Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho lần lượt các chất HCl, Cl2 tác dụng với lần lượt các chất Cu, AgNO3, NaOH, CaCO3.. **Một hỗn hợp gồm 3 muối NaF, NaCl, NaBr nặng 4,82g hòa tan h
Trang 1Trang 1
Chương 5 NHÓM HALOGEN Phần 1 Tự luận
1 Hoàn thành các dãy chuyển hóa sau:
a MnO2 Cl2 HCl Cl2 CaCl2 Ca(OH)2 Clorua vôi
HClO HCl NaCl
b Cl2 Br2 I2
HCl FeCl2 Fe(OH)2
c KMnO4 Cl2 NaCl HCl CuCl2 NaCl Cl2 nước Gia-ven
d CaCO3 CaCl2 NaCl NaOH NaCl Cl2 FeCl3 AgCl
e KMnO4 Cl2 CuCl2 FeCl2 HCl
HCl CaCl2 Ca(OH)2
f KCl HCl Cl2 Br2 I2
FeCl3 AgCl
2 Nhận biết các dung dịch sau bằng phương pháp hóa học
a) NaNO3, NaCl, HCl
b) NaCl, HCl, H2SO4
c) KOH, K2SO4, HCl, KCl, KNO3
d) HCl, NaOH, Ba(OH)2, Na2SO4
e) HCl, HNO3, H2SO4, HBr
3 Axit HCl có thể tác dụng những chất nào sau đây? Viết phản ứng xảy ra:
Al, Mg(OH)2, Na2SO4, FeS, Fe2O3, AgNO3, K2O, CaCO3, Mg(NO3)2
4 Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho lần lượt các chất HCl, Cl2 tác dụng với lần lượt các chất Cu, AgNO3, NaOH, CaCO3
5 Đốt nhôm trong bình đựng khí clo thì thu được 26,7 (g) muối
a Tìm thể tích của clo (đktc) đã tham gia phản ứng
b Khối lượng nhôm đã tham gia phản ứng
6 Tính thể tích clo thu được (đktc) khi cho 15,8 (g) kali pemanganat KMnO4 tác dụng axit clohiđric đậm đặc
7 Cho 3,9 (g) kali tác dụng hoàn toàn với clo Sản phẩm thu được hòa tan vào nước thành 250 (g) dung dịch
a) Tính thể tích clo đã phản ứng (đkc)
b) Tính nồng độ phần trăm dung dịch thu được
8 Cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau theo phương pháp thăng bằng electron:
a Fe + HNO3 Fe(NO3)3 + N2O + H2O
b Al + H2SO4 Al2(SO4)3 + H2S+ H2O
c MnO2 + HCl MnCl2 + Cl2 + H2O
d S + HNO3 H2SO4 + NO
e FeS + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O
f KOH + Cl2 KCl + KClO3 + H2O
g KMnO4 + HCl KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
9 a) Từ MnO2, HCl đặc, Fe hãy viết các phương trình phản ứng điều chế Cl2, FeCl2 và FeCl3
b) Từ muối ăn, nước và các thiết bị cần thiết, hãy viết các phương trình phản ứng điều chế Cl2, HCl và nước Javel
10 Quan sát hiện tượng, giải thích hiện tượng, viết phương trình phản ứng:
a Khi khí clo sục qua dung dịch hỗn hợp KI và hồ tinh bột
b Nhỏ từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaOH có ít quì tím
c Dẫn khí Cl2 lần lượt vào các dung dịch: NaCl, KI có hồ tinh bột, NaBr
Nếu thay Cl2 bằng Br2, hãy cho biết các hiện tượng xảy ra
11 Cho 19,5 g Zn tác dụng với 7 lít khí clo (đktc) thu được 36,72 g muối Tính hiệu suất phản ứng
12 Hòa tan 20 (g) CaCO3 vào 100ml dung dịch HCl thu được V lít CO2 (đkc) Tìm V và nồng đô HCl đã dùng
13 Cho 27,8 (g) hỗn hợp B gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 15,68 (l) H2 (đkc) Tính % khối lượng từng chất trong B
Trang 2Trang 2
14 Cho 24 (g) hỗn hợp G gồm Mg và MgCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 11,2 (l) hỗn hợp khí gồm H2
và CO2 (đkc) Tính % khối lượng từng chất trong G
15 Hòa tan 34 (g) hỗn hợp G gồm MgO và Zn vào dung dịch HCl dư thu được 73,4 (g) hỗn hợp muối G’ Tính % khối lượng từng chất trong G
16 Cho 31,4 (g) hỗn hợp G gồm Al và Zn tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 2 (M) thu được 15,68 (l) H2 (đkc)
a) Tính % khối lượng từng chất trong G
b) Tính thể tích HCl đã dùng
17 Hòa tan 64 (g) hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 vào dung dịch HCl 20% Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 124,5 (g) hỗn hợp muối khan G’
a) Tính % khối lượng từng chất trong X
b) Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng
18 Cho 11,9 (g) hỗn hợp G gồm Al và Zn tác dụng vừa đủ với 400 (ml) dung dịch HCl 2 (M) thu được m (g) hỗn hợp
muối G’và V (l) khí (đkc)
a) Tính khối lượng từng chất trong G
b) Tính thể tích khí thoát ra (đkc)
c) Tính khối lượng hỗn hợp muối G’
19 Cho a (g) hỗn hợp A gồm CaO và CaCO3 tác dụng vừa đủ với 300 (ml) dung dịch HCl thu được 33,3 (g) muối CaCl2 và 4480 (ml) khí CO2 (đkc)
a) Tính khối lượng hỗn hợp A
b) Tính nồng độ HCl đã dùng
20 Hòa tan hoàn toàn 20 (g) hỗn hợp Y gồm Zn và Cu vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl 0,5 (M) thu được 4,48 (l) H2 (đkc) Tính % khối lượng từng chất trong Y và thể tích axit đã dùng
21 Cho 13,6 (g) hỗn hợp X gồm Fe và Fe2O3 tác dụng vừa đủ với 91,25 (g) dung dịch HCl 20%
a) Tính % khối lượng từng chất trong X
b) Tính nồng độ % dung dịch sau phản ứng
22 Có 26, 6 (g) hỗn hợp gồm hai muối KCl và NaCl Hòa tan hỗn hợp vào nước thành 500 (g) dung dịch Cho dung dịch tác dụng với AgNO3 vừa đủ thì tạo thành 57,4 (g) kết tủa Tính nồng độ % mỗi muối trong dung dịch đầu
23 Hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp A gồm Zn và ZnO cần dùng 100,8 (ml) dung dịch HCl 36,5% (d = 1,19) thu được 8,96 (l) khí (đkc) Tính khối lượng A
24 Cho 19,2 (g) kim loại R thuộc nhóm II vào dung dịch HCl dư thu được 17,92 (l) khí (đkc) Tìm R
25 Hòa tan 16 (g) oxit của kim loại R hóa trị III cần dùng 109,5 (g) dung dịch HCl 20% Xác định tên R
26 *Hòa tan hoàn toàn 1,17 (g) một kim loại A có hoá trị không đổi vào dung dịch HCl 1,2 (M) thì thu được 0,336 (l) khí Tìm tên kim loại A và thể tích dung dịch HCl đã dùng
27 Hòa tan 10,55g hỗn hợp Zn và ZnO vào một lương vừa đủ dung dịch HCl 10% thì thu được 2,24lít khí H2(đkc)
a Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu
b Tính nồng độ % của muối trong dung dịch thu được
28 *Cho 14,2 g hỗn hợp A gồm 3 kim loại đồng, nhôm và sắt tác dụng với 1500 ml dung dịch axit HCl a M dư, sau phản ứng thu được 8,96 lít khí (đkc) và 3,2 g một chất rắn
a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A
b Tìm a, biết thể tích dung dịch HCl dùng dư 30% so với lý thuyết
c Cho b g hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với clo thì thu được 13,419 g hỗn hợp các muối khan Tìm a, biết hiệu suất phản ứng là 90%
29 *Hòa tan hoàn toàn 9g hỗn hợp Fe và Mg vào dung dịch HCl thu được 4,48lít khí (đkc) và một dung dịch A
a Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
b Dẫn khí Clo dư vào dung dịch A, sau đó cô cạn dung dịch thì thu được bao nhiêu gam chất rắn
c Dung dịch HCl ở trên có CM= 1M (d=0,98g/ml) và dùng dư 30 % so với lý thuyết Tính khối lượng dung dịch HCl đã dùng
30 *Cho 31,84g hỗn hợp NaX, NaY (X,Y là 2 halogen ở 2 chu kì liên tiếp) vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 57,34g kết tủa Tìm công thức của NaX, NaY và khối lượng của mỗi muối
31 **Một hỗn hợp gồm 3 muối NaF, NaCl, NaBr nặng 4,82g hòa tan hoàn toàn trong nước được dung dịch A Sục khí clo dư vào dung dịch A rồi cô cạn thu được 3,93g muối khan Lấy 1 nửa lượng muối khan này hòa tan vào nước rồi cho phản ứng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 4,305g kết tủa Viết các phương trình phản ứng xảy
ra và tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu
Trang 3Trang 3
Phần 2 Trắc nghiệm
A Lý thuyết
1 Kết luận nào sau đây là không đúng đối với các halogen ? Theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, từ F
đến
A tính phi kim giảm dần B độ âm điện giảm dần
C bán kính nguyên tử giảm dần D tính oxi hóa của các đơn chất giảm dần
2 Dựa vào tính chất vật lí của HCl, chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
A Để thu khí HCl trong phòng thí nghiệm người ta dùng phương pháp đẩy nước
B Khi HCl tan nhiều trong nước vì tạo được liên kết hiđro với H2O
C Dung dịch HCl đậm đặc và dung dịch HCl loãng đều “bốc khói” trong không khí ẩm
D ở 20 oC, hòa tan HCl vào nước có thể thu được dung dịch HCl nồng độ gần 100% ở nhiệt độ và áp suất thường đó HCl tan nhiều trong nước
3 Nhóm chất nào sau đây đều tác dụng với dung dịch HCl
A Quỳ tím, CaO, NaOH, Ag, CaCO3 B Quỳ tím, CuO, Cu(OH)2, Zn, Na2CO3
C Quỳ tím, SiO2, Fe(OH)3, Zn, Na2SO3 D Quỳ tím, FeO, NH3, Cu, CaCO3
4 Phản ứng của dung dịch HCl với chất nào trong các chất sau là phản ứng oxi hóa - khử :
5 HCl thể hiện tính khử trong bao nhiêu phản ứng trong số các phản ứng sau :
(1) 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O (2) 2HCl + Zn ZnCl2 + H2
(3) 14HCl + K2Cr2O7 2KCl + 2CrCl3 + 3Cl2 + 7H2O (4) 6HCl + 2Al 2AlCl3 + 3H2
6 Phản ứng nào được dùng để điều chế HCl trong phòng thí nghiệm là
A BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl B NaCl(r) + H2SO4 đđ NaHSO4 + HCl
7 Để nhận biết 4 dung dịch mất nhãn: HCl, HNO3, Ca(OH)2, CaCl2 thứ tự thuốc thử nào sau đây là đúng?
A Quỳ tím - dung dịch Na2CO3 B Quỳ tím - dung dịch AgNO3
8 Trong những ứng dụng sau, ứng dụng nào không phải của nướcGia-ven :
A Tẩy uế nhà vệ sinh B Tẩy trắng vải sợi
C Tiệt trùng nước D Tiêu diệt vi khuẩn cúm gà H5N1
9 CaOCl2 thuộc loại muối nào trong các loại muối sau :
A Muối axit B Muối kép C Muối bazơ D Muối hỗn tạp
10 Kết luận nào sau đây không đúng với flo :
A F2 là khí có màu lục nhạt, rất độc B F2 có tính oxi hóa mạnh nhất trong tất cả các phi kim
C F2 oxi hóa được tất cả các kim loại D F2 cháy trong hơi H2O tạo HF và O2
11 Để điều chế F2, người ta dùng cách :
A Cho dung dịch HF tác dụng với MnO2 đun nóng
B Điện phân nóng chảy hỗn hợp HF, KF với anôt bằng thép hoặc Cu
C Oxi hóa khí HF bằng O2 không khí
D Đun CaF2 với H2SO4 đậm đặc nóng
12 Tính chất nào sau đây là tính chất đặc biệt của dung dịch HF Giải thích bằng phản ứng
C Ăn mòn các đồ vật bằng thuỷ tinh D Có tính khử yếu
13 Không được dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF :
A Bằng thuỷ tinh B Bằng nhựa C Bằng sứ D Bằng sành
14 Trong phản ứng nào sau đây, Br2 vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa :
C Br2 + H2O HBr + HBrO D Br2 + 2H2O + SO2 2HBr + H2SO4
15 Tính chất vật lí đặc biệt của I2 cần được lưu ý là
A Iot ít tan trong nước B Iot tan nhiều trong ancol etylic tạo thành cồn iot dùng để sát trùng
D Iot là phi kim nhưng ở thể rắn C Khi đun nóng iot thăng hoa tạo thành hơi iot màu tím
16 Kết luận nào sau đây không đúng đối với tính chất hóa học của iot :
A Iot vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử C Tính oxi hóa của I2 > Br2
B I2 chỉ oxi hóa được H2 ở nhiệt độ cao tạo ra khí HI D Tính khử của I2 > Br2
17 Các nguyên tố nhóm halogen có tính chất hoá học cơ bản là:
as
o
t cao
Trang 4Trang 4
C Vừa có tính ôxi hoá, vừa có tính khử D Tác dụng với tất cả kim loại
18 Kim loại nào sau đây tác dụng với khí Cl2 và tác dụng với dung dịch HCl loãng cho cùng loại muối clorua kim loại?
19 Lọ đựng chất nào sau đây có màu vàng lục
A Khí F2 B Hơi Br2 C Khí Cl2 D Hơi I2
20 Trong các khí sau: N2, O2, Cl2, CO2, H2 chất thường dùng để diệt khuẩn và tẩy màu là:
21 Hỗn hợp H2 và Cl2 nổ mạnh nhất trong điều kiện
C Chiếu ánh sáng tỉ lệ mol 1 : 2 D Chiếu ánh sáng tỉ lệ mol 1 : 1
22 Cho hỗn hợp các khí N2, Cl2, SO2, CO2, H2 Sục từ từ qua dung dịch NaOH dư thì thu được hỗn hợp khí có thành phần:
A N2, Cl2, H2 B Cl2, H2, SO2 C N2, CO2, Cl2, H2 D N2, H2
23 Nguyên tắc chung để điều chế clo trong phòng thí nghiệm là:
A Dùng chất giàu Clo để nhiệt phân ra Cl2 B Dùng Flo đẩy Clo ra khỏi dung dịch muối của nó
D Điện phân các muối clorua C Cho HCl đặc tác dụng với các chất ôxi hoá mạnh
24 Khi điều chế Clo trong PTN (từ HCl đặc và KMnO4 hoặc MnO2) sản phẩm sinh ra lẫn HCl dư và hơi
H2O để loại bỏ HCl dư và hơi H2O người ta dẫn hỗn hợp sản phẩm qua các bình đựng
C Dung dịch NaOH sau đó qua H2SO4 đặc D Dung dịch KOH đặc
25 Nước Javen được điều chế bằng cách:
A Cho Clo tác dụng với nước B Cho Clo tác dụng với dung dịch Ca(OH)2
C Cho Clo sục vào dung dịch NaOH D Cho Clo vào dung dịch NaOH rồi đun nóng
26 Khi dùng muôi sắt đốt Natri trong Clo Xảy ra hiện tượng nào sau đây?
A Natri cháy đỏ rịu có khói trắng tạo ra
B Natri cháy sáng trắng có khói nâu tạo ra
C Natri cháy ngọn lửa màu vàng có khói trắng và một ít khói nâu tạo ra
D Natri cháy sáng trắng, khói trắng và khói nâu
27 Hỗn hợp khí nào tồn tại trong mọi điều kiện trong số các hỗn hợp sau:
A H2, Cl2 B O2, H2 C H2, N2 D O2, Cl2
28 Thuốc thử duy nhất để nhận biết axit HCl, dung dịch NaOH, dung dịch H2SO4 là:
A Zn B quỳ tím C NaHCO3 D Dung dịch Ba(HCO3)2
29 Thuốc thử đặc trưng để nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch là:
A Dung dịch Ba(OH)2 B Dung dịch Cu(NO3)2 C Dung dịch AgNO3 D Dung dịch Ba(NO3)2
30 Khi mở một lọ đựng dung dịch axit HCl 37%, trong không khí ẩm thấy có khói trắng bay ra
A HCl phân huỷ tạo thành H2 và Cl2 B HCl bay hơi
C HCl dễ bay hơi, hút ẩm tạo ra các giọt nhỏ axit HCl D Hơi nước trong axit bay ra
31 Axit HCl có thể phản ứng được với các chất trong dãy nào sau đây?
A Cu, CuO, Ca(OH)2, AgNO3 B Fe3O4, CuO, CaO, NaOH, CaCO3
C Zn, Na2SO4, Ba(OH)2, quỳ tím D MnO2, Cu, BaSO4, quỳ tím
32 Nguyên tắc điều chế Flo là:
A Cho dung dịch HF tác dụng với các chất ôxi hoá mạnh C Nhiệt phân các hợp chất chứa Flo
B Điện phân hỗn hợp KF và HF nóng chảy D Cho muối F tác dụng với chất ôxi hoá
33 Có 4 dung dịch để riêng biệt là KOH, H2SO4, NaCl, BaCl2 Chỉ dùng thêm một thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên:
A Quỳ tím B Dung dịch Na2CO3 C Dung dịch HCl D Fe
34 Nguyên tắc điều chế Clo trong phòng thí nghiệm là:
A Dùng chất giàu Clo để nhiệt phân ra Cl2 B Điện phân các muối Clorua
C Ôxi hoá axit clohiđric đặc bằng các chất ôxi hoá mạnh
D Dùng Flo để đẩy Clorua khỏi dung dịch muối của nó
35 Phương pháp điều chế HCl trong phòng thí nghiệm là:
A Tổng hợp trực tiếp từ Cl2 và H2 B Đốt H2 cháy trong bình Clo
C Dùng H2SO4 đậm đặc tác dụng với NaCl tinh thể D Clo tác dụng với H2O
36 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VIIA (halogen) là:
A ns2np4 B ns2np5 C ns2np3 D ns2np6
Trang 5Trang 5
37 Từ flo đến iot, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi biến đổi theo quy luật:
A tăng B không thay đổi C giảm D vừa tăng vừa giảm
38 Người ta có thể sát trùng bằng dung dịch muối ăn NaCl, chẳng hạn như hoa quả tươi, rau sống được
ngâm trong dung dịch NaCl từ 10 - 15 phút Khả năng diệt khuẩn của dung dịch NaCl là do:
A dung dịch NaCl có thể tạo ra ion Cl- có tính khử B vi khuẩn bị mất nước do thẩm thấu
39 Để khử một lượng nhỏ khí clo không may thoát ra trong phòng thí nghiệm, người ta dùng hoá chất nào
sau đây:
A dung dịch NaOH loãng B dung dịch Ca(OH)2 C dung dịch NH3 loãng D dung dịch NaCl
40 Dung dịch axit HCl đặc nhất ở 200C có nồng độ là:
41 Axit clohiđric có thể tham gia phản ứng oxi hoá- khử với vai trò:
A là chất khử B là chất oxi hoá C là môi trường D Vừa oxh vừa khử
42 Brom lỏng hay hơi đều rất độc Để huỷ hết lượng brom lỏng chẳng may bị đổ với mục đích bảo vệ môi
trường, có thể dùng một hoá chất thông thường dễ kiếm sau:
A Dung dịch NaOH B Dung dịch Ca(OH)2 C dung dịch NaI D dung dịch KOH
43 Hãy lựa chọn phương pháp điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm từ các hoá chất đầu sau:
A Thuỷ phân muối AlCl3 B Tổng hợp từ H2 và Cl2
C Clo tác dụng với nước D NaCl tinh thể và H2SO4 đặc
44 Chọn câu đúng trong số các câu sau đây Phản ứng hóa học giữa hiđro và clo xảy ra ở điều kiện:
A trong bóng tối, nhiệt độ thường B có chiếu sáng
45 Hiện tượng nào xảy ra khi đưa một dây đồng mảnh, được uốn thành lò xo, nóng đỏ vào lọ thủy tinh
đựng đầy khí clo, đáy lọ chứa một lớp nước mỏng?
A Dây đồng không cháy
B Dây đồng cháy mạnh, có khói màu nâu
C Dây đồng cháy mạnh, có khói màu nâu, khi khói tan, lớp nước ở đáy lọ thủy tinh có màu xanh nhạt
D Không có hiện tượng gì xảy ra
46 Hãy lựa chọn phương pháp điều chế khí HCl trong công nghiệp từ các hoá chất đầu sau:
A Thuỷ phân muối AlCl3 B Tổng hợp từ H2 và Cl2
C Clo tác dụng với nước D NaCl tinh thể và H2SO4 đặc
47 Thuốc thử để nhận ra iot là:
A Hồ tinh bột B Nước brom C Phenolphtalein D Quỳ tím
48 Nhận xét sai về CaOCl2 là
A Là chất bột trắng, luôn bôc mùi clo B Là muối kép của axit hipoclorơ và axit clohỉđic
C Là chất sát trùng, tẩy trắng vải sợi D Là muối hỗn tạp của axit hipoclorơ và axit clohidric
49 Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?
A HCl + NaOH NaCl + H2O B HCl + Mg MgCl2 + H2
C 4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O D HCl + NH3 NH4Cl
50 Clo và axit clohidric tác dụng với kim loại nào thì cùng tạo ra một hợp chất?
51 Hòa tan clo vào nước thu được nước clo có màu vàng nhạt Khi đó một phần clo tác dụng với nước
Vậy nước clo bao gồm những chất nào?
A Cl2, HCl, HClO, H2O B HCl, HClO, H2O C Cl2, HCl, HClO D Cl2, H2O, HCl
B Bài tập
52 Để điều chế 6,72 lít O2 (đktc) trong phòng thí nghiệm, cần dùng một lượng KClO3 là :
53 Cho Na tác dụng vừa đủ với 1 halogen thu được 11,7 gam Natri halogenua Cũng lượng halogen đó
tác dụng vừa đủ với nhôm tạo ra 8,9 gam nhôm halogennua Halogennua đó là:
54 Cho 5,4g một kim loại hóa trị n tác dụng hết với Clo được 26,7g muối clorua Kim loại đó là:
55 Cần bao nhiêu gam KMnO4 và bao nhiêu ml dung dịch axit clohidric 1M để điều chế đủ khí Clo tác dụng với sắt tạo nên 32,5g FeCl3?
A 19,86g; 958ml B 18,96g; 960ml C 18,86g; 720ml D 18,68g; 880ml
Trang 6Trang 6
56 Cho axit H2SO4 đặc tác dụng vừa đủ 29,25 gam NaCl đun nóng Khí thu được hòa tan vào 73 gam H2O nồng độ % dung dịch thu được là:
57 Hòa tan 2,24 lít khí hidro clorua (đktc) vào 46,35 gam nước thu được dung dịch HCl có nồng độ là:
58 Cho 12,1g hỗn hợp 2 kim loại A, B đều có hóa trị (II) tác dụng với HCl tạo ra 0,2 mol H2 Hai kim loại là:
59 Hòa tan 11 gam hỗn hợp bột 2 kim loại Al, Fe vào dung dịch HCl dư thu được 8,96l H2 (đktc) Khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp là:
A 2,8g Fe ; 8,2g Al B 8,3g Fe ; 2,7g Al C 5,6g Fe ; 5,4g Al D 11,2g Fe ; 2,7g Al
60 Muốn hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Zn và ZnO người ta phải dùng 100,8ml dung dịch HCl 36,5% (d = 1,19g/ml)
thì thu được 8,96 lít khí (đktc) % khối lượng Zn và ZnO trong hỗn hợp là:
A 40% ; 59,8% B 61,6% ; 38,4% C 52,5% ; 47,5% D 72,15% ; 27,85%
61 Khi cho 10,5g NaI vào 50ml dung dịch nước Br2 0,5M Khối lượng NaBr thu được là:
62 Hòa tan hoàn toàn 13g một kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl Cô cạn dung dịch sau phản ứng được
27,2g muối khan Kim loại đã dùng là:
63 Cho 26,6g hỗn hợp KCl và NaCl hòa tan vào nước để được 50g dung dịch Cho dung dịch trên tác dụng vừa đủ
với dung dịch AgNO3 thu được 57,4g kết tủa % Khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp KCl, NaCl lần lượt là:
A 45%; 55% B 58%; 42% C 56%; 44% D 60%; 40%
64 Cho 100g dung dịch gồm NaCl và NaBr có nồng độ bằng nhau tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch
AgNO3 8% (d = 1,0625g/ml) Nồng độ % của hai muối NaCl và NaBr là :
65 Cho 15,8g KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đậm đặc Thể tích khí clo thu được ở đktc là:
A 5,6 lit B 0,56 lit C 0,28 lit D 2,8 lit
66 Cho 200 g dung dịch HX (X: F, Cl, Br, I) nồng độ 14,6% Để trung hòa dung dịch trên cần 250ml dung
dịch NaOH 3,2M Dung dịch axit trên là:
67 Hòa tan hoàn toàn 20g hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl dư thấy có 11,2 lít khí thoát ra ở đktc
và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam muối khan?