CÂU HỎI ĐỊA LÍ LỚP 10 ĐẦY ĐỦ Ch¬ng I : B¶n ®å 1 PhÐp chiÕu h×nh b¶n ®å lµ: a VÏ b¶n ®å tr¸i ®Êt lªn mÆt ph¼ng. b C¸ch biÓu diÔn mÆt cong cña tr¸i ®Êt lªn mÆt ph¼ng c Phãng b¶n ®å tõ nhá thµnh lín dThÓ hiÖn toµn bé ®èi tîng ®Þa lý trªn b¶n ®å 2 PhÐp chiÕu thÓ hiÖn m¹ng líi kinh vÜ tuyÕn cña ®Þa cÇu lªn mÆt ph¼ng lµ ®Æc ®iÓm cña phÐp chiÕu: a H×nh trô b H×nh nãn c Ph¬ng vÞ d H×nh nãn ®øng 3MÆt chiÕu tiÕp xóc víi ®Þa cÇu ë cùc, trôc ®Þa cÇu vu«ng gãc víi mÆt chiÕu lµ ®Æc ®iÓm cña phÐp chiÕu: a Ph¬ng vÞ ®øng b ph¬ng vÞ nghiªng c Ph¬ng vÞ ngang
Trang 1285 Câu hỏi trắc nghiệm địa lý lớp 10
**************************
Ch ơng I :
d/Thể hiện toàn bộ đối tợng địa lý trên bản đồ
2/ Phép chiếu thể hiện mạng lới kinh vĩ tuyến của địa cầu lên mặt phẳng là đặc điểm của phép chiếu:
a/ Hình trụ b/ Hình nón
c/ Phơng vị d/ Hình nón đứng
3/Mặt chiếu tiếp xúc với địa cầu ở cực, trục địa cầu vuông góc với mặt
chiếu là đặc điểm của phép chiếu:
7/ Kinh tuyến là những đoạn thẳng đồng qui ở cực, vĩ tuyến là những cung tròn đồng tâm
là đặc điểm của phép chiếu:
a/ Hình nón đứng b/ hình trụ đứng
c/ Phơng vị đứng d/ hình nón ngang
Trang 28/ Phép chiếu thờng dùng để vẽ bản đồ các vùng đất ở vĩ độ trung bình là:
10/ Trục hình nón đi qua tâm của địa cầu nhng không trùng với trục và không trùng với
đờng xích đạo của địa cầu là đặc điểm cuả phép chiếu:
a/ Hình trụ đứng b/ Hình trụ ngang
c/ Hình trụ nghiêng d/ Hình nón ngang
13/ khi phân loại bản đồ thành bản đồ thế giới, bản đồ các nớc, bản đồ các châu là cách phân loại bản đồ theo:
Trang 3a/ Kí hiệu b/ Kí hiệu đờng chuyển động
c/ Chấm điểm d/ Khoanh vùng
18/ Để thể hiện các đối tợng địa lý: hớng gió, dòng biển, các luồng di c ngời ta trhờng dùng phơngpháp:
a/ Kí hiệu điểm b/ Kí hiệu đờng chuyển động
c/ bản đồ biểu đồ d/ Khoanh vùng
19/ Phơng pháp để thể hiện các đối tợng địa lý phân bố phân tán, lẻ tẻ là:
a/ Khoanh vùng b/ Chấm điểm
c/ Kí hiệu d/ Kí hiệu đờng chuyển động
20/ Các đối tợng địa lý phân bố tập trung ở những khu vực nhât định thì phơng pháp thể hiện tốt nhất là:
a/ Kí hiệu b/ Kí hiệu đờng chuyển động
c/ Khoanh vùng d/ Chấm điểm
21/ Với môn địa lí, bản đồ đợc xem là:
a/ Nguồn cung cấp tri thức chính
b/ Cuốn sách giáo khoa thứ hai
c/ Cách cụ thể hoá các đối tợng địa lí
Trang 4c/ Các vệ tinh, sao chổi
d/ Các thiên hà và các hành tinh trong đó có trái đất
27/ Theo thuyết Bicbang, vũ trụ đợc hình thành cách đây khoảng:
a/ Thuỷ tinh, trái đất b/ Trái đất mộc tinh
c/ Kim tinh và thiên vơng tinh d/ Thổ tinh và mộc tinh
30/ Các hành tinh trong hệ mặt trời chuyển động quanh trục tạo thành một hình:
a/ Tròn b/ Cầu c/ E líp d/ Vuông
31/ Trong hệ mạt trời từ tâm ra ngoài lần lợt là các hành tinh:
a/ Mặt trời – Thuỷ – Kim – Trái đất – Hoả - Mộc – Thổ- Thiên vơng – Hải
32/ Khoảng cách trung bình từ mặt trời đến trái đất là:
a/139,6 triệu km b/ 149,6 triệu km
c/ Nghiêng một góc 23027’với mặt phẳng quỹ đạo và không đổi phơng
d/ Nghiêng một góc 66033’với mặt phẳng quỹ đạo và không đổi phơng
Trang 534/ Thời gian trái đất tự quay quanh trục một vòng là:
40/ Có hiện tợng luân phiên ngày, đêm trên trái đất là do:
a/ Trái đát hình khối cầu
b/ Trái đất tự quay quanh trục
c/ Tia sáng mặt trời là những tia song song
d/ ý a và b
41/ Vì sao phải chọn một kinh tuyến làm đờng đổi ngày quốc tế?
a/ Trái đất có nhiều mũi giờ và ngày khác nhau
b/ Ngày đêm kế tiếp không ngừng trên trái đất
c/ Do quy ớc tính giờ, trên trái đất bao giờ cũng có một mũi giờ mà ở đó có hai ngày lịch khác nhau
d/ Do trái đất hình cầu, tia sáng mặt trời chỉ chiếu đợc một nửa
42/ Một mũi giờ gồm mấy độ kinh tuyến?
a/ 8 b/ 15 c/ 24 d/ 30
43/ Nếu đi từ phái tây sang phía đông qua kinh tuyến 180 độ thì:
a/ Tăng một ngày lịch b/ Lùi một ngày lịch
c/ Giữ nguyên ngày đi d/ ý a và c
44/ Lực làm cho các vật thể trên trái đất chuyển động lệch hớng có tên là:
Trang 6a/ Lực hút của trái đất
b/ Lực coriôlít(tự quay)
c/ Lực ly tâm
d/ Lực hút của các thiên thể khác trong vũ trụ
45/ Thời điểm nào đợc gọi là mặt trời lên thiên đỉnh ?
a/ Mặt trời lên cao nhất trên bầu trời ở một địa phơng?
b/ Lúc 12h tra hàng ngày
c/ Tia sáng chiếu thẳng góc với đơng xích đạo
d/ Tia sáng mặt trời chiếu thẳng góc với tiếp tuyến ở bề mặt đất
46/ Chuyển động biểu kiển hàng năm của mặt trời là:
a/ Chuyển động thực của mặt trời
b/ Chuyển động không có thực của mặt trời ( do trái đất chuyển động tịnh tiến quanh mặt trời)
c/ Sự chuyển động tự quay của măt trời
d/ Chuyển động tự quay của trái đất
47/ ở vĩ độ 25B mỗi năm mặt trời lên thiên đỉnh mấy lần ?
a/ o b/ 1 c/ 2 d/ 4
48/ Khu vực có ngày và đêm dài 24h kéo dài 6 tháng là :
a/ Xích đạo b/ vòng cực
c/ Chí tuyến d/ 2 cực B&N
49/ Câu nào sau đây đúng nhất: vào ngày 21/3 & 23/9 thì :
a/ Mỗi vùng trên trái đất đều có 12h chiếu sáng
b/ Xích đạo mới có 12h chiếu sáng
c/ Các vùng khác trên trái đất không đủ 12h chiếu sáng
d/ Các vùng cực có 12h đêm
50/ Vào ngày 22/6 hàng năm thì địa điểm n ào có góc chiếu sáng lớn nhất?
