Chương I – Kiến Thức Cơ Bản Câu 1 Khối lượng riêng là… A Khối lượng của một đơn vị thể tích lưu chất.. Câu 2 Thể tích riêng là… A Thể tích của một đơn vị khối lượng lưu chất.. Câu 5 Đại
Trang 1Chương I – Kiến Thức Cơ Bản
Câu 1 Khối lượng riêng là…
A Khối lượng của một đơn vị thể tích lưu chất
B Thể tích của một đơn vị khối lượng lưu chất
C Thể tích của một đơn vị khối lượng
D Khối lượng của một đơn vị thể tích
Câu 2 Thể tích riêng là…
A Thể tích của một đơn vị khối lượng lưu chất
B Khối lượng của một đơn vị thể tích
C Thể tích của một đơn vị khối lượng
D Khối lượng của một đơn vị thể tích lưu chất
Câu 3 Trọng lượng riêng là…
A Trọng lượng của một đơn vị thể tích lưu chất
B Trọng lượng của một đơn vị khối lượng lưu chất
C Khối lượng của một đơn vị thể tích lưu chất
D Thể tích của một đơn vị khối lượng lưu chất
Câu 4 Tỷ trọng là…
A Tỷ số giữa trọng lượng riêng chất lỏng so với trọng lượng riêng của nước
B Tỷ số giữa khối lượng riêng chất lỏng so với khối lượng riêng của nước
C Tỷ số giữa khối lượng riêng của nước so với khối lượng riêng của chất lỏng
D Tỷ số giữa trọng lượng riêng của nước so với trọng lượng riêng của chất lỏng
Câu 5 Đại lượng biểu thị lực tác dụng lên một đơn vị diện tích được gọi là:
C Trọng lực
D Áp suất thủy tĩnh
Câu 6 Áp lực toàn phần tác động lên bề mặt chịu lực gọi là…
A Áp suất tuyệt đối
B Áp suất dư
C Áp suất khí quyển
D Áp suất chân không
Câu 7 Phần trị số cao hơn của áp suất tuyệt đối so với áp suất khí quyển là…
A Áp suất dư
B Áp suất toàn phần
C Áp suất tuyệt đối
D Áp suất chân không
Câu 8 Phần trị số nhỏ hơn của áp suất tuyệt đối so với áp suất khí quyển là…
A Áp suất chân không
Câu 10 Hai bình A-B chứa chất lỏng để thông nhau, có áp suất trên bề mặt thoáng như nhau, với Za, Zb
là chiều cao mực chất lỏng trong hai bình thì:
B Za < Zb
Trang 2C Za > Zb
D Không xác định
Câu 11 Giá trị áp suất thủy tĩnh của chất lỏng lên đáy bình có đặc điểm sau:
A Tăng dần từ bề mặt thoáng tới đáy bình
B Bằng nhau tại mọi điểm
C Giảm dần từ bề mặt thoáng tới đáy bình
D Khác nhau tại mọi điểm
Câu 12 Áp suất trên thành bình thay đổi theo chiều sâu của chất lỏng chứa trong bình và được tính theo
D
g
P CK
A Trong đó Cm là hệ số lưu lượng đặc trưng cho màng chắn
B Trong đó Cm là hệ số vận tốc đặc trưng cho màng chắn
C Trong đó Cm là hệ số áp chuẩn đặc trưng cho màng chắn
D Trong đó Cm là hằng số áp suất đặc trưng cho màng chắn
Câu 19 Đơn vị độ nhớt động học là…
Trang 3Câu 22 Chuẩn số Reynold là chuẩn số đặc trưng cho
A Chế độ chuyển động của lưu chất
B Quá trình cô đặc
C Quá trình truyền nhiệt của lưu chất
D Không đặc trưng cho quá trình nào
Câu 23 Chế độ chảy gọi là chảy dòng khi:
Câu 29 Giá trị chuẩn số Reynolds của dòng chảy trong ống là Re =3230
