1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CÂU HỎI ĐỊA LÍ LỚP 10 ĐẦY ĐỦ

32 2,5K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 147,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI ĐỊA LÍ LỚP 10 ĐẦY ĐỦ Ch­¬ng I : B¶n ®å 1 PhÐp chiÕu h×nh b¶n ®å lµ: a VÏ b¶n ®å tr¸i ®Êt lªn mÆt ph¼ng. b C¸ch biÓu diÔn mÆt cong cña tr¸i ®Êt lªn mÆt ph¼ng c Phãng b¶n ®å tõ nhá thµnh lín dThÓ hiÖn toµn bé ®èi t­îng ®Þa lý trªn b¶n ®å 2 PhÐp chiÕu thÓ hiÖn m¹ng l­íi kinh vÜ tuyÕn cña ®Þa cÇu lªn mÆt ph¼ng lµ ®Æc ®iÓm cña phÐp chiÕu: a H×nh trô b H×nh nãn c Ph­¬ng vÞ d H×nh nãn ®øng 3MÆt chiÕu tiÕp xóc víi ®Þa cÇu ë cùc, trôc ®Þa cÇu vu«ng gãc víi mÆt chiÕu lµ ®Æc ®iÓm cña phÐp chiÕu: a Ph­¬ng vÞ ®øng b ph­¬ng vÞ nghiªng c Ph­¬ng vÞ ngang

Trang 1

285 Câu hỏi trắc nghiệm địa lý lớp 10

**************************

Ch ơng I :

d/Thể hiện toàn bộ đối tợng địa lý trên bản đồ

2/ Phép chiếu thể hiện mạng lới kinh vĩ tuyến của địa cầu lên mặt phẳng là đặc điểm của phép chiếu:

a/ Hình trụ b/ Hình nón

c/ Phơng vị d/ Hình nón đứng

3/Mặt chiếu tiếp xúc với địa cầu ở cực, trục địa cầu vuông góc với mặt

chiếu là đặc điểm của phép chiếu:

7/ Kinh tuyến là những đoạn thẳng đồng qui ở cực, vĩ tuyến là những cung tròn đồng tâm

là đặc điểm của phép chiếu:

a/ Hình nón đứng b/ hình trụ đứng

c/ Phơng vị đứng d/ hình nón ngang

Trang 2

8/ Phép chiếu thờng dùng để vẽ bản đồ các vùng đất ở vĩ độ trung bình là:

10/ Trục hình nón đi qua tâm của địa cầu nhng không trùng với trục và không trùng với

đờng xích đạo của địa cầu là đặc điểm cuả phép chiếu:

a/ Hình trụ đứng b/ Hình trụ ngang

c/ Hình trụ nghiêng d/ Hình nón ngang

13/ khi phân loại bản đồ thành bản đồ thế giới, bản đồ các nớc, bản đồ các châu là cách phân loại bản đồ theo:

Trang 3

a/ Kí hiệu b/ Kí hiệu đờng chuyển động

c/ Chấm điểm d/ Khoanh vùng

18/ Để thể hiện các đối tợng địa lý: hớng gió, dòng biển, các luồng di c ngời ta trhờng dùng phơngpháp:

a/ Kí hiệu điểm b/ Kí hiệu đờng chuyển động

c/ bản đồ biểu đồ d/ Khoanh vùng

19/ Phơng pháp để thể hiện các đối tợng địa lý phân bố phân tán, lẻ tẻ là:

a/ Khoanh vùng b/ Chấm điểm

c/ Kí hiệu d/ Kí hiệu đờng chuyển động

20/ Các đối tợng địa lý phân bố tập trung ở những khu vực nhât định thì phơng pháp thể hiện tốt nhất là:

a/ Kí hiệu b/ Kí hiệu đờng chuyển động

c/ Khoanh vùng d/ Chấm điểm

21/ Với môn địa lí, bản đồ đợc xem là:

a/ Nguồn cung cấp tri thức chính

b/ Cuốn sách giáo khoa thứ hai

c/ Cách cụ thể hoá các đối tợng địa lí

Trang 4

c/ Các vệ tinh, sao chổi

d/ Các thiên hà và các hành tinh trong đó có trái đất

27/ Theo thuyết Bicbang, vũ trụ đợc hình thành cách đây khoảng:

a/ Thuỷ tinh, trái đất b/ Trái đất mộc tinh

c/ Kim tinh và thiên vơng tinh d/ Thổ tinh và mộc tinh

30/ Các hành tinh trong hệ mặt trời chuyển động quanh trục tạo thành một hình:

a/ Tròn b/ Cầu c/ E líp d/ Vuông

31/ Trong hệ mạt trời từ tâm ra ngoài lần lợt là các hành tinh:

a/ Mặt trời – Thuỷ – Kim – Trái đất – Hoả - Mộc – Thổ- Thiên vơng – Hải

32/ Khoảng cách trung bình từ mặt trời đến trái đất là:

a/139,6 triệu km b/ 149,6 triệu km

c/ Nghiêng một góc 23027’với mặt phẳng quỹ đạo và không đổi phơng

d/ Nghiêng một góc 66033’với mặt phẳng quỹ đạo và không đổi phơng

Trang 5

34/ Thời gian trái đất tự quay quanh trục một vòng là:

40/ Có hiện tợng luân phiên ngày, đêm trên trái đất là do:

a/ Trái đát hình khối cầu

b/ Trái đất tự quay quanh trục

c/ Tia sáng mặt trời là những tia song song

d/ ý a và b

41/ Vì sao phải chọn một kinh tuyến làm đờng đổi ngày quốc tế?

a/ Trái đất có nhiều mũi giờ và ngày khác nhau

b/ Ngày đêm kế tiếp không ngừng trên trái đất

c/ Do quy ớc tính giờ, trên trái đất bao giờ cũng có một mũi giờ mà ở đó có hai ngày lịch khác nhau

d/ Do trái đất hình cầu, tia sáng mặt trời chỉ chiếu đợc một nửa

42/ Một mũi giờ gồm mấy độ kinh tuyến?

a/ 8 b/ 15 c/ 24 d/ 30

43/ Nếu đi từ phái tây sang phía đông qua kinh tuyến 180 độ thì:

a/ Tăng một ngày lịch b/ Lùi một ngày lịch

c/ Giữ nguyên ngày đi d/ ý a và c

44/ Lực làm cho các vật thể trên trái đất chuyển động lệch hớng có tên là:

Trang 6

a/ Lực hút của trái đất

b/ Lực coriôlít(tự quay)

c/ Lực ly tâm

d/ Lực hút của các thiên thể khác trong vũ trụ

45/ Thời điểm nào đợc gọi là mặt trời lên thiên đỉnh ?

a/ Mặt trời lên cao nhất trên bầu trời ở một địa phơng?

b/ Lúc 12h tra hàng ngày

c/ Tia sáng chiếu thẳng góc với đơng xích đạo

d/ Tia sáng mặt trời chiếu thẳng góc với tiếp tuyến ở bề mặt đất

46/ Chuyển động biểu kiển hàng năm của mặt trời là:

a/ Chuyển động thực của mặt trời

b/ Chuyển động không có thực của mặt trời ( do trái đất chuyển động tịnh tiến quanh mặt trời)

c/ Sự chuyển động tự quay của măt trời

d/ Chuyển động tự quay của trái đất

47/ ở vĩ độ 25B mỗi năm mặt trời lên thiên đỉnh mấy lần ?

a/ o b/ 1 c/ 2 d/ 4

48/ Khu vực có ngày và đêm dài 24h kéo dài 6 tháng là :

a/ Xích đạo b/ vòng cực

c/ Chí tuyến d/ 2 cực B&N

49/ Câu nào sau đây đúng nhất: vào ngày 21/3 & 23/9 thì :

a/ Mỗi vùng trên trái đất đều có 12h chiếu sáng

b/ Xích đạo mới có 12h chiếu sáng

c/ Các vùng khác trên trái đất không đủ 12h chiếu sáng

d/ Các vùng cực có 12h đêm

50/ Vào ngày 22/6 hàng năm thì địa điểm n ào có góc chiếu sáng lớn nhất?

a/ Xích đạo b/ Chí tuyến nam

cấu trúc của trái đất thạch quyển

52/ Hệ mặt trời đợc hình từ đám mây bụi và hơi lạnh là giả thuyết của nhà bác học nào:

Trang 7

d/ Sự thay đổi của sóng địa chấn lan truyền trong lòng đất

54/ Vỏ trái đất có độ dày dao động từ :

