Câu 2 :Hút VX ml mẫu cho vào erlen + thêm v ml nước cất đem đi chuẩn độ bằng VR ml dung dịch thuốc thử có nồng độ CR.. Hút V2 ml từ bình định mức + thêm v ml nước cất đem đi chuẩn độ bằ
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN HÓA PHÂN TÍCH CHƯƠNG 1:
Câu 1: Các loại nồng độ thường dùng trong hoá phân tích (Nồng độ % khối lượng, Nồng
độ mol, Nồng độ đương lượng gam, Nồng độ phần triệu,Mối liên hệ giữa các nồng độ)
Câu 2: Pha chế dung dịch
a Pha dung dịch có nồng độ mol/L (CM)
VD1:Tính toán và nêu cách pha 250 ml dung dịch KMnO4 0,1 M từ hóa chất tinh khiết (M = 158.03 ,p= 99.5%)
VD2:Tính toán và nêu cách pha 250 ml dung dịch H2SO4 0,1 M từ hóa chất tinh khiết (M
= 98.08 ;C=96% ;d=1.84g/ml)
b Pha dung dịch có nồng độ đương lượng CN
VD1: Tính toán và nêu cách pha 100 ml dung dịch K2Cr2O7 0,05 N từ hóa chất tinh khiết (M = 294.18 ,p= 99.8%)
VD2:Tính toán và nêu cách pha 100 ml dung dịch HCl 0,2 N từ hóa chất tinh khiết (M =
36,46 ;C= 36% ;d=1.18g/ml)
c Pha dung dịch có nồng độ phần trăm thể tích (C%)
VD:Tính toán và nêu cách pha 250 ml dung dịch NH3 10% từ hóa chất tinh khiết (M =
17 ;C2=25.3.%;d2=0.958;d1=0.906g/ml)
d Pha dung dịch có nồng độ phần trăm khối lượng
VD:Tính toán và nêu cách pha 250 ml dung dịch K2CrO4 5% từ hóa chất tinh khiết (M = 194.19 ;P=95.5%)
e Pha dung dịch có nồng độ Cppm
VD1: Tính toán và nêu cách pha 1000 ml dung dịch Fe2+ 50ppm từ hóa chất tinh khiết (M(NH4)2Fe(SO4)2.6H2O = 392 ,p= 99%)
VD2: Tính toán và nêu cách pha 100 ml dung dịch H3PO4 1000ppm từ hóa chất tinh khiết (M = 98 ;C= 50% ;d=1,335g/ml)
CHƯƠNG 2
Câu 1: Hút VX ml mẫu cho vào erlen đem đi chuẩn độ bằng VR (ml) dung dịch thuốc thử
có nồng độ CR Thì nồng độ CN ban đầu của chất cần xác định là?
Câu 2 :Hút VX ml mẫu cho vào erlen + thêm v (ml) nước cất đem đi chuẩn độ bằng VR (ml) dung dịch thuốc thử có nồng độ CR Thì nồng độ CN ban đầu của chất cần xác định là?
Câu 3: Hút V1 (ml) mẫu ban đầu định mức thành V định mức (ml) Hút V2 (ml) từ bình định mức + thêm v (ml) nước cất đem đi chuẩn độ bằng VR (ml) dung dịch thuốc thử có nồng độ CR Thì nồng độ CN ban đầu của chất cần xác định là:
Trang 2Câu 4: Hút V1 (ml) mẫu ban đầu pha loãng thành V 2 (ml) dung dịch A Hút V3 (ml) dung dịch A pha loãng thành V4 ml dung dịch B hút V5 ml dung dịch B đem đi chuẩn
độ bằng VR (ml) dung dịch thuốc thử có nồng độ CR. Thì nồng độ CN ban đầu của chất cần xác định là:
Câu 5: Hút V 1 (ml) mẫu ban đầu định mức thành V định mức (ml) Hút V 2 (ml) từ bình định mức đem đi chuẩn độ bằng V R (ml) dung dịch thuốc thử có nồng độ C R Thì nồng độ %
ban đầu của chất cần xác định là:
Câu 6: m(g) mẫu ban đầu hòa tan bằng dung môi thích hợp, định mức thành V định mức (ml) Hút V1 (ml) từ bình định mức đem đi chuẩn độ bằng VR (ml) dung dịch thuốc thử
có nồng độ CR Thì % khối lượng của chất X trong mẫu ban đầu là:
m(g) mẫu ban đầu hòa tan bằng dung môi thích hợp, định mức thành V định mức (ml) Hút V1 (ml) từ bình định mức đem đi chuẩn độ bằng VR (ml) dung dịch thuốc thử có nồng độ CR Thì % khối lượng của chất X trong mẫu ban đầu là:
Câu 7: Tính pH : pH của hệ acid mạnh, pH của bazo mạnh, pH của hệ đơn acid yếu, pH
của hệ đơn bazo yếu, pH của hệ đệm (đệm axit, đệm bazo)
Câu 8: Chuẩn độ 10 mL dung dịch HCl 0,1 N bằngNaOH 0,1 N với chất chỉ thị PP
a Mô tả thí nghiệm bằng sơ đồ hoặc hình vẽ
b Viết ptpư chuẩn độ?
c Vẽ đường cong chuẩn độ tại các thời điểm 0; 5; 9;9,9 ; 10 ; 10,1 ;15 ; 20 mL NaOH
d Công thức tính nồng độ dung dịch HCl
Câu 9: Trình bày thí nghiệm bằng hình vẽ,viết ptpu chuẩn độ,Chất chỉ thị, điểm dừng
chuẩn độ, pH dung dịch,công thức tính nồng độ của Ca 2+?