A Lưu chất chảy ở chế độ chảy quá độ
Trang 4B Lưu chất chảy ở chế độ chảy tầng
C Lưu chất chảy ở chế độ chảy rối
D Lưu chất chảy ở chế độ chảy xoáy
Câu 30 Giá trị chuẩn số Reynolds của dòng chảy trong ống là Re =2320
A Lưu chất chảy ở chế độ chảy quá độ
B Lưu chất chảy ở chế độ chảy dòng
C Lưu chất chảy ở chế độ chảy xoáy
D Lưu chất chảy ở chế độ chảy tầng
Câu 31 Giá trị chuẩn số Reynolds của dòng chảy trong ống là Re =2000
A Lưu chất chảy ở chế độ chảy tầng
B Lưu chất chảy ở chế độ chảy quá độ
C Lưu chất chảy ở chế độ chảy rối
D Lưu chất chảy ở chế độ chảy xoáy
Câu 32 Giá trị chuẩn số Reynolds của dòng chảy trong ống là Re =13200
A Lưu chất chảy ở chế độ chảy rối
B Lưu chất chảy ở chế độ chảy quá độ
C Lưu chất chảy ở chế độ chảy tầng
D Lưu chất chảy ở chế độ chảy dòng
Câu 33 Giá trị chuẩn số Reynolds của dòng chảy trong ống là Re =10000
A Lưu chất chảy ở chế độ chảy chuyển tiếp
B Lưu chất chảy ở chế độ chảy tầng
C Lưu chất chảy ở chế độ chảy xoáy
D Lưu chất chảy ở chế độ chảy rối
Câu 34 Ống Pito là dụng cụ đo vận tốc dòng chảy thông qua việc đo hiệu áp suất:
A Ptp - Pt
B Pt - Pđ
C Pđ - Pt
D Ptp - Pđ
Câu 35 Màng chắn và Ventury là dụng cụ để đo:
A Lưu lượng dựa vào sự chênh lệch áp suất trước và sau tiết diện thu hẹp
B Vận tốc dựa vào sự chênh lệch áp suất trước và sau tiết diện thu hẹp
C Lưu lượng dựa vào sự chênh lệch vận tốc trước và sau tiết diện thu hẹp
D Áp suất dựa vào sự chênh lệch vận tốc trước và sau tiết diện thu hẹp
Câu 36 Nguyên nhân gây trở lực ma sát là do:
A Ma sát giữa chất lỏng với thành ống
B Ma sát giữa các lớp chất lỏng
C Vận tốc dòng chảy thay đổi khi chảy qua ống có hình dáng thay đổi
D Dòng chảy qua các van, khớp nối, co nối,…
Câu 37 Nguyên nhân gây trở lực cục bộ là do:
A Vận tốc dòng chảy thay đổi khi chảy qua ống có hình dáng thay đổi
B Ma sát giữa chất lỏng với thành ống ngay tại khúc cong
C Ma sát giữa các lớp chất lỏng
D Ma sát giữa chất lỏng khi chảy qua các van, khớp nối, co nối,…
Câu 38 Nguyên nhân gây tổn thất của dòng chảy trong đường ống là do:
A Trở lực ma sát và trở lực cục bộ
B Trở lực ma sát
C Trở lực cục bộ
D Độ nhớt của chất lỏng
Câu 39 Lưu lượng là…
A Lượng lưu chất chuyển động qua một tiết diện ngang của ống dẫn trong một đơn vị thời gian
B Lượng lưu chất chuyển động qua một tiết diện ngang của ống dẫn theo một đơn vị diện tích
Trang 5C Lượng lưu chất chuyển động qua một tiết diện dọc của ống dẫn trong một đơn vị thời gian
D Lượng lưu chất chuyển động qua một tiết diện ngang của ống dẫn
Câu 40 Lưu lượng thể tích và lưu lượng khối lượng có mối quan hệ nào sau đây:
B Qm=Qv/ρ
Chương I - Kiến Thức Cơ Bản (Khó)
Câu 1 Chất lỏng được gọi là lý tưởng khi…
A Chất lỏng hoàn toàn không chịu nén ép, không có lực ma sát nội giữa các các phần tử chất lỏng
B Chất lỏng không có lực ma sát nội giữa các các phần tử chất lỏng
C Chất lỏng chịu nén ép không có lực ma sát nội giữa các các phần tử chất lỏng
D Chất lỏng hoàn toàn không chịu nén ép, không có lực ma sát nội giữa các phần tử chất lỏng
không lớn lắm
Câu 2 Dòng được gọi là liên tục khi chất lỏng chảy trong ống thỏa mãn những điều kiện sau:
A Không bị rò, không chịu nén ép, không bị đứt đoạn, không có bọt khí và choáng đầy ống
B Không bị rò, không chịu nén ép, bị đứt đoạn, không có bọt khí và choáng đầy ống
C Không bị rò, chịu nén ép, không bị đứt đoạn, không có bọt khí và choáng đầy ống
D Không bị rò, không chịu nén ép, không bị đứt đoạn, có bọt khí và choáng đầy ống
Câu 3 Nhiệt độ ảnh hưởng như thế nào đến độ nhớt của chất lỏng ?
A Nhiệt độ tăng thì độ nhớt giảm
B Nhiệt độ tăng thì độ nhớt tăng
C Nhiệt độ tăng thì độ nhớt không thay đổi
D Nhiệt độ giảm thì độ nhớt giảm
Câu 4 Nhiệt độ ảnh hưởng như thế nào đến độ nhớt của chất khí ?
A Nhiệt độ tăng thì độ nhớt tăng
B Nhiệt độ tăng thì độ nhớt không thay đổi
C Nhiệt độ tăng thì độ nhớt giảm
D Nhiệt độ giảm thì độ nhớt tăng
Câu 5 Trong khối chất lỏng ở trạng thái tĩnh thì mọi điểm nằm trên mặt phẳng nằm ngang có:
A Cùng giá trị áp suất thuỷ tĩnh
B Khác nhau giá trị áp suất thuỷ tĩnh
C Áp suất thuỷ tĩnh ở gần thành bình lớn nhất
D Áp suất thuỷ tĩnh ở giữa bình lớn nhất
Câu 6 Khi đường kính ống dẫn tăng gấp đôi thì trở lực ma sát trong đường ống:
Câu 8 Áp suất thủy tĩnh có đặc điểm nào sau đây:
A Tại những điểm khác nhau trong chất lỏng có giá trị khác nhau
B Tại những điểm khác nhau trong chất lỏng có giá trị như nhau
C Tác dụng theo phương pháp tuyến và hướng ra phía ngoài chất lỏng
D Có giá trị khác nhau tại cùng một điểm trong chất lỏng theo các phương
Trang 6Câu 9 Chiều cao pezomet là…
A Chiều cao của cột chất lỏng có khả năng tạo ra một áp suất bằng áp suất tại điểm đang xét
B Chiều cao của cột chất lỏng có khả năng tạo ra một áp suất lớn hơn áp suất tại điểm đang xét
C Chiều cao của cột chất lỏng có khả năng tạo ra một áp suất nhỏ hơn áp suất tại điểm đang xét
D Chiều cao của cột chất lỏng có khả năng tạo ra một áp suất không phụ thuộc áp suất tại điểm
đang xét
Câu 10 Đối với chất lỏng chứa trong bình thì…
A Lực do áp suất chất lỏng gây ra thay đổi theo chiều cao cột chất lỏng
B Lực do áp suất chất lỏng gây ra là như nhau tại mọi điểm trong bình
C Lực do áp suất chất lỏng gây ra lên đáy bình là nhỏ nhất
D Lực do áp suất chất lỏng gây ra lên đáy bình là bằng không
Câu 11 Đại lượng lưu lượng có các loại như sau:
A Lưu lượng thể tích, lưu lượng khối lượng và lưu lượng mol
B Lưu lượng thể tích và lưu lượng khối lượng
C Lưu lượng khối lượng
D Lưu lượng thể tích
Chương II- Vận Chuyển Chất Lỏng
