Tìm nghiệm của phương trình Volterra t 0 yt uyudu t sin t− = ∫ 6.3.Ứng dụng phép biến đổi Laplace,tìm nghiệm riêng của phương trình vi phân sau: 1.
Trang 1BÀI TẬP TOÁN CHUYÊN ĐỀ
………
I.số phức và các phép toán
1.1,Tính các giá trị các căn số sau:
1. A=31 i 3+
2. B=41 i−
3. D= − + 3 1 i
1.2, Chứng minh rằng:
1 z 1 z 1 z arg z− ≤ − +
2 nếu Rez > 0 , Rea > 0 thì a z
a z
− + < 1
3 Nếu z1 = z2 =1 và z≠ ± thì 1 1 2
1 2
1 z z
+
∈
4 Chứng minh rằng nếu Rez 0≥ thì 1 z 1 z
2
+ + ≥
5 Tìm Re(arctan e )iϕ với ϕ nhọn
1.3, Tìm các không điểm và xác định cấp của chúng
1. f z( )=(z +1 tanz2 )3
2. f z( )=z sinz2
3. ( )
8
z
f z
z sinz
=
−
4.
3 z
z
f (z)
1 z e
= + − 1.4, Tìm tập hợp các điểm z thỏa mãn
Re
z< 2
0 arg
z i 2
< <
+
Trang 23. 1 1 1 1
< + <
1.5, Tìm tập hợp các điểm z thỏa mãn:
1. ω =const
2 argω =const
3. Re ln( ω =) const(chỉ giải trong trường hợp ω = +z z2 − ) 1
Trong đó
a ω = +z z2 − 1
b ω =e1/z
1.6, Tính giá trị của các hàm sơ cấp sau
a) ω =ii
b) ω = −( 1) 2
c) ω =i1/i
d) ω =(1 i)− 3 i−
e) ω =ln i
f)
2i
1 i 2
+
ω =
g) So sánh a ; a2 α ( ) ( )α 2& a2 αtrong đó a;α ∈
h) Với giá trị nào của z∈ thì cosz;sin z∈
1.7, Tính giá trị của modun của hàm ω =sin z tại z= π +iln(2+ 5)
1.8, giải phương trình
a) cosz 3=
b) sin z 5=
1.9, Tính tổng của các chuỗi sau
1 z 1 z −
−
∑
Trang 3n
n 2
z (1 z )(1 z − )
∑
1.10, Tìm bán kính hội tụ của các chuỗi hàm số sau
a)
n n
n 0
(1 i)
z
≥
+
∑
n 0
(2z)
≥
∑
c)
n
n
n 1
z
n
≥
∑
d)
2
n n
n 1
1
n
≥
+
∑
e)
2n 1 2n 1
n 0
(2z) +
+
≥
∑
f)
2
n
n 0
z
n!
≥
∑
1.11, chứng minh đẳng thức
4 z
∂
II, Tích phân hàm biến phức:
1.
C
dz I
z
=∫ trong đó
a) C={z 1 / Im z 0 ; 1 1= ≥ } =
b) C={z 1 / Im z 0 ; 1 1= ≤ } =
c) C={z 1 ; 1 1= } = với điểm đầu của đường tích phân là điểm z 1= d) C={z 1 ;= } − = với điểm đầu z 11 i =
2.
C
I=∫ln zdz trong đó
a) C={z 1 ;ln1 0= } = với điểm đầu z 1=
Trang 4b) C {z 1 ;ln i}
2
π
= = = với điểm đầu z i=
3.
C
I=∫(1 i 2z)dz+ − theo các đường nối điểm z1=0 với z2 = + 1 i
a) Theo đường thẳng b) Theo parabol y x= 2
4.
z 1 1
dz
I
1 z 2
− =
=
−
∫
C
zdz
I
=
+
∫ trong đó C là đường a) z 1 2 − = ; z = 4
b) z 2i 2− =
c) z 2i 2+ =
6 I = 3 2
C
z 2z 1
dz (z 1)
−
∫ trong đó C là đường z = 2
C
(z 1)
z 2z 3 2i 3
−
=
∫ trong đó C là biên của đường z 1 3− =
C
zdz I
=
+
∫ với C trong các trường hợp sau:
1 z 1 R+ = , R<2
2 z = , R< 1 R
III, Chuỗi TayLor và Laurent
3.0 Khai triển TayLor tại z 0= và xác định bán kính hội tụ R của chuỗi tìm được
a)
z
e
f (z)
1 z
=
− (
n
n 0
1
n!
−
≥
b) f (z)= z i+ trong đó i 1 i
2 +
=
Trang 5Trả lời
n n
n 2
c)f (z)=3z trong đó 31 1 i 3
2
= − +
3.1.Khai triển các hàm số sau thành chuỗi Laurent trong các miền đã chỉ ra:
W
(z 1)(z 2)
+
=
− + trong miền z < ; 11 < z < ; 23 < z < ∞
2.
2 2
z 2z 5
W
(z 5)(z 2)
= + − trong lân cận của z = 2 ; 1< z < 2
3. sin z
W
1 z
=
− trong lân cận điểm z 1; z= = ∞
3.2.Tìm phần chính trong khai triển Laurent tại điểm z 0 của các hàm số sau:
W
sin z
−
= với z0= 0
2.
z z
W
+
=
− với z0 = 0 ; 2 i± π
IV, Thặng dư và ứng dụng
1)Một số công thức bổ sung
a Res f (z);z[ = ∞ = −] C−1
C
1 Res f (z);z f (z)dz
2 i −
= ∞ =
π ∫
k
Res f (z);z a= +Res f (z);z= ∞ =0
∑
Nếu f (z) giải tích trong miền giới hạn bởi C trừ một số hữu hạn điểm bất thường a k
cô lập (kể cả điểm z = ∞ )
2)Tính thặng dư của các hàm số tại các điểm bất thường a cô lập (kể cả điểm k
z = ∞ nếu nó không phải là điểm giới hạn của các cực điểm)
1
10 7
z
f (z)
(1 z)
=
+ tại điểm z = ∞ gợi ý Res f (z);[ ∞ = −] Res f (z); 1[ − ]
Trang 62 f (z) cot z= 2 gợi ý Res f (z);k[ π = −] ( 1) ; kk ∈
3 f (z) sin z.sin1
z
= gợi ý Res f (z);z 0[ = ]=Res f (z);z[ = ∞ =] 0
4.
1 z z
n 0
1 Res f (z);0 Res f (z);
n!(n 1)!
∞
=
+
∑
5. sin 2z3
W
(z 1)
=
+
6.
2n n
z W
(z 1)
=
+
W
z(1 z )
=
−
W
sin z
=
W sin
z 1
=
+
3)Tìm và phân loại các điểm bất thường,tìm thặng dư tại đó của các hàm:
1.
3 6
sin z W
z
=
W
(z 1)(z 2)
+
=
3.
2 2
z 2z 5 W
(z 5)(z 2)
=
W
z 5z 6
−
=
W
(z 2)(z 3)
=
W
sin 2z
4)Dùng thặng dư tính các tích phân sau:
Trang 72 z
z 1
2
z
=
= ∫
z 1
z sin z
z
=
−
= ∫
3.
2
z 1 1
+ =
4.
2
z 2
I (z 2)e + dz
=
= ∫ +
5. 2x cos xdx
I
x 2x 10
+∞
−∞
=
∫
6. 2x sin xdx
I
x 2x 10
+∞
−∞
=
∫
7. 2x sin xdx
I
+∞
−∞
=
∫
8. 2sin xdx
I
(x 4)(x 1)
+∞
−∞
=
∫
5.1 Tìm các biến đổi z của các dãy sau
1.
n
khi n 0
−
=
<
2.
n n
3 khi n 2
≥ −
=
< −
Trang 8n n
3
≥ −
=
< −
4.
n n
3
=
<
5.
2 n
x
=
<
6.
2 n n
khi n 0
≥
=
<
7.
n
x
=
<
8.
n
n
3
=
<
5.2.Tìm biến đổi z ngược của các hàm số sau:
z 5z 4
(z 1) (z 3)
(z 1) (z 3)
4z 2 3z 1
(4z 3)
−
6.
