HÓA HỌC HỮU CƠ,DẪN XUẤT CỦA HYDROCACBON
Trang 1CHƯƠNG 3
DẪN XUẤT CỦA HYDROCACBON
HÓA HỌC HỮU CƠ
Trang 33.1.1 Tính chất vật lý ( xem tài liệu)
- Nệếu cùng baửn chẫết halogen thì chia khaử nặng phaửn ửếng thành 3 loaệi:
+ Nhóm có khaử nặng phaửn ửếng trung bình: ankyl halogenua, xicloankyl
halogenua
+ Nhóm có khaử nặng phaửn ửếng cao: Anlyl halogenua, benzyl halogenua
+ Nhóm có khaử nặng phaửn ửếng thẫếp: vinyl halogenua và phenyl halogenua
• Các loaệi phaửn ửếng điệửn hình cuửa dẫẫn xuẫết halogen là thệế nucleophin, phaửn ửếng tách và tác duệng vợếi kim loaệi
Trang 5X-c-Cợ chệế phaửn ửếng: thửợềng theo kiệửu đợn phẫn tửử (SN1) hoặệc lửợẫng phẫn tửử (SN2)
• Phẫn biệệt SN1 và SN2: (sộế giai đoaện, phửợng trình độệng hoệc, hoá lẫệp thệử)
• Khaử nặng phaửn ửếng: Nệếu gộếc R bẫệc 3 chuử yệếu theo SN1 ,còn R bẫệc 1 thì SN2, nệếu R là bẫệc 2 thì có sửệ caệnh tranh gửẫa 2 loaệi cợ chệế trện
Trang 6CH3-CH(Br)- CH2-CH3 + NaOH/etanol → NaCl+ H2O+
CH3-CH=CH-CH3 (81%)
+ CH2=CH-CH2-CH3 (19%)
Trang 73 Phản ứng với kim loại:
• Tuỳ theo baửn chẫết cuửa kim loaệi mà khi dẫẫn xuẫết halogen tác duệng vợếi kim loaệi cho các saửn phẫửm khác nhau
-Tác duệng vợếi Li, Mg (trong ete) cho hợệp chẫết cợ kim
RX + 2Li → RLi + LiX
Trang 83.1.3 Phương pháp điều chế
a) Halogen hoá trửệc tiệếp hydrocacbon
+ Ankan : thệế H ợử C bẫệc cao, as, to
+ Anken: thệế H việ trí alyl, cộệng HX theo Maccopnhicop
+ Ankin: cộệng HX theo Maccopnhicop
+ Aren: Thệế ợử nhẫn ( xt Fe, Al )
Thệế ợử nhánh
b) Đi tửề ancol :
tác duệng vợếi HX (X: Cl, Br, I) có xúc tác ZnCl2
c) Dẫẫn xuẫết cuửa Flo: Điệều chệế bặềng con đửợềng gián tiệếp
R-I + AgF → R-F + AgI
Trang 93.2 HỢP CHẤT CƠ NGUYÊN TỐ
3.2.1 Khái niệệm vệề hợệp chẫết cợ nguyện tộế
Là loaệi hợệp chẫết có liện kệết C-Z (Z là các ng tộế khác trong HTTH trửề C,H,O,N,S và Halogen)
-Phẫn loaệi:
+ Hợệp chẫết cợ kim : có liện kệết C- Kim loai: phộử biệến nhẫết là cợ
magiệ, cợ keẫm, cợ liti, cợ thuyử ngẫn
+ Cợ phi kim: có liện kệết C- phi kim loaệi , Phộử biệến nhẫết là cợ P, cợ Si
Trang 103.2.2 Hợp chất cơ magiê
1) Phửợng pháp điệều chệế:Cho dẫẫn xuẫết halogen tác duệng vợếi Mg
trong ete khan :
RX + Mg/ete khan → R MgX ( X: Cl, Br, I)
Trang 112) Tính chất hoá học
a) Tác duệng vợếi hợệp chẫết có H linh độệng:
Taệo hydrocacbon và hợệp chẫết chửếa Mg tửợng ửếng (H 2O, ancol, amin,
axit ): dùng đệử điệnh tính và điệnh lửợệng hợệp chẫết có H linh độệng) RMgX + H2O → RH + Mg(OH)X
RMgX + R‘OH → RH + Mg(R‘O)X
RMgX + NH3 → RH + Mg(NH2)X
RMgX + R‘COOH → RH + R‘COOMgX
Trang 12b) Phản ứng cộng với hợp chất cacbonyl và nitrin
Phaửn ửếng thửợềng có 2 giai đoaện
RMgX + R’’-CO-R’ → R-C (OMgX)R’R’’
R-C(OMgX)R’R’’ + H2O→ RR’R’’C-OH + Mg(OH) X
+ T/d vợếiCO2 sau đó thuyử phẫn cho axit tặng 1 C
+T/d vợếi HCHO sau đó thuyử phẫn cho ancol bẫệc 1 thệm 1C
+ T/d vợếi các andehit khác, thuyử phẫn : cho ancol bẫệc 2
+ Xeton, thuyử phẫn: cho ancol bẫệc 3
: Dùng điệều chệế liện kệết C-C mợếi
3.2.3 Hợệp chẫết cợ photpho ( xem tài liệệu)
Trang 13- Phenol: Khi OH liện kệết trửệc tiệếp vợếi C cuửa nhẫn thợm
- Ancol : Các hợệp chẫết hydroxi còn lai
Trong ancol:
+ Tuỳ baửn chẫết cuửa R là no, khộng no, thợm mà ta có loaệi tửợng ửếng
+ Tuỳ theo bẫệc nguyện tửử C liện kệết vợếi OH là C bẫệc 1,2,3 mà ta có bẫệc cuửa ancol tửợng ửếng
+ Tuỳ theo sộế lửợệng nhóm OH là 1,2,3…ta có monoancol, diancol…tửợng ửếng
Trang 143.3.2 Tính chất vật lý( xem tài liệu)
+ Ancol tác duệng Na: R-OH + Na→ R-ONa + 1/2 H2
+ Sửệ thuyử phẫn cuửa ancolat do ancol là axit yệếu hợn nửợếc:
RONa + H2O→ ROH + NaOH
+ Phenol tác duệng NaOH:
NaOH + C6H5OH → C6H5ONa + H2O
+ Phenolat tác duệng CO2 : Do tính axit cuửa phenol yệếu hợn axit cacbonic (nẫếc
1), còn maệnh hợn nẫếc thửế 2
C6H5ONa + CO2 + H2O →C6H5OH↓ + NaHCO3
Trang 152 Phản ứng tạo ete và este
a) Phaửn ửếng taệo ete
+ Ancol: có H2SO4 xt,t0
2ROH → R-O-R + H2O
+ Phenol: tửề phenolat+ dx halogen
C6H5ONa + RX →C6H5-O-R + NaX
b) Taệo este:
+ Cho ancol tác duệng vợếi axit
- este vộ cợ: ROH + HO-NO2⇌ RO-NO2 + H2O
- este hửẫu cợ (xt H+):
ROH + R’COOH ⇌R’COOR + H2O
+ Phenolat tác duệng anhidrit axit hoặệc clorua axit
C6H5ONa + RCOCl →C6H5-O-COR + NaCl
Trang 163 Phản ứng tạo dẫn xuất halogen:
Cho ancol tác duệng vợếi HX,PX3 ,PX5…
Trang 174 Phản ứng đehydrat hoá tạo anken
Trang 185 Các phản ứng đehydro hóa và oxi hoá
a) Phaửn ửếng đehdro hoá (xt Cu, 200-3000C) :
+ Ancol bẫệc 1: taệo andehyt
+ Ancol bẫệc 2: taệo xeton
+ Ancol bẫệc 3 : đehyđrat hoá taệo anken ( nhửng khó hợn)
b) Phaửn ửếng oxi hoá : ancol bẫệc 1 ,2 dệẫ , bẫệc 3 khó khặn
+ Bẫệc 1,2 : taệo andehit và xeton tửợng ửếng
+ Bẫệc 3: cặết maệch, taệo hộẫn hợệp axit hoặệc xeton+ axit
+ Phenol biệ oxi hoá dệẫ hợn ancol
Trang 196 Phản ứng ở nhân thơm :
a) Phaửn ửếng thệế : phệnol dệẫ thệế theo cợ chệế SE
+ Phaửn ửếng vợếi Brộm: Dùng nhẫện biệết phenol
+ Nitro hoá: Cho sp thệế octo và para
b) Phaửn ửếng ngửng tuệ : vợếi HCHO (xt ) taệo nhửệa phenol fomandehit + Xúc tác axit : maệch thặửng
+ Xúc tác kiệềm : cẫếu trúc khộng gian 3 chiệều
Trang 203.3.4 Phương pháp điều chế
1 Hyđrat hoá anken (xt axit, cộệng theo Maccopnhicộp)
2.Thuyử phẫn dẫẫn xuẫết halogen( xt OH-)
3.Khửử hợệp chẫết cacbonyl: H2/Ni, LiAlH4, NaBH4…
4.Tửề hợệp chẫết cợ Mg
5.Phửợng pháp điệều chệế phenol
+ Tửề nhửệa than đá,
+ Phửợng pháp tửề Cumen,
+ Phửợng pháp kiệềm chaửy benzensunfonat natri)…
• 3.3.5 Chẫết tiệu biệửu ( xem tài liệệu)
Trang 213.4 ANDEHYT-XETON ( hợp chất cacbonyl)
• Khái niệệm, phẫn loaệi
• Khái niệệm: là hợệp chẫết hửẫu cợ chửếa nhóm chửếc hóa triệ 2 >C=O goệi là nhóm cacbonyl Nhóm này còn có tện là oxo nện hợệp chẫết cacbonyl còn goệi là hợệp chẫết oxo
Trang 223.4.1 Tính chất vật lý: xem tài liệu
3.4.2 Tính chất hoá học
• 1 Đặệc điệửm cuửa nhóm cacbonyl:
• C ợử traệng thái lai hóa sp2, góc hóa triệ 1200
• Do oxi có độệ ẫm điệện hợn C nện liện kệết C=O luộn phẫn cửệc
vệề phía Oxi và C=O là trung tẫm p/ửế cuửa h/c cacbonyl.
Trang 232 Phản ứng cộng nucleophin
a) Sợ độề RR’ C=O + H-Y → RR’=C(OH)-Y
hoặệc X-Y → RR’=C(OX)Y
Trong đó: H-Y là H-OH; H-OR; H-CN; HSO3Na
• Khaử nặng phaửn ửếng : andehyt> xeton
c) Mộệt sộế phaửn ửếng cuệ thệử: cộệng HCN, NaHSO3., cợ Magiệ
Trang 243 Phản ứng ngưng tụ andol và crotôn hóa
4 Thệế oxi cuửa nhóm cacbonyl
( Vợếi dẫẫn xuẫết 1 lẫền thệế cuửa amoniặc)
Trang 266 Phản ứng oxi hóa
• a) andehyt: vợếi thuộếc thửử tolens, fệling, các chẫết oxi hóa khác
2Cu(OH)2 → Cu2O + H2O
• b) Xeton: khó chiử vợếi các chẫết oxi hóa maệnh trong axit, nhiệệt độệ cao taệo các axit maệch ng
CH3-CO-CH2-CH3 + KMnO4 + H2SO4 → MnSO4 + K2SO4 + CH3COOH+
CH3CH2COOH + CO2 + H2O
Trang 27• 7 Phaửn ửếng ợử gộếc hydrocacbon
• a) Thệế Hα ợử gộếc hydrocacbon ( trong kiệềm, axit)
• b) Thệế vào nhẫn thợm
Trang 28• b) Oxi hóa etylen taệo axetandehit
• c) hiđrat hóa ankin
Trang 29• 4 Điệều chệế andehyt và xeton thợm
• a) Fomyl hóa aren (Gattecmann-Kộc)
• b) Axyl hóa Friden-Crap
Trang 303.5 AXIT CACBOXYLIC VÀ DẪN XUẤT CỦA AXIT
• Khái niệệm vệề axit và phẫn loaệi
- Là các hợệp chẫết có hửẫu cợ có chửếa nhóm
COOH
- Phẫn loaệi:
+ Tùy thuộệc vào baửn chẫết cuửa gộếc
hydrocacbon liện kệết vợếi nhóm COOH
+ Tùy thuộệc vào sộế lửợệng nhóm COOH.
3.5.1 Tính chất vật lý của axit cacboxylic (Xem
tài liệu)
lưu ý : t0s, nc, độ tan trong nước cao do lk H liên phân tử
Trang 313.5.2 Tính chất hoá học của axit cacboxylic
1 Phaửn ửếng làm đửết liện kệết O-H Sửệ phẫn ly axit
a) Nguyện nhẫn:
+ Do sửệ phẫn cửệc cuửa liện kệết O-H,
+ Độệ bệền cuửa anion cacboxylat
b) Quy luẫệt biệến độửi tính axit:
+ khi có nhóm hút e tính axit giaửm
+ Khi có nhóm thệế đẫửy e làm tặng tính axit
Cl3C-COOH > H-COOH> CH3COOH > CH3CH2COOH
c) Các phaửn ửếng cuệ thệử( vợếi kim loaệi , oxit kim loaệi, hidroxit kim loaệi)
RCOOH + Na →RCOONa + ½ H2
RCOOH + CaO →(RCOO)2Ca+ H2O
RCOOH + NaOH →RCOONa +H2O
Trang 322 Phaửn ửếng cộệng và thệế ợử nhóm cacboxyl
a) Thệế nhóm OH thành dẫẫn xuẫết axit
+ taệo anhydrit axit: cẫền chẫết hút nửợếc P2O5
2RCOOH → (RCO)2O + H2O
+ taệo halogenua axit
RCOOH + PCl5 → RCOCl + POCl3 + HCl
+ taệo este: xt H+
RCOOH + R’OH ⇌ RCOO- R’ + H2O
+ taệo amit
R-COOH + NH3 → RCOONH4 → RCONH2
b) Phaửn ửếng khửử: khửử bặềng LiAlH4 taệo ancol bẫệc 1 tửợng ửếng: COOH → RCH2OH
Trang 33R-Tính chất hoá học của axit cacboxylic
• 3 Phaửn ửếng tách nhóm cacboxyl: ( chuử yệếu bặềng cách nhiệệt phẫn muộếi cuửa axit nệếu đó là axit monộcacboxylic, song các axit có nhóm hút e maệnh có thệử nhiệệt phẫn trửệc tiệếp)
Trang 344 Phaửn ửếng ợử gộếc hydrocacbon
a) Halogen hóa gộếc ankyl
- Chẫết phaửn ửếng là Halogen, xt là FeCl3, I2 thệế ợử Hα theo cợ chệế ion
Trang 353.5.3 Phương pháp điều chế axit cacboxylic
1) Oxi hóa các hydrocacbon và các hợp chất hữu
cơ có bậc oxi hóa thấp hơn
+ hydrocacbon ( ankan, anken, ankin, aren)
+ ancol bẫệc 1→andehit →axit có sộế C khộng độửi
+ ancol bẫệc 2→ xeton→ hộẫn hợệp các axit
+ andehit, xeton
2) Thuửy phẫn các dẫẫn xuẫết cuửa axit cacboxylic
R-CO-Z + H2O → R-COOH + ZH
trong đó Z: O-R, NH2, RCO-O
Trang 373.5.4 Các dẫn xuất của axit cacboxylic
1.Điệnh nghĩa và phẫn loaệi
Halogen: halogenua axit R-CO-X
R-CO-O : anhidrit axit R-CO-OCOR
+ Nghĩa rộệng: ví duệ R-CN ( hợệp chẫết nitrin) do
R-COOH →RCOONH4→R-CO-NH2→R-CN
Trang 382 Tính chất hóa học
a) Phaửn ửếng thuửy phẫn( xt H+, hoặệc OH-): Cho axit
RCO OR’ + H2O ⇌ R CO-OH + R’OH
( nệếu xt OH- thì phaửn ửếng 1 chiệều)
R-CONH2 + H2O → RCO-OH + NH3
RCO-Cl + H2O → RCO-OH + HCl
(RCO)2O + H2O → 2R-CO-OH
b) Phaửn ửếng vợếi hợệp chẫết cợ kim: đẫều tiện cho xeton, sau đó tiệếp tuệc phaửn
ửếng và thuyử phẫn taệo ancol bẫệc 3
R-CO-Z + R’MgX→RR’=C(Z)-OMgX R-CO-R’
RR’R’C-OH + Mg(OH)X
c) Phaửn ửếng khửử hóa: Tuỳ theo điệều kiệện tác nhẫn mà cho sp khác nhau
-ZMgX
1) R’MgX 2) H3O+
Trang 393.6 Amin-muối điazoni và hợp chất azo
Trang 402 Tính chất hóa học
a)Tính bazợ
- Nguyện nhẫn: do N có cặệpe nện có khaử nặng kệết hợệp H+
-Qui luẫệt:
+ Nệếu N có mẫệt độệ e càng cao thì tính bazợ càng cao
Vì vẫệy nệếu nitợ liện kệết nhóm đẫửy e làm tặng tính bazợ, còn hút e làm giaửm tính bazợ
+ Tính bazợ còn phuệ thuộệc vào baửn chẫết dung mội
* Trong dung mội khộng có khaử nặng solvat hoá( clobenzen)
amin béo bẫệc 3 > amin béo bẫệc 2 > amin béo bẫệc 1 > NH3 > aệmin thợm bẫệc 1 > amin thợm bẫệc 2 > amin thợm bẫệc 3
* Trong dung mội có khaử nặng solvat hoá( H 2O)
1 > amin thợm bẫệc 2 > amin thợm bẫệc 3
Trang 41b) Phaửn ửếng axyl hóa:
Phaửn ửếng xãy ra độếi vợếi amin bẫệc 1 và 2( còn có H liện kệết vợếi N) khi tác duệng vợếi clorua axit hoặệc anhidrit axit
R-NH2 + R’CO-Cl →R-NH-CO-R’ + HCl
amit thệế
c) Phaửn ửếng vợếi axit nitro
+ amin bẫệc 1: taệo ancol
R-NH2 + HO-NO → R- OH + N2 + H2O
+ amin bẫệc 2: taệo nitrozamin
R2NH + HO-NO →R2N-N=O + H2O
Trang 42d) Phaửn ửếng oxi hóa: dệẫ dàng cho các saửn phẫửm khác nhau
e) Phaửn ửếng ankyl hóa và muộếi amoni bẫệc 4
Khi ankyl hoá các amin cho hộẫn hợệp các amin có bặệc khác nhau, nệếu dử tác nhẫn ankyl hoá thì chuử yệếu cho muộếi amoni bẫệc 4
RNH2 + RX⇌[R2NH2]+X-⇌R2NH + HX
R2NH + RX ⇌ [R3NH]+X- ⇌R3N + HX
R3N + RX ⇌ [R4N]+X- ( muộếi amoni bẫệc 4)
f) Phaửn ửếng thệế electrophin ợử nhẫn thợm: thệế vào việ trí o,p
g) Phaửn ửếng taệo isonitrin:Khi cho amin bẫệc 1 tác duệng vợếi cloroform trong kiệềm
R-NH2 + CHCl3+ 3NaOH →R-N≡C +3 NaCl +3H2O
isonitrin
Trang 433.Phương pháp điều chế
a) Phaửn ửếng ankyl hóa amoniặc và amin
( xem p/ử taệo amin và muộếi amoni bẫệc 4)
b) Khửử nitro, nitrin, oxim và hidrazon: dùng nhiệều chẫết khửử khác nhau ( H2/Ni,
H mợếi sinh, LiAlH4 )
R-N=OH +[H] →R-NH2 + H2O
R-NH-N=C< + [H] → R-NH-NH-CH< + H2O
c)Thoái việ Hopman: Điệều chệế amin bẫệc 1
R-CO-NH2 +Br2 ( trong kiệềm) →R-NH2 + CO2 +
Trang 44Br-3.6.2 Muối điazoni thơm và hợp chất azo
• Khái niệệm : là hợệp chẫết chửếa nhóm –N(+)≡N trong phẫn tửử, các muộếi
diazo béo khộng bệền ,còn cuửa hợệp chẫết thợm bệền [ Ar-N
2+]X-• Ví duệ: phệnyl diazoni clorua [C6H5-N(+)≡N]Cl(-)
1.Các phaửn ửếng xãy ra vợếi sửệ phẫn cặết nhóm diazo
a) Thệế bặềng hidroxi: Khi thuửy phẫn ợử >500C cho phenol
Trang 452 Phản ứng xãy ra với sự bảo toàn ni tơ trong