Câu 1 Bơm pittông thuộc loại bơm:
Câu 7 Năng suất của bơm là…
A Thể tích chất lỏng được bơm cung cấp trong 1 đơn vị thời gian
Trang 7B Thể tích nước được bơm cung cấp trong 1 đơn vị thời gian
C Thể tích chất lỏng được bơm cung cấp trong 1 đơn vị không gian
D Thể tích chất lỏng được bơm cung cấp trong 1 đơn vị năng lượng
Câu 8 Dựa vào nguyên lý hoạt động người ta phân bơm ra thành các loại như sau:
A Bơm thể tích, bơm động lực và bơm khí động
B Bơm thể tích, bơm ly tâm và bơm khí động
C Bơm Pittong, bơm động lực và bơm khí động
D Bơm thể tích, bơm khí động và bơm đặc biệt
Câu 9 Hiệu suất của bơm là…
A Đại lượng đặc trưng cho độ sử dụng hữu ích của năng lượng truyền từ động cơ đến bơm
B Đại lượng đặc trưng cho độ sử dụng hữu ích của năng lượng truyền từ bơm đến động cơ
C Đại lượng đặc trưng cho độ sử dụng hữu ích của nhiệt lượng truyền từ động cơ đến bơm
D Đại lượng đặc trưng cho độ sử dụng hữu ích của nhiệt lượng truyền từ bơm đến động cơ
Câu 10 Công suất của bơm là…
A Năng lượng tiêu tốn để bơm làm việc
B Năng lượng tiêu tốn để bơm đẩy chất lỏng
C Năng lượng tiêu tốn để bơm hút chất lỏng
D Năng lượng tiêu tốn để bơm tạo cột áp H
Câu 11 Trong bơm pittông tác dụng đơn, trong một chu kỳ chuyển động của pittông, chất lỏng được hút
và đẩy bao nhiêu lần?
B Ba lần
C Hai lần
D Không lần nào
Câu 12 Trong bơm pittông tác dụng kép, trong một nửa chu kỳ chuyển động của pittông, chất lỏng được
hút và đẩy bao nhiêu lần?
A Một lần
B Hai lần
C Ba lần
D Không lần nào
Câu 13 Trong bơm bánh răng thì…
A Rãnh răng thực hiện chức năng như xilanh, răng thực hiện chức năng như pittông
B Rãnh răng thực hiện chức năng như pittông, răng thực hiện chức năng như xilanh
C Cả rãnh răng và răng đều thực hiện chức năng như pittông
D Cả rãnh răng và răng đều thực hiện chức năng như xilanh
Câu 14 Điểm làm việc của bơm là giao điểm của 2 đường:
A Q – H của bơm với Q – H của mạng ống
B Q – H của bơm với Q – N của mạng ống
C Q – N của bơm với Q – H của mạng ống
D Q – N của bơm với Q – N của mạng ống
Câu 15 Chọn phát biểu đúng đối với bơm pittông và bơm ly tâm:
A Bơm ly tâm khi hoạt động cần phải mồi chất lỏng
B Bơm pittông khi hoạt động cần phải mồi chất lỏng
C Cả hai bơm đều phải mồi chất lỏng trước khi vận hành
D Cả hai bơm đều không cần mồi chất lỏng khi vận hành
Câu 16 Hai bơm ghép song song thì có đặc điểm là:
A Cột áp giữ nguyên, lưu lượng tăng
B Cột áp tăng, lưu lượng tăng
C Cột áp tăng, lưu lượng giữ nguyên
D Cột áp và lưu lượng không đổi
Câu 17 Hai bơm ghép nối tiếp thì có đặc điểm là:
Trang 8A Cột áp tăng, lưu lượng giữ nguyên
B Cột áp giữ nguyên, lưu lượng tăng
C Cột áp tăng, lưu lượng tăng
D Cột áp và lưu lượng không đổi
Câu 18 So với bơm ly tâm, bơm pittông có ưu điểm gì?