a/ Xích đạo b/ Chí tuyến nam
cấu trúc của trái đất thạch quyển–
52/ Hệ mặt trời đợc hình từ đám mây bụi và hơi lạnh là giả thuyết của nhà bác học nào:
Trang 7d/ Sự thay đổi của sóng địa chấn lan truyền trong lòng đất
54/ Vỏ trái đất có độ dày dao động từ :
56/Lớp Man ti của Trái Đất có đặc điểm:
a/Cấu tạo bởi các loại đá cứng
b/Cấu tạo chủ yếu là các chất lỏng
c/ Quánh dẻo ở tầng trên và rắn ở tầng dới
d/ Cấu tạo bởi các chất khí
57/ Quyển mềm của lớp manti có ý nghĩa lớn với vỏ Trái Đất thể hiện:
a/ Là nơi tích tụ và tiêu hao nguồn năng lợng bên trong, sinh ra các hoạt động kiến tạo
b/ Làm cho lớp vỏ Trái Đất giữ đợc sự ổn định
c/ Là nơi xuất hiện các hiện tợng động đất và núi lửa
d/ Là vùng bất ổn của lớp vỏ Trái Đất
58/ ở độ sâu từ 2900- 5100 km của nhân Trái Đất vật chất tồn tại ở trạng thái:
a/ Rắn b/ Lỏng
c/ Khí d/Đông đặc
59/ Giả thuyết của nhà khoa học Đức A-Vê-Ghê-Ne có tên:
a/ Thuyết về sự hình thành Trái Đất
b/ Giả thuyết về sự hình thành vũ trụ
c/ Thuyết kiến tạo mảng
d/ Thuyết trôi lục địa
60/ Nguyên nhân của các hiện tợng động đất , núi lửa là do;
Trang 8a/ sự bất ổn của vỏ Trái Đất b/ Do tác động của nội lực ngọai lựcc/Do sự chuyển dịch một số mảng kiến tạo d/ Do cấu tạo cùa lớp vỏ Trái Đất
61/ Vật liệu cấu tạo nên vỏ Trái Đất chủ yếu là:
a/ Khoáng vật b/ các loại Đá
c/ Chất khí d/ ý a+b
62/ Nguyên nhân chủ yếu sinh ra nội lực là do:
a/ Các nguồn năng lợng trong lòng Trái Đất tạo nên
b/ Sự phân huỷ các chất phóng xạ
c/ Hoạt động của động đất, núi lửa
d/ Sự tự quay của Trái Đất
63/ Vận động nâng lên, hạ xuống ở nhiều nơi trên lớp vỏ Trái Đát đợc gọi là:
a/ Vân động địa chất trong lòng đất
b/ Vận động theo phơng nằm ngang
c/ Vận động theo phơng thẳng đứng
d/ Vận động uốn nếp
64/ Hiện tợng uốn nếp của lớp vỏ Trái Đất thể hiện rõ nhất ở:
a/Đá biến chất b/ Đá badan
c/ Đá granít d/ Đá trầm tích
65/ Nguyên nhân chủ yếu sinh ra ngoại lực là do:
a/ Sóng biển b/Gió ma
c/ Năng lợng bức xạ của Mặt Trời d/ Băng tan
66/ Quá trình làm phá huỷ, thay đổi các loại đá, khoáng vật đợc gọi là:
a/ Quá trình bóc mòn b/ Quá trình phong hoá
c/ Quá trình vận chuyển d /Quá trình bồi tụ
67/ Phong hoá lý học là quá trình phong hoá hình thành phổ biến ở vùng:
a/ Khí hậu nhiệt đới ẩm b/ Khí hậu xích đạo
c/ Hoang mạc- băng giá d/ khí hậu ôn hoà
68/Phong hoá sinh học là quá trình làm cho đá:
a/ Phá huỷ đá thành những khối có kích thớc khác nhau
b/ Thay đổi thành phần hoá học của đá
c/ Tăng lợng nớc trong đá
d/ Vừa phá huỷ cơ giới vừa làm thay đổi thành phần hoá học của đá
69/ Quá trình thổi mòn do gió thờng xảy ra mạnh ở vùng:
a/ xích đạo b/ Nhiệt đới ẩm
Trang 9c/ Hàn đới d/ Khí hậu khô khan
70/ Dạng địa hình hàm ếch sóng vỗ đợc hình thành chủ yếu do quá trình:
a/Phong hoá b/ xâm thực
c/ Mài mòn d/ Thổi mòn
71/ Kết quả của quá trình bồi tụ ở hạ lu các sông lớn hình thành:
a/Các đụn cát giữa sông b/ bãi cát ven biển
c/ Đồng bằng châu thổ d/ các đầm phá ven biển
72/ Trên thế giới vành đai động đất, núi lửa lớn nhất ở:
a/ Nam á b/ Châu Phi
c/ Nam Mỹ d/ Tây Thái Bình Dơng
Ch ơng 4:
78/ Dải hội tụ nhiệt đới đợc hình thành chủ yếu ở:
a/Xích đạo b/Chí tuyến c/Ôn hoà d/Hàn đới
79/ Nguồn bức xạ trực tiếp từ mặt trời xuống trái đất hấp thụ với tỷ lệ:
Trang 10a/ 30% b/ 47% c/19% d/4%
80/Câu nào sau đây đúng nhất.
