Bài mới: Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung *Hoạt động 1: .22phút vị trí ,khí hậu -qsH5.1cho biết môI trờng nhiệt đới nằm vĩ độ nào ?vt50 bắc –ctbắc ,50 nam –ct nam - gv giao nhiệm vụ
Trang 1Ngay soạn 12 thảng8 năm 2009
Phần I : Thành Phần nhân văn của môi trờng
- Nắm đợc sự gia tăng dân số trên thế giới và hậu quả của nó
- Liên hệ với sự gia tăng dân số ở địa phơng và ở Việt Nam
Giáo viên giới thiệu bài mới
Hoạt động của thầy và trò nội dung
*Hoạt động 1: (20phút) Dân số – Nguồn lao
động:
- Hàng năm đều có các cuộc điều tra dân số?
Tác dụng của các cuộc điều tra đó? (Điều tra
dân số biết tổng số dân, nam, nữ, văn hóa, văn
hoá dân tộc)
GV: Cho HS QS H1.1 giới thiệu tháp tuổi Sau
đó phát phiếu học tập cho học sinh
-Hoạt động nhóm :4 nhóm
B1.GV giao nhiệm vụ cho các nhóm
HS: làm bài tập theo nội dung SGK-trang 3
- Tháp tuổi là gì?
- Nhìn vào tháp tuổi ta thấy thể hiện điều gì?
- Chúng ta nghiên cứu những vấn đề về dân số
(Tháp tuổi là biểu hiện cụ thể của dân số
- Tháp tuổi cho biết tổng số nam, tổng số nữ,
Trang 2sự điều chỉnh sự phát triển KT-VH-XH,…
GV:Chuẩn kiến thức
*Hoạt động 2: (10phút) Dân số tăng nhanh
trong thế kỷ XIX và thế kỷ XX
GV: Theo biểu đồ H 1.4, hớng dẫn học sinh
đọc thuật ngữ ThS, TLT, cho biết:
- Sự gia tăng TN và sự gia tăng cơ giới
GV:Yêu cầu quan sát từ H 1.2 cho biết:
-Tình hình tăng dân số từ đầu CN đến TK19?
(Tăng chậm)
- Từ TK 19 đến TK 20 ?(Tăng nhanh)
- Nguyên nhân của sự phát triển chậm và phát
triển nhanh của dân số?
*Hoạt động 3: (10phút) Sự bùng nổ dân số.
-Yêu cầu HS quan sát H 1.3 và H 1.4 cho biết:
- Trong GĐ hiện nay <1950-2000> nhóm nớc
3 Sự bùng nổ dân số.
- Khi tỷ lệ dân số phát triển hàngnăm tới: 2,1%
- Hậu quả:
+ Gây sức ép về lao động + Ytế, chỗở, việclàm,môi trờng,GTVT,…
- Biện pháp: + Giảm tỷ lệ sinh + Kế hoạnh hoá gia
đình + Triệt sản
Trang 3I Mục tiêu bài học.
1 Kiến thức HS cần biệt đợc sự phân bố dân c không đều và những vùng đông
dân trên thế giới
- Nhận biết về sự khác nhau và sự phân bố của 3 chủng tộc trên thế giới
2 Kĩ năng Rèn kĩ năng đọc và phân tích bản đồ phân bố dân c.
- Nhận biết đợc các chủng tộc qua hình thái bên ngoài
3.Thái độ Không nên có sự phân biệt chủng tộc theo hớng tiêu cực.
2 Kiểm tra bài cũ: (5')
H: Em hãy nêu hậu quả của bùng nổ dân số là?
+ Tha: Sâu trong nội địa, vùng núi cao.)
GV: Phát triển HT cho học sinh (4 nhóm)
HS: Làm bài tập thảo luận sau:
- Căn cứ vào đâu ngời ta phân thành các chủng
tộc khác nhau? (Căn cứ vào hình thái bên
- Dân c phân bố không đều+ Đông: Đồng bằng, ven biển+ Tha: Sâu trong nội địa, vùngnúi cao
- Công thức:
Dân số (ngời) =MĐ dân số (ng/km 2 )
Trang 4- Trả lời câu hỏi 1, 3 (SGK)
- Đọc trớc bài 3 (Giờ học sau
Ngay 18 th ng 8 nà ăm 2009
Tiet 3
Bài 3 :quần c -đô thị hoá
I.Mục tiêu
1 Kiến thức: nắm đợc đặc điểm c bản của quần c nông thôn và quần c đô thị
- biết đợc vàI nét về lịch sử pt đô thị và sự hình thành các siêu đô thị
- nhận biết đợc quần c đô thị hay quần c nông thôn
- nhận biết đợc sự phân bố của các siêu đô thị đông dân nhất thế giới trên bản đồ,nhận biết
3: Thái độ: có tinh thần hợp tác, nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến có tinh
thần hợp tác
II Chuẩn bị
1.Giáo viên: bản đồ dân c thế giới
2 Học sinh: sgk phiếu học tập
III Tiến trình tổ chức dạy- học
1 Kiểm tra bài cũ : (5.phút):
- dân c thờng sinh sống chủ yếu ở khu vực nào tại sao ?
(thờng tập trung nơi địa hình thuận lợi đông á, nam á, đông nam á, tây, trung âu
- gvcho h/s thấy quần c là tổ chức sinh sống
của con ngời trên 1diện tích nhất định để khai
thác tài nguyên thiên nhiên, có 2 kiểu quần c
chính là quần c nông thôn và quần c đô thị
- hoạt động nhóm :4nhóm
- bớc 1:làm việc chung cả lớp
- chia 4nhóm
- gv giao nhiệm vụ chung cả 4nhóm
dựa vào H3.1.2và sự hiểu biết hãy so sánh đặc
điểm của 2quần c (gợi ý kẻ bảng so sánh )
- bớc 2
- các nhóm cử ra 1tổ trởng ,1th ký
- trao đổi ý kiến thảo luận 5phút
- thống nhất ý kiến ghi vào phiếu
- bớc 3 thảo luận tổng kết trớc toàn lớp
Trang 5vụ
4 lối sống Dựa vào các
mối quan hệdòng họ,làngxóm ,tập tục
Theo cộng
đồng có tổchức theoluậtphát
giảm ,ngợc lại tỉ lệ ngời sống trong các đô thị
có xu hớng tăng đô thị hoá là xu tất yếu của
thế giới hiện nay
*Hoạt động 2: (12Phút) Đô thị hoá ,các siêu
đô thị
- Dựa vào nội dung sgk cho biết quá trình đô
thị hoá trên thế giới diễn ra nh thế nào
- Tại sao nói quá trình pt đô thị trên thế giới
gắn liền với quá trình pt thơng nghiệp ,công
nghiệp
(các đô thị đầu tiên trên thế giới chính là các
trung tâm thơng mại, buôn bán nh trung quốc,
- Quan sát hình 3.3 em hảy cho biết trên thế
giới hiện có bao nhiêu siêu đô thị (23)
- châu lục nào có nhiều siêu đo thị nhất (châu
á)
- siêu đô thị có nhiều ở các nớc đang pt hay
các nớc pt (ở các nớc đang pt )
gv thật là nghịch lí các nớc pt có ít SĐ, còn
các nớc đang pt có nhiều SĐT, mang t/c tự phát,
không gắn liền với trình độ ptkt đã gây nên hậu
quả tiêu cực gì (hậu quả ở nông thôn sx đình
đốn do lao động trẻ rời bỏ nông thôn vào các
đô thị ,ở thành thị thiếu việc làm ,thiếu nhà ở,
gây tình trạng quá tải, môi trờng bị ô nhiễm
-nơi em ở hiện nay là quần c nông thon hay đô thị ,vì sao?
-tại sao nói đô thị hoá là xu thế tiến bộ nhng đô thị hoá tự phát lại có ảnh hởng
đến môI trờng và pt kt ,xh ?
Trang 65 H ớng dẫn học ở nhà (2phút)
- học bài theo câu hỏi sgk
- khai thác lần lợt ở từng cột 1cách khoa học từ trên – dới từ cột trái – phải đểthấy sự thay đổi của 10 siêu đô thị đông dân
- khái niệm đô thị hoá, sự phân bố dân c và các đô thị phát triển châu á
2 Kỹ năng: nhận biết sự rbiến đổi kết cấu dân sốuổi 1dịa phơng qua tháp tuổi
3 Thái độ: có tinh thần hợp tác, nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến có tinh
2 Kiểm tra bài cũ: (5phút):
- nêu sự khác nhau cơ bản giữa quần c đô thị và quần c nông thôn
(nông thôn dân sống thành làng xóm sống dựa vào nông nhiệp ,đô thị dân sốngthành phố phờng ,sống bằng hoạt động công nghiệp …)
giải em có những nội dung gì ?
- qs H4.1cho biết mật độ dân số cao nhất
của thái bình năm 2000là thị xã thái bình,
có mật độ là bao nhiêu? (trên 3000ngời )
?nơi có mật độ dân số thấp nhất là bao nhiêu,
mật độ là ?(huyện tiền hải nhỏ hơn
1000ngời )
-liên hệ địa phơng nơi có mật độ dân số cao,
thấp, tại sao ?
1 hình dạng tháp tuổi có thay đổi gì (chú ý
độ phình to hay thu nhỏ của phần chân tháp
1 Bài tập 1:
-thị xã thái bình có mật độ dân trên3000ngời /km2
-huyện tiền hải có mật độ dân sốthấp nhất dới 1000ngời /km 2
2 Bài tập 2
Trang 7tuổi và phần giữa )
2.nhóm tuổi nào tăng về tỉ lệ nhóm tuổi nào
giảm tỉ lệ (chú ý độ dài của các băng ngang
thể hiện từng lứa tuổi )
- bớc 2
- các nhóm cử ra 1tổ trởng ,1th ký
- trao đổi ý kiến thảo luận 5phút
- thống nhất ý kiến ghi vào phiếu
- bớc 3 thảo luận tổng kết trớc toàn lớp
2.hình dáng tháp tuổi cho thấy
- nhóm tuổi lao động của thành phố hồ chí
minh năm 1999 tăng về tỉ lếo với 1989
- Những khu vực tập trung đông dân c của
châu á là khu vực nào?
- Các đô thị lớn của châu á thờng phân bố ở
đâu ?
-h/s phát biểu – h/s khác bổ nhận xét bổ
xung
- Sau 10năm dân số thành phố hồ chíminh đã già đi
-tháp tuổi 1999dới chân nhỏ dần ởgiữa to ra
- nhóm tuổi 20-24,25-29tăng, nhómtuổi 0-4giảm
3 BàI tập 3
- Nam á, đông nam á , đông á đó
là nơi có mật độ dân số cao nhất
- các đô thị lớn phân bố đông á ,nam á
Trang 8Ngày soạn : 13/9/2010
Chơng 1: môi trờng đới nóng - hoạt động kinh tế
Của con ngời ở Đới nóng
trình bày đợc đặc diểm của môi trờng xích đạo ẩm (nhiệt độ , lm )
2 Kỹ năng: đọc hiểu đợc biểu đồ nhiệt độ ,lợng ma nhận biết đợc môi trờng
3 Thái độ: có tinh thần hợp tác, nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến có tinh
2 Kiểm tra bài cũ: (5.phút):
- ở lớp 6bài 22 trái đất có các đới khí hậu nào
(nóng , 2 đới ôn hoà , 2 đới lạnh )
3 Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung
*Hoạt động 1: (.14phút)
-Dựa vào lợc đồ 5.1 , bản đồ và kién thức
sgk xác định vị trí đới nóng trên thế giới nêu
đặc điểm chủ yếu đới nóng?
- h/s phát biểu – h/s khác nhận xét bổ
xung
- gv chuẩn kiến thức
gv chính vì thế ngời ta ta còn gọi đây là đới
nóng nội chí tuyến, có tới 70%số loài cây,
chim thú trên trái đất sinh sống ở rừng rậm
đới nóng
- h/s qs H5.1 gồm có các loại môi trờng
nào ? (có 4môi trờng xđ ẩm, nhệt đới,
nhiệt đới gió mùa, hoangmạc )
*Hoạt động 2: (20.Phút)môi trờng xích đạo
ẩm
-dựa H5.1.2và nội dung sgk xác định vị trí
của môi trờng xích đạo ẩm ? xác định vị trí
xin ga po và nhận xét về diễn biến nhiệt
có gió tín phong thổi quanh năm từ ápcao chí tuyến về xích đạo
- giới tv.đv phong phú đa dạng,đông dân, tập trung nhiều nớc đang
Trang 9- chỉ vị trí xin ga po trên bản đồ.
- cý nh vậy có thể nói khí hậu môi trờng
xích đạo ẩm nóng ẩm quanh năm không khí
rất ẩm ớt , ngột ngạt trong đk đó tv t nhiên
pt tạo thành 1cảnh quan độc đáo là rừng rậm
-trao đổi ý kiến thảo luận 5phút
-thống nhất ý kiến ghi vào phiếu
- bớc 3 thảo luận tổng kết trớc toàn lớp
4 Củng cố: (3.phút)
-đới nóng phân bố ở đâu , có đặc điểm gì
-hãy kể tên các môI trờng đới nóng và chỉ trên BĐ
Trang 102 Kiểm tra bài cũ(5phút):
- chỉ giới hạn dới nóng ,trong môi trờng đới nóng chia mấy môi trờng nhỏ
(từ 23độ bắc -23độ nam ,chỉa ra môi trờng xích đạo ẩm ,nhiệt đới ,nhiệt đới giómùa ,hoang mạc )
3 Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung
*Hoạt động 1: (.22phút) vị trí ,khí hậu
-qsH5.1cho biết môI trờng nhiệt đới nằm vĩ độ
nào ?(vt50 bắc –ctbắc ,50 nam –ct nam )
- gv giao nhiệm vụ
- nhóm 1,2:qsH6.1hãy nêu diễn biếnnhiệt
- trao đổi ý kiến thảo luận 5phút
- thống nhất ý kiến ghi vào phiếu
- bớc 3 thảo luận tổng kết trớc toàn lớp
-cý với đặc điểm khí hậu nh vậy thực vật ,sông
ngòi ,đất đai của môi trờng nhiệt đới pt nh thế
môi trờng nhiệt đơI
-h/s trả lời ,gvchuẩn xác kiến thức
(mùa khô là mùa cạn sông ngòi ,thực vật suy
giảm ,động vật di c tìm nguồn nớc sự thay đổi
có ảnh hởng đến cảnh quan là đồng cỏ cao
nhiệt đới là đặc trng môI trờng )
- qsH6.3.4nhận xét sự thay đổi thực vật qua
2khu vực nh thế nào ,giảI thích (xavankê nia ít
1,
v i trí khi hậua,vị trí
-từ vĩ tuyến 5độ nam ,bắc -2chí tuyến ở2bán cầu ,chủ yếu châu phi,châu mĩb,khí hậu
-nhiệt độ cao quanh năm trung bình
>20độ c, có hai thời kì nhiệt độ tăng caotrong năm
-trong năm có 1 thời kì khô han từtháng11-3,
-lợng ma trung bình 500-1500mm giảmdần về chí tuyến
-từ rừng tha- đồng cỏ cao nhiệt
đới(xavan) – nửa hoang mạc (từ xích
đạo về hai chí tuyến)c,vùng đồi núi có đất peralit màu đỏvàng
d,là vùng có khả năng tập trung đôngdân c
Trang 11cây hơn ,cây cỏ không tơI tốt bằng xa van trung
phi do kê nia ít ma hơn )
- đất đai vùng đồi núi của môI trờng nhiệt đơI
có đặc điểm gì ?(đất peralit đỏ vàng)
-tại sao lại có màu nh vậy ?(do trong mùa ma
nớc ma thấm sâu xuống các lớp đất bên dới,
đến mùa khô nớc lại di chuyển lên mang theo
ôxít sắt, nhôm tích tụ lại ở gần mặt đất làm cho
2 Kiểm tra bài cũ( 15.phút):)
-nêu đặc điểm của khí hậu nhiệt đới ? tại saodiện tích xa van và nửa hoang mạc
ở vùng nhiệt đới đang ngày càng mở rộng
(nóng quanh năm trên 20độ cvà có 2thpì kì nhiệt độ tăng cao trong năm khi mặttrời đi qua đỉnh đầu ,có 1thời khô hạn ,càng gần chí tuyến càng kéo dài từ 3-9tháng, lợng ma từ 500mm-1500mm
giải thích do phá rừng hoặc xa van để làm dẫy, lấy gỗ củi khiến cho đất bị bạcmàu )
3 Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung
*Hoạt động 1: (15.phút) Vị trí khí hậu
- qs bản đồ, H5.1xác định vị trí của môi trờng
nhiệt đới gió mùa
-QSH7.1.2nhận xét hớng gió thổi vào mùa hạ
và mùa đông ở nam á và đông nam á
- giải thích tại sao lờng ma ở nam á ,đông
b-1Vị trí khí hậu -Vị trí ở nam á, đông nam á -khí hậu :
+nhiệt độ ,Lm thay đổi theo mùa gió +nhiệt độ TBnăm trên 20độ c
Trang 12nam á lại có sự chênh lệchlớn giữa mùa hạ và
mùa đông (hè gió hớngđông nam ,tây nam
thổi t ấn độ dơng và thái bình dơngtới – mát
-gv giao nhiệm vụ
+nhóm 1,2quan sát H7.3hãy nêu diễn biến
nhiệt đôj ,lợng ma của hà nội
+nhóm 3.4qs H7.4hãy nêu diễn biến nhiệt
độ ,lợng ma của mum bai
+bớc 2làm việc theo nhóm
-cử nhóm trởng ,1th ký
- trao đổi ý kiến thảo luận vứi thời gian 5phút
-ý kiến thống nhất thảo luận ghi vào phiếu
+bớc 3thảo luận tổng kết trớc toàn lớp
- gvlợng ma tuỳ thuộc vị trí gần hay xa
biển ,sờn đốn gió hay sờn khuất gió ,,mùa ma
từ tháng 5-T10chiếm 70%-95%lợng ma cả năm
- QSH6.1.2với H7.3.4 hãy chobiết sự khác biệt
cơ bản giữa khí hậu nhiệt đới và khí hậu nhiệt
đới gió mùa là gì (KHNĐcó thời kỳ khô hạn
kéo dái ,không ma ,KHNĐGMcó mùa khônhng
không có thời kì khô hạn kéo dài )
*Hoạt động 2 (9phút ) c ác đặc điểm khác của
môi trờng
?qs H7.5.6cho biết cảnh sắc thiên nhiên thay
đổi nh thế nào qua 2mùa ma ,khô
(hoạt động sxnông nghiệp phải tuôn theo tính
thời vụ rất chặt chẽ
-gvnh vậy môi trờng NĐGMthật đặc sắc phong
phú và đa dạng có sự thay đổi cả theo không
gian, thời gian tuỳ thuộc Lmvà sự phân bố ma
trong năm giữa các địa phơng và các mùa mà
trong NĐGM có cả cảnh quan tơng tự nh ở môi
trờng xích đạo ẩm , có cả cảnh quan tơng tự nh
ở môi trờng nhiệt đới
+LmTBnăm >1000mm,chủ yếu vào mùa
ma +thời tiết diễn biến thất thờng biểu hiệnmùa ma có năm ma sớm có năm mamuộn,có năm rét sớm có năm rét muộn
2.các đặc điểm khác của môi tr ờng -nhịp điệu mùa khí hậu có ảnh hởng đếnthiên nhiên và cuộc sống con ngời
-có nhiều kiểu thảm thực vật khác nhautrên các địa phơng
-rừng rậm nhiệt đới nhiều tầng (kémhơn xích đạo ẩm )
-đồngcỏ cao nhiệt đới, rừng ngậpmặn-thế giới động vật phong phu
-rât thích hợp cho từng cây, lơngthực,cây công nhiệp, dân c đông đúc
Trang 134 Củng cố:( 3.phút).