A Tiết kiệm năng lượng, hiệu suất cao
B Năng suất cao, áp suất cao
C Ít tốn kém, hiệu suất tương đối cao
D Công suất lớn
Câu 19 So với bơm ly tâm, bơm pittông có nhược điểm gì?
A Lưu lượng không đều, không truyền động trực tiếp
B Số vòng quay lớn
C Không thể bơm chất lỏng độ nhớt cao
D Năng suất thấp với áp suất lớn
Câu 20 So với bơm pittông, bơm ly tâm có nhược điểm gì?
A Hiệu suất thấp, khả năng tự hút kém
B Lưu lượng không đều
C Số vòng quay lớn
D Không thể bơm chất lỏng bẩn
Câu 21 So với bơm pittông, bơm ly tâm có ưu điểm gì?
A Cấu tạo đơn giản, có thể truyền động trực tiếp từ động cơ
B Trong trường hợp năng suất thấp thì cho áp suất cao
C Tiết kiệm hơn về năng lượng
D Hiệu suất cao hơn
Câu 22 Để khắc phục hiện tượng xâm thực của bơm ly tâm bằng cách:
A Giảm chiều cao hút của bơm
B Giảm chiều cao đẩy của bơm
C Giảm áp suất hút của bơm
D Giảm áp suất đẩy của bơm
Câu 23 Hp là đơn vị của công suất, nó được viết tắt của từ nào dưới đây?
Câu 25 Áp suất toàn phần của bơm là…
A Đại lượng đặc trưng cho năng lượng riêng do bơm truyền cho một đơn vị trọng lượng chất lỏng
B Đại lượng đặc trưng cho nhiệt lượng riêng do bơm truyền cho một đơn vị trọng lượng chất lỏng
C Đại lượng đặc trưng cho năng lượng riêng do bơm truyền cho một đơn vị nhiệt lượng chất lỏng
D Đại lượng đặc trưng cho năng lượng riêng do bơm nhận từ một đơn vị trọng lượng chất lỏng Câu 26 Áp dụng phương trình Bernuli viết cho 2 mặt cắt:
g g
P P Z Z
2
2 1 2 2 1 2 1 2
Trong đó: (Z2-Z1) là…
A Năng lượng để khắc phục chiều cao hình học
B Năng lượng để thắng lại sự chênh lệch áp suất ở 2 mặt thoáng chất lỏng
C Năng lượng để khắc phục động năng giữa ống hút và ống đẩy
Trang 9D Năng lượng do bơm tạo ra để thắng lại tổng trở lực trên đường ống
Câu 27 Áp dụng phương trình Bernuli viết cho 2 mặt cắt:
g g
P P Z Z
2
2 1 2 2 1 2 1 2
1
2
là…
A Năng lượng để thắng lại sự chênh lệch áp suất ở 2 mặt thoáng chất lỏng
B Năng lượng để khắc phục động năng giữa ống hút và ống đẩy
C Năng lượng do bơm tạo ra để thắng lại tổng trở lực trên đường ống
D Năng lượng để khắc phục chiều cao hình học
Câu 28 Áp dụng phương trình Bernuli viết cho 2 mặt cắt:
g g
P P Z Z
2
2 1 2 2 1 2 1 2
2
là…
A Năng lượng để khắc phục động năng giữa ống hút và ống đẩy
B Năng lượng để thắng lại sự chênh lệch áp suất ở 2 mặt thoáng chất lỏng
C Năng lượng để khắc phục chiều cao hình học
D Năng lượng do bơm tạo ra để thắng lại tổng trở lực trên đường ống
Câu 29 Áp dụng phương trình Bernuli viết cho 2 mặt cắt:
g g
P P Z Z
2
2 1 2 2 1 2 1 2
Trong đó: h flà…
A Năng lượng do bơm tạo ra để thắng lại tổng trở lực trên đường ống
B Năng lượng để khắc phục động năng giữa ống hút và ống đẩy
C Năng lượng để thắng lại sự chênh lệch áp suất ở 2 mặt thoáng chất lỏng
D Năng lượng để khắc phục chiều cao hình học
Chương II – Vận Chuyển Chất Lỏng (Khó)
Câu 1 Trong các hệ thống quy trình công nghệ, người ta thường hay thiết kế bồn cao vị, tại sao?