Câu 10: Trình bày thí nghiệm bằng hình vẽ,viết ptpu chuẩn độ,Chất chỉ thị, điểm dừng
chuẩn độ, pH dung dịch,công thức tính nồng độ của Mg 2+?
Câu 11: Định lượng dung dịch KMnO4 vừa pha bằng dung dịch chuẩn gốc H2C2O4 2H2O0,05N
Dữ liệu:
V H2C2O4 =10 ml
C H2C2O4 = 0,05 N
VH2SO4 (2N) = 5ml
Điều kiện: đun nóng 0-90 oC, trong 3 ph t
Dung dịch KMnO4 : màu hồng nhạt
Điểm dừng chuẩn độ: không màu sang hồng nhạt
a Mô tả thí nghiệm (bằng sơ đồ hoặc hình vẽ)
b viết phương trình phản ứng
c công thức tính nồng độ KMnO 4
Câu 12 Định lượng Fe 2+ bằng dung dịch K 2 Cr 2 O 7
Dữ liệu:
Trang 3V Fe2+ =10 ml
V H3PO4 đặc= 1 ml
VHCl (1:2) = 5ml
Chị thị diphenylamin 0,1 % : 3 giọt
V nước cất= 30 ml
Dung dịch K 2 Cr 2 O 7 : màu cam
Điểm dừng chuẩn độ: dung dịch chuyển sang màu tím
a Mô tả thí nghiệm (bằng sơ đồ hoặc hình vẽ)
b viết phương trình phản ứng
c công thức tính nồng độ Fe 2+
Câu 13 xác định nồng độ I 2 bằng dung dịch chuẩn Na 2 S 2 O 3
Dữ liệu:
VNa2S2O3( 0,05N)=10ml
Vđệm axetat = 5ml
Chị thị hồ tinh bột: 5 giọt
V nước cất= 30 ml
Dung dịch I 2: màu nâu đỏ
Điểm dừng chuẩn độ: dung dịch không màu chuyển sang màu xanh
a Mô tả thí nghiệm (bằng sơ đồ hoặc hình vẽ)
b viết phương trình phản ứng
c công thức tính nồng độ I 2
Câu 14: định lượng acid ascobic (vitamin C)
Dữ liệu:
Vvitamin C =10ml
VH2SO4 (6N) = 5ml
Chị thị hồ tinh bột: 5 giọt
V nước cất= 30 ml
Dung dịch I 2 (0,05 N): màu nâu đỏ
Điểm dừng chuẩn độ: dung dịch không màu chuyển sang màu xanh
a Mô tả thí nghiệm (bằng sơ đồ hoặc hình vẽ)
b viết phương trình phản ứng
c công thức tính nồng độ vitamin C
Câu 15: Định lượng hàm lượng NaCl theo phương pháp Morh
Dữ liệu:
mNaCl ban đầu: a gam
Vđịnh mức =250 ml
V NaCl đem đi chuẩn độ =10 ml
Điều kiện: Môi trường trung tính hoặc kiềm yếu
Chỉ thị K2CrO4 5% : 3 giọt (màu cam)
Dung dịch chuẩn AgNO3 (0,05 N): không màu
Điểm dừng chuẩn độ: kết tủa màu trắng sang màu đỏ gạch
a Mô tả thí nghiệm (bằng sơ đồ hoặc hình vẽ)
b viết phương trình phản ứng
c công thức tính hàm lượng NaCl theo phương pháp Morh
Trang 4Câu 16 Định lượng hàm lượng NaCl theo phương pháp Volhard
Dữ liệu:
mNaCl ban đầu: a gam
Vđịnh mức =250 ml
V NaCl đem đi chuẩn độ =10 ml
VHNO3 đ m đặc: 3 giọt
Vdd AgNO3 (0,05 N)= 20ml
Điều kiện: Môi trường axit mạnh
Chỉ thị Fe3+
5% : 3 giọt
Dung dịch chuẩn KSCN(0,05 N): không màu
Điểm dừng chuẩn độ: dung dịch sang màu đỏ hung
a Mô tả thí nghiệm (bằng sơ đồ hoặc hình vẽ)
b viết phương trình phản ứng
c công thức tính hàm lượng NaCl theo phương pháp Volhard
CHƯƠNG 3
Câu 17: Để xác định hàm lượng Al3+ trong mẫu quặng người ta làm như sau: Cân 3,650g mẫu hòa tan thành dung dịch định mức 250ml, từ dung dịch này lấy 50 ml đem kết tủa bằng 20 ml BaCl2 10%, tiến hành lọc rửa nung ở 8000C, để nguội cân được chất rắn
Al2O3 là 0,0635g, tính % Al trong mẫu
Câu 18: Để xác định hàm lượng Ba2+ trong mẫu quặng người ta làm như sau: Cân 3,420g mẫu hòa tan thành dung dịch định mức 100ml, từ dung dịch này lấy 10 ml đem kết tủa bằng 20 ml BaCl2 10%, tiến hành lọc rửa nung ở 8000C, để nguội cân được chất rắn BaSO4 là 0,0765g , tính % SO42- trong mẫu
CHƯƠNG 4
Câu 19: Khi kiểm tra dung dịch HCl có nồng độ chính xác 0,2000 M, thu được kết quả
trong các thí nghiệm độc l p như sau: 0,2003 ; 0,1998 ; 0,2005 ; 0,1996 ; 0,2006 V y ta
có độ đ ng và độ lặp lại như thế nào ?
Câu 32: Nếu đọc thể tích trên buret là 30,00ml thì điều đó có nghĩa là buret có độ chính
xác bao nhiêu ml, tức vạch chia trên buret đến bao nhiêu ml?