56/Lớp Man ti của Trái Đất có đặc điểm:

a/Cấu tạo bởi các loại đá cứng

b/Cấu tạo chủ yếu là các chất lỏng

c/ Quánh dẻo ở tầng trên và rắn ở tầng dới

d/ Cấu tạo bởi các chất khí

57/ Quyển mềm của lớp manti có ý nghĩa lớn với vỏ Trái Đất thể hiện:

a/ Là nơi tích tụ và tiêu hao nguồn năng lợng bên trong, sinh ra các hoạt động kiến tạo

b/ Làm cho lớp vỏ Trái Đất giữ đợc sự ổn định

c/ Là nơi xuất hiện các hiện tợng động đất và núi lửa

d/ Là vùng bất ổn của lớp vỏ Trái Đất

58/ ở độ sâu từ 2900- 5100 km của nhân Trái Đất vật chất tồn tại ở trạng thái:

a/ Rắn b/ Lỏng

c/ Khí d/Đông đặc

59/ Giả thuyết của nhà khoa học Đức A-Vê-Ghê-Ne có tên:

a/ Thuyết về sự hình thành Trái Đất

b/ Giả thuyết về sự hình thành vũ trụ

c/ Thuyết kiến tạo mảng

d/ Thuyết trôi lục địa

60/ Nguyên nhân của các hiện tợng động đất , núi lửa là do;

Trang 8

a/ sự bất ổn của vỏ Trái Đất b/ Do tác động của nội lực ngọai lựcc/Do sự chuyển dịch một số mảng kiến tạo d/ Do cấu tạo cùa lớp vỏ Trái Đất

61/ Vật liệu cấu tạo nên vỏ Trái Đất chủ yếu là:

a/ Khoáng vật b/ các loại Đá

c/ Chất khí d/ ý a+b

62/ Nguyên nhân chủ yếu sinh ra nội lực là do:

a/ Các nguồn năng lợng trong lòng Trái Đất tạo nên

b/ Sự phân huỷ các chất phóng xạ

c/ Hoạt động của động đất, núi lửa

d/ Sự tự quay của Trái Đất

63/ Vận động nâng lên, hạ xuống ở nhiều nơi trên lớp vỏ Trái Đát đợc gọi là:

a/ Vân động địa chất trong lòng đất

b/ Vận động theo phơng nằm ngang

c/ Vận động theo phơng thẳng đứng

d/ Vận động uốn nếp

64/ Hiện tợng uốn nếp của lớp vỏ Trái Đất thể hiện rõ nhất ở:

a/Đá biến chất b/ Đá badan

c/ Đá granít d/ Đá trầm tích

65/ Nguyên nhân chủ yếu sinh ra ngoại lực là do:

a/ Sóng biển b/Gió ma

c/ Năng lợng bức xạ của Mặt Trời d/ Băng tan

66/ Quá trình làm phá huỷ, thay đổi các loại đá, khoáng vật đợc gọi là:

a/ Quá trình bóc mòn b/ Quá trình phong hoá

c/ Quá trình vận chuyển d /Quá trình bồi tụ

67/ Phong hoá lý học là quá trình phong hoá hình thành phổ biến ở vùng:

a/ Khí hậu nhiệt đới ẩm b/ Khí hậu xích đạo

c/ Hoang mạc- băng giá d/ khí hậu ôn hoà

68/Phong hoá sinh học là quá trình làm cho đá:

a/ Phá huỷ đá thành những khối có kích thớc khác nhau

b/ Thay đổi thành phần hoá học của đá

c/ Tăng lợng nớc trong đá

d/ Vừa phá huỷ cơ giới vừa làm thay đổi thành phần hoá học của đá

69/ Quá trình thổi mòn do gió thờng xảy ra mạnh ở vùng:

a/ xích đạo b/ Nhiệt đới ẩm

Trang 9

c/ Hàn đới d/ Khí hậu khô khan

70/ Dạng địa hình hàm ếch sóng vỗ đợc hình thành chủ yếu do quá trình:

a/Phong hoá b/ xâm thực

c/ Mài mòn d/ Thổi mòn

71/ Kết quả của quá trình bồi tụ ở hạ lu các sông lớn hình thành:

a/Các đụn cát giữa sông b/ bãi cát ven biển

c/ Đồng bằng châu thổ d/ các đầm phá ven biển

72/ Trên thế giới vành đai động đất, núi lửa lớn nhất ở:

a/ Nam á b/ Châu Phi

c/ Nam Mỹ d/ Tây Thái Bình Dơng

Ch ơng 4:

78/ Dải hội tụ nhiệt đới đợc hình thành chủ yếu ở:

a/Xích đạo b/Chí tuyến c/Ôn hoà d/Hàn đới

79/ Nguồn bức xạ trực tiếp từ mặt trời xuống trái đất hấp thụ với tỷ lệ:

Trang 10

a/ 30% b/ 47% c/19% d/4%

80/Câu nào sau đây đúng nhất.

a/ Nhiệt độ trung bình của trái đất giảm dần từ xích đạo về 2 cực

b/Biên độ nhiệt cao nhất ở cực giảm dần về xích đạo

c/ Nhiệt độ cao nhất ở chí tuyến, xích đạo và giảm dần về 2 cực

d/ Biên độ nhiệt lục địa cao hơn đại dơng

81/ Điền từ thích hợp vào chỗ còn thiếu.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất và thấp nhất đều ở

Đại dơng có biên độ nhiệt ; lục địa có biên độ nhiêt

82/ ở tầng đối lu cứ lên độ cao 100m nhiệt độ giảm.

a/ 10C b/0,50C c/ 0,60C d/ 20C

83/Các đai áp cao và áp thấp trên trái đất có đặc điểm

a/Xen kẽ và đối xứng nhau qua xích đạo

b/ Phân bố đều trên trái đất

c/ áp cao ở khí hậu nóng, áp thấp ở khí hậu lạnh

d/ áp cao ở vùng lục địa, áp thấp ở vùng biển đại dơng

84/ Câu nào sau đây không đúng

a/Khí áp thay đổi theo độ cao

b/Khí áp thay đổi theo nhiệt độ

c/Khí áp thay đổi theo mùa

d/Khí áp thay đổi theo độ ẩm

85/ Gió tây ôn đới là gió có đặc điểm

a/ Thổi theo mùa

b/ Thổi quanh năm, có ma và độ ẩm cao

c/ Thổi từ cao áp chí tuyến về xích đạo

d/ Thổi từ cao áp cực về vùng ôn đới

86/ Gió mùa là gió thổi theo mùa với hai hớng gió chủ yếu:

a/ Đông bắc - Đông nam b/ Đông bắc – Tây nam

c/ Tây bắc - Đông nam d/ Tây nam - Đông nam

87/ Gió mậu dịch là loại gió thờng thổi từ chí tuyến về xích đạo với đặc điểm chính:

a/ ẩm b/ Nóng – ẩm c/ Khô d/ Lạnh

88/ Gió đất là loại gió thổi từ đất liền ra biển vào thời gian:

a/ Nữa đêm về sáng b/Giữa tra

Trang 11

89/ Gió phơn là gió v“ ” ợt núi với đặc điểm chủ yếu

90/ Gió mùa có đặc điểm nổi bật:

a/ Thờng xuyên , quanh năm và có ma nhiều

b/ Thờng xuyên, hớng gió và tính chất gió hai mùa ngợc nhau

c/ Theo mùa, hớng gió và tính chất gió hai mùa ngợc nhau

d/ Theo mùa, tính chất gió giống nhau

91/ Độ ẩm tuyệt đối là.

a/ Lợng hơi nớc tối đa mà 1m3 không khí có thể chứa đợc

b/ Lợng hơi nớc đợc tính bằng gam trong 1m3 không khí, ở một thời điểm nhất định.c/ Không khí đã bão hoà hơi nớc

d/ ý a và c

92/ Câu nào sau đây không đúng: Khi khối không khí bị bốc lên cao thì.

a/ Nhiệt độ không khí giãm b/ Khí áp giãm

c/ Tạo nên sự ngng đọng hơi nớc d/ Khí áp tăng

93/ Ma đá là hiện tợng đặc biệt thờng xẩy ra ở vùng.

a/ Xích đạo b/ Nhiệt đới ẩm c/ Cận nhiệt khô c/Hoang mạc

94/ Sơng mù đợc hình thành trong điều kiện nào?

a/ Độ ẩm không khí cao, khí quyển ổn định và có gió nhẹ

b/ Thời tiết nóng, oi bức

c/ Sự thay đổi đột ngột của thời tiết

d/ Nơi tiếp xúc của hai hối khí nóng, lạnh

95/ Vùng ven Đại Tây Dơng ở Tây Bắc châu phi có khí hậu nhiệt đới khô là do.

a/ ảnh hởng của hoang mạc Xa ha ra b/ Nơi có dòng biển lạnh đi qua

c/ Năm trong vùng nhiệt đới d/ảnh hởng của gió tây ôn đới

96/ ở cùng một dãy núi thì lợng ma lớn lớn nhất tập trung ở

c/Sờn núi đón gió d/ Sờn khuât gió

97/ Câu nào sau đây đúng nhất?

a/ Vùng xích đạo ma nhiếu và theo mùa

b/Ma nhiều ở xích đạo và giảm dần về hai cực

c/ Xích đạo nhiều ma quanh năm

d/Càng về 2 cực ma càng lớn

98/ Vùng vĩ độ trung bình ở 2 bán cầu ma khá nhiều chủ yếu là do:

Trang 12

a/ Vùng có nhiều biển, Đại Dơng

b/ Vùng địa hình chủ yếu là đồng bằng

c/ Có các khí áp cao và thấp xen kẽ nhau

d/ Tác động mạnh của gió tây ôn đới

99/ ở vùng hai cực ma ít nguyên nhân chính là:

a/ Nhiệt độ không khí thấp b/ Không khí loãng

100/ Câu nào sau đây không đúng, bão tập trung nhiều nhất ở:

a/ Ven biển phía tây Thái Bình Dơng

b/ Vùng Caribe

c/ Biển nhiệt đới Đại Tây Dơng

d/ Ven biển bắc Châu á

101/ Kiểu khí hậu Địa Trung Hải có đặc điểm chủ yếu là:

a/ Ma nhiều về mùa hạ b/ Khí hậu khô nóng quanh năm

c/ Ma nhiều về mùa đông, ấm d/ Ma ít về mùa đông

CHƯƠNG V:

THUỷ QUYểN 102/ Câu nào sau đây đúng nhất, nớc ngầm đợc hình thành là do:

a/ Nớc trên bề mặt đất thấm xuống

b/ Băng – tuyết tan

c/ Chủ yếu do nớc ma

d/ Do địa hình trủng thấm nhiều nớc

103/ Hồ đợc hình thành từ khúc uốn một con sông đợc gọi là:

104/ Loại hồ do gió tạo thành thờng xuất hiện ở vùng :

105/ Hồ Bai Can (Nga) đợc hình thành là do:

106/ Nguồn nớc cung cấp cho Biển Hồ (Cămpuchia) vào mùa lũ chủ yếu từ:

Trang 13

a/ Nớc ma b/ Băng tuyết tan

107/ Câu nào sau đây không đúng:

a/ Sông Nil dài nhất thế giới

b/ Lu lợng nứơc sông Amazon lớn nhất thế giới

c/ Mỗi năm sông VônGa đóng băng gần 4 tháng

d/ Nguồn nớc cung cấp chủ yếu chô sông Lêna là nớc ma

108/ Sông Iênitxây (Nga) mùa lũ thờng xảy ra vào:

109/ Sông nào sau đây có diện tích lu vực lớn nhất:

110/ Hồ, đầm nối với các sông có tác dụng lớn nhất là:

a/ Cung cấp nớc cho sông b/ Điều hoà nớc cho sông c/ Tiêu nớc cho sông d/ ý a và b

111/ Sông Nil vào mùa nớc cạn ở Ai Cập lu lợng dòng chảy ít chủ yếu là do:

c/ ít phụ lu d/ Chảy qua vùng hoang mạc

112/ Biển có độ muối cao nhất là:

a/ Hồng Hải b/ Ban Tích

113/ Câu nào sau đây cha đúng?

a/ Nhìn chung nhiệt độ nớc biển giảm dần theo độ sâu

b/ Nhiệt độ nớc biển luôn giảm dần theo độ sâu

c/ Nhiệt độ nớc biển ở một vùng thay đổi theo mùa

d/ Từ độ sâu 3000m, nhiệt độ nớc biển gần nh không thay đổi

114/ Trong nớc biển thành phần chiếm tỷ lệ lớn là:

a/ Chất hữu cơ có nguồn gốc thực - động vật

b/ Chất nitơ, ôxy

c/ Muối khoáng

d/Khí cácbonníc

115/ Câu nào sau đây cha chính xác?

a/ Biển, đại dơng là nơi cung cấp nớc cho khí quyển

b/ Biển, đại dơng điều hoà khí hậu

c/ Không có đại dơng thì khí hậu trái đát rất khắc nghiệt

d/ Gần biển thì ma nhiều

Trang 14

116/ Năng lợng thuỷ triều ở các biển và đại dơng có thể khai thác đợc :

a/ 1tỉ kw b/ 5 tỉ kw c/ 10 tỉ kw d/ 100 tỉ kw

117/ Vận tải đờng biển chiém bao nhiêu % khối lợng hàng hoá vận chuyển trên thế giới?