- nêu đặc điểm nổi bật của khí hậu NĐGM
-tại sao nói môi trờng NĐGM rất phong phú đa dạng
5 Hớng dẫn học ở nhà (2.phút)
-học bài theo câu hỏi sgk
-câu hỏi: h/sphải chứng minh tính đa dạng cảnh quan tự nhiên biến đổi theo thờigian ,không gian dođó khác nhau Lm và phân bố ma giữa các mùa
2 Kiểm tra bài cũ(5phút):
-nêu đặc điểm khí hậu nhiệt đới gió mùa
(là loại khí hậu nhiệt đới thay đổi theo mùa có 2đặc diểm cơ bản là nhiệt độ ,lợng
ma thay đổi theo mùa gió và có thời tiết diễn biến thất thờng )
3 Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung
*Hoạt động 1: (10phút) làm nơng rẫy
qsH8.1 2 nội dung sgknêu đặc điểm của hình
thức làm nơng rẫy ,hình thức sxnày có biểu
hiện lạc hậu nh thế nào
-hs phát biểu –h/s nhận xét bổ xung
-gvchuẩn kiến thức: hình ảnh cho thấy ngời
dân phá rừng xa van có giá trị cao hơn để trồng
hoa màu, thể hiện đốt rừng huỷ hoại môi trờng,
rừng, xa van bị thu hẹp nhanh chóng ,đất không
đợc sử dụng hợp lí dễ bị xói mòn ,thoái hoá,
bạc màu
1 l àm n ơng rẫy -là hình thức canh tác lâu đời nhất củaxã hội loài ngời
-lạc hậu :công cụ thô sơ năng suất hiệuquả thấp ,khai thác kt không bền vững
2
l àm ruộng thâm canh lúa n ớc
Trang 14* Hoạt động 2: (19Phút) làm ruộng thâm canh
canh lúa nớc đợc pt chủ yếu dựa trên những
điều kiện địa hình ,đất dai Lm nh thế nào
+bớc 2làm việc theo nhóm
-cử nhóm trởng ,1th ký
- trao đổi ý kiến thảo luận vứi thời gian 5phút
-ý kiến thống nhất thảo luận ghi vào phiếu
+bớc 3thảo luận tổng kết trớc toàn lớp
-cý thâm canh lúa nớc là 1 hình thức tiến bộ
nhiều nớc đã vợt qua đói nghèo giải quyết vấn
đề vững chắc lơng thực chonhân dân
*hoạt động 3 (5phút) làm ruộng thâm canh
lúa nớc
- qs H8.5 có nhận xét gì về qui mô cách tổ
chức sx ,năng suất slsp trong các đồn điền
-đối chiếu H8.1,2với H8.3.5 khái quát chiều
h-ớng ptkt trong nông nghiệp nh thế nào
(từ thô sơ lạc hậu –hiện đại hoa học không lệ
thuộc vào thiên nhiên )
-ở đông á nam á ,đông nam á -pt nơi có dịa hình đồng bằng ,đất daimàu mỡ ,Lm>1000mm
-nơi có mật độ dân số cao nhất châu á
-mục đích để xuất khẩu hoặc cung cấpnguyên liệu cho cac nhà máy chế biến
4 Củng cố:( 3.phút)
- nông nghiệp ở đới nóng có các hình thức canh tác nào ,ở dịa phơng em có hìnhthức canh tác nông nghiệp nào
5 Hớng dẫn học ở nhà(2.phút)
- học bài theocâu hỏi sgk
-BT3 h/s điền mũi tên chỉ các mối quan hệ để hoàn chỉnh mối quan hệ trong canhtác lúa nowc;
Trang 15
1.Giáo viên: bản đồ các kiểu môi trờng
III Tiến trình tổ chức dạy- học
1.ổn định tổ lớp (1 phút)
2 Học sinh: sgk phiếu học tập
2 Kiểm tra bài cũ( 5.phút)
-tại sao ngời ta không tiến hành đại trà sx hàng hoá theo qui môlớn nh kiểu đồn
điền
(mặc dù sxđợc nhiều nông sản ,song hình thức này đòi hỏi phải có diện tíchrộng ,nhiều vốn ,nhiều máy móc ,kĩ thuật canh tác ,quan trọng hơn là có thị trờngtiêu thụ )
3 Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung
*Hoạt động 1: (24.phút)làm ruộng thâm canh
lúa nớc
-nhắc lại đặc điểm nổi bật của khí hậu xĐẩm
(Tđộ ,độ ẩm cao ,ma nhiều quanh năm )
-theo em khí hậu có thuận lợi khó khăn gì cho
-gv giao nhiệm vụ chung cả 4nhóm
1.khí hậu nhiệt đới có dặc diểm gì ,khí hậu nhiệt
đới gió mùa có đặc điểm gì
2.đặc điểm đó có ảnh hởng đến sxnông nghiệp
nh thế nào
-bớc 2làm việc theo nhóm
-các nhóm cử ra 1tổ trởng ,1th ký
-trao đổi ý kiến thảo luận 5phút
-thống nhất ý kiến ghi vào phiếu
-bớc 3 thảo luận tổng kết trớc toàn lớp
-các nhóm gắn phiếu lên bảng
-đối chiếu vơi đáp án cua gv –các nhóm
nhậnxét và bổ xung
-giaó viên treođáp án đúng
1.đặc diểm chung của 2 kiểu khí hậu có nền
nhiệt dộ cao ,ma tập trung theo mùa ,Lmphân
bố khác nhau giữa các dịa phơng
2.tác đông đến nông nghiệp
-gvlớp mùn ở đất trồng không dày nếu đất có
độ dốc cao hoặc ma nhiều quanh năm, ma tập
trungtheo mùa thì xẩy ra đất trồng bị rửa chôi
.trong đk khí hậu nh vậy nếu rừng cây ở vùng
1
đ ặc điểm sản xuất nông nghiệp -ở môi trờng xích đạo ẩm cây trồng vậtnuôi sứ nóng phát triển tốt có thể xencanh với vụ tạo cơ cấu cây trồng quanhnăm
mầm mống bệnh, nấm mốc dễ pháttriển gây hại cho cây trồng vật nuôi
-ở môi trờng nhiệt đới và nhiệt đới giómùa:
+phải lựa chọn cây trồng vật nuôi phùhợp với chế độ ma của từng thời kỳ vàtừng vùng
+sản xuất phải tuân theo tính thờ vụchet chẽ
+đất dễ bị nớc rửa trôi hoặc sói mònnếu không có cây cối che phủ
+biện pháp để phát triển nông nghiẹpbảo vệ đất:cần trồng rng bảo vệ rừng
Trang 16đồi núi ở đới nóng bị chặt sẽ xẩy ra hiện tợng
xói mòn nh H9.2
-để ptsx nông nghiệp và bảo vệ đất tròng đới
nóng theo em phải có những biện pháp gì
*Hoạtđộng2 (10phút.) ,các sản phẩm nông
nghiệp chủ yếu
- ngành trồng trọt ở dới nóng có các cây lơng
thực quan trọng nào ,phân bố đâu
- tại sao cac svùng trồng lúa nớc lại thờng
trùng với vùng đông dân nhất trên thế giới
- bên cạnh cây lơng thực còn pt các loại cây nào
đồng bằng châu thổ, đông dân ngô ,khoai, sắn ở vùng đòi núi,đất bãiven sông
-cây công nghiệp:cà phê ơ nam mỹ,đông nam á
cao su, dừa đong nam áb,chăn nuôi châu bò vùng đồngbằng,đồi núi cừu dê ở vùng đồi núilợn gia cầm ở nơi trồng nhiều ngũcốc,đông dân
4 Củng cố:(3phút)
-Tại sao ở vùng nhiệt đới và nhiệt đói gió mùa sản xuất nông nghiệp phải tuantheo chẹt chẽ thời vụ
5 Hớng dẫn học ở nhà(2.phút)
-học bài theo câu hỏi sgk
-bt3 củng cố kiến thức muc 1 và rèn luyện kỹ năng mô tả hiện tợng địa lý tranh
2 Kiểm tra bài cũ(
tại sao ở vùng nhiẹt đới ,nhiệt đới gió mùa sx nông nghiệp phải tuân theo thời vụ(vì ma theo mùa ,có thời kì khô hạn )
đông nam á,nam á -dân số tăng quá nhanh(bùng nổ dân
Trang 17- tại sao việc kiểm soát tỉ lệ gia tăng ds đang
là 1trong nhữngmối quan tâm hàng đầu của
các quốc gia ở đới nóng (vì số dân ,tình hình
tăng dân số không tơng xứng vứi trình độ
ptkt còn đang ở tình trạng chậm pt ,đặc biệt
châu phi ,dân số đông ,ptnhanh gây nên
nhiều hậu quả xấu tứi sự ptkt ,đời sống và tài
nguyên ,môi trờng
Hoạt động 2: (.21Phút) sức ép của dân số
- phân tích H10.1để thấy mối quan hệ giữa
sự gia tăng dân số tự nhiên nhanh vì tình
trang thiếu lơng thực ở châu phi (phân tích :
nếu lấy mốc 1975đại lợng gia tăng dân số tự
nhiên, sản lợng lơng thực và bình quân lơng
thực theo đầu ngời là 100%thì :
+sllơng thực dù có thời kỳ suy giảm ,song
năm 1990đã tăng 110%
+tốc độ gia tăng ds tự nhiên rất cao ,năm
1990 đạt 160%,nhanh hơn hẳn so với tốc độ
tăng sLlơng thực
+bình quân Lttheo đầu ngời ngày càng suy
giảm và ảnh hởng đến chất lợng cuộc sống
,thiếu lơng thực ,nhà ở )
-cý ds tăng nhanh trong khi kt còn chậm pt
thì khả năng dẫn đến đói nghèo là tất yếu để
thoát cảnh đói nghèo ,ngời dân sứ nóng đã
khai thác quá mức nguồn tài nguyên hiện có
của mình và điều đó lại càng nguy hiểm, dân
số lại tạo ra 1sức ép mới với tài nguyên
-ngoài rừng ra các tài nguyên khác nh
khoáng sản nguồn nớc sẽ thế nào khi dân số
tăng nhanh
(nguồn khoáng sản bị cạn kiệt do bị tăng
c-ờng khai thác để xuất khẩu đổi lấy lơng thuc
hàng tiêu dùng máy móc…
- Cho một học sinh đọc đoạn (bùng nổ dân
số…môi trờng bị tàn phá) trang34
- để giảm sức ép dân số tới tài nguyên với
môi trờng chúng ta phải làm gì.(kiểm xoát
việc sinh đẻ, giảm tỉ lệ gia tăng dân số,tăng
cờng phát triển kinh tế nâng cao đời sống
nhân dân :tăng cờng các biện pháp khoa học,
lai tạo giống mới để đạt năng xuất cao sản
l-ợng lớn, phát triển ngành nghề tạo việc làm
cho ngời
số)-không tơng sứng với trình độ pháttriển kinh tế gây nhiều khó khăn
2
s ức ép của dân số
-dân số tăng nhanh ảnh hởng đếnchát lợng cuộc sống, làm đời sốngkhó đợc cải thiện
-dân số và tài nguyên : là các tàinguyên rừng, khoáng sản, nguồn nớccạn kiệt do bị khai thác quá mức
-dân số và môi trờng: dân số đônglàm tăng khả năng ô nhiễm khôngkhí, nguồn nớ, môi trờng tự nhiên bịtàn phá huỷ hoại
4 Củng cố:( 5.phút)
Trang 18-dân số tăng nhanh có ảnh hởng gì đến tài nguyên và môi trờng ở đới nóng
-để giảm bớt sức ép dân số ở đới nóng cần phái làm gì
5 Hớng dẫn học ở nhà(3phút)
-học bài theo câu hỏi sgk trang 35-bài tập 2 trang 35
Ngày soạn : 28/9/2010Ngày dạy :
nhiên cao nên xảy ra tình trạng thiêú đất canh
tác, thiếu việc làm , đời sống khó khăn ,từ đó
xuất hiện quá trình di c
- bằng sự hiểu biết của mình hãy cho biết ở
đới nóng sự di c diễn ra từ đâu đến đâu ?(từ
đồng bằng lên miền núi ,từ nội địa ra vùng ven
biển ,từ nông thôn vào các đô thị đây là thực
có nguyên nhân tiêu cực, có nguyên tự nhiên,
có nguyên nhân xã hội là chiến tranh đói
nghèo )
-h/s phát biểu –gv chuẩn kiến thức
-lấy ví dụ về 1số hớng di dân theo chiều hớng
tích cực (di dân từ thành phố về nông thôn để
giảm sức ép dân số đô thị
-gvdi dân tìm việc làm có kế hoạch ở nớc
ngoài qua hoạt động xuất khẩu lao động
-Gvgiao nhiệm vụ cho các nhóm
- dựa H3.3và nội dung sgk tr36,37 em hãy
1
s ự di dân -là một thực trạng phổ biến ở đớinóng với nhiều hớng di ckhác nhau -nguyên nhân đa dạng phức tạp +nguyên nhân tiêu cực :do dân đông
và tăng nhanh ,kt chậm pt -đời sốngkhó khăn ,thiếu việc làm
-do thiên tai ,hạn hán .do chiếntranh ,xung đột
+nguyên nhân tích cực -do yêu cầu pt cn ,nông nghiệp,dịch vụ, để hạn chế sự bất hợp lý dotình trạng phân bố dân c vô tổ chức tr-
Trang 19nêu tình hình đô thị hoá ở đới nóng
-bớc 2làm việc theo nhóm
-các nhóm cử ra 1tổ trởng ,1th ký
-trao đổi ý kiến thảo luận 5phút
-thống nhất ý kiến ghi vào phiếu
-bớc 3 thảo luận tổng kết trớc toàn lớp
-các nhóm gắn phiếu lên bảng
-đối chiếu vơi đáp án cua gv –các nhóm
nhậnxét và bổ xung
-giaó viên treođáp án đúng
(năm 1950cha có đô thị nào 4triệu dân –năm
2000đã có 11/23siêu đô thị trên 8triệu dân của
thế giới – thời gian gần đây đới nóng có tốc
độ đô thị hoá nhanh trên thế giới )
-gvgiới thiệu H11.1.2sgk
H11.1hình ảnh tpxin ga po đợc đô thị hoá kế
hoạch – tpsạch nhất thế giới
H11.2là 1khu nhà ổ chuột ở 1thành phố ấn độ
tự phát trong quá trình đô thị hoá
hoá gắn liền với ptkt và phân bố dân
c hợp lí (đô thị hoá có kế hoạch )
4 Củng cố:(3.phút)
-hãy nêu nguyên nhân gây nên các lan sóng di dân ở đới nóng
-nêu tình hình đô thị hoá ở đới nóng hiện nay
5 Hớng dẫn học ở nhà(3phút)
-Ngày soạn : 29/9/2010Ngày dạy :
Tiết:12
Bài 12:thực hành nhận biếtđặc điểm môi trờng đới nóng
I.Mục tiêu
1 Kiến thức: qua bài tập h/s cần có các kiến thức về các kiểu khí hậu xích đạo
ẩm, nhiệt đới ,nhiệt đới gió mùa về đặc điểm các kiểu môi trờng ở đứi nóng
-nhân biết đợc các môi trờng đới nóng qua ảnh, hoặc biểu đồ khí hậu
-nắm vững mối quan hệ giữa chế độmùa và chế độ sông ngòi giữa khí hậu vàthực động vật
2 Kỹ năng: rèn kỹ năng cơ bản hoạt đông nhóm kỹ năng nhận biết, phân tíchmối quan hệ giữa chế độ ma với chế độ sông ngòi , khí hậu với môi trờng
3: Thái độ: có tinh thần hợp tác, nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến có tinhthảo luận để hoàn thành nhiệm vụ nhóm
2 Kiểm tra bài cũ(2.phút):
-môi trờng đới nóng có các kiểu môi trờng nào
(kiểu môi trờng :xích đạo ẩm ,nhiệt đới ,nhiệt đới gió mùa )
Trang 20- nội dung ảnh phù hợp với đặc điểm
của môi trờng nào ở đới nóng
- xác định tên của môi trờng trong ảnh
- h/s trả lời câu hỏi –gvchuẩn kién
với nhiệt độ, lợng ma đó thể hiện kiểu
khí hậu nào , thuộc môi trờng nào
-có phù hợp với ảnh không ,tại sao
nhiều T1, tháng ma ít T8-ma nhiều
trong năm – thể hiện kiểu khí hậu
xích đạo thuộc môi trờng xđạo ẩm –
không phù hợp với ảnh xa van vì lợng
ma nhiều
nhóm 2:biểu đồ B nhiệt độ cao quanh
năm các đều trên 20độ c ,trong năm co
2 lần nhiệt độ tăng cao Lm.ma theo
mùa ma nhiều nhất tháng T8có thời
ảnh B :tan da ni a là môi ỷtờng nhiệt đới(xa van đồng cỏ cao
Trang 21năm trong năm có 2lần nhiẹt độ tăng
cao –Lmtheo mùa ,có thời kỳ khô
hạn 6tháng –thể hiện khí hậu nhiệt đới
thuộc môi trờng nhiệt đí –không phù
-Xét tiếp chế độ ma, kết hợp với chế
độ nhiệt ở các biểu đồ còn lại để tìm ra
biểu đồ thích hợp thuộc đới nóng tại
sao
-h/s phát biểu ý kiến của mình –h/s
bổ xung –gvchuẩn kiến thức
Tiết:13
Bài 13 :ôn tập
I.Mục tiêu
Trang 221 Kiến thức: khắc sâu lại kiến thức đa học trong trơng
-h|s phải hiểu một cách hệ thống khoa học
văn của môi trờng
thành phần nhân văn của môi trờng
-tháp tuổi cho ta biết những đặc diểm gì của
dân số
-dựa vào bảng số tỉ lệ tăng dân số ,tỉ lệ tăng
dân số tự nhiên và phân bố dân c thế giới
-dân c trên thế giới thờng sinh sống chủ yếu ở
những khu vực nào tại sao
sự khác nhau cơ bản giữa quần c đô thị và quần
c nông thôn
-h/s phát biểu –gvchuẩn kiến thức
*hoạt động 2(24phút ) các môi trờng địa lý
-môi trờng đới nóng phân bố chủ yếu trong
nhóm1:n/c môi trờng xích đạo ẩm
2n/c môi trờng nhiệt đới
.3 n/c môi trờng nhiệt đới gió mùa
bớc 2
-các nhóm cử 1tổ trởng ,1th ký
cá nhân trao đổi ý kiến thảo luận với 5 phút
-ý kiến thống nhất ghi vào phiếu
bớc 3thảo luận và tổng kết trớc toàn lớp
-h/s treo gắn kết quả lên bảng và trình bày
ờng a,dân số -dân số –nguồn lao động -dân số thế giới tăng nhanh trongthế kỉ 19và thế kỉ 20
-sự bùng nổ dân số
b sự phân bố dân c-các chủng tộctrên thế giới
-sự phân bố dân c -các chủng tộc trên thế giới c,quần c, đô thị hoá
quần c nông thôn ,quần c đô thị -đô thị hoá ,siêu đô thị
d,phân tích lợc đồ dân số và tháptuổi
c,dân số và sức ép dân số tới tàinguyên môi trờng
d,di dân, sự bùng nổ đô thị đô
Trang 23có biện pháp chủ yếu nào
Tiết:14
Kiểm tra 1 tiết địa
I Mục tiêu:
1- Kiến thức:kiểm tra,đánh giá nhận thức của h/s về thành phần nhân văn của moi
trờng ,các môi trờng đìa lý
2- Kỹ Năng :rrèn cho h/s kỹ năng trình bày kiến thức chính xác khoa học
3-Thái độ -giáo dục h/s ý thức tự giác trong học
II Chuẩn bị:
1 - Giáo viên:câu hỏi đáp án ,biểu điểm ma trận
2- Học sinh :dụng cụ học tâp
2( 2)
1
II.Câu hỏi :
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3điểm )
+Hãy khoanh trònvào chữ cái đứng trớc ýem cho là đúng trong các câu sau
Trang 24Câu 1(0,25đ):siêu đô thị niuđêlythuộcvề
A.Châu âu B.Châu á
C Châu phi D Châu mĩ
Câu 2 (0,25):Nguyên nhân cơ bản của dân số thế giới tăng nhanh là
A.Tỉ lệ sinh cao B Đời sống khó khăn
C.Kinh tế phát triển D.Môi trờng không bị ô nhiễm
Câu 3(0,25):Dân số nớc ta năm 1999là 76,3triệu ngời ,tỉ lệ sinh trong năm là 25%0vậy số trẻ sinh ra trong năm là bao nhiêu
A.100750 trẻ B.160000 trẻ
C.1907500 trẻ D.200000 trẻ
Câu 4(0,25đ):ý nào (không )đúngvề nguyên nhân gây ảnh hởng đến sự gia tăng dân
số
A số ngời trong độ tuổi sinh đẻ chiếm tỉ lệ cao
B Nhiều ngời cha có ý thức về kế hoạch hoá gia đình
C Nhân dân ta còn có trong gia đình nhiều con
D Số ngời trong ngành nông nghiệp nhiều
+ Hãy điền vào chỗ trống các cụm từ thích hợp để đợc câu đúng
Câu5 (1đ) có 2kiểu quần c chính là (a) và (b)
ở nông thôn mật độ dân số thờng thấp hoạt động kinh tế là sản xuất (c)
ở đô thị mật độ dân số cao ,hoạt động kinh tế chủ yếu là (d)
+Hãynối các nội dung ở cột A với nội dung cột B sao cho phù hợp
1.xin ga po a.Nhiệt đới gió mùa
3.Ma la can C.Xích đạo ẩm
đ Ôn đối hải dơng
Phần II:trắc nghiệm tự luận (7đ)
Câu 7(4đ)Dựa vào bảng số liệu ứau về dân sốvà diện tích năm 2001 của các nớc châu
Câu 8(3đ):nêu đặc điểm vị trí ,khí hậu của môi trờng nhiệt đới gió mùa ?
