Hàm số có giới hạn trái và phải tại điểm bằng nhau B.. Hàm số có giới hạn trái và phải tại mọi điểm bằng nhau C.. Hàm số có giới hạn tại điểm thì liên tục tạiA. Hàm số có giới hạn trái t
Trang 1Chương IV: Giới hạnCâu 1: TĐ1115NCB: Với k là số nguyên dương Kết quả của giới hạn limx→+∞x k là:
Câu 2: TĐ1115NCB: Kết quả của giới hạn lim 1k
x→−∞x (với k nguyên dương) là:
Câu 3: TĐ1115NCB: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A lim ( ) ( ) lim ( ) lim ( )
Trang 2Câu 6: TĐ1115NCH: Tính
1
1lim
2
x
x x
2
x
x x
2
x
x x
1
x
x x
Trang 3x x x
Trang 4lim(2 1)( 3)
Trang 5Câu 22: TĐ1115NCV: Tính lim 2 2 3
x
x x
Câu 26: TĐ1116NCB: Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là sai:
A Hàm số có giới hạn trái và phải tại điểm bằng nhau
B Hàm số có giới hạn trái và phải tại mọi điểm bằng nhau
C Hàm số có giới hạn tại mọi điểm
D Cả ba khẳng định trên là sai
5
Trang 6− Khẳng định nào sau đây là đúng:
A Hàm số chỉ có giới hạn phải tại điểm
B Hàm số có giới hạn trái và giới hạn phải bằng nhau
C Hàm số có giới hạn tại điểm
D Hàm số chỉ có giới hạn trái tại điểm
PA: D
Câu 28: TĐ1116NCB: Cho hàm số f x( )= x11
− Khẳng định nào sau đây là sai:
A Hàm số có giới hạn trái tại điểm
B Hàm số có giới hạn phải tại điểm
C Hàm số có giới hạn tại điểm
D Hàm số không có giới hạn tại điểm
PA: D
Câu 29: TĐ1116NCH: Tính
1
3 1lim
1
x
x x
1
x
x x
2
x
x x
4lim2
x
x x
Trang 7− ++ :
Trang 84lim
3 2lim
1lim
1
x
x x
Trang 9PA: A
Câu 43: TĐ1116NCV: Tính
2 5 2lim
x
x x x
→−∞
− ++
+
→ −
+ −+
3(
Trang 10B
1112
12lim 2
C 23 2
1
2lim
x
−+
3
0
11
3lim 62
0
lim
x
x x x
x
−+
−+
10
Trang 1112lim 2
pháp nào là phương pháp thích hợp?
A Nhân phân thức với biểu thức liên hợp của tử là x+ 2x−1
B Chia tử và mẫu cho x2
A Phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi rút gọn
B Nhân biểu thức liên hợp
C Chia cả tử và mẫu cho biến số có bậc thấp nhất
D Sử dụng định nghĩa
PA: B
Câu 56: TĐ1117NCH: Trong các phương pháp tìm giới hạn
22
43lim 2
x dưới đây, phương pháp nào là phương pháp thích hợp?
A Nhân phân thức với biểu thức liên hợp của mẫu là (2x -2 )
B Chia tử và mẫu cho x2
C Phân tích nhân tử ở tử số rồi rút gọn
D Chia tử và mẫu cho x
PA: C
Câu 57: TĐ1117NCH: Trong các phương pháp tìm giới hạn xlim( 1+x − x)
+∞
phương pháp nào là phương pháp thích hợp?
A Nhân với biểu thức liên hợp( 1+x− x)
Trang 12Câu 58: TĐ1117NCH: Trong các phương pháp tìm giới hạn
nào là phương pháp thích hợp?
A Chia tử và mẫu cho x
B Chia tử và mẫu cho x2
C Phân tích nhân tử rồi rút gọn
D Sử dụng định nghĩa với x→+∞
PA: A
Câu 59: TĐ1117NCH: Giới hạn
2 2 0
lim
x
x x x x
−+
x x x
1lim 2
lim
x x
x x
−+
12
Trang 13x x
43lim 2 2
−+
2 −
−+∞
2
+
++
−∞
x x x
Trang 14D + ∞
PA: B
Câu 69: TĐ1117NCV: Giới hạn
x x
Câu 70: TĐ1118NCB: Khẳng định nào sau đây là đúng:
A Hàm số có giới hạn tại điểm thì liên tục tại
B Hàm số có giới hạn trái tại điểm thì liên tục tại
C Hàm số có giới hạn phải tại điểm thì liên tục tại
D Hàm số có giới hạn trái và phải tại điểm thì liên tục tại
PA: A
Câu 71: TĐ1118NCB: Cho một hàm số Khẳng định nào sau đây là đúng:
A Nếu thì hàm số liên tục trên
B Nếu hàm số liên tục trên thì
C Nếu hàm số liên tục trên và thì phương trình có nghiệm
D Cả ba khẳng định trên đều sai
PA: C
Câu 72: TĐ1118NCB: Cho một hàm số Khẳng định nào sau đây là đúng:
A Nếu liên tục trên đoạn thì phương trình không có nghiệm trên khoảng
B Nếu thì phương trình có ít nhất một nghiệm trong khoảng
C Nếu phương trình có nghiệm trong khoảng thì hàm số phải liên tục trên khoảng
D Nếu hàm số liên tục, tăng trên đoạn và thì phương trình
không có ngiệm trong khoảng
PA: D
Câu 73: TĐ1118NCB: Cho phương trình Khẳng định nào đúng:
A Phương trình không có nghiệm trong khoảng
B Phương trình không có nghiệm trong khoảng
C Phương trình chỉ có một nghiệm trong khoảng
D Phương trình có ít nhất nghiệm trong khoảng
14
Trang 15Câu 75: TĐ1118NCH: Cho hàm số Khẳng định nào đúng:
A Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ các điểm thuộc đoạn
B Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc
C Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm
D Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm
PA: B
Câu 76: TĐ1118NCH: Cho hàm số Khẳng định nào đúng:
A Hàm số không liên tục trên
B Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc
C Hàm số liên tục tại mọi điểm trừ điểm
D Hàm số chỉ liên tục tại điểm
PA: B
Câu 77: TĐ1118NCH: Cho hàm số Khẳng định nào đúng:
A Hàm số chỉ liên tục tại điểm
B Hàm số chỉ liên tục trái tại
C Hàm số chỉ liên tục phải tại
D Hàm số liên tục tại điểm
PA: D
15
Trang 16Câu 78: TĐ1118NCH: Cho hàm số Khẳng định nào sai:
A Hàm số liên tục phải tại điểm
B Hàm số liên tục trái tại điểm
C Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc
D Hàm số gián đoạn tại điểm
Trang 17A Hàm số liên tục phải tại điểm
B Hàm số liên tục trái tại điểm
C Hàm số liên tục tại mọi điểm thuộc
D Hàm số gián đoạn tại điểm
Câu 84: TĐ1118NCV: Cho hàm số Khẳng định nào sai:
A Hàm số gián đoạn tại điểm
B Hàm số liên tục trên khoảng
C Hàm số liên tục trên khoảng
D Hàm số liên tục trên
PA: A
Câu 85: TĐ1118NCV: Cho hàm số Khẳng định nào sai:
A Hàm số gián đoạn tại điểm
B Hàm số liên tục trên khoảng
C Hàm số liên tục trên khoảng
Trang 21B
C
D
PA: B
Câu 102: TĐ1119NCH: Điện lượng truyền trong dây dẫn có phương trình thì cường
độ dòng điện tức thời tại điểm bằng:
Câu 103: TĐ1119NCH: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A Hàm số có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định
B Hàm số có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định
C Hàm số có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định
D Hàm số có đạo hàm tại mọi điểm mà nó xác định
Câu 105: TĐ1119NCV: Một vật rơi tự do có phương trình chuyển động ,
và t tính bằng s Vận tốc tại thời điểm bằng:
Trang 22Câu 111: TĐ1119NCV: Biết tiếp tuyến của Parabol vuông góc với đường thẳng
Phương trình tiếp tuyến đó là:
Trang 27Câu 132: TĐ1120NCV: Cho hai hàm ( ) 1
Trang 28− điểm M sao cho tiếp tuyến tại đó cùng với các
trục tọa độ tạo thành một tam giác có diện tích bằng 2
Câu 138: TĐ1120NCV: Một viên đạn được bắn lên từ mặt đất theo phương thẳng đứng với tốc
độ ban đầu (bỏ qua sức cản của không khí) Thời điểm tại đó tốc độ của viên đạn bằng 0 là:
Trang 30Câu 145: TĐ1121NCH: Vi phân của là: