E DC B A L2 L2 2 1 L1 HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN BÊ TÔNG 1 SÀN SƯỜN TOÀN KHỐI LOẠI BẢN DẦM HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN BÊ TÔNG 1 SÀN SƯỜN TOÀN KHỐI LOẠI BẢN DẦM GV: Hồ Hữu Chỉnh Email: hohuuchinh@hcmut.edu.
Trang 1E D
C B
A
L2 L2
2
1 L1
HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN BÊ TÔNG 1
SÀN SƯỜN TOÀN KHỐI LOẠI BẢN DẦM
HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN BÊ TÔNG 1
SÀN SƯỜN TOÀN KHỐI LOẠI BẢN DẦM
GV: Hồ Hữu Chỉnh
Email: hohuuchinh@hcmut.edu.vn
Email: hohuuchinh@hcmut.edu.vn
BỘ MÔN CÔNG TRÌNH
KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
BỘ MÔN CÔNG TRÌNH
KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG
Trang 2Tài liệu tham khảo
Hướng Dẫn Đồ Án Môn Học Bê Tông Cốt Thép 1 -
Sàn Sườn toàn khối có bản dầm (Nguyễn Văn Hiệp,
Trang 3Nhiệm vụ thiết kế + đề bài
Nhiệm vụ: Thiết kế hệ sàn sườn có bản dầm bằng
bê tông cốt thép toàn khối, gồm bản + dầm phụ + dầm chính
Đề bài: M i SV s có m t mã hi u đđ theo th t ỗi SV sẽ có một mã hiệu đđề theo thứ tự ẽ có một mã hiệu đđề theo thứ tự ột mã hiệu đđề theo thứ tự ệu đđề theo thứ tự ề theo thứ tự ứ tự ự trong danh sách l p h c.ớp học ọc
Ví dụ: Mã hi u đđ ệu đđề theo thứ tự ề theo thứ tự III-B-4-a có các thông s sau:ố sau:
III s đ sàn s IIIơ đồ sàn số III ồ sàn số III ố sau: 4 L2 = 6.6 m
B L1 = 2.4 m a pc = 700 kG/m2
Trang 4Sơ đồ sàn sườn toàn khối
Sơ đồ sàn sườn toàn khối
E D
C B
A
L2 L2
DẦM PHỤ
Yêu cầu
c
c dc
dc
1 2
l
EJ4l
EJ
L2L
Trang 5Kích thước sàn + hoạt tải trên sàn
Sơ đồ sàn
Hoạt tải sàn tính toán: p = n x p c ( n = 1.2)
Trang 6Cấu tạo sàn + vật liệu BTCT
Trang 7Sản phẩm của đồ án
Thuyết minh
viết tay
Thuyết minh
viết tay
Yêu cầu: Ngắn gọn,
súc tích, dễ kiểm tra,
chuyên nghiệp cao.
Yêu cầu: Ngắn gọn,
súc tích, dễ kiểm tra,
chuyên nghiệp cao.
Nội dung: Thông số
chính, sơ đồ tính toán,
cấu tạo và tính toán bố
trí thép bản + dầm phụ
+ dầm chính Kết quả
tính nên lập bảng.
Nội dung: Thông số
chính, sơ đồ tính toán,
cấu tạo và tính toán bố
trí thép bản + dầm phụ
+ dầm chính Kết quả
tính nên lập bảng.
