1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ án CHI TIẾT máy THIẾT kế hộp GIẢM tốc

40 674 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoa học kỹ thuật ngày càng phát triển,việc ứng dụng các thành tựu và công nghệ mới vào sản xuất và sinh hoạt đã góp phần nâng cao năng suất lao động và hiệu quả kinh tế.Đặc biệt nó được ứng dụng rộng rãi trong các nghành công nghiệp và xây dựng.Nhiều máy móc hiện đại đã đưa vào sản xuất.Nhưng nó hoạt động như thế nào,cấu tạo ra sao,tính toán thiết kế bằng cách nào?Điều đó vốn rất xa lạ.Vì thế môn học “đồ án chi tiết máy”là một trong những môn học rất hay và thực tế.Đó là cơ hội cũng là nhiệm vụ để chúng em tiếp xúc,tìm hiểu và bước đàu tính toán,thiết kế một “chi tiết máy”,một hệ dẩn động thực tế và cả một loại máy nhất định,là cơ hội để chúng em áp dụng những gì đã học vào thực tiễn và rèn luyện tinh thần làm việc theo nhóm. Theo sự phân công của thầy Diệp Bảo Trí,nhóm 21 đã nhận đề tài 21 “thiết kế hộp giảm tốc” và đã hoàn thành nhưng do kiến thức chúng em có hạn nên chưa có tính tối ưu,tính công nghệ và kinh tế cao được.Rất mong nhận được sự thông cảm của quý thầy cô và các bạn. Trong quá trình thiết kế,nhóm đã nhận được sự nhiệt tình hướng dẫn,đôn đốc của thầy,để nhóm chúng em hoàn thành theo đúng tiến độ. Nhóm chúng em xin chân thành cảm ơn thầy cô và các bạn sinh viên đã kịp thời,góp ý để nhóm hoàn thành.Xin trân trọng cảm ơn. Nhóm 21. Nhận xét của thầy cô: ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………… ĐỀ 21 :Thiết kế hộp giảm tốc Các số liệu :Công suất máy khuấy P=7,6kw,số vòng quay trục đầu ra(trục công tác) n=65(vp),thời gian làm việc 6000 giờ,sơ đồ tải trọng như hình vẽ. Chương I: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN 1.Chọn động cơ: Ở đây ta chọn động cơ không đồng bộ 3 pha ngắn mạch vì lý do sau. + Kết cấu đơn giản ,dể bảo quản. +Có thể mắc trực tiếp vào lưới điện công nghiệp. +Giá thành tương đối thấp và dể kiểm. +Hiệu suất và hệ số công suất không cần cao. Công suất cần thiết của động cơ: +Với +Trong đó: : hệ số nối trục đàn hồi : hs truyền đai. : hs 1 cặp ổ lăn. : hs bộ truyền bánh răng. Công suất cần thiết của động cơ; 2.Phân phối tỉ số truyền cho hệ thống. Ta có công suất động cơ; (kw) Số vòng quay trục khuấy; Số vòng vòng quay sơ bộ của; Trong đó; tỉ số truyền trung bình của hộp giảm tốc tỉ số truyền của bộ truyền đai. Truyền động bánh răng trụ trong hộp giảm tốc 2 cấp (2232). Truyền động đai ; =2 (vp) (số vòng sơ bộ) +Với Ta chọn động cơ; kí hiệu A02_52_4. (2P322) (kw) N =1460 (vp) Kí hiệu P N A02_52_4 10kw 1460vp 0,89 98% 2,0 1,4 kiểm tra điều kiện mở máy của động cơ: công suất mở máy của động cơ. Momen động cơ : Momen nổ máy: Momen lớn nhất: Momen nhở nhất: kiểm nghiệm điều kiện của động cơ. phân phối tỉ số truyền. Măt khác: • tỉ số truyền của bộ truyền đai(bảng 2_232) • tỉ số truyền của bánh răng cấp nhanh. • tỉ số truyền của bánh răng cấp chậm. Mà ta lại có để tạo điều kiện bôi trơn các bộ truyền bánh răng trong hộp giảm tốc bằng phương pháp ngâm dầu. Ta chọn: Giải hệ (1),(2)ta được: Công suất trên các trục :

