RỐI LOẠN NƯỚC ĐIỆN GIẢI... NHU CẦU NƯỚC ĐIỆN GIẢICân nặng Nhu cầu... HES : dung môi DD keo cân bằng : dung môi Thành phần điện giải giống huyết tương Các chất đệm tạo ra bicarbonate
Trang 1RỐI LOẠN NƯỚC ĐIỆN GIẢI
Trang 2NHU CẦU NƯỚC ĐIỆN GIẢI
Cân nặng Nhu cầu
Trang 3NHU CẦU NƯỚC ĐIỆN GIẢI
1700 ml
Trang 4NHU CẦU NƯỚC ĐIỆN GIẢI
Na : 135 – 145 mEq Ngoại bào
K : 150 mEq Nội bào
Mỗi 100 ml nước :
– Ca : 0,5 – 1 mEq
Trang 7HES : Hydroxy Ethyl Starch
Chất keo dùng nhiều nơi như chất ↑ TTHT
Được tạo thành từ amilopectin của tinh bột
TLPT trung bình là 450.000 và 90% là các
phân tử 10.000 – 1.000.000
TLPT > D70 nhưng trong điều trị sốc giảm
thể tích kết quả so với D70 cũng như nhau
Tiêm truyền HES vào người ↑ TTHT 110%
Phân bố và bài tiết HES và D70 như nhau
Trang 8HES : Hydroxy Ethyl Starch
Lợi điểm của HES so với D70 là HES ít có
phản ứng miễn dịch và ít tai biến mẫn cảm
HES nằm trong nội mạch lâu hơn D70 và
tăng TTHT hơn D70
Hiện tại HES có TLPT 30.000-40.000 được sử
dụng ở Nhật và nghiên cứu sử dụng ở Mỹ
Trình bày dưới chai 500ml dd 6% trong NaCl
0.9%
Trang 9HES : Hydroxy Ethyl Starch
HES 6% / 200 / 0,5
Nồng độ
Trọng lượng phân tử
Độ thay thế
Trang 10HES
Trang 11HES : Nồng độ
Càng cao thì độ nhớt máu càng tăng
HC di chuyển chậm
Tưới máu không tốt
Hiện có 6% - 10%
Trang 12HES : trọng lượng phân tử
Càng cao thì áp lực keo càng lớn
Volémie tăng nhanh và mạnh
Thường là loại 200.000
Nếu là 130.000 thì tác dụng giống Gela.
Có loại 170.000 (Voluven)
Trang 13HES : độ thay thế
Starch : tinh bột
HydroxyEthyl : OH – C 2 H 5
Có trong tinh bột (khoai tây, bột bắp…)
Amylase cắt nhanh
Dùng OH – C 2 H 5 nhân tạo gắn vào tinh bột để tránh hiện tượng này
10 gắn 5 0,5
100 gắn 42 0,42
Trang 14HES : kiểu thay thế
Tinh bột là 1 chuỗi glucose C 6 H 12 O 6
OH – C 2 H 5 sẽ gắn vào C 2 hoặc C 6
Tỉ lệ gắn C 2 /C 6 sẽ quyết định sự tồn tại của HES trong lòng mạch
Nếu gắn C 2 nhiều thì amylase không cắt nổi
tồn tại trong lòng mạch lâu duy trì p keo tốt.
Trang 15HES : kiểu thay thế
Hiện tại C 2 / C 6 là 6/1 (Tetraspan) hoặc 9/1 (Voluven).
Trang 16HES : dung môi
DD keo cân bằng : dung môi
Thành phần điện giải giống huyết tương
Các chất đệm tạo ra bicarbonate có thể được
chuyển hoá tại gan hoặc cơ
Có HES dùng dung môi là NaCl 0,9%
Có thể dùng trong SXH vì Na và Clo thường giảm
Trong các bệnh lý khác có thể làm tăng Na và Clo
Trang 17HES : suy thận
Sẽ được amylase cắt nhỏ dần, TLPT nhỏ hơn 40.000 và được thải qua thận.
Không làm tăng đường huyết do cắt dần
Trang 18HES
Trang 19CÁC LOẠI MẤT NƯỚC
Na H 2 O
ĐẲNG NHƯỢC ƯU
Trang 20MẤT NƯỚC ĐẲNG TRƯƠNG
Trang 21MẤT NƯỚC ĐẲNG TRƯƠNG
Trẻ 15 tháng, 10kg
Tiêu chảy N4, hiện 9 kg mất nước 10%
Ion đồ : Na 140 mEq
Trang 22MẤT NƯỚC ĐẲNG TRƯƠNG
Na H 2 O
Nước có điện giải
Trang 23MẤT NƯỚC ĐẲNG TRƯƠNG
nước Na + K +
Nhu cầu 1000 ml 30 20 Nước mất 1000 ml
ngoại bào 600 ml 84
2000 ml 114 80
Trang 24MẤT NƯỚC ĐẲNG TRƯƠNG
Na ngoại bào : 1000 ml 140 mEq
600 ml 84 mEq
Kali nội bào 1000 ml 150 mEq
400 ml 60 mEq
Trang 25LƯU Ý
8g đầu :
– ½ lượng nước mất
– 1/3 lượng nhu cầu
16g tiếp :
– ½ lượng nước mất
– 2/3 lượng nhu cầu
Trang 26MẤT NƯỚC NHƯỢC TRƯƠNG
Trang 27MẤT NƯỚC NHƯỢC TRƯƠNG
Trẻ 15 tháng, 10kg
Tiêu chảy N4, hiện 9 kg mất nước 10%
Ion đồ : Na 120 mEq
Trang 28MẤT NƯỚC NHƯỢC TRƯƠNG
Na H 2 O
Nước có điện giải
Na
Trang 29MẤT NƯỚC NHƯỢC TRƯƠNG
Trang 30MẤT NƯỚC NHƯỢC TRƯƠNG
Na ngoại bào : 1000 ml 140 mEq
600 ml 84 mEq
Kali nội bào 1000 ml 150 mEq
400 ml 60 mEq
Na thiếu 0,6 x 10 x (135 – 120) = 90 mEq
Trang 31LƯU Ý
GIỐNG MẤT NƯỚC ĐẲNG TRƯƠNG
8g đầu :
– ½ lượng nước mất
– 1/3 lượng nhu cầu
16g tiếp :
– ½ lượng nước mất
– 2/3 lượng nhu cầu
Trang 32MẤT NƯỚC ƯU TRƯƠNG
Trang 33MẤT NƯỚC ƯU TRƯƠNG
Trẻ 15 tháng, 10kg
Tiêu chảy N4, hiện 9 kg mất nước 10%
Ion đồ : Na 165 mEq
Trang 34MẤT NƯỚC ƯU TRƯƠNG
Na H 2 O
Nước không điện giải (Free Water : FW) Nước có điện giải
Trang 35MẤT NƯỚC ƯU TRƯƠNG
nước Na + K +
Nhu cầu 1000 ml 30 20 Nước mất 1000 ml
Trang 36MẤT NƯỚC ƯU TRƯƠNG
Trang 37LƯU Ý ( MẤT NƯỚC ƯU TRƯƠNG )
Để giảm 1 mEq Na, cần
– 4 ml/kg nước nếu Na < 170 mEq
– 3 ml/kg nước nếu Na ≥ 170 mEq
Chỉ bù ½ lượng nước mất
Tổng dịch sẽ truyền trong 24 giờ
Trang 38BÙ NƯỚC ĐIỆN GIẢI
THEO KAPLAN
Trang 39Na= 100
Trang 41TĂNG Kali máu
Trang 42ÑÒNH NGHÓA
Khi K + > 5,5 mEq/L
(Textbook of Pediatric Emergency Medicine,
4 th – 2000 : 820 – 822)
Trang 43K+ = 6,0 – 7,0 : Tăng thải Kali
Theo dõi thường xuyên
– Kayexalate 1 – 2 g/kg + 3ml/kg Sorbitol 70% (U) – Kayexalate 1 – 2 g/kg + 10 ml/kg nước (HM)
– Kayexalate 1 – 2 g/kg + 4 - 8 ml/kg G10% (HM)
mỗi 4 – 6 giờ
Ion đồ mỗi 6 giờ
Monitor nhịp tim
Trang 44K+ > 7,0 : Dẫn Kali vào tế bào
Glucose 25% : 2 ml/kg (G30% - G50%)
Insuline : 0,1 UI/kg
TMC > 30 phút
Có thể lập lại sau 30 – 60 phút
Hoặc TTM Glucose 25% 1 – 2 ml/kg/giờ
Insuline 0,1 UI/kg/giờ
Trang 45K+ > 7,0 : Dẫn K+ vào tế bào
NaHCO 3 7,5%:
1 – 2 mEq/kg TMC 5 – 10 phút
Trang 46K+ > 8,0 hoặc ngưng tim : thay đổi tính thấm màng tế bào
Calcium Gluconate 10% ( 1ml 0,45 mEq): 0,5 – 1 ml/kg TMC 3 – 5 phút
Có thể lập lại sau 10 phút
Trang 474ml G10% Mỗi 4 – 6 giờ
Uống hoặc thụt tháo
Trang 48Giảm Kali máu
K+ < 2,5 mEq/L
Trang 49Giảm Kali máu
Không có công thức tính bù K +
Bù bằng đường uống là an toàn
Chỉ truyền TM (phải có nước tiểu)
Trang 50Giảm Kali máu : bù đường uống
Bù theo nhu cầu
Chuối, cam, nước chanh, nước dừa
Thuốc : Kaleoride, Kalion,….
Pha trong nước trước khi uống
Trang 51Giảm Kali máu Bù bằng đường TTM
Pha K + trong dịch truyền : 20 – 80 mEq
TTM : 0,25 – 0,5 mEq/kg/giờ
KCl 10% : 1ml 1,3 mEq