Ổn định lưu lượng, duy trì tuổi thọ của bơm
Ổn định lưu lượng
Tiết kiệm năng lượng
Tăng tuổi thọ của bơm
Câu 2 Chiều cao hút của bơm không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Tổn thất trở lực ống đẩy
Tổn thất trở lực ống hút
Áp suất tác dụng lên bể hút
Lực ỳ của chất lỏng
Câu 3 Trong tính toán bơm pittông, khoảng chạy của pittông được xác định dựa vào thông số nào?
Đường kính tay quay
Đường kính pittông
Đường kính xilanh
Bán kính pittông hoặc xilanh
Câu 4 Để tăng chiều cao hút của bơm ly tâm, ta phải làm gì?
Giảm trở lực trong ống hút và đảm bảo độ kín
Trang 10Giảm trở lực trong ống và đảm bảo không có khí lọt vào hệ thống
Tăng trở lực trong ống đẩy và đảm bảo độ kín
Giảm trở lực trong ống đẩy và đảm bảo độ kín
Câu 5 Đối với bơm ly tâm quan hệ giữa số vòng quay và lưu lượng theo tỉ lệ bậc mấy?
Câu 8 Bơm thể tích là bơm mà trong đó việc hút và đẩy chất lỏng nhờ:
Thay đổi thể tích của không gian làm việc
Thay đổi thể tích chất lỏng
Thay đổi áp suất chất lỏng
Thay đổi vận tốc chất lỏng
Câu 9 Bơm ly tâm là bơm mà trong đó việc hút và đẩy chất lỏng nhờ:
Lực ly tâm tạo ra trong chất lỏng khi guồng quay
Áp lực tạo ra khi chất lỏng chuyển động tịnh tiến
Lực ly tâm tạo ra khi chất lỏng chuyển động tịnh tiến
Áp lực tạo ra khi chất lỏng chuyển động quay
Câu 10 Nguyên nhân gây hiện tượng xâm thực
Do sự tăng giảm đột ngột của thể tích bọt khí
Do sự tăng giảm đột ngột của áp suất
Do sự tăng giảm đột ngột của thể tích chất lỏng
Do sự va đập thủy lực, bào mòn các kết cấu kim loại
Câu 11 Đặc tuyến của bơm biểu diễn mối quan hệ giữa:
Q – N, Q – H, Q –
Q – H, Q – , H–
Q – N, Q – H, H–
Q – N, Q – , H–
Câu 12 Tác hại của hiện tượng xâm thực là gì?
A Gây rung máy, va đập thủy lực và bào mòn các kết cấu kim loại
B Va đập thủy lực
C Không bơm được
D Giảm năng suất
Câu 13 Đối với bơm ly tâm, khi hoạt động chất lỏng đi từ bể hút đến bơm là nhờ:
A Sự chênh lệch áp suất giữa bể hút và tâm bánh guồng
B Sự chênh lệch áp suất giữa ống hút và ống đẩy
C Sự chênh lệch áp suất giữa ống đẩy và tâm bánh guồng
D Sự chênh lệch áp suất giữa bể hút và ống đẩy
Câu 14 Đối với bơm ly tâm, khi hoạt động chất lỏng đi từ tâm bánh guồng theo cánh hướng dòng đến vỏ
bơm là nhờ:
A Lực ly tâm cung cấp năng lượng
Trang 11B Sự chênh lệch áp suất giữa bể hút và tâm bánh guồng
C Sự chênh lệch áp suất giữa ống đẩy và tâm bánh guồng
D Cánh hướng dòng cung cấp năng lượng
Câu 15 Công suất của bơm được xác định theo công thức sau:
Chương III-Vận Chuyển Chất Khí
Câu 1 Máy nén pittông hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?
Giảm thể tích buồng làm việc
Roto quay tròn
Lực quán tính ly tâm
Thay đổi vận tốc chuyển động khi qua ống loa hình nón cụt
Câu 2 Máy nén tua bin hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?
Lực quán tính ly tâm
Giảm thể tích buồng làm việc
Roto quay tròn
Thay đổi vận tốc chuyển động khi qua ống loa hình nón cụt
Câu 3 Máy nén loại quay tròn hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?
Roto quay tròn
Giảm thể tích buồng làm việc
Lực quán tính ly tâm
Thay đổi vận tốc chuyển động khi qua ống loa hình nón cụt
Câu 4 Máy nén loại phun tia hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?
Thay đổi vận tốc chuyển động khi qua ống loa hình nón cụt
Giảm thể tích buồng làm việc
Trang 123÷1000
Nhỏ hơn 1
Câu 8 Để tạo độ chân không thấp, ta dùng thiết bị nào sau đây?
Quạt, máy thổi khí
Quạt
Máy thổi khí
Bơm pittông
Câu 9 Để tạo độ chân không lớn, ta dùng thiết bị nào sau đây?
Bơm pittông, bơm roto
Quạt
Máy thổi khí
Quạt, máy thổi khí
Câu 10 Quạt ly tâm là quạt mà trong đó việc vận chuyển khí nhờ:
Lực ly tâm tạo ra trong chất khí khi guồng quay
Áp lực tạo ra khi chất khí chuyển động tịnh tiến
Lực ly tâm tạo ra khi chất khí chuyển động tịnh tiến
Áp lực tạo ra khi chất khí chuyển động quay
Câu 11 Quạt ly tâm áp suất thấp tạo được áp lực trong khoảng nào sau đây?
Câu 14 Quạt hướng trục thường được sử dụng trong trường hợp nào?
Lưu lượng lớn và áp suất nhỏ (<25mmHg)
Lưu lượng lớn và áp suất lớn hơn 25mmHg
Lưu lượng nhỏ và áp suất nhỏ (<25mmHg)
Lưu lượng nhỏ và áp suất lớn hơn 25mmHg
Câu 15 Quá trình nén đẳng nhiệt là quá trình như thế nào?
khi nén giữ cho nhiệt độ khí không đổi
khi nén giữ cho nhiệt độ khí tăng dần
khi nén giữ cho nhiệt độ khí giảm dần
khi nén phải xả bớt khí ra
Câu 16 Quá trình nén đoạn nhiệt là quá trình như thế nào?
không trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài
trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài
Áp suất của khí không đổi
Nhiệt độ của khí không đổi
Câu 17 Quá trình đa biến là quá trình gì?
quá trình nén không phải đẳng nhiệt và cũng không phải đoạn nhiệt quá trình nén vừa đẳng nhiệt vừa đoạn nhiệt
quá trình nén đoạn nhiệt
Trang 13quá trình nén đẳng nhiệt
Câu 18 Trong quá trình đa biến xảy ra hiện tượng gì?
xảy ra đồng thời toả nhiệt và tăng nhiệt độ của khí
xảy ra toả nhiệt
xảy ra nhiệt độ của khí tăng
xảy ra thu nhiệt
Câu 19 Máy nén pittông có cấu tạo giống thiết bị nào sau đây?
Bơm pittông
Bơm ly tâm
Bơm cách trượt
Bơm bánh răng
Câu 20 Máy nén pittông thì pittông chuyển động như thế nào?
pittông chuyển động tịnh tiến trong xi lanh
pittông chuyển động quay trong xi lanh
pittông vừa chuyển động quay và chuyển động tịnh tiến trong xi lanh
pittông chuyển động xoáy tròn trong xi lanh
Câu 21 Thiết bị có độ nén khí lớn hơn 3 là thiết bị gì?
Chương III – Vận Chuyển Chất Khí (Khó)
Câu 1 Trong máy nén pittông, vị trí chết là …
vị trí biên của pittông ở hai đầu xylanh
vị trí biên của xylanh ở hai đầu pitttong
vị trí biên của pittông ở giữa xylanh
vị trí biên của xylanh ở giữa pitttong
Câu 2 Trong máy nén pittông, khoảng hại là …
khoảng không gian giữa pittông khi ở vị trí chết và nắp xylanh
khoảng thời gian giữa pittông khi ở vị trí chết và nắp xylanh
chiều dài mà pittông chuyển động trong xy lanh
chiều dài của xylanh
Câu 3 Đối với máy nén pittông nhiều cấp người ta tiến hành làm nguội trung gian sau mỗi cấp nhằm
mục đích gì?
Trang 14tiết kiệm công nén
tăng nhiệt độ của khí
tăng khoảng hại
giảm nhiệt độ cho máy nén
Câu 4 Đối với máy nén pittông nhiều cấp thì trong thực tế số cấp không vượt quá …
Câu 6 Công nén trong quá trình đa biến như thế nào đối với các quá trình nén khác?
lớn hơn công nén trong quá trình đẳng nhiệt và nhỏ hơn công nén trong quá trình đoạn nhiệt nhỏ hơn công nén trong quá trình đẳng nhiệt và lớn hơn công nén trong quá trình đoạn nhiệt lớn hơn công nén trong quá trình đẳng nhiệt
Nhỏ hơn công nén trong quá trình đoạn nhiệt
Câu 7 Trong quá trình nén đoạn nhiệt thì nhiệt độ của khí thay đổi như thế nào?
nhiệt độ của khí tăng
nhiệt độ của khí giảm
nhiệt độ của khí không đổi
nhiệt độ của khí biến thiên không theo qui luật nào
Câu 8 Trong quá trình đoạn nhiệt khi nén thì toàn bộ nhiệt lượng sẽ như thế nào?
toả ra nằm lại trong khối khí
toả ra truyền cho môi trường bên ngoài
thu vào truyền cho môi trường bên ngoài
thu vào nằm trong khối khí
Câu 9 Về cấu tạo, máy nén pittông phải thỏa mãn yêu cầu nào sau đây so với bơm pittông?
Kín, khít, làm nguội
Kín, khít
Làm nguội
Hoàn toàn như bơm pittông
Câu 10 Khi nào ta tiến hành quá trình nén nhiều cấp có làm lạnh trung gian?
Quá trình nén một cấp áp suất cuối bị giới hạn, nhiệt độ thành xilanh tăng quá mức cho phép Quá trình nén một cấp áp suất cuối bị giới hạn
Nhiệt độ thành xilanh tăng quá mức cho phép ở áp suất cao
Trở lực thể tích tăng
Câu 11 Trong quá trình đẳng nhiệt khi nén giữ cho nhiệt độ khí không đổi bằng cách nào sau đây?
Cho trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài
Không cho trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài
Tăng áp suất khí
Giảm áp suất khí
Chương IV- Lắng
Câu 1 Bụi là hệ có
A Pha phân tán là chất rắn, pha liên tục là chất khí
B Pha phân tán là chất lỏng, pha liên tục là chất khí
C Pha phân tán là chất rắn, pha liên tục là chất lỏng