2 2
(z 1) (z 2)
+
Trang 97. z 12
(z 2) (z 1)
+
VI, phép biến đổi Laplace
6.1.Tìm ảnh của các hàm gốc sau
1. f t( ) (= t 1 e+ ) 2t
2 f (t) sin t=
3. f t( )=te−2t cos2t
4. f t( ) (= 2t 1 cos2t.sint + )
5 f t( ) (= 2t 1 e cos2t + ) 2t
6.
f (t) 2 t khi 1 t 2
< <
= − < <
7.
2
t 1 khi 1 t 2
f (t)
+ < <
=
>
8. f (t) e= λ −α(t )sin(t− α η − α ) (t )
9.
2
3t khi 0 t 4
f (t) 2t 3 khi 4 t 6
10.
t
0
x(t)=∫(u − +u e )du−
11.
t
2u 0
x(t)=∫cos(t u)e du−
6.2 Tìm các hàm gốc của các hàm ảnh sau:
F(p)
+
=
F(p)
(p 1) (p 2)
=
Trang 103. 3 1 3
F(p)
p (p 1)
=
−
4.
2
2
5p 15p 11 F(p)
(p 1)(p 2)
=
5.
p 3 2
e F(p)
p(p 1)
−
=
+
F(p)
p 8p 16
+
=
F(p)
2p 8p 19
+
=
F(p)
(p 3)(p 2p 2)
−
=
9.
3p 2 2
e F(p)
p
−
=
F(p)
(p p 1)
= + +
11 Tìm nghiệm của phương trình Volterra
t
0
y(t u)y(u)du t sin t− =
∫
6.3.Ứng dụng phép biến đổi Laplace,tìm nghiệm riêng của phương trình vi phân sau:
1. x′′+3x′+2x e= −t +e2t với x(0) 2;x (0)= ′ = − 3
2.
t 2
4x′′−4x′+ =x e với x(0) 1;x (0) 0= ′ =
3. x′′+2x′+3x t cos t= với x(0)= −1 / 4;x (0) 0′ =
4. x′′−4x′+4x (t 1)e= − −2t với x(0) 2;x (0) 0= ′ =
5. x′′+2x′=6t2 với x(0) 0;x (0)= ′ = −3 / 2
6. x′′−7x′= −(14t 15)+ với x(0) 1;x (0) 2= ′ =
2
x′′ 2x′ 3x 3 7t 3t với x(0) 1 x (0)
Trang 118. x′′+3x′+2x 2t= 2 + với1 x(0) 4;x (0)= ′ = − 3
9. y′′+(1 t)y+ ′+ty 0= với y(0) 1; y (0)= ′ = − 1
10.
t
0
y (t) y(t) sin t′′ + = +∫sin(t u)y(u)du− với y(0) 0; y (0)= ′ = − 1 6.4 Ứng dụng phép biến đổi Laplace,tính
1.
0
dt t
+∞ − − −
∫
o
(t 2)e cos tdt
+∞
−
+
∫
3.
t
0
e sin 3t
t
+∞ −
= ∫
4.
0
cos6t cos 4t
t
+∞
−
= ∫
5
6.
t t
0 0
e sin u
u
+∞ −
gợi ý:đổi thứ tự lấy tích phân
t
−
VII,Phép biến đổi Fourier:
7.1.Tìm biến đổi Fourier của các dãy số và hàm số sau:
1.
n
khi n 0
−
=
<
2.
n
n
3
khi n 2
≥ −
=
< −
Trang 12n n
3
≥ −
=
< −
4.
n n n
khi n 0
=
<
5.
x
=
<
6.
n
n
1
≥
=
<
7.
n n
n
khi n 0
<
8.
[ ]
1 2t 1 khi 0 t 1
f (t)
0 khi t 0,1
=
∉
2 t khi 1 t 2
x t
− ≤ <
=
− − − ≤ < −
x t
t 1 khi 0,5 t 1
<
=
11 Tìm hàm f (t) chẵn thỏa mãn
0
f (u)cos udu
+∞
− α ≤ α <
α >
Trang 1312 Từ biến đổi Fourier của với x 0≥ Tính 2
0
x sin mx
+∞
+
∫
13 Tìm hàm f (t) lẻ thỏa mãn đẳng thức sau
0
1 khi 0 t 1
f (u)sin(ut)du 2 khi 1 t 2
0 khi t 2
∫
14 Tìm biến đổi Fourier theo cosin và sin của
f (x) 1 khi 0 x 1
0 khi x 1
≤ <
=
≥