Theo kinh nghiệm thiết kế thìđối với nhà có chiều dày sàn bé10÷14 cm, cóít tường, kích thước cột dầm bé thìq = 1÷1.4T/m2 Fs là diện tích mặt sàn truyền tải trọng lên cộtđang xét.. iểm
Trang 1CHUYÊN ĐỀ 1: “HƯỚNG DẪN PHÂN TÍCH VÀ TÍNH TOÁN HỆ CHỊU LỰC CHO CÔNG TRÌNH DÂN DỤNG
Trang 2 N là lực nén, tính gầnđúng như sau: N = msqFs, với:
ms là số sàn trên tiết diệnđang xét(kể cả sàn mái), ms = 4
q là tải trọng tương đương tính trên mỗi mét vuông mặt sàn Trong
đó gồm có tải trọng thường xuyên và tải trọng tạm thời lên bản sàn; trọng lượng của dầm, tường, cộtđem tính ra phân bốđều trên sàn Theo kinh nghiệm thiết kế thìđối với nhà có chiều dày sàn bé(10÷14 cm), cóít tường, kích thước cột dầm bé thìq = 1÷1.4T/m2
Fs là diện tích mặt sàn truyền tải trọng lên cộtđang xét
Rb là cườngđộ chịu nén tính toán của bê tông Chọn bê tông mác 250(B20) có Rb = 1150T/m2
Trang 3Fyc = 1.3(67.86 ÷ 95.004)/1150 = (0.077 ÷ 0.107)m2 = (770 ÷ 1070)cm2
→ Chọn kích thước tiết diện cột trục A như sau: từ tầng 1 đến tầng 2bxh
= 20x50cm(F = 1000cm2), từ tầng 3 đến tầng 4 bxh = 20x40cm(F = 800cm2)
II Lựa chọn vật liệu:
Đối với bê tông: chọn bê tông mác 250(B20) có:
Rb = 1150 T/m2, Eb = 2.7x106 T/m2
Đối với cốt thép:
Cốt dọc dùng nhóm CII có: Rs = Rsc = 28000 T/m2, Es = 2.1x107 T/m2Cốtđai dùng nhóm CI có: Rs = Rsc = 22500 T/m2, Es = 2.1x107 T/m2III Xác định tải trọng:
1 Tĩnh tải sàntầng2,3,4:
Sàn lát gạch hoa 200x200 0.02 1800 1.1 39.6 Vữa lót XM mác 50 dày 0.015 1600 1.2 28.8 Sàn BTCT 0.1 0(máy tính) 1.1 0 Vữa trát trần XM mác 75 0.015 1800 1.2 32.4
Trang 43 Tĩnh tải tường:
Trục 1,7,8 0.2 1800 3.4 1.1 1346.4 Trục 3,5 0.135 1600 3.4 1.1 807.84
Trục B 0.135 1600 3.6 1.1 855.36 Trục C 0.2 1800 3.6 1.1 1425.6 Tường thu hồi 0.135 1600 0.8 1.1 190.08 Tường thu hồi 0.135 1600 0.35 1.1 83.16 Tường cao 1.2m 0.2 1800 1.2 1.1 475.2
4 Bục giảng:
Gạch hoa 200x200 0.02 1800 1.1 39.6 Vữa XM mác 50 0.03 1600 1.2 57.6
Trang 5Thành: 0.1x0.9x4.096x1600x1.1 = 648.806kg
⇒ Pct = 1126.4 + 855.36 + 6.653 + 648.806 = 2637.219kg
7 Hoạt tải cầu thang:
Pct = 350x12x1x0.3x1.2 = 1512kg
8 Hoạt tải gió:
Công thức tính hoạt tải gió:Wtt = 3.9nW0kc, với
3.9 là chiều cao mỗi tầng của công trình
n là hệ số vượt tải, lấy n = 1.2
W0 làáp lực gió tiêu chuẩn, phụ thuộc vàođặcđiểm khí hậu của từng vùng Giả sử công trìnhđược xây dựngở vùng IIIB → Áp lực gió tiêu chuẩn W0 = 0.125T/m2
k là hệ số thay đổiáp lực gió theo độ cao, được xácđịnh theo bảng sau
Trang 6Độ ẩm óc ma
sát trong
ực dính kết c(kg/cm2)
Tự nhiên Wnh Wd
II ựa chọn phương án thiết kế móng:
III Thiết kế và tính toán móng C3:
1 Chọn vật liệu làm móng:
- B t ng mác 250 B20 có: Rb = 11.5 MPa = 1150 T/m2
Trang 73 Xác định sơ bộ kích thước đáy móng theo điều kiện áp lực ti u chuẩn:
- m1 là hệ số điều kiện làm việc của đất nền phụ thuộc vào độ sệt B, tra bảng
ta có m1 = 1.2
- m2 là hệ số điều kiện làm việc của c ng trình, tra bảng ta có m2 = 1.1
- ktc là hệ số độ tin cậy , lấy bằng 1
- Từ góc nội ma sát = 16.633 , tra bảng ta được:
- hm là chiều sâu ch n móng: chọn hm = 1.7 m
- b là bề rộng đáy móng: chọn b = 2m
⇒ RTC =
( 0.382x2x1.68 + 2.522x1.7x1.68 + 5.098x1.8 ) = 23.315 T/m2
Trang 8Diện tích đáy móng y u cầu: yc = axb =
, với γtb = 2.2 là dung trọng trung bình của vật liệu làm móng và đất
tr n móng
→ a = yc/b = 2.759/2 = 1.38 m, chọn a = 2.2 m
→ = 2.2 2 = 4.4 m2> 2.736 m2 = Fyc
→ = 2.2/2 = 1.1
4 iểm tra điều kiện áp lực ti u chuẩn của đất nền:
Điều kiện kiểm tra: {
ex là độ lệch tâm của móng theo phương phương cạnh dài
ey là độ lệch tâm của móng theo phương y phương cạnh dài , ey = 0
5 iểm tra độ lún của móng theo TT H II:
Điều kiện kiểm tra [Sgh] = 8 cm
Với là độ lún của đất nền dưới tác dụng của tải trọng c ng trình Độ lún được ác định theo phương pháp cộng lún từng lớp : = ∑
- ng suất do trọng lượng bản thân của đất nền gây ra:
Tại đáy móng = 0: z=0 = 1.68x1.7 = 2.856 T/m2 = 0.286 kg/cm2
Trang 9độ sâu = 2.5 m:z=2.5 = 2.856 + 1.68x2.5 = 7.056 T/m2 = 0.706 kg/cm2
- ng suất gây lún: gl = 16.015 – 1.68x1.7 = 13.159 T/m2= 1.316 kg/cm2
- Chiều dày lớp phân tố hi = 0.2 – 0.4 b = 40 – 80 cm, chọn hi = 50 cm
- ng suất do tải trọng ngoài gây ra: zi = koixgl, koi là hệ số phụ thuộc vào tỷ
số 2 i/b và = a/b = 1.1
- Xác định chiều sâu v ng chịu n n: tại điểm số 8 thuộc lớp đất thứ 3, ta thấy điều kiện sau th a m n: z = 0.155 kg/cm2< 0.2bt = 0.192 kg/cm2 → Chiều sâu v ng chịu n n Ha = 4m
P1i kg/cm2
P2i kg/cm2 e1i e2i
Trang 10Hình – Biểu đồ đường cong n n lún e-p
Hình – Biểu đồ ứng suất lún dưới đáy móng
6 Tính toán chiều cao của móng:
D ng tải trọng tính toán
Xác định chiều cao của móng theo điều kiện chống chọc thủng tr n mặt ph ng nghiêng 45 so với phương th ng đứng đi từ m p cột
Trang 11Điều ki n kiểm tra: Pcth< 0.75xRkxUtbxh0 (*), trong đó:
- Pcth là lực chọc thủng tính toán, Pcth = N0 - rxFcth
+ Fcth là diện tích đáy tháp chọc thủng
Fcth = acthxbcth = (ac+2h0tg)(bc+2h0tg) = (ac+2h0)(bc+2h0), tg45° = 1 + r là phản lực của đất nền tại đáy:
Xác định độ lệch tâm của tải trọng:
Để thi n về an toàn ta d ng phản lực nh hơn để tính r = r2
- Rk là cường độ chịu k o tính toán của b t ng: Rk = 90 T/m2
- Utb là chu vi trung bình của đáy tháp chọc thủng: Utb = 0.5(Ut + Ud)
Ut = 2(ac + bc); Ud = 2(acth + bcth) = 2(ac + bc + 4h0)
→ Utb = 2(ac + bc + 2h0)
Thay tất cả các gia trị tr n vào ta được bất phương trình sau:
328.92(h0)2 + 98.676h0 – 63.634 0 iải bất phương trình tr n ta được nghiệm h0:{
ết hợp với y u cầu cấu tạo, ta chọn h0 = 0.55 m, thay h0 vào điều kiện bền ta được: 64.812 – 14.73(0.4 + 2x0.55)(0.2 + 2x0.55) 0.75x90x2(0.4 + 0.2 + 2x0.55)0.55
Ta được: 36 089 T < 126.225 T, th a điều kiện bền
Vậy chiều cao của móng: hm = h0 + 0.05 = 0.55 + 0.05 = 0.6 m
7 Tính toán và bố trí cốt th p cho móng:
Việc tính toán cốt th p cho móng phải dựa vào 2 giả thuyết cơ bản sau:
- Toàn bộ ứng suất k o là do cốt th p chịu
Trang 12- Cánh tay đ n của nội ng u lực lấy bằng 0.9h0, h0 là chiều cao làm việc của móng h0 = 0.55 m
Diện tích tiết diện cốt th p tại một tiết diện nào đó được ác định như sau:
Fa = Mtd/0.9h0xmaxRa, với:
- ma là hệ số điều kiện làm việc của cốt th p, ma = 0.85 – 0.95 , chọn ma = 0.9
- Ra là cường độ chịu k o tính toán của cốt th p, Ra = 28000 T/m2
Xác định m men tại các tiết diện tính toán:
Bước cốt th p a = 200 – 2 5 /11 = 17.273 cm → Chọn a = 17 cm = 170 mm
Tính cho mặt c t II-II:
Fa = 13.124/(0.9x0.55x0.9x28000) = 1.052x10-3 m2 = 10.521 cm2
Chọn th p 12( F12 = 1.131 cm2 → ố thanh th p n = 10.521/1.131 = 9.302 thanh, chọn n = 10 thanh 12
Bước cốt th p a = 220 – 2 5 /9 = 23.333 cm → Chọn a = 23 cm = 230 mm
B Móng 3, B3:
I ố liệu:
1 ố liệu về kích thước cột:
ích thước tiết diện cột 3 là: 20 30 cm
ích thước tiết diện cột B3 là: 20 50 cm
2 ố liệu về tải trọng:
Trang 13ết hợp với điều kiện a + b = 2.1, ta được nghiệm a = 2.1 m, b = 0
úc này sơ đồ tính của móng như sau:
II Thiết kế và tính toán:
Trang 14kiện và khả n ng thi c ng móng; tình hình và đặc điểm của các c ng trình lân cận ⇒ Ta chọn chiều sâu ch n móng hm = 1.7m
3 Xác định sơ bộ kích thước đáy móng theo điều kiện áp lực ti u chuẩn:
- m1 là hệ số điều kiện làm việc của đất nền phụ thuộc vào độ sệt B, tra bảng
ta có m1 = 1.2
- m2 là hệ số điều kiện làm việc của c ng trình, tra bảng ta có m2 = 1.1
- ktc là hệ số độ tin cậy , lấy bằng 1
- Từ góc nội ma sát = 16.633 , tra bảng ta được:
Trang 15Điều kiện kiểm tra: {
ex là độ lệch tâm của móng theo phương phương cạnh dài , ex = 0
ey là độ lệch tâm của móng theo phương y phương cạnh dài , ey = 0
5 iểm tra độ lún theo TT H II:
Điều kiện kiểm tra [Sgh] = 8 cm
Với là độ lún của đất nền dưới tác dụng của tải trọng c ng trình Độ lún được ác định theo phương pháp cộng lún từng lớp : = ∑
- ng suất do trọng lượng bản thân của đất nền gây ra:
Tại đáy móng = 0: z=0 = 1.68x1.7 = 2.856 T/m2 = 0.286 kg/cm2
độ sâu = 2.5 m: z=2.5 = 2.856 + 1.68x2.5 = 7.056 T/m2 = 0.706 kg/cm2
- ng suất gây lún: gl = 14.706 – 1.68x1.7 = 11.85 T/m2 = 1.185 kg/cm2
- Chiều dày lớp phân tố hi = (0.2 – 0.4)b = (44 – 88 cm, chọn hi = 50 cm
- ng suất do tải trọng ngoài gây ra: zi = koixgl, koi là hệ số phụ thuộc vào tỷ
số 2 i/b và = a/b = 1.369
- Xác định chiều sâu v ng chịu n n: tại điểm số 9thuộc lớp đất thứ 3, ta thấy điều kiện sau th a m n: z = 0.162 kg/cm2< 0.2bt
= 0.208 kg/cm2 → Chiều sâu v ng chịu n n Ha = 4.5 m
Bảng tổng hợp kết quả tính lún:
Trang 17Hình – Biểu đồ ứng suất lún dưới đáy móng
6 Tính toán chiều cao của móng:
Xác định độ lệch tâm của tải trọng: ex = 0; ey = 0
Xác định ứng suất tính toán tại đáy móng:
= (86.878/(2.2x3))(1 0) = {
Trang 18max,min = r = 13.163 T/m2
- Rk là cường độ chịu k o tính toán của b t ng: Rk = 90 T/m2
- Utb là chu vi trung bình của đáy tháp chọc thủng: Utb = 0.5(Ut + Ud)
Ut = 2(ac + bc); Ud = 2(acth + bcth) = 2(ac + bc + 4h0)
→ Utb = 2(ac + bc + 2h0)
Thay tất cả các gia trị tr n vào ta được bất phương trình sau:
322.652(h0)2 + 112.928h0 – 85.562 0 iải bất phương trình tr n ta được nghiệm h0:{
ết hợp với y u cầu cấu tạo, ta chọn h0 = 0.55 m, thay h0 vào điều kiện bền ta được: 86.878 – 13.163(0.5 + 2x0.55)(0.2 + 2x0.55) 0.75x90x2(0.5 + 0.2 + 2x0.55)0.55
Ta được: 59.499 T < 133.65T, th a điều kiện bền
Vậy chiều cao của móng: hm = h0 + 0.05 = 0.55 + 0.05 = 0.6 m
7 Tính toán chiều sao và bố trí cốt th p cho móng:
Tính theo phương I-I:
Trang 202 ố liệu về kích thước cột: Cột có có kích thước 20 40 cm
II Thiết kế và tính toán móng C1:
3 Xác định kích thước đáy móng theo điều kiện áp lực ti u chuẩn:
Trang 21- m1 là hệ số điều kiện làm việc của đất nền phụ thuộc vào độ sệt B, tra bảng
ta có m1 = 1.2
- m2 là hệ số điều kiện làm việc của c ng trình, tra bảng ta có m2 = 1.1
- ktc là hệ số độ tin cậy , lấy bằng 1
- Từ góc nội ma sát = 16.633 , tra bảng ta được:
4 iểm tra áp lực ti u chuẩn của đất nền:
Điều kiện kiểm tra: {
ex là độ lệch tâm của móng theo phương phương cạnh dài
Trang 225 iểm tra độ lún của móng theo TT H II:
Điều kiện kiểm tra [Sgh] = 8 cm
Với là độ lún của đất nền dưới tác dụng của tải trọng c ng trình Độ lún được ác định theo phương pháp cộng lún từng lớp : = ∑
- ng suất do trọng lượng bản thân của đất nền gây ra:
Tại đáy móng = 0: z=0 = 1.68x1.7 = 2.856 T/m2 = 0.286 kg/cm2
độ sâu = 2.5 m: z=2.5 = 2.856 + 1.68x2.5 = 7.056 T/m2 = 0.706 kg/cm2
- ng suất gây lún: gl = 12.286– 1.68x1.7 = 9.43 T/m2 = 0.943 kg/cm2
- Chiều dày lớp phân tố hi = (0.2 – 0.4)b = (36 – 72 cm, chọn hi = 50 cm
- ng suất do tải trọng ngoài gây ra: zi = koixgl, koi là hệ số phụ thuộc vào tỷ
số 2 i/b và = a/b = 1.389
- Xác định chiều sâu v ng chịu n n: tại điểm số 7 thuộc lớp đất thứ 3, ta thấy điều kiện sau th a m n: z = 0.142 kg/cm2< 0.2bt = 0.175 kg/cm2 → Chiều sâu v ng chịu n n Ha = 3.5 m
Trang 23Hình – Biểu đồ ứng suất lún dưới đáy móng
6 Tính toán chiều cao của móng:
Độ lệch tâm: e
Trang 24Để thi n về an toàn ta d ng phản lực nh hơn để tính r = r2
- Rk là cường độ chịu k o tính toán của b t ng: Rk = 90 T/m2
- Utb là chu vi trung bình của đáy tháp chọc thủng: Utb = 0.5(Ut + Ud)
Ut = 2(ac + bc); Ud = 2(acth + bcth) = 2(ac + bc + 4h0)
Việc tính toán cốt th p cho móng phải dựa vào 2 giả thuyết cơ bản sau:
- Toàn bộ ứng suất k o là do cốt th p chịu
- Cánh tay đ n của nội ng u lực lấy bằng 0.9h0, h0 là chiều cao làm việc của móng h0 = 0.55 m
Diện tích tiết diện cốt th p tại một tiết diện nào đó được ác định như sau:
Fa = Mtd/0.9h0xmaxRa, với:
- ma là hệ số điều kiện làm việc của cốt th p, ma = 0.85 – 0.95 , chọn ma = 0.9
- Ra là cường độ chịu k o tính toán của cốt th p, Ra = 28000 T/m2
Xác định m men tại các tiết diện tính toán:
MI-I = 0.125r1b(a-ac)2 = 0.125x15.322x1.8(2.5 – 0.4)2 = 15.203 Tm
Trang 25Bước cốt th p a = 180 – 2x5)/10 = 17 cm = 170 mm
Tính cho mặt c t II-II:
Fa = 32.816/(0.9x0.55x0.9x28000) = 2.631x10-3 m2 = 26.31 cm2
Chọn th p 12( F12 = 1.131 cm2 → ố thanh th p n = 26.31/1.131 = 23.26 thanh, chọn n = 24 thanh 12
Bước cốt th p a = 250 – 2x5)/23 = 10.434 cm → Chọn a = 10 cm = 100 mm