b Đối với ankin:-Phản ứng xãy ra tương tự anken về cơ chế, hướng của phản ứng và ảnh hưởng của nhóm thế đến khả năng phản ứng.. - So với anken thì khả năng phản ứng của ankin thấp hơn m
Trang 1CHƯƠNG II: HYDROCACBON
HÓA HỌC HỮU CƠ
Trang 22.1 HYDROCACBON NO ( Ankan và xicloankan)
• Là các hydrocacbon trong phân t ch có nguyên t cacbon spử ỉ ử 3 do đó ch có liên k t đ n ỉ ế ơ
• Phân lo i: có 2 lo iạ ạ
+ m ch h là ankan có công th c chung là Cạ ở ứ nH2n+2 (n≥1)
+ hydrocacbon m ch vòng là xicloankan công th c chung là Cạ ứ nH2n( n≥3)
Trang 3• Vòng 3, 4 nguyên t C kém b n vì góc hoá tr CCC l ch nhi u so v i 109,5ử ề ị ệ ề ớ 0,
• Vòng 5 và 6 nguyên t C (xiclopentan, xiclohexan) b n và xiclohexan t n t i ch y u d ng gh là d ng b n ử ề ồ ạ ủ ế ở ạ ế ạ ề
nh t c a phân tấ ủ ử
Trang 42.1.2 Tính chất vật lý
• Tr ng thái : t Cạ ừ 1 → C4 là ch t khí, Cấ 5 →C19 là ch t l ng, t C=20 tr lên là ch t r n Nói chung khi M tăng thì ấ ỏ ừ ở ấ ắnhi t đ sôi và nóng ch y tăng, càng phân nhánh làm cho nhi t đ sôi gi m đi.ệ ộ ả ệ ộ ả
• Các ankan đ u nh h n nề ẹ ơ ước, kh i lố ượng riêng tăng d n theo m ch C nh ng nói chung d ầ ạ ư ≤ 0,8 (g/ml)
• Các ankan đ u không tan trong nề ước ho c tan không đáng kặ ể trong nước nh ng chúng tan nhi u trong dung môi ư ề
h u c , b n thân chúng c ng là dung môi hoà tan t t các ch t béo và nhi u ch t h u c ữ ơ ả ũ ố ấ ề ấ ữ ơ
Trang 6+ Nguyên t H cacbon càng cao thì càng d thử ở ễ ế
+ Flo cho ph n ng hu là ch y u, iôt kh năng ph n ng kém, th c t thả ứ ỷ ủ ế ả ả ứ ự ế ường clo hoá ho c brom hoáặ
Trang 7+ Tính % các s n ph m đ ng phânả ẩ ồ
ri.ni
ai % = 100 ∑.ri.niTrong đó
Trang 8d) Phản ứng của xicloankan với halogen và
Brom Xiclobutan
butan
-Brom Xiclohexan
-
-2-brom propan - -
Trang 103) Phản ứng oxi hoá
a) Oxi hoá hoàn toàn: Dùng làm nhiên li uệ
CnH2n+2 + (3n+2)/2O2→ nCO2 + (n+1) H2O + Q
b) Oxi hoá không hoàn toàn:
Tu đi u ki n ph n ng cho sp khác nhauỳ ề ệ ả ứ
Trang 11+ Oxi hoá butan có mu i mangan xúc tác ố
xiclohexanon
O OH
polihexametylenadipamit
Trang 132.2 HYĐROCACBON KHÔNG NO
• Là lo i hyđrocacbon ch a liên k t b i cabon-cacbon, phân t có c u trúc m ch h ạ ứ ế ộ ử ấ ạ ở
• Ta phân bi t h p ch t có 1 liên k t đôi (anken, C ệ ợ ấ ế nH2n , n 2), nhi u n i đôi (polien), m t n i ba ≥ ề ố ộ ố (ankin, CnH2n-2, n 2), nhi u liên k t ba (poliin)… ≥ ề ế
Trang 142.2.1 Cấu trúc phân tử
1 Anken
• Có Csp2, có 1 liên k t sigma b nế ề và 1 liên k t pi kém b n, các góc hoá tr CCH và HCH kho ng 120 ế ề ị ả 0
• Ví d phân t Cụ ử 2H4
Nguyên tử Csp2 có độ âm điện lớn hơn Csp3, hai nguyên tử
Csp2 liên kết với nhau không thể quay tự do được, do đó có xuất hiện đồng phân hình học nếu mỗi nguyên tử C ở liên kết đôi liên kết với các nhóm thế khác nhau.
Trang 152 Ankadien
Phân t có hai liên k t đôi, 2 liên k t đôi có th li n nhau (nh anlen), ho c xa nhau và n u hai liên k t đôi ử ế ế ể ề ư ặ ở ế ếcách nhau 1 liên k t đ n ta có lo i dien liên h p, khi đóế ơ ạ ợ liên k t đôi ankadien dài h n liên k t đôi c a ế ở ơ ế ủankadien không liên h p, còn liên k t đ n l i ng n h n trong ankanợ ế ơ ạ ắ ơ
3 Ankin:
Phân tử có 2 liên k t pi, do lai hoá đế ường th ng nên axetilen có c u t o th ng, liên k t 3 ng n h n liên k t đôi, ẳ ấ ạ ẳ ế ắ ơ ế
đ âm đi n c a Cộ ệ ủ sp l n h n Cớ ơ sp2
Trang 16n u xúc tác Pd/PbCOế 3 cho anken, Ni cho ankan
• Ankadien: khi có xt Pd thìcho anken
CH2=CH-CH=CH2 + H2≥ CH2=CH-CH2-CH3 (sp ph )ụ
CH3-CH=CH-CH3(sp ch y u)ủ ế
N u có xt là Ni cho ankanế
Trang 17Thí dụ
+Br
Trang 18-● H ướ ng c ng c a ph n ng ộ ủ ả ứ :
theo qui t c Maccôpnhicôp : Trong ph n ng c ng electrophin, h ắ ả ứ ộ ướ ng ph n ng u tiên theo h ả ứ ư ướ ng
t o cacbocation trung gian b n v ng nh t ạ ề ữ ấ
CH 3 -CH=CH 2 + HBr
CH 3 -CH + -CH 3 CH 3 -CHBrCH 3 (sp chinh) cham
nhanh +Br - ben
it ben
CH 3 -CH 2 -CH 2 + CH 3 -CH 2 -CH 2 Br ( sp phu)
-Br
-+Br nhanh
Trang 20b) Đối với ankin:
-Phản ứng xãy ra tương tự anken về cơ chế,
hướng của phản ứng và ảnh hưởng của nhóm thế đến khả năng phản ứng.
- So với anken thì khả năng phản ứng của ankin thấp hơn một ít
Trang 21C) Đố ớ i v i ankadien:
• Ph n ng c ng Xả ứ ộ 2, HX t o h n h p 2 s n ph m.ạ ỗ ợ ả ẩ
CH 2 =CH-CH=CH 2 +Br 2
CH 2 Br-CH 2 Br-CH=CH 2 + CH 2 Br-CH=CH-CH 2 Br 80% 20%
CH 2 Br-CH 2 Br-CH=CH 2 + CH 2 Br-CH=CH-CH 2 Br 20% 80%
-80 O C
40 0 C
Trang 23C 6 H 6
Trang 24CCl 4 , 0-25 o C
CH 2 =CH 2 500
0 C
CH 2 = CH-Cl + HCl 1,2-dicloetan vinylclorua
Cl-CH 2 -CHCl-CH 3
anlyl clorua
5 Phản ứng thế
Trang 25b) Ankin
Ankin -1: tham gia ph n ng th H b ng m t s kim lo i ả ứ ế ằ ộ ố ạ
CH=CH
NaNH 2 / NH 3 long Ag(NH 3 ) 2 OH
Cu(NH 3 ) 2 +
Cu-C=C-Cu Ag-C=C-Ag Na-C=C-Na
Trang 266 Phản ứng oxi hoá
a) Oxi hoá hoàn toàn- đố t cháy trong không khí
b) Oxi hoá không hoàn tòan anken, ankin
+ KMnO4loãng, ngu i ộ :làm m t màu ddấ KMnO4
CH 2 =CH 2 + KMnO 4 CH 2 OH-CH 2 OH + MnO 2 +KOH
O=CH-CH=O O=CH-COOH
HOOC-COOH
HO-CH 2 -CH=O
Trang 27+ KMnO4 đặc nóng, hoặc trong môi trường axit:
• T o thành s n ph m là axit, xeton ho c c hai lo i trên tu thu c vào b c c a nguyên t cacbon liên k t đôiạ ả ẩ ặ ả ạ ỳ ộ ậ ủ ử ở ế
R-CH=CH-R' KMnO 4 R-COOH + R'COOH
R-CH=CR 2 KMnO 4 R-COOH + R-CO-R
R 2 C=C R' 2 KMnO 4 R-CO-R + R'-CO-R'
Trang 28+ Tác dụng với ozon, sau đó khử bằng Zn
(p/ư ozon phân)
• Cho s n ph m là andehit, xeton ho c c hai lo i trên tu thu c vào b c nguyên t C liên k t đôiả ẩ ặ ả ạ ỳ ộ ậ ử ở ế
ĐẶC BIỆT
CH 2 = CH 2 + 1/2O 2 PdCl 2 , CuCl 2 , 100
0 C
CH 3 -CH=O
Trang 29HƯỚNG TÁCH THEO QUY TẮC ZAIXEP : OH hoặc X tách
cùng với H ở C bậc cao bên cạnh tạo olefin có nhiều
nhóm thế ở liên kết đôi
Trang 30CH 2 = CH - CH = CH 2 + H 2
CH 2 = CH - CH = CH 2 + 2H 2 O + H 2 ZnO; MgO& Al 2 O 3
● isopren
CH 3 -CH 2 -CH-CH 3 Cr
2 O 3 /Al 2 O 3 , 600-650 0 C CH 2 = CH - C = CH 2 + 2H 2
CH 3
CH 3
Trang 31R-X -NaX
Ứng dụng: Xem tài liệu
Chất tiêu biểu: Xem tài liệu
Trang 332 Cấu trúc của vòng thơm- khái niệm tính thơm
a) C u trúc ấ
• Vòng có c u t o ph ng và có h liên h p vòng kínhấ ạ ẳ ệ ợ
• H liên h p vòng kín đó có s eệ ợ ố π ho c ep c p đôi đ u và tho mãn qui t c Hucken: k=4n+2 (n=0,1,2…)ặ ặ ề ả ắ
• Ví dụ
b) Khái niệm tính thơm:
Tính thơm là tính chất của các hệ liên hợp vòng kín, khi mở vòng năng lượng của hệ tăng lên, dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng và oxi hoá Các nhóm thế trong vòng có ảnh hưởng và đặc trưng đối với tính chất của vòng
Trang 35c1) Phân loại nhóm thế: Chia thành 3 loại: loại 1,2 và hỗn tạp
+ Loại 1 (nhóm định hướng octo và para) các nhóm có +I, +C, +H Gồm : ankyl, OH, NH2, OR, NHR, các halogen…
+ Loại 2 ( nhóm định hướng meta) có các hiệu ứng –I, -C:
-+NR3; - NO2; -CHO; -NO2 ; -COOH…
+ Hỗn tạp: không ưu tiên định hướng rõ rệt:- NO, - CH2-NO2
Trang 37Cl
Trang 383) Phản ứng oxi hoá
a) Ph n ng cháy: ả ứ to nhi t, nhi u khóiả ệ ề
b) Oxi hoá không hoàn toàn:
benzen không b oxi hoá đi u ki n thị ở ề ệ ường, nh ng nhi t đ cao, xt thì b oxi hoá không hoàn toàn v i ch t oxi ư ở ệ ộ ị ớ ấhoá là oxi
Trang 403.3.5 Điều chế- ứng dụng
1) Đi u ch ề ế
• CN: benzen, toluen, naphtalen: ch ng c t t nh a than đáư ấ ừ ự
• Đi u ch benzen và toluen b ng ph n ng đehydro hoá- đóng vòng t n-ankan tề ế ằ ả ứ ừ ương ngứ
• T toluen + Hừ 2 ,nhi t đ chuy n thành benzen và metanệ ộ ể
• Đi u ch các đ ng đ ng c a benzen t benzen b ng ph n ng ankyl hoá Friedel-Craftề ế ồ ẳ ủ ừ ằ ả ứ
2) ng d ng: Xem tài li u Ứ ụ ệ
3.3.6 Ch t tiêu bi u: xem tài li u ấ ể ệ