a/ Nhiệt độ trung bình của trái đất giảm dần từ xích đạo về 2 cực
b/Biên độ nhiệt cao nhất ở cực giảm dần về xích đạo
c/ Nhiệt độ cao nhất ở chí tuyến, xích đạo và giảm dần về 2 cực
d/ Biên độ nhiệt lục địa cao hơn đại dơng
81/ Điền từ thích hợp vào chỗ còn thiếu.
Nhiệt độ trung bình năm cao nhất và thấp nhất đều ở
Đại dơng có biên độ nhiệt ; lục địa có biên độ nhiêt
82/ ở tầng đối lu cứ lên độ cao 100m nhiệt độ giảm.
a/ 10C b/0,50C c/ 0,60C d/ 20C
83/Các đai áp cao và áp thấp trên trái đất có đặc điểm
a/Xen kẽ và đối xứng nhau qua xích đạo
b/ Phân bố đều trên trái đất
c/ áp cao ở khí hậu nóng, áp thấp ở khí hậu lạnh
d/ áp cao ở vùng lục địa, áp thấp ở vùng biển đại dơng
84/ Câu nào sau đây không đúng
a/Khí áp thay đổi theo độ cao
b/Khí áp thay đổi theo nhiệt độ
c/Khí áp thay đổi theo mùa
d/Khí áp thay đổi theo độ ẩm
85/ Gió tây ôn đới là gió có đặc điểm
a/ Thổi theo mùa
b/ Thổi quanh năm, có ma và độ ẩm cao
c/ Thổi từ cao áp chí tuyến về xích đạo
d/ Thổi từ cao áp cực về vùng ôn đới
86/ Gió mùa là gió thổi theo mùa với hai hớng gió chủ yếu:
a/ Đông bắc - Đông nam b/ Đông bắc – Tây nam
c/ Tây bắc - Đông nam d/ Tây nam - Đông nam
87/ Gió mậu dịch là loại gió thờng thổi từ chí tuyến về xích đạo với đặc điểm chính:
a/ ẩm b/ Nóng – ẩm c/ Khô d/ Lạnh
88/ Gió đất là loại gió thổi từ đất liền ra biển vào thời gian:
a/ Nữa đêm về sáng b/Giữa tra
Trang 1189/ Gió phơn là gió v“ ” ợt núi với đặc điểm chủ yếu
90/ Gió mùa có đặc điểm nổi bật:
a/ Thờng xuyên , quanh năm và có ma nhiều
b/ Thờng xuyên, hớng gió và tính chất gió hai mùa ngợc nhau
c/ Theo mùa, hớng gió và tính chất gió hai mùa ngợc nhau
d/ Theo mùa, tính chất gió giống nhau
91/ Độ ẩm tuyệt đối là.
a/ Lợng hơi nớc tối đa mà 1m3 không khí có thể chứa đợc
b/ Lợng hơi nớc đợc tính bằng gam trong 1m3 không khí, ở một thời điểm nhất định.c/ Không khí đã bão hoà hơi nớc
d/ ý a và c
92/ Câu nào sau đây không đúng: Khi khối không khí bị bốc lên cao thì.
a/ Nhiệt độ không khí giãm b/ Khí áp giãm
c/ Tạo nên sự ngng đọng hơi nớc d/ Khí áp tăng
93/ Ma đá là hiện tợng đặc biệt thờng xẩy ra ở vùng.
a/ Xích đạo b/ Nhiệt đới ẩm c/ Cận nhiệt khô c/Hoang mạc
94/ Sơng mù đợc hình thành trong điều kiện nào?
a/ Độ ẩm không khí cao, khí quyển ổn định và có gió nhẹ
b/ Thời tiết nóng, oi bức
c/ Sự thay đổi đột ngột của thời tiết
d/ Nơi tiếp xúc của hai hối khí nóng, lạnh
95/ Vùng ven Đại Tây Dơng ở Tây Bắc châu phi có khí hậu nhiệt đới khô là do.
a/ ảnh hởng của hoang mạc Xa ha ra b/ Nơi có dòng biển lạnh đi qua
c/ Năm trong vùng nhiệt đới d/ảnh hởng của gió tây ôn đới
96/ ở cùng một dãy núi thì lợng ma lớn lớn nhất tập trung ở
c/Sờn núi đón gió d/ Sờn khuât gió
97/ Câu nào sau đây đúng nhất?
a/ Vùng xích đạo ma nhiếu và theo mùa
b/Ma nhiều ở xích đạo và giảm dần về hai cực
c/ Xích đạo nhiều ma quanh năm
d/Càng về 2 cực ma càng lớn
98/ Vùng vĩ độ trung bình ở 2 bán cầu ma khá nhiều chủ yếu là do:
Trang 12a/ Vùng có nhiều biển, Đại Dơng
b/ Vùng địa hình chủ yếu là đồng bằng
c/ Có các khí áp cao và thấp xen kẽ nhau
d/ Tác động mạnh của gió tây ôn đới
99/ ở vùng hai cực ma ít nguyên nhân chính là:
a/ Nhiệt độ không khí thấp b/ Không khí loãng
100/ Câu nào sau đây không đúng, bão tập trung nhiều nhất ở:
a/ Ven biển phía tây Thái Bình Dơng
b/ Vùng Caribe
c/ Biển nhiệt đới Đại Tây Dơng
d/ Ven biển bắc Châu á
101/ Kiểu khí hậu Địa Trung Hải có đặc điểm chủ yếu là:
a/ Ma nhiều về mùa hạ b/ Khí hậu khô nóng quanh năm
c/ Ma nhiều về mùa đông, ấm d/ Ma ít về mùa đông
CHƯƠNG V:
THUỷ QUYểN 102/ Câu nào sau đây đúng nhất, nớc ngầm đợc hình thành là do:
a/ Nớc trên bề mặt đất thấm xuống
b/ Băng – tuyết tan
c/ Chủ yếu do nớc ma
d/ Do địa hình trủng thấm nhiều nớc
103/ Hồ đợc hình thành từ khúc uốn một con sông đợc gọi là:
104/ Loại hồ do gió tạo thành thờng xuất hiện ở vùng :
105/ Hồ Bai Can (Nga) đợc hình thành là do:
106/ Nguồn nớc cung cấp cho Biển Hồ (Cămpuchia) vào mùa lũ chủ yếu từ:
Trang 13a/ Nớc ma b/ Băng tuyết tan
107/ Câu nào sau đây không đúng:
a/ Sông Nil dài nhất thế giới
b/ Lu lợng nứơc sông Amazon lớn nhất thế giới
c/ Mỗi năm sông VônGa đóng băng gần 4 tháng
d/ Nguồn nớc cung cấp chủ yếu chô sông Lêna là nớc ma
108/ Sông Iênitxây (Nga) mùa lũ thờng xảy ra vào:
109/ Sông nào sau đây có diện tích lu vực lớn nhất:
110/ Hồ, đầm nối với các sông có tác dụng lớn nhất là:
a/ Cung cấp nớc cho sông b/ Điều hoà nớc cho sông c/ Tiêu nớc cho sông d/ ý a và b
111/ Sông Nil vào mùa nớc cạn ở Ai Cập lu lợng dòng chảy ít chủ yếu là do:
c/ ít phụ lu d/ Chảy qua vùng hoang mạc
112/ Biển có độ muối cao nhất là:
a/ Hồng Hải b/ Ban Tích
113/ Câu nào sau đây cha đúng?
a/ Nhìn chung nhiệt độ nớc biển giảm dần theo độ sâu
b/ Nhiệt độ nớc biển luôn giảm dần theo độ sâu
c/ Nhiệt độ nớc biển ở một vùng thay đổi theo mùa
d/ Từ độ sâu 3000m, nhiệt độ nớc biển gần nh không thay đổi
114/ Trong nớc biển thành phần chiếm tỷ lệ lớn là:
a/ Chất hữu cơ có nguồn gốc thực - động vật
b/ Chất nitơ, ôxy
c/ Muối khoáng
d/Khí cácbonníc
115/ Câu nào sau đây cha chính xác?
a/ Biển, đại dơng là nơi cung cấp nớc cho khí quyển
b/ Biển, đại dơng điều hoà khí hậu
c/ Không có đại dơng thì khí hậu trái đát rất khắc nghiệt
d/ Gần biển thì ma nhiều
Trang 14116/ Năng lợng thuỷ triều ở các biển và đại dơng có thể khai thác đợc :
a/ 1tỉ kw b/ 5 tỉ kw c/ 10 tỉ kw d/ 100 tỉ kw
117/ Vận tải đờng biển chiém bao nhiêu % khối lợng hàng hoá vận chuyển trên thế giới?
