Các dạng hệ phương trình và cách giải ..................................................................................................... ....................................................................................................................................................................................
Trang 1Cách 2: Giải bằng phương pháp cộng đại số
Bước 1: Nhân các vế của phương trình với một sô thích hợp sao cho 1 hệ số nào đó của 1 ẩn
ở hai phương trình là đối nhau
Bước 2: Cộng hai phương trình với nhau để quy hệ phương trình về phương trình bậc nhất một ẩn, rồi giải tìm ra một ẩn
Bước 3: Thay vào một trong hai phương trình để tìm nghiệm còn lại
Biện luận nghiệm:
Nếu D ≠ 0 thì hệ phương trình có nghiệm duy nhất
Trang 2x =
D và
yD
y =DNếu D = 0 và Dx 0 hoặc Dy 0 thì hệ phương trình vô nghiệm
Nếu D = Dx = Dy = 0 có ba trường hợp:
a = a' = b = b' và (c 0 hoặc c' 0): hệ phương trình vô nghiệm
a = a' = b = b' và c = c' = 0: hệ phương trình có vô số nghiệm
a, a', b', b' không cùng triệt tiêu: hệ có vô số nghiệm
Các dạng toán thường gặp đối với hệ phương trình bậc nhất hai ẩn:
Dạng 1: Giải hệ phương trình
Dạng 2: Tìm giá trị của tham số (m) để hệ phương trình có nghiệm duy nhất, vô nghiệm, có vô số nghiệm
Dạng 3: Tìm giá trị của tham số (m) sao cho nghiệm của hệ thỏa mãn biểu thức cho trước
Thông thường ta phải giải hệ theo tham số m để tim x(m), y(m)
Sau đó thay vào biểu thức để tìm giá trị m cần tìm
1y2
Từ phương trình (1), suy ra: x = 1 - 2y
Thay vào phương trình (2), ta được:
2(1 - 2y) + 3y = 3
2 - 4y + 3y = 3
y = -1
Với y = 1 x = 3
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là (x, y) = (3, -1)
Bài tập 2: Cho hệ phương trình:
1my
x
4my3x
0m1
n
2
4m3
4
Vậy m = 0; n = 1 là hai giá trị cần tìm
Trang 3Bài tập 4: Giải hệ phương trình:
2
2y2x
x
2
2y
2
21
Lấy phương trình (1) trừ phương trình (2), ta được:
x - y = -1
x = y - 1
Thay vào phương trình (2) ta có:
y =1 x = 0
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là (x; y) = (0, 1)
Bài tập 5: Giải hệ phương trình:
5py
2q4
p
4q214
Vậy q = 2; p = 4 là hai giá trị cần tìm
Bài tập 6: Cho hệ phương trình:
2
1my
2y
m1
m31
1m11
m
1m1m
1
m
1m
1
2
2m
4y2px
Tìm giá trị p và q để hệ phương trình có vô số nghiệm
Giải
Hệ phương trình có vô số nghiệm
Trang 4Vậy p = 2; q = 6 là hai giá trị cần tìm
Bài tập 8: Cho hệ phương trình:
2ymx
Xác định giá trị m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x, y) thoả mãn hệ thức:
x + y = 1 -
3m
m2
5m2
6m5
6m5
2
= 1 -
3m
m2
2
3m
33
Bài tập 9: Cho hệ phương trình:
2
1my2mx
Định m là số nguyên dương sao cho hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x, y) là số nguyên
Giải
Giải hệ phương trình có nghiệm:
2m
312m
1mx
322m
1m2y
01m
3m
1m
Trang 51my)1m(x
Tìm giá trị m để hệ phương trình có nghiệm
Giải
Áp dụng công thức CRAMER, ta có:
11
m
1m
2yqx
Tìm giá trị của p và q để hệ phương trình có nghiệm với mọi x R
Bài tập 12: Giải hệ phương trình sau
(
x
1myx)1m
1
11
m
2
11
1m
2
my2
x
Giá trị m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x, y) thoả mãn x < y là
Giải
Áp dụng công thức CRAMER, ta có:
Trang 6Bài tập 14: Giải hệ phương trình:
x
2yx
2yx
21
x
nmy
pn
1m
0n
p
0mp
n
01
2
1y2mx
Tìm giá trị m để hàm số có nghiệm duy nhất (x, y) thoả mãn x + y = 1
Trang 7Và thoả mãn x + y = 1
12
x
2y1001
1x1000
(
x
1myx)1m
722
1m
2m
1mm
1m
0m
2 2
22
1m
x
1my2mx
(m > 0) Tìm giá trị m để hệ có nghiệm duy nhất (x, y) thoả mãn x > y + 2
1mm
2
7m4yx)3m
2
Tìm giá trị m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x, y) thoả mãn x2 + y2 đạt giá trị nhỏ nhất là
Giải
Trang 8Giải hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x, y) = (2m +3, 4)
2ymx
Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x, y)
3y)a2(ax6
Bài tập 3: Giải hệ phương trình theo tham số a
1yax
2 3
yx
7yx
yx
|x
1y
|x
7y5
yx4
717
yx27
yx
(Đề thi vào lớp 10 chuyên Lê Hồng Phong TPHCM 1990-1991 Ban B)
Trang 9Bài tập 7: Giải và biện luận hệ phương trình:
1mymx
mymx
Xác định tất cả các giá trị của tham số m để hệ có nghiệm (x, y) sao cho tích P = x.y đạt giá trị lớn nhất
1y)1m(x
ym4
my2x
64
ymx2
ymx2
Bài tập 11: Cho hệ phương trình:
a) Giải hệ phương trình khi a = 2
b) Với giá trị nào của a thì hệ có nghiệm duy nhất
Bài tập 12: Cho hệ phương trình:
b) Có vô sô nghiệm
Bài tập 13: Cho hệ phương trình:
x (m 1)y 2(m 1)x y m 1
Bài tập 14: Cho hệ phương trình:
Trang 10mx + nxy + py = 0 Với a, b, c, m, n , p là các hằng số thực
5yx
2
2 2
5yx
2
2 2
7 7
Bài tập 2: Giải các phương trình:
04y5xyxyx
42y
x
2 2
42y
x
2 2
Phương trình này vô nghiệm, suy ra hệ vô nghiệm
Bài tập 3: Giải hệ phương trình:
8yx
5y4x
2
2 2
5y4x
2
2 2
Trang 117415
Bài tập 4: Giải hệ phương trình:
5
y3
x
9xy7x5
y
x
9xy7x
54
115 697y
18
115 697y
18
115 697y
3y
x
8x2y
Trang 12a) Giải hệ phương trình với m = 4
b) Giải và biện luận hệ phương trình theo tham số m
Bài tập 3: Giải hệ phương trình:
Trang 13Xác định các giá trị của a để hệ phương trình có nghiệm duy nhất
Bài tập 7: Cho hệ phương trình:
a) Giải hệ phương trình khi a = 1
b) Tìm a để hệ phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt
c) Gọi (x1; y1) , (x2 ; y2) là các nghiệm của hệ phương trình đã cho
a) Giải hệ phương trình với m = 0
b) Giải và biện luận hệ phương trình theo tham số m
Bài tập 9: Cho hệ phương trình:
a) Giải hệ phương trình khi m = 13
b) Giải và biện luận hệ phương trình theo tham số m
Bài tập 10: Gọi ( x; y) là nghiệm của hệ phương trình:
Trang 14a) Giải hệ phương trình khi m = 4
b) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ phương trình có nhiều hơn hai nghiệm
Bài tập 15: Cho hệ phương trình:
a) Giải hệ phương trình khi m = 1
b) Tìm m để hệ phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt
c) Gọi (x1; y1), (x2; y2) là các nghiệm của hệ đã cho
Trang 15Hệ phương trình loại I theo ẩn x và y: Là hệ phương trình mà khi ta đổi vai trò của các ẩn x và y thì
hệ phương trình vẫn không thay đổi
Khi đó S và P là nghiệm của phương trình bậc hai
X2 - SX + P =0, Bước 3: Giải phương trình bậc hai theo ẩn X
5t
u
Suy ra u và t là hai nghiệm của phương trình: X2 - 5X + 6 = 0
Giải ra, ta được: X1 = 2; X2 = 3
2)yx
3
2)yx
Trang 163)yx( 2 2
x
4yxy
)1(4P
3S2 1
3S
1
1 hoặc
2S
2 2
Vậy hệ phương trình có hai cặp nghiệm (x; y) là (2; 0) và (0; 2)
Bài tập 3: Giải hệ phương trình:
x
19yxxy
2 2
(
xy
19)yx(xy
12yx
7yx
12yx
y
426
426x
7yx
có nghiệm
Trang 17Vậy hệ phương trình đã cho có bốn cặp nghiệm (x; y) là:
426x
426x
3x
4x
Bài tập 4: Giải hệ phương trình:
5tu
Vậy u và t là hai nghiệm của phương trình:
3yx
Khi đó x, y là hai nghiệm của phương trình
2x
Bài tập 5: Giải hệ phương trình:
2x
3)x.(
y
2)x(y
2 2
2 2
)2(
)1(
Từ (1) và (2) chứng tỏ y2 và -x2 là hai nghiệm của phương trình:
1x
1x
Bài tập 6: Giải hệ phương trình:
Trang 184 4
5yx
Giải hệ phương trình trên, ta được:
2x
3x
5yx
(52 < 4.44) hệ phương trình này vô nghiệm
Vậy hệ phương trình đã cho có hai cặp nghiệm là
2x
3x
Bài tập 7: Cho hệ phương trình:
my
( m là tham số) Tìm giá trị m để hệ phương trình vô nghiệm
Trang 19Suy ra hệ phương trình đã cho có 1 cặp nghiệm (x; y) là (1, -1)
Bài tập 9: Giải hệ phương trình:
Bài tập 10: Giải hệ phương trình:
Trang 20Vậy hệ phương trình đã cho có hai cặp nghiệm (x; y) là x 1
xy1(x + y )(1 + ) = 49
Trang 21a) Giải hệ phương trình với m = 2
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức: Fxy 2 x y
Bài tập 4: Tìm các giá trị của m để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất:
x y xy 2 m 12xy x y 2 m 2
a) Giải hệ phương trình với a = 2
b) Các giá trị của a để hệ phương trình có nghiệm duy nhất
Bài tập 8: Cho hệ phương trình:
a) Giải hệ phương trình với m = 26
b) Tìm giá trị m sao cho hệ phương trình vô nghiệm
c) Tìm giá trị m sao cho hệ phương trình có nghiệm
d) Tìm giá trị m sao cho hệ phương trình có 1 nghiệm duy nhất
e) Tìm giá trị m sao cho hệ phương trình có hai nghiệm phân biệt
Bài tập 9: Cho hệ phương trình:
a) Giải hệ phương trình với m = 26
b) Tìm giá trị m sao cho hệ phương trình vô nghiệm
c) Tìm giá trị m sao cho hệ phương trình có nghiệm
d) Tìm giá trị m sao cho hệ phương trình có 1 nghiệm duy nhất
e) Tìm giá trị m sao cho hệ phương trình có 2 nghiệm phân biệt
Bài tập 10: Tìm m để các hệ phương trình sau có nghiệm:
2 2
x + y + x + y = 8xy(x + 1)(y + 1) = m
Trang 22a) Giải hệ phương trình với m = 12
b) Tìm giá trị m sao cho hệ phương trình có nghiệm
Bài tập 12: Giải biện luận các hệ phương trình sau theo tham số a, m:
Trang 23x xy y m 1xy(x y) m
Bước 2: Giải hệ phương trình vừa lập được
Bước 3: Xét nghiệm của hệ phương trình là nghiệm của từng phương trong hệ ở bước 1
Trang 24y2
Trang 25Giải hệ phương trình:
x - 2y = 2x + y3x + 3y - 1 = 0
Bài tập 3: Giải phương trình:
Trang 26Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm (x; y) là x 1
Suy ra hệ phương trình đã cho có nghiệm (x, y) là (-2, -2)
Bài tập 7: Cho hệ phương trình:
Trang 272 2
Suy ra hệ có nghiệm khi m 1
Bài tập 8: Cho hệ phương trình:
2 2
Phương trình này luôn luôn có nghiệm với mọi m
Bài tập 9: Cho hệ phương trình:
t2 - 1m(3 4m )t2 3 0
Ta có: = m2(3 - 4m2)2 + 27 > 0
Suy ra phương trình luôn có nghiệm với mọi m
Suy ra không tồn tại m để hệ vô nghiệm
Bài tập 10: Cho hệ phương trình:
3 2 3 2
m
xm
Trang 28Tìm giá trị a để hệ có nghiệm duy nhất
Suy ra hệ có nghiệm duy nhất khi a ≠ 0
Bài tập 11: Giải hệ phương trình:
(x y)(x y 2) 0(x y ) 2(x y) 4(x y)
Hệ phương trình này vô nghiệm
Vậy hệ phương trình đã cho có hai cặp nghiệm (x; y) là x 1; x 5
y + 23y =
x
x + 23x =