Trang 1

  

KHOA:CƠ KHÍ BÀI TIỂU LUẬN

BỘ MÔN : ĐÔ ÁN CHI TIẾT MÁY

ĐỀ TÀI : THIẾT KẾ HỘP GIẢM TỐC

Trang 2

LỜI NÓI ĐẨU Kính chào thầy cô,chào các bạn!

Khoa học kỹ thuật ngày càng phát triển,việc ứng dụng các thành tựu và công nghệ mới vào sản xuất và sinh hoạt đã góp phần nâng cao năng suất lao động và hiệu quả kinh tế.Đặc biệt nó được ứng dụng rộng rãi trong các nghành công nghiệp và xây dựng.Nhiều máy móc hiện đại đã đưa vào sản xuất.Nhưng nó hoạt động như thế nào,cấu tạo ra sao,tính toán thiết kế bằng cách nào?Điều đó vốn rất

xa lạ.Vì thế môn học “đồ án chi tiết máy”là một trong những môn học rất hay và thực tế.Đó là cơ hội cũng là nhiệm vụ để chúng em tiếp xúc,tìm hiểu và bước đàu tính toán,thiết kế một “chi tiết

máy”,một hệ dẩn động thực tế và cả một loại máy nhất định,là cơ hội để chúng em áp dụng những gì đã học vào thực tiễn và rèn luyện tinh thần làm việc theo nhóm.

Theo sự phân công của thầy Diệp Bảo Trí,nhóm 21 đã nhận đề tài 21 “thiết kế hộp giảm tốc” và đã hoàn thành nhưng do kiến thức chúng em có hạn nên chưa có tính tối ưu,tính công nghệ và kinh tế cao được.Rất mong nhận được sự thông cảm của quý thầy cô và các bạn.

Trong quá trình thiết kế,nhóm đã nhận được sự nhiệt tình hướng dẫn,đôn đốc của thầy,để nhóm chúng em hoàn thành theo đúng tiến độ.

Nhóm chúng em xin chân thành cảm ơn thầy cô và các bạn sinh viên đã kịp thời,góp ý để nhóm hoàn thành.Xin trân trọng cảm ơn Nhóm 21.

Trang 3

Nhận xét của thầy cô:

Trang 4

ĐỀ 21 :Thiết kế hộp giảm tốc

Các số liệu :Công suất máy khuấy P=7,6kw,số vòng quay trục đầu ra(trục công tác) n=65(v/p),thời gian làm việc 6000 giờ,sơ đồ tải trọng như hình vẽ

Trang 5

Chương I: CHỌN ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ

TRUYỀN

1.Chọn động cơ:

-Ở đây ta chọn động cơ không đồng bộ 3 pha ngắn mạch vì lý do sau

+ Kết cấu đơn giản ,dể bảo quản

+Có thể mắc trực tiếp vào lưới điện công nghiệp

+Giá thành tương đối thấp và dể kiểm

+Hiệu suất và hệ số công suất không cần cao

-Công suất cần thiết của động cơ:

6 7

kw n

P

2.Phân phối tỉ số truyền cho hệ thống

-Ta có công suất động cơ; P đcP ctP đc  8 53(kw)

-Số vòng quay trục khuấy; n tk  65 (v p)

-Số vòng vòng quay sơ bộ của; n sbn lx.u sb

n sbn lx.u h.u d

Trong đó; u h tỉ số truyền trung bình của hộp giảm tốc

u d tỉ số truyền của bộ truyền đai

-Truyền động bánh răng trụ trong hộp giảm tốc 2 cấp

Trang 6

*kiểm tra điều kiện mở máy của động cơ: đc

đc

- P K .P đc 1 , 4 7 , 6 10 , 64 (kw)

lv td

9550

mm N

P T

1460

p v P

R

-Măt khác:U d.U n.U c

U d  2 :tỉ số truyền của bộ truyền đai(bảng 2_2/32)

U n : tỉ số truyền của bánh răng cấp nhanh

U c : tỉ số truyền của bánh răng cấp chậm

2

2105 , 19

Trang 7

2 , 206

314 , 9 10 55 ,

552 , 9 10 55 ,

Trang 8

-Đường kính bánh đai nhỏ:d1  1 , 2 dmin  1 , 2 140  168

Dựa vào bảng tiêu chuẩn chọn:d1  180mm

60000

1460.180.14,31000.60

1

1

s m

400 )

1 (

2.Chiều dài đai

-Chiều dài đai:

)) 1 ( 59 _ 13 4 )(

( 8 , 1895 480

4

) 220 ( 2

580 14 , 3 480 2

4

) (

2

) (

.

.

2

2 2

1 2 2

a

d d d

d a

l

sb

- Theo tiêu chuẩn chọn: l=2000 (mm) =2(m)

-Kiểm nghiệm tuổi thọ của đai:   iimax  10

i v

Trang 9

+Số vòng quay của đai trong 1s:

2

753 ,

i  imax : Do đó điều kiện được thỏa mãn

-Khoảng cách trục a theo chiều dài tiêu chuẩn :L=2(m)

4

8 2 2

) (

) ( 2 1

mm d

8 4 , 1089 4

Vậy a nằm trong khoảng cho phép

-Khoảng cách nhỏ nhất được móc đai:

57 ).

( 180

 +Tra bảng[ 5.17] trị số 180 [ ] 1 , 74 ( / 2 )

0

d   p

+Tra bảng[ 5_6] C t  0 , 9 hệ số đến ảnh hưởng của chế độ tải trọng

+Tra bảng[ 5_18] C  0 , 92 hệ số xét đến ảnh hưởng của góc ôm

+Tra bảng[ 5_19] C v  0 , 94 hệ số xét đến ảnh hưởng của vận tốc

 Số đai V   C C C F

P Z

v t p

đc

.

1000

0 

Trang 10

3 , 8

138 92 , 0 94 , 0 9 0 74 , 1 753 , 13

1000 10

+Lực căng ban đầu;F0  Z.F.S  4.138.1,74  960,48(N)

+Lực căng trên mỗi đai; 240 , 12 ( )

4

48 , 960

10 1000 V

-Lực tác dụng lên trục;

) ( 26 , 5474 2

58 , 143 3

48 , 960 2 2 3

0

58 , 143

4960,48(N)727,114(N)5474,26(N)

Trang 11

Chương III TÍNH TOÁN BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG.

I.Bộ truyền cấp nhanh (răng thẳng);

i=3,54

N=730(v/p)

Tuổi thọ; 6000(giờ)

1.Chọn vật liệu chế tạo bánh răng

-Yêu cầu bộ truyền chế tạo phải trung bình và có kích thước nhỏ

/ 480

2 2

mm N

ch

b

Phôi rèn(giả thiết đường kính phôi 300  500 (mm))

2.Định ứng suất và ứng suất cho phép

2.1 Ứng suất tiếp xúc cho phép

N

N

K 

+N0:chu kỳ cơ sở của đường cong mỏi tiếp xúc(bảng 3_9)

+N tđ:số chu kỳ tương đối

-Vì bánh rằn chiu tải trọng thay đổi

-Nên chu kỳ tương đối của bánh lớn

m i

M

M U

N

H

2

Trang 12

+Mmax-momen xoắn lớn nhất tác dụng lên bánh răng.

+ m H-số mũ đường cong mỏi tiếp xúc

(m H=6 đối với bánh răng thép)

7 3

3 3

54 , 3

2062 ) 3 , 0 6 , 0 3 , 0 5 , 0 4 , 0 1 ( 1

-Nên chọn hệ số ứng suất tiếp xúc K N'  1 ,K N"  1

* Ứng suất tiếp xúc cho phép của bánh lớn;

5 , 246 5 ,

Trang 13

  113 , 3 ( / )

8 , 1 5 , 1

204 5 ,

.

.

10 05 , 1 1

n

N K i

+n2 số vòng quay trong một phút của bánh bị dẩn

+N công suất bộ truyền(kw)

+K hệ số tải trọng

2 , 206 4 , 0

552 , 9 3 , 1 54 , 3 494

10 05 , 1 1 54

,

2 6

d

1 54 , 3 1000 60

730 172 14 , 3 2 1 1000 60

2 1000

-Vì tải trọng không thay đổi và độ rắn cua bánh răng <350HB nênK tt  1

-K đ hệ số tải trọng động với V  2 , 89m/s và cấp chính xác 9.Tra bảng

3_13/48 ta chọn K đ  1 , 45

*Do đó: KK tt.K đ  1 , 1 1 , 45  1 , 595 K (sơ bộ)

Trang 14

-Vì trị số K khác nhiều so với trị số chọn sơ bộ cho nên cần tính lại khoảng cách trục.

3 , 1

595 , 1

8.Xác đinh môđun,số răng và chiều rộng bánh răng

8.1 Môđun của răng:

184 2 1

N K

.

10 1 , 19

2 6

+Y,z,n-hệ số dạng răng,số răng và số vòng quay trong một phút của bánh răng đang tính

+K hệ số tải trọng

+N công suất của bộ truyền

-Với hệ số dạng răng của bánh nhỏ Y1  0 , 46.Bánh lớn Y2  0 , 517

*Ứng suất uốn tại chân răng bánh nhỏ:

0

552 , 9 595 , 1 10 1

0

314 , 9 595 , 1 10 1 , 19

u u

Trang 15

mm d

1 1 2 2

mm m

d D

mm d

, 2

1 1 2 2

mm m

d D

mm m

552 , 9 10 55 , 9

, 0 3085

P r

II.Bộ truyền cấp chậm (răng nghiêng)

1.Chọn vật liệu chế tạo răng.

6000 09 , 76 3 , 0 6 , 0 3 , 0 5 , 0 4 , 0 1 1

Trang 16

-Vì N1, N2đều lớn hơn số chu kỳ cơ bộ của cung mỏi tiếp xúc và đường cong mỏi uốn nên tính ứng suất cho phép của bánh nhỏ và bánh lớn lấy

1 ,

255 5 , 1

mm N

204 5 , 1

mm N

.

.

10 05 , 1 1

n

N K i

314 , 9 3 , 1 71 , 2 572

10 05 , 1 1 71

730 215 2 )

1 ( 1000 60

.

s m i

n A

Trang 17

-Vì HB<350 nên K tt  1,giả sử b  2 mmsin,5  ,với cấp chính xác 9 và vận tốc vòng:V<5m/s tra bảng (3_14/300) tìm được K đ  1 , 4

985 , 0 215 2

) 50 / 28 _ 3 (

; 2

2 1

Z

m

Cos A Z Z

+Lấy Z t  141

98 , 102 )

1 ( 141 ) 2 ( 2 12

1

1 2

-Số răng Z1, Z2thỏa mãn đều kiện là lớn hơn trị số giới hạn cho trong bảng 3_15

) 38 103

m

35 10

3 5 , 2

10.Kiểm nghiệm sức bền uống của răng.

-Tính số răng tương đương của bánh nhỏ

) 985 ,

Trang 18

-Bánh nhỏ:

) /

( 3 , 83 2

, 206

5 , 1 65 38 3 44 , 0

314 ,

9 4 , 1 10 1 , 19

.

10 1 ,

N K

n n

44 , 0 3 , 83

2

2

2

1 1

22 , 320 3

2 22 , 314

22 , 307 3

5 , 2 22 , 314

314 , 9 10 55 , 9

364 , 0 7445

N Cos

tg P

Trang 19

*Bảng thông số bánh răng cấp nhanh và cấp chậm:

3(mm)/3(mm)96(răng)/103(răng)

0

20 /20 0

288(mm)/314,22(mm)184,5(mm)/215(mm)74(mm)/65(mm)294(mm)/320(mm)280,5(mm)/307(mm)

314 9

Trang 20

+ C= 120(đối với đầu trục và trục truyền chung)

09 76

082 9

Trang 21

- l6:khe hở giữa 44 răng và trục

Chọn l6 60mm

- Chiều rộng bánh đai 85 (mm)

I.Sơ đồ momen trên trục I

ở đây:

Trang 22

mm c

b

mm a

N P

N P

N R

t r d

122 37 65 10 10

47 37 10 3085 1123

26 , 5474

/ / / 1 1

b a

l R a P

R

c b a R a P l R

mAy

d r

By

By r

d

19 , 1712 169

5 , 62 26 , 5474 47

1123 )

(

.

0 ) (

.

/ / /

/ 1

/ / / /

x

45 , 8309 19

, 1712 1123 26

,

5474

19 , 1712

/ / / x / 1

R

N R

B t

By r d Ay

By

) ( 05 , 2227 95

, 857 3085

) ( 95 , 857 169

47 3085

x 1

x

/ / /

/ 1 x

N R

P

R

N c

b a

a P R

B t

A

t B

, 104669 25

, 289360

) ( 9 , 104669 122

95 , 857 ) (

) ( 25 , 289360 47

1123 25

, 312141

2 2

2

2

/ / x x

/ 1 1 1

Nmm M

Nmm c

b R M

Nmm a

P M

M

U

B U

r U

3

 + đương kính trục ở tiết diện 1-1:

Trang 23

ở đây:

 

mm d

mm N

Nmm M

M

M M

M

td

U td

5 , 41 50

1 , 0

28 , 358848

/ 50

) ( 28 , 358848 095

, 124961

75 , 0 25 , 342141

095 , 124961

75 , 0

3 1 1

2

2 2

x

2 x 2

Nmm

M td

06 , 40 50

1 , 0

55 , 321665

55 , 321665

095 , 124961

75 , 0 5 , 307709

3 2 2

2 2

-Đường kính ở tiết diện 1-1 lấy băng 44 (mm)

-Đường kính ở tiết diện 2-2 lây băng 42 (mm)

Trang 24

II Sơ đồ momen trên trục II.

Trang 25

* Tính phản lực tại các gối đở:

48 , 1274 169

5 , 126 2751 47

1123 )

(

) (

.

0 2 ) (

) (

/ / /

/ / /

3 /

/ / /

/ /

3 2

3 2

b a P a P

R

d p c b a R a P b a P

mCy

r r

Dy

a Dy

r r

Vậy chọn RDy ngược lại chiều giả đị nh

7445 47

3085 )

.(

.

0 )

( )

.(

.

/ /

/

/ /

3 /

2

/ /

/ /

/ 3

/ 2

c b

a

b a

P a

P R

c b

a R

b a

P a

P mC

t t

Dx

Dx t

t x

, 192667 44

, 16568

57 , 192667 47

31 , 4099

44 , 16568 47

52 , 352

2 2

Trang 26

+ ở tiết diện 4-4:

Nmm) (

82 , 274506 32

, 273304 25666

Nmm) (

32 , 273304 5

, 42 69 , 6430 5

, 42

.

Nmm) (

25666 5

, 42 48 , 1274 2

88 , 121 1310

2

2 2

4

4

/ 3

3

2 2 4

d

Pa

Muy

M M

Mu

Dx

Dy

ux uy

* Đướ ng kính trục ở tiết diện 3-3:

 

 

mm) ( 8 , 43 50

1 , 0

31 , 420661

N/mm

50

Nmm) ( 31 , 420661 9

, 431370

75 , 0 65 , 193378

) ( 1

1 , 0

86 , 463588

Nmm) ( 86 , 463588 )

9 , 431370 (

75 , 0 82 , 274506

3

4

4

2 2

Đướng kính trục ở tiết diện 3-3: chọ n d33 45mm

Đướng kính trục ở tiết diện 4-4: cho n d44 47mm

Trang 27

III Sơ đồ momen trên trục III.

ở đây: P a4  1310 ( N)

N) ( 7445

4 

t

P

N) ( 2751

Trang 28

Vậy chọn R Fy ngược với lại chiều giả định

5 , 126

7445 )

(

0 )

.(

) (

N) ( 99 , 3133 99

, 422 2751

99 , 422

/ /

/

/ /

4

/ /

4 /

/ /

4

c b

a

b a

P R

b a

P c

b a

R mEx

R P

R R

t Fx

t Fx

Fy r

Fy Fy

73 , 5572 7445

Ex P R R

, 304742

) 15 , 236842 (

) 63 , 191765 (

M

(Nmm) 15

, 236842 5

, 126 27 , 1872 )

.(

(Nmm) 63

, 191765

5 , 126 99 , 3173 2

22 , 320 1310

) (

2

2 2

5 - 5

/ /

/ / 4

4

2 2

b a R d P M

M M M

EX UX

EY a

uy

ux uy u

* Đườ ng kính trục tại tiết diện chịu tải lớn nhất: + Mômen tương đương:

2 22 , 320 1310

5 , 126 2751 2

) (

0 ) (

2 )

(

/ /

/

4 4 /

/ 4

/ /

4 4

4 /

/ /

c b

a

d P b

a P R

b a

P d

P c

b a

R mEy

a r

Fy

r a

Fy

Trang 29

63 , 1033128

148 , 1139875

75 , 0 94 , 304742

75 , 0

2 2

2 2

63 , 1033128

-Ta chọn điêu kiện trục tại tiết diện (5-5) d III  60mm

* Tính chính xác trục :

-Để tính chính xác ta tiến hành cho nhiều tiết diện chịu tải lớn nhất

-Tính chính xác trục được tính theo công thức

1 , 1la giới hạn mỏi uốn và xoắn ứng với các khâu đối xứng

- Vì trục quay nên ứng suất pháp (uốn) biến đổi theo chu kỳ đối xứng

m a

m

U ma

a

k n

.

0

; W

1 min

x ma

m a

k n

.

002 , 4 15610 2

095 , 124961 W

2 2

1 0

Trang 30

1 trục 1 :

- Giới hạn mõi uốn va xoắn

2 1

2 1

/ 145 580 25 , 0

25 , 0 ).

3 , 0 2 , 0 (

/ 261 580 45 , 0

45 , 0 ).

5 , 0 4 , 0 (

mm N

mm N

b b

b b

1

/ 19 , 47 7250

25 , 342141

7250mm W

25 , 342141 W

mm N

Nmm M

M

a

U U

mm N

x 0 x

/ 1 , 9 13720

095 , 124961

13720 W

095 , 124961 2W

mm N mm Nmm M

M

a a

5 , 1

96 , 1 83 , 0

63 , 1

) 1 (

6 , 0 1

Trang 31

- Thay các giá trị tìm được vào công thức tính n va n

-Ứng suất uốn(pháp)theo tiết diện 1-1

3,3.47,19 1,67

261

 

a K

K

n

m a

63 , 6 67 , 1

63 , 6 002 , 4 05 , 0 1 , 9 38 , 2

145

.

2 2

n n

63 , 6 65 , 1

63 , 6

65 , 1 7 , 47 3 , 3 261

2 2

2 2 1

2 1

2

/ 150 600 25 , 0

/ 270 600 45 , 0

/ 600

mm N

mm N

mm N

7800

65 , 193378

mm N

82 , 274506

mm N

a

- Ứng suất tiếp xoắn biến đổi chu kỳ mạch động

Trang 32

2 0

/ 88 , 12 16740 2

9 , 431370 2W

x

M

ma m

5 , 1

98 , 1 82 , 0

6 , 1

+ chi tiết lắp trục truyên ta chọn

38 , 2 ) 1 3 , 3 ( 6 , 0 1 ) 1 (

6 , 0 1

3 , 3

K

+vây :

 n n

n n

n

n n

n

K n

58 , 6 67 , 12

58 , 6

67 , 12 56 , 30 8 , 2 82 , 0

6 , 1 270

08 , 6 58 , 6 6 , 15

58 , 6 66 , 15

58 , 6 ) 88 , 12 05 , 0 ( 88 , 12 8 , 2 7 , 0

5 , 1

150

62 , 15 79 , 24 8 , 2 82 , 0

6 , 1

70 , 2

2 2

4 4

4 4 3 3

4 4

2 2

3 3

3 3

1 3

Trang 33

3.Trục III :

- Giới hạn mỏi uốn xoắn :

120 480 25 , 0

216 480 45 , 0

2

148 , 1139875 2W

x x

+Tập trung ứng suất thực tế trên rảnh then

+Tải trọng khi uốn K  1 , 84

-Trị số :

54 , 2 67 , 0

7 , 1

36 , 2 78 , 0

84 , 1

Trang 34

-Vậy tỉ số :

 n n

n n K K

52 , 4 89 , 7

52 , 4 24 , 14 05 , 0 24 , 14 4 , 1 67 , 0

7 , 1

120

89 , 7 24 , 16 4 , 1 78 , 0

84 , 1 216

8 , 2 ) 1 4 ( 6 , 0 1 4

2 2

5 5

- Để cố định bánh răng theo phương tiếp tuyến hay để truyên momen va

chuyển động tư trục đến bánh răng hoặc ngược lại ta dung then

- Theo điêu kiện trục I :để lắp then la 44mm.tra bảng 7/23/143 chọn then có b=14 ;h=9 ;t=5 ;k=5 ; t1  4 , 1.chiêu dai then 0,8lm.lm=(

mm l

+Kiểm nghiệm vê sức bên dập theo công thức :

 

2 x

/ 150

/ 66 , 23 48

5 44

095 , 124961

2

) / ( dkl

2

mm N

mm N

mm N M

d d

d d

(Mx:momen xoắn trục ) ứng suất dập cho phép

+ kiểm nghiệm vê sức bên cắt theo công thức 7/12

095 , 124961

2 d.b.l

x 2

mm N

M

c

c c

Trang 35

 

 d d

d d

5 47

9 , 431370

2

180 19

, 43 85

5 47

9 , 431370

85 , 21 60 14 47

9 , 431370

2

42 , 15 85 14 47

9 , 431370

2

mm N

c c

- Đối với trục III : d=60  b=18 ;h=11 ;t=5,5 ;k=6,8 ; t  5 , 6 ;l4  90

+Kiểm tra sức bên dập :

d   62 , 08   d

90 8 , 6 60

148 , 1139875

2

+Kiểm tra sức bên cắt :

c   23 , 45   c

90 18 60

148 , 1139875

Trang 36

1 Sơ đồ chọn ổ cho trục I.

-Ta có:

) ( 11 , 1915 95

, 857 19

, 1712

2 2

2 2

2 2

2 2

N R

R

R

N R

R

R

Ax Ay

A

Bx By

) ( 76 , 6555 69 , 6430 48 , 1274

2 2

2

2

2 2

2

2

N R

R

R

N R

N S

N S

;

Trang 37

-Ổ lăn của gối đở C lấy cùng cở như trên.

3 Sơ đồ chọn ổ cho trục III

).

4 _ 8 (

; 1

).

3 _ 8 (

; 1

).

2 _ 8 (

; 5 , 1

) 6 _ 8 (

;

b K

b K

b K

b m

K K A m R K Q

V

n

t

t n t V

, 0 76 , 5588 3 , 1

4 , 1373 2867

, 0 05 , 3685 3 , 1

3 , 1

) ( 76 , 5588 73

, 5572 99

, 422

) ( 05 , 3685 27

, 1872 99

, 3173

2 2

2 2

E E

s

tg R s

n R

N R

N Q

09 , 76 43 , 671

) ( 3 , 6714 1

1 ).

5 , 2019 5 , 1 05 , 3685 (

3 ,

-Tra bảng 14P, ứng với d=55mm,lấy ổ có kí hiệu 36211,C

bảng=64000,đường kinh ngoài D=100mm,chiều rộng B=21mm

II.Chọn kiểu lắp ổ lăn.

1.Tuổi thọ của ổ lăn phụ thuộc rất nhiều vào việc lắp ghép các vòng ổ vào trục và vỏ hộp kiểu lắp ổ lăn trên trục và trong vỏ hộp phụ thuộc vào chế độ làm viêc và dạng chịu tải trọng của ổ

Trang 38

2.Trong hệ thống lắp ghép vòng ổ với trục và vỏ hộp,vòng ổ được coi là tiết máy cơ bản vòng ổ được chế tạo với sai lệch không phụ thuộc tính chất lắp

ghép.chọn các khoảng dung sai tiêu chẩn đối với trục và lỗ vỏ hộp,phối hợp với khoảng dung sai của vòng ổ đẻ đạt được sự lắp ghép cần thiết

3.Chọn kiểu lắp cần thiết xét tới chế độ làm viêc của ổ.Tải trọng càng lớn và

va dập càng nhiều thì phải lắp càng chặt,vì biến dạng đàn hồi,biến dang dư của cáclớp bề mặt và biến dạng dư của vòng ổ càng lớn

4.Khi chọn kiểu lắp cũng cần chú ý đén loại ổ.Nói chung,ổ đở được chọn kiểu lắp chặt hơn so với ổ đở,vì đối với ổ đở chặn khe hở được điều chỉnh khi lắp,còn đối với ổ đở,độ dội lắp ghép có thể làm mất khe hở trong ổ

5.Các ổ lăn lớn được lắp chặt hơn các ổ lăn nhỏ và trung bình vì chịu tải lớn hơn

6.khi chọn kiểu lắp ghép(chọn khỏang dung sai của trục và lỗ vỏ hộp) phải xét đến điều kiện chịu tải của vòng ổ(chịu tải cục bộ,tuần hoàn hoặc dao động),chế

độ làm việc (nhẹ, trung bình,nặng ),loại và kích thước ổ,tần số quay cách lắp và điều chỉnh khe hở trong ổ

7.Trong trường hợp bài toán đang giải quyết là trường hợp trục quay.phươngtác dụng của lực ổ định,vòng trong của ổ chịu tải tuần hoàn,còn vòng ngoài chịu tải cục bộ,chế độ làm việc bình thường hoặc nặng chọn kiểu lắp T3,các vòng đượclắp đươc lắp có khe hở hoặc lắp trung gian với lổ vỏ hộp,vỏ hộp chế tạo có khoảngdung sai H7.Các vòng trong của ổ cần lắp có độ dội với trục,trục được chế tạo với khoảng dung sai k6

III.Cố định trục theo phương dọc trục.

-Để cố định trục theo phương trục có thể dùng lắp ổ và điều chỉnh khe hở của

ổ bằng các tấm đẹm kim loại giữa lắp ổ và thân hộp giảm tốc.Nếu ổ lắp với hộp giảm tốc bằng vít,loại nắp này dể chế tạo và dể lắp ghép

IV.Bôi trơn ổ lăn

1.Bộ phận ổ được bôi trơn bằng mỡ,vì vận tốc bộ truyền bánh răng

thấp,không thể dùng phương pháp bắn tóe đẻ hắt dầu trong hộp và bôi trơn bộ phận ổ,Có thể dùng mở loại T ứng với nhiệt độ 60  100 0C và vận tốc dưới

Ngày đăng: 31/03/2015, 15:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w