118/ Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là:
a/ Tác động của nội lực b/ Tác động của ngoại lực
119/ Sóng thần là loại sóng có đặc điểm:
a/ Giao động theo chiều thẳng đứng với tốc độ chậm
b/ Giao động theo chiều ngang với tốc độ lớn
121/ Hớng chảy các vòng hoàn lu trên biển ở bắc bán cầu theo:
a/ Ngợc chiều kim đồng hồ b/ Từ tây sang đông
c/ Từ nam lên bắc d/ Chiều thuận kim đồng hồ
122/ Dòng biển lớn nhất chảy từ nam lên bắc ở bắc Đại Tây Dơng có tên là:
thổ nhỡng quyển và sinh quyển 124/ Lớp vỏ chứa vật chất tơi xốp nằm ở bề mặt các lục địa đợc gọi là:
125/ Sinh vật có vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất ở:
Trang 15a/ Cung cấp những vật chất vô cơ cho đất
b/ Làm cho đá bị phá huỷ phong hoá thành đất
c/ Nơi bằng phẳng tầng đấtdày giàu chất dinh dỡng
d/ Cung cấp các vật chất hữu cơ cho đất
126/ Các loại cây: Sú, vẹt, đớc, tràm, dừa thờng thích hợp với đất:
a/ Phù sa ven sông b/ Đất mặn
127/ Diện tích rừng suy giảm đã gây hậu quả:
a/ Đất bị xói mòn, rửa trôi
b/ Khí hậu thay đổi
c/ Làm tuyệt chủng nhiều loài động vật hoang dã
c/ Rừng cây bụi và lá cứng d/ Thảo nguyên
131/ ở vùng khí hậu nhiệt đới lục địa, thảm thực vật tơng ứng là:
132/ Vùng khí hậu nóng ảm loại đất chủ yếu ở miền núi là: –
c/ Đất feralit đỏ vàng d/ Đất mùn alit
133/ Rừng ở vùng xích đạo thờng có đặc điểm:
a/ Rậm rạp nhiều tầng lớp b/ Rừng một loại cây nhất định
134/ ở Bắc bán cầu hoang mạc lạnh xuất hiện ở: “ ”
a/ Bắc Mỹ và Canada b/ Bán đảo xcăngđinavi (Bắc Âu) c/ Toàn bộ vùng cực bắc d/ Đảo Grơnlen
135/ Câu nào sau đây không đúng: hoang mạc và bán hoang mạc nhiều nhất ở:
Trang 16a/ Châu Phi b/ Châu úc
136/ Câu nào sau đây không chính xác: Đất feralit đỏ vàng tập trung nhiều ở:
138/ ở miền núi mỗi khu vực sinh vật sẽ:
a/ Đồng nhất từ chân núi đến đỉnh núi b/ Thay đổi theo độ cao c/ Có thay đổi không đáng kể d/ ý b và c
chơng VII:
một số quy luật của lớp vỏ trái đất
139/ Lớp vỏ địa lí của trái đất là
a/ Lớp vỏ trái đât gồm các quyển có quan hệ chặt chẽ với nhau
c/ Xuống hết lớp vỏ pong hoá d/ 50 – 100km
141/ Quy luật địa đới là:
a/ Sự thay đổi các thành phần địa lí và cảnh quan ở phần lục địa
b/ Sự thay đổi các thành phầnđịa lí theo vĩ độ có quy luật
c/ Sự thay đổi các thành phần địa lí theo đai cao
d/ Sự thay đổi các thành phần địa lí theo kinh độ
142/ Nguyên nhân chính dẫn đến quy luật địa đới là
a/ Sự thay đổi khi hậu b/ Sự tự quay của trái đất c/ Trai đất hình cầu và bức xạ mặt trời d/ Sự thay đổi của lợng ma
143/ Mỗi bán cầu có mấy đới khí hậu chính?
144/ Nguyên nhân chính tạo nên quy luật phi địa đới là: