởng - THPT Quế Võ số 2 - http://nguyenkhachuong.tk

Trang 6

( ) 

y

éì =

í

ê

î

ê

ê ì =

êí

=

êî

ë 

Suy ra diện tích  ABC D  là 1 ( , )  1  2 2 3 2 6 

ABC 

SD = ×d A BC ×BC = × × =  (đvdt)  0.25 

( ) 

ì

ï

í

x y

³

ì

ï

£ £

í

ï + - ³

î 

Từ ( ) 1 Þ y- -1 x+( y-1) 2 -x2 +y y( - -x 1) 

0.25

0, 0&6 1 

> ³ ³ ³

è144424443 ø

0.25 

Thê ( ) 3  vào ( ) 2  ta được pt  3 6-y+3 5y-9=2y +  , ( ) 4  đ/k 9  6 

£ y £ 

Giải ( ) 4 Û( 8-y) -3 6-y+3( y- -1 5y -9) =

Û ( 2  ) 

0, 6 

y y 

> " £ £

0.25

( )

( )

( )

( )

7 10 0 

é = ¾¾® =

ê

ê = ¾¾® =

ë  Vậy hpt có hai nghiệm ( x y; ) ( ) ( = 1; 2 , x y ; ) ( 4; 5 

0.25 

(1,0 điểm)  Cho các số thực dương  , ,  a b c  thỏa mãn : ( 4 4 4) ( 2 2 2 ) 

9 a +b +c -25 a +b +c +48= 

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: 

Cách 1  gt Û 25( a2+b2+c2) +48=( a4+b4+ c 4 ) kết hợp với đẳng thức

4 4 4 1  2 2 2 

a +b +c ³ a +bc , từ đó suy ra:

( 2 2 2) ( 2 2 2) 2  2 2 2  16 

a +b +c + ³ a +b +c Û £a +b +c £ 

0.25 

Áp dụng bất đẳng thức AM­GM ta có: 2 ( 2  )  2  2  2 

b c a 

b c

+

+

2 ca b  2 2 

b + b  c2 ( a+ 2 b c ) 2  2 

0.25

Trang 7

Khi đó 2( 2 2 2) 1  2( ) 2( ) 2 ( ) 

P³ a + +b c - éa b+ c +b c+ a +c a+ b ù

Mà 

3 3 3 3 3 3 3 3 3 

a c c b b a+ + £ + + + + + + + + =a +bc

Suy ra : 2( ) 2( ) 2( )  3 2 2 3 2 2 

a b+ c +b c+ a +c a+ b £a +a b+a c+b +b c+ b a

Từ đó 2( 2 2 2) ( 1  2 2 2) ( 2 2 2 ) 

P³ a +b +c - a +b +c a +b c

0.25 

Đặt ( 2 2 2 ) 

t= a +b +c Þ £ £   t

Cho nên 1 3 2 2  ( ) [ ] 

, 3; 4 

P³ - t + t = f t t Π Xét hàm số ( ) 1 3 2 2  [ ] ( ) 2  4  ( 4  ) 

t t 

t t 

¢

[ ] 3; 4 

t

" Î Þ f t ( ) liên tục và đồng biến trên đoạn [ ] 3; 4

( )

[ ]

[ ] 

2 3 

3 3 

9 27 

0.25 

Cách 2;  Ta có 2 4  ( ) 

14x+2³25x -9x * , " >x 0, "= Û" x thật vậy

* Û9x -25x +14x+ ³2 0Û x-1 9x +18x +2 ³  luôn đúng .Vậy

2 4 

2 4 

ï

í

ï

î 

a b c

Þ + + ³  , dấu bằng Ûa=b=c

Áp dụng bất đẳng thức Cauchy­Schawrz ta được

a b c 

dấu bằng Ûa=b=c =   Vậy giá trị nhỏ nhất của  P  bằng 1 1  Ûa=b= = c 1 

Lưu ý khi chấm bài: 

­ Đáp án chỉ trình bày một cách giải bao gồm các ý bắt buộc phải có trong bài làm của học sinh.  Khi chấm nếu học sinh bỏ qua bước nào thì không cho điểm bước đó. 

­ Nếu học sinh giải cách khác, giám khảo căn cứ các ý trong đáp án để cho điểm. 

­ Trong bài  làm, nếu ở một bước nào đó bị  sai  thì  các phần sau có sử dụng kết quả sai đó không  được điểm. 

­ Học sinh được sử dụng kết quả phần trước để làm phần sau. 

­ Trong lời giải câu 5 nếu học sinh không vẽ hình thì không cho điểm. 

­ Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn. 

GV Nguyễn Khắc Hưởng - THPT Quế Võ số 2 - http://nguyenkhachuong.tk

Ngày đăng: 24/07/2015, 19:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w