Nội dung: Sơ đồ mặt bằng sàn, bố trí cốt thép sàn, dầm phụ, dầm chính,biểu đồ bao mômen và bao vật liệu của dầm chính, bảng thống kê thép, phân loại thép, ghi chú…
Yêu cầu: Vẽ đúng tỷ lệ, thể
hiện đầy đủ các chi tiết của kết cấu, kích thước, trục
Yêu cầu: Vẽ đúng tỷ lệ, thể hiện đầy đủ các chi tiết của kết cấu, kích thước, trục
Trang 8Trình tự thiết kế
Trang 9Phần 1: THIẾT KẾ BẢN
Phần 1: THIẾT KẾ BẢN
2 1
Trang 10C B
A
L2 L2
L2
tính bản
tục 5 nhịp chịu tải phân bố
Trang 11Tính toán và bố trí cốt thép bản
2 1
nhật chịu uốn cốt đơn: b = 100 cm,
thép, sai số thép chọn 5%
Trang 12Phaàn 2: THIEÁT KEÁ DAÀM PHUÏ
Phaàn 2: THIEÁT KEÁ DAÀM PHUÏ
4
3 1
4 2
A
Trang 13C B
A
L2 L2
( 5 nhịp) chịu tải phân bố
Sơ đồ tính dầm phụ
Trang 14
Biểu đồ bao mômen dầm phụ
Trang 15
Biểu đồ bao lực cắt dầm phụ
Trang 163 1
4 2
A
Tính cốt thép dọc dầm phụ
Mép gối tính với các M gối theo
cấu kiện chữ nhật chịu uốn cốt đơn :
b dp x h dp , a gt = 3,5-5,0 cm, kiểm tra
đ/k khớp dẻo mép gối:
Thép CII: = 12-20 mm , = 4-8 mm , hàm lượng thép = (0,5-1,5)%
So sánh hai phương án cốt thép , sai số thép chọn 5%
dp n dp
o h a 2 M R b
h
kiện chịu uốn cốt đơn chữ nhật lớn
( b’ c x h dp , b’ c = 2b 1 +b dp ) hay chữ T , kiểm tra đ/k TTH qua cánh:
) h 5 0 h
( h ' b R M
Trang 17Tính cốt thép chống cắt dầm phụ
Cốt thép đai CI: = 6-8 mm , cốt thép xiên CII: = 12-20 mm.
Chỉ tính một phương án cốt thép chống cắt , sai số thép chọn 5%
) 6 0 K
( h
b R K
Q 1 k dp o 1
o dp n o o
dp k
1 R b h Q K R b h
) 35 0 K ( h b R K Q
Qmax tB o n dp o o
a) Tính sức chống cắt của cốt đai:
b) Tính thép xiên (góc = 45-60):
d
2 dp k
db 8 R b h q
U / nf R
qd ad d
sin R
Q F
ax
x x
Trang 18MẶT CẮT 2-2 MẶT CẮT 3-3 MẶT CẮT 4-4
2 1
Phần 3: THIẾT KẾ DẦM CHÍNH
Phần 3: THIẾT KẾ DẦM CHÍNH
Trang 19C B
A
L2 L2
Trang 20 Dùng “phương pháp tổ hợp” để xác
M i = M G + M Pi
MG = G L o
MPi = P i L o
để có biểu đồ bao mômen.
lấy đối xứng.
Biểu đồ bao mômen dầm chính
ví dụ dầm liên tục 3 nhịp
Trang 21 Dùng “phương pháp tổ hợp” để xác
Q i = Q G + Q Pi
QG = G
QPi = P i
để có biểu đồ bao lực cắt.
Biểu đồ bao lực cắt dầm chính
ví dụ dầm liên tục 3 nhịp
Trang 22MẶT CẮT 2-2 MẶT CẮT 3-3 MẶT CẮT 4-4
2 1
Tính cốt thép dọc dầm chính
Mép gối tính với các M mg theo cấu kiện chữ
nhật chịu uốn cốt đơn : b dc x h dc , a gt = 7-10 cm
Chú ý M mg là mômen mép gối chứ không phải
M gối tính tại tim gối tựa của sơ đồ đàn hồi.
Thép CII: = 12-25 mm , = 4-8 mm , hàm lượng thép = (0,5-1,5)%
So sánh hai phương án cốt thép , sai số thép chọn 5%
cấu kiện chịu uốn cốt đơn chữ nhật lớn ( b’ c x h dc , b’ c < L o /3) hay chữ T , trong đó a gt = 5-6 cm
Trang 23Tính cốt thép chống cắt dầm chính
) 6 0 K
( h
b R K
Q 1 k dc o 1
o dc n o o
dc k
1 R b h Q K R b h
) 35 0 K ( h b R K Q
Qmax tB o n dc o o
a) Tính sức chống cắt của cốt đai:
b) Tính thép xiên (góc = 45-60):
d
2 dc k
qd ad d
sin R
Q F
ax
x x
Trang 24Phần 4: VẼ BIỂU ĐỒ VẬT LIỆU
Phần 4: VẼ BIỂU ĐỒ VẬT LIỆU
6 22 (31,08 T.m)
W=640 W=640
W=640 W=760
Trang 256 22 (31,08 T.m)
W=640
W=640
W=640 W=760
Yêu cầu về biểu đồ bao vật liệu
lên hay xuống, biểu đồ vật
các điểm cắt cốt thép biểu
2. Chiều dài cắt thép tại các
điểm cắt lý thuyết:
Q Q
8 0 W
d x
dx dM
Q