Trang 293) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất
Bài tập 5: Giải hệ phương trình:
2
2
2yx
1 y2xy
Hướng dẫn: Biến đổi, rồi lấy hai vế trừ nhau
Bài tập 6: Giải hệ phương trình:
Trang 30y1
2x 3y 122y 3x 12
Trang 3125t
Trang 33
Thế (6) vào (5) ta được
Trang 34 hệ này vô nghiệm
Bài tập 5: Giải hệphương trình:
Trang 35y =241
y = 241
b) Chứng minh rằng hệ có nghiệm với mọi giá trị của k
Bài tập 6: Chứng tỏ rằng với mọi m, phương trình sau luông có nghiệm:
Trang 37Cách giải:
Cách 1: Có thể giải bằng phương pháp rút thế Chọn một phương trình có hệ số gọn nhất để rút ra và thay vào các phương trình còn lại
Cách 2: Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
Cách 3: Giải hệ phương trình bằng phương pháp định thức cấp 3 SARRUS
y =DD
z =D
6.2 Bài tập áp dụng:
Bài tập 1: Giải hệ phương trình:
Trang 38x
1zy
1 27z9y
x
8z4y
2
x
1zy
11y19z5y
7z3y
Thay vào hệ phương trình đã cho ta có: x = 6
Nghiệm của hệ phương trình là (x, y, z) = (6, -11, 6)
Bài tập 3: Giải hệ phương trình:
Trang 394z3y
2
2xyx
2y - 3z = 4 2
- y = 32x + y 2
1y2
1z2y
4z3
141
Bài tập 4: Giải hệ phương trình:
y
1zy
x
7zy
1 3xz
y
1zy
x
7zy
3z4yx
1z3y2
1 5z5y
x
3z4y
x
1z3y
0y2zy
2
2z
Trang 40bzbby
x
azaay
x
2 2
2 2
2 2
1 czccy
x
bzbby
x
azaay
x
2 2
2 2
2 2
x
2zy
x
0zy
1 0zy
x
2zy
x
0zy
6z3y2
x
3zy
1 8z4y
x
6z3y
2
x
3zy
1y2
z
y
3z2
Trang 412
8z3y2
x
Giải
Giải bằng phương pháp cộng đại số
Suy ra nghiệm của hệ phương trình là (x, y, z) = (1, 2, 1)
Bài tập 10: Cho hệ phương trình:
x
2zmy
x
1zymx
Tìm giá trị m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất
1
m
(
01m
2
m
0m1
1
1m
1
11
x
3zmy
x
2zy
x
2Tìm giá trị m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất
1
1m
1
11
y
5
1z
x
4
1y
Trang 42
32
1 5x
z
z
y
3y
1x2x
z
4x
z
xz
y
zy
z
2z
y
1y
1 3x
z
2z
y
1y
1 7zy
x
z
x
2y
x
3z
x
1y
x
Trang 43Giải
Lấy (3) - (2) y = 1
Thay vào phương trình (1) x = 2
Thay vào phương trình (2) z= 1
3 2
3 2
3mmm53zyx
m2mm4z2yx
mmm3zyx
26z3yx2
28z3y2x
m4zmyx
1mmzmxy
2 2
azayx
azy
azayaax
azaayx
3 4 3 2
2 3 2 2
Trang 441zyx
3 2 2
mzmymx
mzmymx
1zmmyx
2zynx
1zynx
3
2 (n là tham số)
Tìm n để hệ phương trình có nghiệm duy nhất
Bài tập 10: Cho hệ phương trình:
2z3y2x
1z)m31(y)m21(x)m1(
Trang 45Do vai trò bình đẳng trong hoán vị vòng quanh của x, y, z trong hệ trên, nên có thể giả sử:
Vậy nghiệm của hệ đã cho là (x; y; z) = (1; 1; 1)
Bài tập 3: Giải hệ phương trình sau:
Trang 46Tương tự như bài tập 3, ta chứng minh được hàm f đồng biến
Hệ đã cho được viết lại dưới dạng:
Vì f là hàm đồng biến nên f(x) f(y) hay y3 z3 Do đó y z
Suy ra f(y) f(z) hay z3 x3 Do đó z x
Chứng minh tương tự, ta được x < y < z < z (loại)
Vậy nghiệm của hệ đã cho là (x; y; z) = (2; 2; 2)
Bài tập 4: Giải hệ phương trình:
Vì f là hàm đồng biến nên f(x) f(y) hay y z
Suy ra f(y) f(z) hay z x
Khi đó: x y z x
Suy ra: x = y = z
Trang 47Từ đó ta được phương trình:
x3 + x2 + x - 2 = x x3 + x2 - 2 = 0
(x - 1)(x2 + 2x + 2) = 0 x = 1, (Vì x2 + 2x + 2 = (x + 1)2 + 1 > 0)
Trường hợp 2: x < y
Chứng minh tương tự, ta có: x < y < z < x (loại)
Vậy nghiệm của hệ phương trình đã cho là (x; y; z) = (1; 1; 1)
Trang 48Bài tập 7: Giải hệ phương trình sau:
4 4 4