1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hóa Học Hữu Cơ - Chương 12 pdf

22 746 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 236,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TS Phan Thanh Sơn Nam Bộ môn Kỹ Thuật Hữu Cơ Khoa Kỹ Thuật Hóa Học Trường Đại Học Bách Khoa TP... Giới thiệu chung Là những hợp chất hữu cơ chứa nhóm carboxyl C O O-H • Tùy theo gốc hydr

Trang 1

TS Phan Thanh Sơn Nam

Bộ môn Kỹ Thuật Hữu Cơ Khoa Kỹ Thuật Hóa Học Trường Đại Học Bách Khoa TP HCM

Điện thoại: 8647256 ext 5681 Email: ptsnam@hcmut.edu.vn

Trang 2

I Giới thiệu chung

Là những hợp chất hữu cơ chứa nhóm carboxyl

C

O

O-H

• Tùy theo gốc hydrocarbon mà phân loại thành

Trang 3

II Danh pháp

II.1 Tên thông thường

HCOOH formic acid

CH 3 CH 2 COOH propionic acid

CH 3 (CH 2 ) 2 COOH butyric acid

CH 3 (CH 2 ) 10 COOH lauric acid

CH 3 (CH 2 ) 16 COOH stearic acid

Trang 4

C 6 H 5 -CH 2 -COOH phenylacetic acid

Trang 5

• Mạch chính dài nhất chứa nhóm –COOH (C1)

• Gọi theo tên hydrocarbon tương ứng, đổi ne Æ

noic acid

CH 3 -CH 2 -CH-COOH

CH 3 2-methylbutanoic acid

Trang 6

III Các phương pháp điều chế

III.1 Dùng tác nhân Grignard

Cl Mg

ether MgCl

1 CO 2

2 H 3 O + COOH

Trang 7

III.2 Thủy phân các dẫn xuất polyhalogen,

các dẫn xuất của acid

Trang 8

III.3 Carboxyl hóa alkene

•Dùng trong công nghiệp, sản xuất acid > 3C

Trang 10

Æ O-H phân cực mạnh hơn ROH

• Khả năng tạo liên kết H > của alcohol

•T o sôi > các hợp chất khác có cùng C

Trang 11

•Theo công thức cộng hưởng:

-R C

O O -

phía tạo H +

Trang 12

V.1 Tính acid

• Gốc R chứa nhóm thế hút điện tử Æ tính acid tăng

• Gốc R chứa nhóm thế đẩy điện tử Æ tính acid giảm

Trang 13

Tính acid của các acid:

F 3 C-COOH (pKa 0.23) > Cl 3 C-COOH (0.66) >

Trang 14

* Acid béo không no:

Tính acid mạnh hơn acid no cùng mạch C (do

C=C có –I)

Nối đôi C=C càng gần –COOH thì tính acid càng

mạnh

Tuy nhiên: nếu C=C liên hợp với C=O trong –

COOH thì tính acid giảm do +C của C=C!!!

Tính acid: CH 3 -CH=CH-CH 2 -COOH (pKa 4.48) >

CH 2 =CH-CH 2 -CH 2 -COOH (4.68) >

CH 3 -CH 2 -CH=CH-COOH (4.83)

Trang 15

Nối ba C≡C cho dù ở vị trí liên hợp với C=O thì

vẫn làm tăng mạnh tính acid (khác C=C): do –I

của C≡C mạnh & chỉ có 1 lkết π của C≡C cho +C liên hợp với C=O, lkết π còn lại cho –I nhưng

không có +C!!!

Tính acid: CH≡C-COOH (pKa 1.84) >

CH 3 -C≡C-COOH (2.60) > CH 2 =CH-COOH (4.25)

Trang 16

* Acid có vòng thơm:

Tính acid H-COOH (pKa 3.75) > C 6 H 5 -COOH (4.18)

do +C của C 6 H 5 - mạnh hơn –I

Tính acid tùy thuộc bản chất & vị trí nhóm thế:

o-NO2 -C 6 H 5-COOH > p- >

m-• Halogen cho –I > +C Æ o-Cl-C6 H 5-COOH > m- >

Trang 17

a Phản ứng tạo acid chloride

O O-H

3 C C

O Cl

O O-H

3 C C

O Cl

Trang 18

H 3 C C

O O-H

+ H 2 O

Trang 19

R C OH O

H 2 SO 4

R C Cl O

R

R C

O C O

O

R C O-R' O

R C O-R' O

R C O-R' O

• Khả năng phản ứng: RCO-Cl (không cần xúc tác)

> (RCO) 2 O (không cần xúc tác) > RCOOH

• Khả năng phản ứng: alcohol bậc 1> bậc 2> bậc 3

HCOOH > CH 3 COOH > RCH 2 COOH > R 2 CHCOOH >

R 3 CCOOH

Trang 20

C C

O O-H

H H

C C

O O-H

R H

O O-H

R Br

Trang 21

R-CH=CH-COO

-H +

H +

R-CH-COOH OH

R-CH=CH-COOH

α-hydroxy acid

KOH/C 2 H 5 OH

t o

Trang 22

•Tận dụng được nguồn acid béo thiên nhiên

Hiệu suất cao, tuy nhiên LiAlH 4 mắt tiền Æ dùng trong PTN

•Trong công nghiệp, chuyển thành ester, khử bằng

H 2 /CuO.CuCr 2 O 4 ở áp suất cao

Ngày đăng: 24/07/2014, 10:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w