118/ Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là:

a/ Tác động của nội lực b/ Tác động của ngoại lực

119/ Sóng thần là loại sóng có đặc điểm:

a/ Giao động theo chiều thẳng đứng với tốc độ chậm

b/ Giao động theo chiều ngang với tốc độ lớn

121/ Hớng chảy các vòng hoàn lu trên biển ở bắc bán cầu theo:

a/ Ngợc chiều kim đồng hồ b/ Từ tây sang đông

c/ Từ nam lên bắc d/ Chiều thuận kim đồng hồ

122/ Dòng biển lớn nhất chảy từ nam lên bắc ở bắc Đại Tây Dơng có tên là:

thổ nhỡng quyển và sinh quyển 124/ Lớp vỏ chứa vật chất tơi xốp nằm ở bề mặt các lục địa đợc gọi là:

125/ Sinh vật có vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất ở:

Trang 15

a/ Cung cấp những vật chất vô cơ cho đất

b/ Làm cho đá bị phá huỷ phong hoá thành đất

c/ Nơi bằng phẳng tầng đấtdày giàu chất dinh dỡng

d/ Cung cấp các vật chất hữu cơ cho đất

126/ Các loại cây: Sú, vẹt, đớc, tràm, dừa thờng thích hợp với đất:

a/ Phù sa ven sông b/ Đất mặn

127/ Diện tích rừng suy giảm đã gây hậu quả:

a/ Đất bị xói mòn, rửa trôi

b/ Khí hậu thay đổi

c/ Làm tuyệt chủng nhiều loài động vật hoang dã

c/ Rừng cây bụi và lá cứng d/ Thảo nguyên

131/ ở vùng khí hậu nhiệt đới lục địa, thảm thực vật tơng ứng là:

132/ Vùng khí hậu nóng ảm loại đất chủ yếu ở miền núi là:

c/ Đất feralit đỏ vàng d/ Đất mùn alit

133/ Rừng ở vùng xích đạo thờng có đặc điểm:

a/ Rậm rạp nhiều tầng lớp b/ Rừng một loại cây nhất định

134/ ở Bắc bán cầu hoang mạc lạnh xuất hiện ở: “ ”

a/ Bắc Mỹ và Canada b/ Bán đảo xcăngđinavi (Bắc Âu) c/ Toàn bộ vùng cực bắc d/ Đảo Grơnlen

135/ Câu nào sau đây không đúng: hoang mạc và bán hoang mạc nhiều nhất ở:

Trang 16

a/ Châu Phi b/ Châu úc

136/ Câu nào sau đây không chính xác: Đất feralit đỏ vàng tập trung nhiều ở:

138/ ở miền núi mỗi khu vực sinh vật sẽ:

a/ Đồng nhất từ chân núi đến đỉnh núi b/ Thay đổi theo độ cao c/ Có thay đổi không đáng kể d/ ý b và c

chơng VII:

một số quy luật của lớp vỏ trái đất

139/ Lớp vỏ địa lí của trái đất là

a/ Lớp vỏ trái đât gồm các quyển có quan hệ chặt chẽ với nhau

c/ Xuống hết lớp vỏ pong hoá d/ 50 – 100km

141/ Quy luật địa đới là:

a/ Sự thay đổi các thành phần địa lí và cảnh quan ở phần lục địa

b/ Sự thay đổi các thành phầnđịa lí theo vĩ độ có quy luật

c/ Sự thay đổi các thành phần địa lí theo đai cao

d/ Sự thay đổi các thành phần địa lí theo kinh độ

142/ Nguyên nhân chính dẫn đến quy luật địa đới là

a/ Sự thay đổi khi hậu b/ Sự tự quay của trái đất c/ Trai đất hình cầu và bức xạ mặt trời d/ Sự thay đổi của lợng ma

143/ Mỗi bán cầu có mấy đới khí hậu chính?

144/ Nguyên nhân chính tạo nên quy luật phi địa đới là:

Ngày đăng: 22/07/2015, 08:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w