III.Đáp án –biểu điểm :
b,nhận xét : Mật độ dân số cao nhất là việt nam ,mật độ dân số thấp nhất là inđô nê
xi a
Câu 8(3đ):
-Vị trí điển hình ở nam á ,đông nam á
-Khí hậu :Nhiệt độ lợng ma thay đổi thea mùa ,nhiệt độ trung bình trên 20độ c ,lơng
ma trung bình trên 1000mm/năm ,thời tiết diễn biến thất thờng
4 Nhận xét :thu bài
5.Hớng dẫn :
Trang 25Ngày soạn : 10/10/2010 Ngày dạy :
Tiết 15 - Bài 13: môi trờng đới ôn hoà
I.Mục tiêu
1 Kiến thức:h/s nắm đợc 2đặc điểm cơ bản của môi trờngđới ôn hoà tính chấtthất thờng do vị trí trung gian ,tính đa dạng thể hiện ở sự biến đổi của thiên nhiêncả trong thời gian và không gian
-hiểu đợc và phân biệt đợc s khác nhau giữa các kiểu khí hậu của đới ôn hoà quacác biểu đồ khí hậu
-nắm sự thay đổi của nhiệt độ ,Lmkhác nhau có ảnh hởng phân bố các kiểu rừng ở
đí ôn hoà
2 Kỹ năng:kĩ năng đọc ,phân tích ảnh và bản đồ dia lý ,bồi dỡng kĩ năng nhậnbiết các kiểu khí hậu ôn hoà qua biểu đồ
3: Thái độ: : có tinh thần hợp tác ,nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến có tinhthần hợp tác ,nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến
-qs H13.1sgkxác vị trí dới ôn hoà so sánh
diện tích của đới ở 2 bán cầu
?phân tích Bsố liệu tr42sgk để thấy tính chất
trung giancủa khí hậu đới ôn hoà thể hiện ở
nhiệt độ trung bình năm ,Lm trung bình năm
nh thế nào
- H/s phát biểu , h/s khác bổ xung
- Gvchuẩn kiến thức :t/c trung gian của đới ôn
hoà biểu hiện không níng và ma nhiều nhđới
nóng ,không quá lạnh và ít ma nhđới lạnh
?qsvà đọc H13.1sgkcho biết các kí hiệu mũi
tên biểu hiện của các yếu tố gì trong lợc đồ
(dòng biển nóng ,gió tây ,khối khí nóng ,khối
khí lạnh)
?các yếu tố trên có ảnh hởng tới thời tiết của
đới ôn hoà n thế nào
?phân tích nguyên nhân gây ra thời tiết thất
th-ờng ở đới ôn hoà
gv.dovị trí trung gian nên đới ôn hoà chịu sự tác
động của khối nóng từ vĩ độ thấp tràn lên và
khối khí lạnh từ vĩ độ cao tràn xuống từng đợt
đột ngột -đợt khí lạnh nhiệt độ xuống thấp đột
ngột dới ođộ c ,gió mạnh ,tuyết dày đợt khí
nóng nhiệt độ tăng rất cao ,rất khô-do vị trí
trung gan giữa hải dơng và lục địa gió tây ôn
đới mang không khí ấm ẩm của dòng biển nóng
chảy qua vào khu vực ven bờ làm thời tiết biến
+vị trí trung gian giữa đới nóng cókhối khí chí tuyến nóng khô và đớilạnh có khối khí cực lục địa
2.sự phân hoá của môi tr ờng
Trang 26động ,khí hậu phân hoá giữa hải dơng và lục
địa
cý trong đk khí hậu có sự phân hoá nh vậy các
môi trờng ở đới ôn hoà pt ra sao chuyển phần 2
+Hoạt động 2: ( Phút)
-Gv hớng dẫn h/s qs các bức ảnh về bốn
mùa.mùa đôngH13.3,mùa xuân ,hạ thu
tr59.60?
?qua 4 ảnh cho nhận xét sự biến đổi cảnh sắc
thiên nhiên qua 4mùa trong năm nh thế nào –
h/s phát biểu –h/s khác nhận xét bổ xung
?sự biến đổi đó khác với thòi viềt nam nh thế
nào (khí hậu việt nam có thời tiết thay đổi theo
2 mùa gió )
?sự phân hoá của môi trờng thể hiênj nh thế
nào (thể hiện cảnh sắc thiên nhiên thay đổi theo
4mùa
?các mùa trong năm đợc thể hiện ở những
tháng nào ,thời tiết từng mùa thay đổi nh thế
nào ,sự phân hoá của môi trờng thể hiện nh
thếnào ( mùa xuân từ T3-T6 có nắng ấm ,cây
nẩy lộc tốt tơi ,mùa hạ từ T6-T9nắng nóng ma
nhiều ,quả vụ chín ,mùa thu từ T9-T12 lạnh
khô ,lá cây chuyển mùa vàng trút xuống ,mùa
dông t T12-T3 trời lạnh có tuýet rơi ,cây rụng
+từ bắc xuống nam có môi trờng
ôn đới lạnh trên các vĩ độ cao ,môitrờng địa trung hải ,
-+từ đông sang tây :môi trờng ôn
đới hải dơng ở phía tây ,ôn đới lục
địa sâu trong đất liền -thảm thực vật thay đổi theomoi tr-ờng
4 Củng cố:( phút)
-biểu hiện cụ thể của tính chất trung gian của khí hậu ôn hoà ,nguyên nhân
tại sao thời tiết ở đới ôn hoà có tính chất thờng
5Hớng dẫn học ở nhà( phút)
-học bài theo câu hỏi sgk
Ngày soạn : 10/10/2010 Ngày dạy :
Tiết:16 - Bài 14: hoạt động nông nghiệp ở đới ôn hòa
I.Mục tiêu
1 Kiến thức:hs hiểu cách sử dụng đất đai nông nghiệp ở đới ôn hoà
-biết 2hình thức tổ chức nông nghiệp chính theo hộ gia đình và trang trại ở đới ônhoà
-ngành nông nghiệp ở đới ôn hoà đợc áp dụng nhiều biện pháp kĩ thuật tiến tiếnnênđạt năng suất cao
Trang 27Trình bày sự phân hoá của môi trờng (thể hiện cảnh sắc thiên nhiên thay đổitheo 4mùa rõ rệt ,xuân hạ ,thu ,đông )
?giữa các hình thức có những điểm nào giống
nhau (trình độ sx ,sử dụng những dịch vụ nông
nghiệp )
?các hình thức có những điểm gì khác nhau
(quy mô ruộng đất )
?qs H14.1.2sgk các hộ gia đình và trang trại so
sánh trình độ cơ giới hoá nông nghiệp thể hiện
trên dồng ruộng trong 2ảnh (trang trại cao hơn
hộ gia dình trong trồng trọt và chăn nuôi )
?tại sao để pt nông nghiệp ở đới ôn hoà con
ng-ời khắc phục khó khăn do thng-ời tiết khí hậu
?qs H14.3.4.5nêu 1số biện pháp khoa học kĩ
thuật đợc áp dụng để khắc phục (hệ thống thuỷ
lợi H14.3,tới nớc tự dộng H14.4.)
?các biệt pháp áp dụng trong sx ở đới ôn hoà để
có 1ợng nông sản lớn chất lợng cao ,đồng đều
-gvchuẩn kiến thức :tạo giống bò nhiều sữa
,hoa hồng đen ở hà lan ,giống lợn nhiều nạc ít
mỡ ở tây âu
* Hoạt động 2: (20Phút)?nhắc lại đặc điểm khí
hậu các môi trờng đới ôn hoà
-hs trả lời –gvchuẩn kiến thức
hoạt động nhóm
-bớc 1chia 3nhóm
gvgiao nhiệm cho các nhóm quan sát ,phân
tích sử dụng H13.1và nội dung phần 2cho biết
các nông sản chính của các môi trờng ôn đói từ
vĩ độ trung bình –vĩ độ cao
nhóm1:n/ckiểu môi trờng cận nhiệt đới gió
mùa /dịa trung hải
nhóm 2n/c kiểu môi trờnghải dơng ,ôn đới lục
địa
.nhóm 3 n/ckiểu hoang mạc ôn đới ,ôn đới lạnh
môi trờng nhiệt đới gió mùa
bớc 2
1,nền nông nghiệp tiên tiến
- Có 2 hình thức tổ chức sx nôngnghiệp :hộ gia đình và trang trại
- áp dụng những thành tựu kỹ caotrong quá trình sản xuất
- Tổ trức sx quy mô lớn theo kiểucông nghiệp
- Chuyên môn hoá sx tầng nôngsản
- Coi trọng biện pháp tuyển trọncây trồng vật nuôi
2, các sản phẩm nông nghiệp chủyếu
Kiểu môi trờng đặc điểm khí hậu Nông sản chủ yếu
Cận NĐGM Mùa đông ấm khô,hạ nóng ẩm Lúa nớc ,đậu tơng ,bông ,hoa
quả NĐ
Hoang mạc ôn đới Rất nóng ,khô khắc nghiệt Chăn nuôi cừu
Điạ trung hải Nắng quanh năm ,hè khônóng
,mùa thu đông có ma Nho và rợu vang ,cam chanh ,ôliu
ôn đới hải dơng đông ấm hè mát ,ma quanh năm Lúa mì (vựa lúa mì TG )
ngô,khoai tây ,chăn nuôi gia súc
Trang 28ôn đới lạnh vĩ độ
cao Lạnh rét mùa đông ,hè ma mát Lúa mạch đen ,chăn nuôi heobắc cực
? từ bảng trên em có nhận xét gì về số lợng sản phẩm của môi trờng ôn đới
hớng dẫn học sinh khai thác tìm hiểu chăn nuôi bò theo kiểu công nghiệp hiện đạihình 14 sg
4.Củng cố:(2Phút)
học sinh điền vào sơ đồ các biện pháp chính mà đới ôn hào áp dụng để sx ra khối ợng nông sản lớn có giá trị cao
l-5 Hớng dẫn học ở nhà(2.phút)
học bài theo câu hỏi sgk
tìm hiểu su tầm tài liệu tranh ảnh về cảnh quan công nghiệp ở các nớc phát triển
Ngày soạn: 22/10/2010Ngày giảng:
Tiết 17 : hoạt đông công nghiệp ở đới ôn hoà
Rèn luyện kĩ năng phân yích bố cục một ảnh địa lý
3: Thái độ: : có tinh thần hợp tác ,nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến có tinhthần hợp tác ,nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến
2 Kiểm tra bài cũ(5.phút):
Trình bày để sản xuất ra khối lợng nông sản lớn có giá trị cao ,nền nông nghiệptiên tiến ở đói ôn hoà đã áp dụng nhửng biện pháp gì?(tuyển tron gióng cây trồng,vật nuôi ,tổ trức sx những quy mô lớn kiểu công nghiệp)
3 Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung
*Hoạt động 1: (10.phút)nền công nghiệp
hiện đại có cơ cấu đa dạng
?dựa vào nội dung sgk có nhận xét gì về mức
độ phát triển của CN đói với ôn hoà?(có nền
công nghiệp hiện đại ,phát triển cao, có nhiều
nớc công nghiệp phát triển hàng đầu thế giới)
-GV treo bản đồ kinh tế châu mĩ ,châu âu
lấy bắc mĩ(hoa kì)dựa vào đó cho biết CN đới
ôn hào có cơ cấu đa dạng thể hiện nh thế nào?
(CN khai thác khoáng sản ở đông bắc hoa kì)
GV: CN khai thác lấy nguyên liệu từ thiên
nhiên để cung cấp cho CN chế biến để biến đổi
thành các sản phẩm cung cấp cho thị trờng
1,nền công nhiệp hiện đại có cơ
cấu đa dạnga,nền CN hiện đại phát triển cao -chiếm 3/4 tổng sản phẩm côngnghiệp thế giới
-có nhiều nớc công nghiệp pháttriển hàng đầu thế giới
-nèn công nghiệp hiện đại có bềdày lịch sử đợc trang bị máy mócthiết bị tiên tiến
b.cơ cấu ngành đa dạng-công nghiệp chế biến là thếmạnh
Trang 29:CN phát triển lâu đời ở đới ôn hoà tạo nên
?h/s quan sát H15.2cho biết xu thế phát triển
kinh tế bền vững gần đây ở nhiều nớc công
nghiệp có xu hớng XD các cơ sở CN cao gắn
với tự nhiên (khu cn xanh )để giảm khả nang
gây ô nhiễm mỗi nhiễm môi trờng ?
-h/s đọc thuật ngữ “cảnh quan CN hoá sgk
T-186”
?dựa vào nội dung sgk cho biết theo thứ tự từ
thấp đến cao ở đới ôn hoà có các cảnh quan công
nghiệp phổ biến nào.( nhà máy- khu –trung
tâm-vùng công nghiệp)
h/s dôc sgk để nắm đợc đăc trng của các cảnh
quan đó
? đói ôn hoà có các vùng công ngjhiệp lớn nào
nổi tiếng thế giới.(vùng đong bắc hoa kì, trung
tâm nớc anh , bắc pháp,ven biển đông bắc trung
quốc ,nhật bản)
-Quan sát H 15.3 nhận xét sự phân bố các trung
–Quan sát hình 15.1 ,2 sgk cho biết nội
dung(h15.1 nhà máy san át ,H15.2 nhà máy
nằm giữa cánh đồng cây xanh )
-Cho biết trong 2 khu công nhgiệp trên khu nào
có khả nang gây ô nhiễm nhiều cho không khí,
nớc.vì sao(H15.1 gây ô nhiễm nặng tập trung
quá nhiều nhà máy chất lợng thải cao)
h/s phát biểu –h/s khác nhận xét bổ xung- GV
chuẩn kiến thức
-GV:xu thế của thế giới là xây dựng các khu
công nghiệp xanh kiểu mới thay thế cho khu
CN cũ
-cơ cấu ngành đa dạng từ cácngành truyền thống đến ngànhcông nghệ cao
2,cảnh quan công nghiệp-cảnh quan công nghiệp phổ biếnkhắp mội nơi trong đới ôn hoà ,d-
ợc biểu hiện ở các khu CN , trungtâm CN,vùng Cn
-Cảnh quan CN là niềm tự hàocủa các quốc gia trong đới ôn hoàcác chất thải công nghiệp lại lànguồn gây ô nhiễm môi trờng
Tiết18: Đô thị hoá ở đói ôn hoà
Trang 30I.Mục tiêu
1 Kiến thức:học sinh hiểu đợc những đặc điểm cơ bản ởđói ôn hoà
- Nắm đợc các vấn đề nảy sinh trong quá trình đô thị hoá ở các nớc phát triển vàcách giải quyết
2 Kỹ năng:hớng dẫn h/s làm quen với sơ đồ lát cắt qua các đo thị và biết cách lậplát cắt đô thị
3: Thái độ: : có tinh thần hợp tác ,nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến có tinhthần hợp tác ,nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến
2 Kiểm tra bài cũ(5.phút):
- Trình bày các ngành công nghiệp chủ yếu ở đới ôn hoà.(ngành công nghiệp khaithác khoáng sản, nông sản, công nghiệp truyền thống nh luyện kim ,cơ khí ,hoáchất ,tiêu dùng ,chế biến ngành công nghiệp hiện đại công nghệ cao
3 Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung
*Hoạt động 1: (15phút ) Đô hoá ở mứcđộ H
-Hãy cho biêt nguyên nhân nào cuốn hút ngời
dân vào sống trong các đô thị ở đới ôn hoà? tỉ
lệ dân sống đô thị nh thế nào.(sự phát triển
mạnh của công nghiệp và dịch vụ )
-Tại sao cùng với phát triển công nghiệp hoá
,các siêu đôthị cũng phát triển theo.VD(do nhu
cầu lao động trông CN và dịch vụ tăng
-Quan sát hình 16.1,H16.2 SGK cho biết trình
độ phát triển đô thị ở đới ôn hoà khác với ở
đới nónh nh thế nào.(những toà nhà trọc trời hệ
thống giao thông ngầm kho tàng nhà xe dới
mặt đất , không ngừng mở rộng ra xung quanh
, còn vơn cả theo chiều cao và chiều sâu
-gv:sự phát triển đô thị có tác động sâu sắc đến
tác phong sinh hoạt của con ngời và phổ biến
nối sống đô thị :tác phong cong việc ,ý thức
tuân thủ pháp luật
-cý: đô thị hoá phát triển cao gây nên những
hiệu quả tiêu cực gì và biện pháp giải quýet
những hậu quả ấy ở đới ôn hoà ra sao
* Hoạt động 2: (.17Phút) ,các vấn đề của đô thị
+Hoạt động nhóm
-Bớc 1: Chia 4nhóm
Gv giao nhiệm cho các nhóm quan sát H16.3.4
+ Nhóm1.2việc tập trung quá đông dân c vào
các đô thị sẽ nẩy sinh những vấn đề gì về môi
cá nhân trao đổi ý kiến thảo luận với 5 phút
- ý kiến thống nhất ghi vào phiếu
- Bớc 3thảo luận và tổng kết trớc toàn lớp
- HS treo gắn kết quả lên bảng và trình bày
- HS khác nhận xét bổ xung
1Đô hoá ở mức độ cao -Hơn 75%dân c đới ôn hoà sốngtrong các đô thị
-Các thành phố lớn thờng chiếm tỉ
lệ lớn dân đôthịcủa 1nớc -các đô thị mở rộng,kết nối vớinhau liên tục thành từng chùm đôthị ,chuỗi đô yhị
-Đô thị pttheo qui hoạch -lối sống đô thị đã phổ biến cả ởvùng nông thôn trong đới ôn hoà
2,Các vấn đề của đô thị a,Thực trạng
-Việc dân c này càng tập trung vàosống trong các đô thị
lớn đặt ra nhiều vấn đề: ô nhiễmkhông khí .nớc .nạnùn tắc giaothông
-Nạn thất nghiệp đi đôi với tìnhtrạng thiếu nhân công trẻ ,có taynghề cao ,thiếu nhà ở
-Diện tích canh tác thu hẹp nhanhb,Biện pháp giải quyết
-Nhiều nớc tiến hành qui hoạch lại
đô thị theo hớng phi tập trung -Xây dựng nhiều thành phố vệ tinh-Chuyển dịch các hoạt động côngnghiệp ,dịch vụ đến các vùng mới
Trang 31- GV chuẩn kiến thức bằng đáp án - gv nhận
xét kết quả các nhóm
- Dân số đô thị tăng nhanh thìvấn đề nhà ở việc
làm cho ngời dân đo thị sẽ nh thế nào ?
- Các nớc pt trong dới ôn hoà đã có biện pháp
gì để giải quyết các vấn đề đó ?
Tiết 19: ô nhiễm môi trờng ở đới ôn hoà
2 Kiểm tra bài cũ(5.phút )
-Nêu những vấn đề xã hội nẩy sinh khi các đô thị pt quá nhanh và hớng giải quyết(nạn thất nghiệp ,thiếu nhà ở ,công trình phúc lợ ,diện tích đát canh tác thu hẹpnhanh ,qui hoạch lại đô thị ,đẩy mành đô thị hoá nông thôn )
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: (15.phút) Ô nhiễm không khí 1Ô nhiễm không khí
Trang 32- QAH16.3.4,H17.1sgk cho biết 3ảnh có chung
1chủ đề gì ,và cảnh báo điều gì trong khí quyển?
(khói bụi từ các phơng tiện giao thông từ sản xuất
công nghiệp thải ra không khí làm cho khí quyển
ô nhiễm )
?Nguyên nhân làm cho không khí bị ô nhiễm (bắt
đầu cuộc cách mạng công nghiệp lợng các bon
níc tăng nhanh ?
-Ngoài ra còn nguồn ô nhiễm nào (bão cát ,lốc
bụi ,cháy rừng và quá trình phân huỷ xác thực vật
- Không khí bị ônhiễm gây nên những hậu quả
gì (ma áit ,thủng tăng ô zôn )
- GVhiệu ứng nhà kính là hiện tợng lớp không khí
gần mặt đất nóng lên nh trong nhà kính làm nẩy
sinh ra những hiện tợng làm cho trái đất nóng
lên ,làm cho khí hậu toàn cầu biến đổibăng ở 2
cực tan chảy ,mực nớc đại dơng dâng cao đe doạ
cuộc sống con ngời nh số liệu bài tập 2 cho thấy
hoa kỳ là nớc có lợng khí thải độc hại lớn nhất
gvgiao nhiệm cho các nhóm
+ nhóm1.2tìm nguyên nhân gây ô nhiễm nớc
sông ngòi tác hại tới thiên nhiên và con ngời
.nhóm 3.4:tìm nguyên nhân gây ô nhiễmbiển tác
hại
-Bớc 2làm việc theo nhóm
-Các nhóm cử 1tổ trởng ,1th ký
cá nhân trao đổi ý kiến thảo luận với 5 phút
-ý kiến thống nhất ghi vào phiếu
-Bớc 3thảo luận và tổng kết trớc toàn lớp
-HS treo gắn kết quả lên bảng và trình bày
-HSkhác nhận xét bổ xung
-gv chuẩn kiến thức bằng đáp án –gvnhận xét
kết quả các nhóm
nhóm 1.2:nguyên nhân là nớc thải nhà máy ,lợng
phân hoá học ,thuốc trừ sâu ,chất thải sinh hoạt
.tác hậỉnh hởng sấu đến ngành nuôi trồng hải sản
,huỷ hoại cân bằng sinh thái
nhóm 3.4 : nguyên nhân là tập trung chuỗi đô thị
lớn trên bờ biển ở đới ôn hoà ,váng dầu do
chuyên trở ,đắm tàu ,chất thải công nghiệp ,chất
thải từ sông ngòi chảy ra tác hại ô nhiễm này tạo
hiện tợng thuỷ triều đen ,đỏ gây tác hại ven bờ
các đại dơng
-gv phân tích thuỷ triều đen sự ô nhiễm dầu mỏ
a Nguyên nhân :nguồn ônhiễm không khí do sự pt côngnghiệp ,động cơ giao thông,hoạt động sinh hoạt của conngời thải khói bụi vào khôngkhí
b Hậu quả :ma a xít làm chétcây cối ,phá huỷ các công trình
điêu khắc ,xây dựng bằng kimloại ,ảnh hởng sản xuất nônglâm nghiệp
-khí thải làm tăng hiệu ứng nhàkính trái đất nóng lên ,khí hậutoàn cầu biến đổi gây nguyhiểm cho sức khoẻ con ngời 2.Ô nhiễm n ớc
a Nớc thải công nghiệp ,tàu bè
và sinh hoạt đổ vào sông ,biển -Sự cố tàu bè chở dầu
sự tập trung quá đông dân ctrên 1dải hẹp ven biển
-Các loại phân hoá học thuốctrừ sâu
Trang 33- Nguyên nhân gây ô nhiễm không khí ở đới ôn hoà
Tiết 20: thực hành
nhận biết đặc điểm môi trờng ở đới ôn hoà
I.Mục tiêu
1 Kiến thức:củng cố cho h/s kiến thức cơ bản
- Các kiểu khí hậu của đới ôn hoà và nhận biết đợc qua biểu đồ khí hậu
- Các kiểu rừng ôn đới và nhận biết đợc qua ảnh
- ô nhiễm không khí ở đới ôn hoà
2 Kỹ năng nhận biết qua ảnh ,,đọc ,vẽ ,phân tích đợc biểu độ :
3: Thái độ: có tinh thần hợp tác ,nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến có tinh thầnhợp tác ,nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến
2 Kiểm tra bài cũ(5phút)
-nêu những nguyên nhân gây ô mnhiễm không khí ở đới ôn hoà
(do sự pt vcông nghiệp ,động cơ giao thông ,hoạt động sinh hoạt của con ngời thảikhói bụi vào khong khí )
giới ,cho biết cách thể hiện trên các biểu
đồ khí hậu là nhiệt độ ,Lm ,biểu đồ đợc
xác định đúng thuộc kiểu khí hậu nào
- Bớc 2
- Các nhóm cử 1tổ trởng ,1th ký
cá nhân trao đổi ý kiến thảo luận với 5
phút
-ý kiến thống nhất ghi vào phiếu
bớc 3thảo luận và tổng kết trớc toàn lớp
-h/s treo gắn kết quả lên bảng và trình bày
- Biểu đồ B:kiểu khí hậu địa trung hải
- Biẻu đồ C :kiểu khí hậu ôn đới hải dơng
Trang 34-Nhiệt độ :mùa hè <10độ c ,mùa đông 9
?cho biết mỗi kiểu rừng (lá rộng ,lá kim
,hỗn giao )ứng với các kiểu khí hậu nào
(rừng lá rộng ứng với khí hậu ôn đới hải
?giải thích nguyên nhân của sự gia
tăngl-ợng các bon níc trong không khí (ltăngl-ợng khi
các bon níc trong không khí năm
1890-1997ngày càng tăng do tình hình sản xuất
công nghiệp và do tiêu dùng chất đốt ngày
càng gia tăng )
?phân tích tác hại của khí thải vào không
khí đối với thiên nhiên và con ngời
2,Bài tập 2:
-Rừng của pháp là rừng lá rộng -rừng thuỵ điển là rừng lá kim -rừng ca na đa là rừng hỗn giao
3.Bài tập 3 :-vẽ biểu đồ hình cột
Biểu đồ gia tăng lợng CO2 trong khôngkhí từ 1984-1997
4 Củng cố:( 3.phút)
- GV nhận xét u khuyết kiến thức cần bổ xung
5 Hớng dẫn học ở nhà(1phút)
- ôn tập các nhân tố ảnh hởng đến khí hậu lớp 6
Trang 35Ngày soạn: 04/11/2010Ngày giảng:
Tiết 21: môi trờng hoang mạc
I.Mục tiêu
1 Kiến thức:-h/snắm đợc đặc điểm cơ bản của hoang mạc (khí hậu khắc nghiệtcực kì khô hạn ),phân biệt sự khác nhau hoang mạc lạnh và nóng
-Biết sự thích nghi của sinh vật với môi trờng hoang mạc
2 Kỹ năng:đọc ,so sánh biểu đồ khí hậu ,ảnh địa lý
3: Thái độ: : Có tinh thần hợp tác ,nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến có tinhthần hợp tác ,nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến
2 Kiểm tra bài cũ(5phút)
- Nhắc lại các môi trờng trong đới nóng (xích đạo ẩm ,nhiệt đới ,nhiệt đới giómùa ,hoang mạc )
3 Bài mới:
*Hoạt động 1: (20.phút) Đặc điểm của môi
tr-ờng
- Nhắc lại các nhân tố ảnh hởng tới khí hậu ?.(vĩ
độ,vị trí khu vực với biển ,ảnh hởng dòng hải lu )
- QSH19.1sgkcho biết các hoang mạc trên thế giới
thờng phân bố ở đâu ?.(2bên đờng chí tuyến ,ven
biển có dòng biển lạnh ,nằm sâu trong nộiđịa )?xác
định vị trí 1 số hoang mạc nổi tiếng thế giới trên
bản đồ ,vị trí các hoang mạc lớn thế giới có đặc
diểm gì chung
- H/S chỉ bản đồ-gvchuẩn kiến thức
- Dựa vào H19.1sgkchỉ ra các nhân tố ảnh hởng tới
sự pt các hoang mạc ?.(dòng biển lạnh ven bờ
,ngăn hơi nớc từ biển vào ,vỉtí đối với biển –xa
biển ,ảnh hởng của biển ít dọc 2 chí tuyến là nởíât
ít ma ,khô hạn kéo dài vì khu vực chí tuyến có 2dải
khí áp cao nên hơi nớc khó ngng tụ thành mây )
1.Đặc điểm của môi tr ờng
Phân bố :chiếm 1/3diện tích đấtnổi trên thế giới ,phần lớn tậptrung dọc theo 2đờng chí tuyến
và giữa lục địa á ,âu ,phi
-Khí hậu hoang mạc :rất khô hạn,khắc nghiệt ,biên độ nhiệt năm
và biênđộ nhiệt ngày đêm rất lớn
Trang 36- GV kết luận :trên các châu lục nơi nào có đủ các
nhân tố là dòng biển lạnh qua ,nằm 2bên đờng chí
tuyến ,xa biển -đều hình thành hoang mạc
? Nêu đặc điểm chung của khí hậu hoang mạc
? QSH19.4.5sgk mô tả cảnh sắc thiên nhiên của
2hoang mạc thiên nhiên hoang mạc có đặc điểm gì
(địa hình ,khí hậu ,sông ngòi ,thực vật ,dân c ,các
ốc đảo )
GVxác điịnh vị trỉ 2 địa điểm H19.2.3sgk trên
H19.1và đọc tên 2biểu đồ
?Cho biết 2biểu đồ trên có điểm gì khác so với các
biểu đồ khí hậu đã học (các biểu đồ này đợc lựa
chọn với đờng biểu diễn nhiệt độ trong năm đồng
-Nhiệt độ :mùa đông T1:16độ c ,mùa hè T7:40độ
c Biên độ nhiệt trong năm24độ c
-Lm:mùa đông không ma ,mùa hè rất ít là 21mm
-Đặc điểm khác nhau khí hậubiên độ nhiệt cao
,mùa đông ấm ,hè mát ,Lm rất ít
+Hoang mạc đới ôn hoà (43độ B)
-Nhiệt độ :mùa đông T1 :-28độ c ,mù hè T7 :16độ
c ,biên độ nhiệt năm 44độ c
-Lm :mùa đông rất nhỏ ,mùa hè 125mm
-Đặc điểm khác nhau khí hậu :biên độ nhiệt năm
rất cao ,mùa hè rất nóng ,mùa đông rất lạnh ,ma ít
-Gv.biên độ nhiệt ngày và đêm ở hoang mạc chênh
nhau rất lớn
*hoạt động 2: (15phút) Sự thích nghi của thực
,động vật với môi trờng
2 Sự thích nghi của thực ,độngvật với môi tr ờng
-Do đk sống thiếu nớc ,khí hậukhắc nghiệtnên thực vật rất cằncỗi và tha thớt ,đông vật rất ít,nghèo nàn
-các thực vật ,động vật tronghoang mạc thích nghi với môi tr-ờng khô hạn và khắc nghiệt bằngcách tự hạn chế sự mất nớc trongcơ thể
4 Củng cố:( 3phút)
- Đặc điểm của khí hậu hoang mạc
- Tính thích nghivới môi trờng của thực vật động vật
5 Hớng dẫn học ở nhà(.2phút)
- H/s học bài theo câu hỏi sgk - kết hợp các hình sgk
Ngày soạn: 05/11/2010Ngày giảng:
Tiết 22: hoạt động kinh tế của con ngời ở hoang mạc
I.Mục tiêu
Trang 371 Kiến thức:h/s hiểu đợc các hoạt động kinh tế cổ truyền và hiện đại của con
ng-ời trong các hoang mạc ,thấy đợc khả năng thích ứng của con ngng-ời đối với môi ờng
tr Nguyên nhân hoang mạc hoá đang mở rộng trên thế giới và các biện pháp cảitạo ,chinh phục hoang mạc ứng dụng vào cuộc sống
2 Kiểm tra bài cũ(4 phút):
- Tính thích nghi với môi trờng khắc nghiệt khô hạn của sinh vật ở hoang mạc (đều có khả năng chịu hạn,chế sự thoát nơc ,tăng khả năng dự trữ nớcvà chất dinh
đỡng trong cơ thể )
3 Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung
*Hoạt động 1: (20phút) Hoạt độngkinh tế
- H/S đọc thuật ngữ (ốc đảo, hoang mạc hoá
tr188 sgk )
-Tại sao ở hoang mạc trồng trọt pt ở ốc đảo
.trồng chủ yếu cây gì ?.(khí hậu rất khô ,chỉ
trồng đợc trong ốc đảo nơi có nguồn nớc
ngầm ,cây chà là có vị trí đặc biệt trong hoang
mạc )
- Cho biết trong đk khô hạn ở hoang mạc ,việc
sinh sống của con ngời phụ thuộc yếu tố nào ?
(vào khả năng tìm nguồn nớc ,khả năng trồng
trọt ,chăn nuôi ,khả năng vậ chuyển nớc ,lơng
thực phẩm )
- Nh vậy hoạt động kinh tế cổ truyền của con
ngời sống trong mạc là gì ,các con vật nuôi chủ
yếu ,tại sao phải chăn nuôi du mục ?
- H/s trả lời –h/s khác nhận xét bổ sung
- Qs H20.1.2sgk cho biết ngoài chăn nuôi du
mục còn có hoạt động kinh tế nào khác (trồng
trọt và chuyên trở hàng hoá qua hoang mạc )
-Vì sao hoạt động kt cổ truyền rất quan trọng là
chăn nuôi du mục và chủ yếu chăn nuôi gia
súc? (do t/c khô hạn cua khí hậu ,thực vật chủ
yếu cỏ nuôi con vật thích nghi khí hậu chôi thịt
,sữa ,da nh đe cừu ngựa và trong sinh hoạt
ph-ơng tiện giao thông lâu đời là dùng lạc đà
chuyên trở hàng )
- Ngày nay nnhờ tién bộ khoa học kĩ thuật ,con
ngời tiến sâu vào chinh phục khai thác hoang
mạc
- H/S qs ảnh 20.3nêu nội dung ảnh
- GV nguồn nớc lấy ở vỉa nớc ngầm khoan
sâu ,rất tốn kém ,H20.4một khu vực khai thác
dầu mỏ đem lại nguồn lợi lớn
- QSH20.3.4phân tích vai trò của kĩ thuật
khoan sâu trong việc làm cải tạo hoang mạc ?
cho biết hiện có 1ngành kt mới xuất hiện ở
1 Hoạt độngkinh tế
a/ Hoạt động kinh tế cổ truyềncủa các dân tộc sống trong mạc
là chăn nuôi du mục ,trồng trọttrong ốc đảo
- Chăn nuôi du mục có vao tròquan trọng trong đời sống kinh
tế của môi trờng hoang mạc
- Chuyên trở hàng hoá chỉ cóvài dân tộc
b/ Hoạt động kinh tế hiện đại
Trang 38hoang mạc là gì ?.(du lịch qua hoang mạc )
* Hoạt động 2: (15.Phút)
- QS H20.5nhận xét ảnh cho thấy hiện tợng gì
trong hoang mạc?(khu dân c đông,thực vật tha)
- Điều cho thấy gây bất lợi gì cho cuộc sống,
sinh hoạt và hoạt động kinh tế của con ngời?
(hoang mạc tấn công con ngời - cát lấn)
- Nguyên nhân hoang mạc mở rộng là?(hoang
mạc hoá ,do tự nhiên, do cát lấn,do biến động
thời tiết-thời kì khô hạn kéo dài, do con ngời
khai thác cây xanh quá mức,do phá cây con
,do con ngời là chủ yếu khai thác đất bị cạn
kiệt ,không đợc chăm sóc cải tạo )
- QSH20.3.6sgklà cảnh cải tạo hoang mạc và
2.Hoang mạc đang ngày càng
mở rộng
- Diện tích hoang mạc vẫn
đang tiếp tục mở rộng
- Biện pháp hạn chế sự pháttriển của hoang mạc
+Khai thác nớc ngầm bằnggiếng khoan sâu hay bằng kênh
đào +Trồng cây gây rừng để chốngcát bay và cải tạo khí hậu
4 Củng cố:( 3phút)
- Trình bày các hoạt động kinh tế của con ngời trong hoang mạc
- Biện pháp cơ bản để cải tạo hoang mạc ,khó khăn và thuận lợi
5 Hớng dẫn học ở nhà(2.phút)
- Học bài theo câu hỏi sgk
- Ôn lại đặc điểm khí hậu hàn đới - ranh giới (lớp 6)
Ngày soạn : 11/11/2010 Ngày giảng :
Tiết 23 - Bài 21 :môi trờng đới lạnh
I.Mục tiêu
1 Kiến thức:h/s nắm đợc đặc điểm cơ bản của đới lạnh (lạnh khắc nghiệt ,lợng
m-a rất ít chủ yếu là tuyết ,có ngày và đêm dài 24giờ hoặc 6tháng )
- Biết tính thích nghi của sinh vật ở đới lạnh để tồn tại và pt đặc biệt là động vậtdới nớc
2 Kỹ năng:đọc ,phân tích bản đồ và ảnh địa lý ,biểu đồ khí hậu
3: Thái độ: : có tinh thần hợp tác ,nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến có tinhthần hợp tác ,nghiên cứu tìm hiểu đóng góp ý kiến
2 Kiểm tra bài cũ(5.phút)
- Những hoạt động kinh tế cổ truyền và hiện đại ở các hoang mạc (là chăn nuôi
du mục ,trồng trọt trong các ốc đảo ,chuyên trở hàng hoá khai thác tài nguyên …)
3 Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung
*Hoạt động 1: (20.phút) Đặc điểm của môi
tr-ờng
- Qs H21.1.2và bản đồ xác định ranh giới môi
1Đặc điểm của môi tr ờng
Trang 39trờng đới lạnh
- Gv cần lu ý ở 2 lợc đồ là đờng vòng cực 66độ
30phút đợc thể hiện vòng trong nét đứt
đen,đ-ờng ranh giới lạnh là đđen,đ-ờng đẳng nhiệt ođộ c
T7ở bắc bán cầu ,0độ c T1 ở nam bán cầu là th
áng có nhiệt độ cao nhất mùa hạ 2 bán cầu
- Cho biết ranh giới của môi trờng đới lạnh ở
2bán cầu ?
- Qua H21.1.2sgk cho biết sự khác nhau giữa
môi trờng đới lạnh bắc bán cầu và nam bán cầu
?.(bắc là biển bắc băng dơng ,nam là châu nam
cực )
- QS H21.3đọc biểu đồ khí hậu cho biết diễn
biến nhiệt độ và lợng ma trong nămở đới lạnh
- H/S trả lời – h/s khác nhận xét bổ xung
- Nhiệt độ ,lơngj ma có đặc điểm nh thế nào?
- GVgió ở đới lạnh thổi rất mạnh luôn có bão
tuyết vào mùa đông ?
,địa y ,ven hồ cây thấp mọc ,mặt đất cha tan hết
băng H21.7:tvtha thớt ,nghèo hơn bắc âu băng
cha tan ,không có cây thấp chỉ có địa y –kết
luận đài nguyên bắc mỹ lạnh hơn bắc âu )
- Thực vật ở đài nguyên có đặc điểm gì ?vì sao
thực vật chỉ pt vào mùa hè ?
- QS H21.8.9.10kể tên con vật sông đới lạnh ?
- GVgiới thiệu mỗi con vật thích nghi với loài
thức ăn riêng của môi trờngđới lạnh ,có đặc
điểm cơ bản chống lại khí hậu lạnh nh tuần
lộc ,chim cánh cụt ,hải cẩu ăn tôm cá biển
- Bằng kiến thức cho biết hình thức trách rét
của động vật là gì? (giảm tiêu hao năng lợng )
- Quanh năm rất lạnh + Mùa đông rất dài + Mùa hè ngắn có nhiệt độ dới10độ
- Ma rất ít phần lớn ma dạngtuyết rơi
- Động vật thích nghi với khíhậu lạnh là tuần lộc ,chim cánhcụt có bộ lông ,lớp mỡ dày và
bộ lông không thấm nớc
- Động vật tránh rét bằng hìnhthức di c về xứ nóng ,ngủ đông
4 Củng cố: (5 phút)
- Đới lạnh là vùng hoang mạclạnh của trái đất s’ giống nhau giữa môi trờnghoang mạc đới nóng ,ôn hoà nh thế nào
5 Hớng dẫn học ở nhà (2phút)
- Học bài theo câu hỏi sgk
- Ôn tập vấn đề bảo vệ môi trờng ở đới nóng và đới ôn hoà
Trang 40Ngày soạn : 12/11/2010 Ngày giảng :
Tiết 24 - Bài 22: hoạt động kinh tế của con ngời ở đới lạnh I.Mục tiêu
1 Kiến thức:h/snắm đợc các hoạt động kt cổ truyền ở đới lạnh chủ yếu dựa vàochăn nuôi săn bắn động vật
- Hoạtđộng hiện đại dựa vào khai thác tài nguyên thiên nhiên của đới lạnh ,nhữngkhó khăn cho hoạt động kt ở đới lạnh
2 Kiểm tra bài cũ( 15phút):
- Giới động thực vật pở đới lạnh có gì đặc biệt ?kể các nguồn tài nguyên của đớilạnh
(thực vật có khả năng phát triển nhanh trong mùa hạ ngắn ngủi ,cây thấp lùn đểtránh gió ,giới động vật có lớp mỡ dày ,có lớp lông dày ,có bông lông không thấmnớc, ngủ đông, các nguồn tài nguyên nh khoáng sản ,động vật
3 Bài mới:
Hoạt động của Thầy và Trò Nội dung
*Hoạt động 1: (10.phút) Hoạt động kinh tế của
các dân tộc ở phơng bắc
- QSH22.1sgk chobiết tên các dân tộc sống ở
phơng bắc ?.(4dân tộc )
- Địa bàn c trú các dân tộc sống bằng nghề
chăn nuôi nào ?(ngời chúc ,la kut,xa moyet ở
bắc á la phông ở bắc âu sống chủ yếu nghề săn
bắn)
- Tại sao con ngời chỉ sinh sống ở ven bờ biển
bắc á ,âu ,phía nam mà không sống gần cực bắc
,châu nam cực ?(vì ít lạnh hơn ,2 cực quá lạnh
- QS H22.2.3mô tả hiện tợng địa lý trong ảnh ?
(cảnh ngời la phông áo đỏ chăn tuần lộc trên
đài nguyên ,đài nguyên cây bụi tha thớt tuyết
phủ trắng còn H22.3cảnh ngời Inúc ngồi trên
xe trợt tuyết câu cá ở 1hố khoét trong lớp
băng )
-* Hoạt động 2: (14Phút) việc n/c và khai thác
môi trờng
- Tại sao đới lạnh nhiều tài nguyên vẫn cha
đ-ợcthăm dò khai thácnhiều ?.(do khí hậu lạnh
kéo dài ,đất đóng băng thiếu công nhân ,thiếu
- Do khí hậu lạnh lẽo khắcnghiệt nên đới lạnh ít dân
- Các dân tộc phơng bắc chănnuôi tuần lộc ,săn bắt thú cólông quý để lấy mỡ da thịt
- Khai thác nguồn lợi động vậtsống ven bờ biển nh cá voi ,hảicẩu …
2 Việc nghiên cứu và khai thácmôi tr ờng