Xác định tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết rằng đường thẳng DM có phương trình x− =1 0.. [Tham khảo]: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình vuông ABCD.. Tìm toạ độ các đỉnh
Trang 1Tham gia các khóa Luyện thi môn Toán tại MOON.VN để hướng đến kì thi THPT Quốc gia 2015
AN AC Xác định tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD
biết rằng đường thẳng DM có phương trình x− =1 0
Ví dụ 4: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại A có M là điểm thuộc cạnh AC
sao cho AM =2AB, đường tròn tâm I( )0;3 đường kính CM cắt đường thẳng BM tại D (D khác M), biết
đường thẳng CD: x+3y− =13 0 và đường thẳng BC đi qua điểm K(7;14) Tìm toạ độ các đỉnh A,B,C và
điểm C có hoành độ dương
Ví dụ 5 [Tham khảo]: Giải hệ phương trình
Trang 2Vậy nghiệm của hệ phương trình là: ( ; )x y =(2;1)
Ví dụ 7 [Tham khảo]: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD, trên tia đối của tia BA
và trên cạnh BC lần lượt lấy các điểm E và F sao cho BE=BF, gọi 12 29;
5 5
N
là giao điểm của 2
đường thẳng CE và AF, biết phương trình đường thẳng EF y: − =5 0 và B( )3; 4 Tìm tọa độ các đỉnh
của hình vuông ABCD
Vì A và B cùng phía với EF nên ta loại A( )0;7
Khi đó: A( ) ( )0;1 ;C 0;7 Vậy A( ) ( ) ( ) (0;1 ;B 3; 4 ;C 0; 7 ;D −3; 4) là các điểm cần tìm
Ví dụ 8 [Tham khảo]: Giải hệ phương trình
Trang 3Tham gia các khóa Luyện thi môn Toán tại MOON.VN để hướng đến kì thi THPT Quốc gia 2015
Thay⇔ =y x2+2vào phương trình 2 ta có xy+4x+4y− =2 (4x+6) 4x+1
Ví dụ 9 [Tham khảo]: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm
của AB, N thuộc BD sao cho BN = 3ND, đường thẳng MC có phương trình 3 x+ − =y 13 0và N(2; 2) Xác
định toạ độ đỉnh C của hình vuông ABCD, biết điểm C có hoành độ lớn hơn 3
Trang 4Ví dụ 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình đường phân giác trong
và trung tuyến qua đỉnh B là d1:x+ − =y 2 0;d2: 4x+5y− =9 0 Điểm 2;1
BD x+ − =y , gọi I là điểm thuộc đường chéo BD, đường tròn ( )C tâm I đi qua A và C cắt các
đường thẳng AB và AD lần lượt tại E(3; 3− ) và 23 9;
5 5
F
Tìm toạ độ các đỉnh của hình thoi và viết
phương trình đường tròn ( )C biết C có tung độ dương
Ví dụ 5 [Tham khảo]: Giải hệ phương trình
Vậy nghiệm của hệ phương trình là ( )x y; =(2;3)
Ví dụ 6 [Tham khảo]: Giải hệ phương trình
Trang 5Tham gia các khóa Luyện thi môn Toán tại MOON.VN để hướng đến kì thi THPT Quốc gia 2015
Thay x=2y vào phương trình (2) ta có 2 9 2 3 1
C x− +y = tâm I, trung tuyến AE và đường cao CD cắt đường tròn (C) lần lượt tại điểm thứ
2 là M(− −2; 4) và N(4; 4− ) Tìm toạ độ các đỉnh của tam giác ABC và viết phương trình đường tròn
( )C biết B có tung độ âm
Lời giải:
Do tam giác ABC cân nên tâm I của đường tròn ( )C thuộc trung
tuyến AE Do I là trung điểm của AM nên A( )4; 4
Phương trình đường thẳng AM: 4 x−3y− =4 0
Gọi H = AM∩CD là trực tâm tam giác ABC
Ta có : BAE=BCD ( cùng phụ với góc ABC) do đó BN =BM
Khi đó : BN =BM , lại có IN =IM nên IB là trung trực của MN
Trang 6Đối chiếu điều kiện ban đầu thấy thỏa mãn , vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là ( )x y; =(5;36)
Ví dụ 9 [Tham khảo]: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại C có phân giác trong
thuộc BC Gọi E, F là 2 điểm lần lượt thuộc các cạnh AB và AC sao cho AE = AF
Đường thẳng EF cắt BC tại K Biết 3; 5
Gọi I là giao điểm của AD và EF Do tam giác AEF cân tại A có phân giác AI nên AI là phân giác đồng
thời là đường cao và trung tuyến
Trang 7Tham gia các khóa Luyện thi môn Toán tại MOON.VN để hướng đến kì thi THPT Quốc gia 2015
Trang 8Ví dụ 3: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy chohình vuông ABCD trên các cạnh AD, AB lấy lần lượt
các điểm ,E F sao cho
, biết điểm F( )1; 2 Tìm toạ độ đỉnh C của hình vuông ABCD
Ví dụ 4: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC vuông cân tại A, gọi M là trung điểm của BC, G
là trọng tâm tam giác ABM, điểm 5; 1
3 3
D
−
là điểm thuộc đoạn MC sao cho GA=GD Tìm toạ các
đỉnh của tam giác ABC biết A có hoành độ không dương và đường thẳng AG có phương trình y+ =2 0
Ví dụ 5 [Tham khảo]: Giải hệ phương trình
Vậy nghiệm của hệ phương trình là ( )x y; =(0; 0)
Ví dụ 6 [Tham khảo]: Giải hệ phương trình
Trang 9Tham gia các khóa Luyện thi môn Toán tại MOON.VN để hướng đến kì thi THPT Quốc gia 2015
ĐK:
2
5 00
thuộc BC Gọi E, F là 2 điểm lần lượt thuộc các cạnh AB và AC sao cho AE=AF
Đường thẳng EF cắt BC tại K Biết điểm 11 3;
Gọi I là giao điểm của AD và EF Do tam giác AEF cân tại A có
phân giác AI nên: AI là phân giác đồng thời là đường cao và trung
Trang 10Đối chiếu điều kiện ta thu được nghiệm duy nhất x=3, hệ có nghiệm x=3;y= −2
Ví dụ 9 [Tham khảo]: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD có D(5; 1) Gọi M là trung điểm BC và N thuộc AC sao cho AC = 4AN Biết rằng MN: 3x − y − 4 = 0 và y M > 0 Tìm tọa độ
NDM =IDC=ICM = do đó tứ giác NDCM là tứ giác nội
tiếp suy ra DNM =900 ⇒∆DNM vuông cân tại N
Trang 11Tham gia các khóa Luyện thi môn Toán tại MOON.VN để hướng đến kì thi THPT Quốc gia 2015
Trang 12Ví dụ 1: Giải hệ phương trình 2
2
11
E Gọi M N, (2; 2− ) lần lượt là trung điểm của BC và DC; H là giao điểm của AM và BN Xác
định tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD, biết khoảng cách từ H đến đường thẳng AB bằng 8 2
5 và hoành độ điểm A không âm
Ví dụ 4: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại A có điểm C( )1; 7 và nội tiếp
đường tròn ( )C tâm I.Đường thẳng vuông góc với AI tại A cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác AIC tại
điểm thứ 2 là K(−2;6), biết điểm I có hoành độ dương và đường thẳng AI đi qua E( )0; 2 Tìm toạ độ các đỉnh A, B
Ví dụ 5 [Tham khảo]: Giải hệ phương trình ( ) ( )( )
Trang 13Tham gia các khóa Luyện thi môn Toán tại MOON.VN để hướng đến kì thi THPT Quốc gia 2015
2
2 2
Trang 15Tham gia các khóa Luyện thi môn Toán tại MOON.VN để hướng đến kì thi THPT Quốc gia 2015
Ví dụ 7 [Tham khảo]: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có phương trình đường
phân giác trong của góc A là (AD) : x + y + 2 = 0; phương trình đường cao qua B là (BH): 2x – y + 1 = 0
Cạnh AB đi qua điểm M(1; 1) và diện tích tam giác ABC là 27
2 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC
Do I là trung điểm của MN nên N(–3; –3)
Đường thẳng AC đi qua N(–3; –3) và vuông góc với (BH): 2x – y + 1 = 0 nên AC có phương trình
Trang 16C B, C nằm cùng phía với (AD)
Vậy tọa độ 3 đỉnh của tam giác ABC là ( ) 1 ( )
4
164
y y
Trang 17Tham gia các khóa Luyện thi môn Toán tại MOON.VN để hướng đến kì thi THPT Quốc gia 2015
Vậy phương trình cạnh AB là 2 x+ − =y 11 0 hoặc 2x+11y−41=0
Ví dụ 10 [Tham khảo]: Giải hệ phương trình ( 2 ) 2 2 ( ) ( 2)2
Trang 18Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm là ( ) ( ) (x y; ={1;5 , 4; 20) }
Ví dụ 11 [Tham khảo]: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC có B( )4; 6 , gọi H là điểm thuộc cạnh BC sao cho HB=2HC và AH vuông góc với BC, E là điểm thuộc cạnh AB sao cho
4
AB= AE , đường thẳng CE cắt đường cao AH tại D( )0;3 Biết trung điểm của AC thuộc đường thẳng
2x+ − =y 1 0 tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC
Lời giải:
Gọi M là trung điểm của AB, D là trung điểm AH
Gọi N t( ;1 2− t) là trung điểm của AC ta có:
Trang 19Tham gia các khóa Luyện thi môn Toán tại MOON.VN để hướng đến kì thi THPT Quốc gia 2015
H là hình chiếu vuông góc của D lên CM và K( )6;1 là hình chiếu vuông góc của A trên HD Tìm
toạ độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết C có hoành độ lớn hơn 5
Ví dụ 4: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có 4
3
AD= AB, gọi ( )C là đường
tròn đi qua 2 điểm B,C và tiếp xúc với cạnh AD tại E đồng thời cắt cạnh CD tại F, biết phương trình
đường thẳng EF là: x−5y− =5 0, điểm A(− −2; 3) và điểm E có hoành độ nguyên Tìm toạ độ các đỉnh
B,C,D và viết phương trình đường tròn ( )C
Ví dụ 5 [Tham khảo]: Giải hệ phương trình
Phương trình thứ nhất của hệ tương đương với
RÈN KĨ NĂNG GIẢI HỆ PT và HÌNH PHẲNG OXY (phần 5)
Thầy Đặng Việt Hùng
Trang 20Cặp nghiệm này không thỏa mãn hệ, loại
Với x+ =y 2 ta thu được 3 x2+3x+ +3 3 2x2+3x+ =2 6x2+12x+8
Ta có
2 2
2 2
Vậy hệ có nghiệm duy nhất ( ) (x y; = −1;3)
Ví dụ 7 [Tham khảo]: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC vuông cân đỉnh A, trung tuyến
BM Đường thẳng qua A vuông góc với BM cắt BC tại E(5; 2− ) Biết trọng tâm tam giác ABC là
(3; 1)
G − và điểm A có tung độ âm Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC
Lời giải:
Do tam giác ABC vuông cân tại A nên AN⊥BC
Lại có AE⊥BM ⇒G= AN∩BM là trực tâm tam giác ABE khi đó
EG⊥AB ⇒GE/ /AC⇒∆GNE vuông cân tại N 5
22
GE GN
2 10 2 6 4 17 10
7
2; 22
Trang 21Tham gia các khóa Luyện thi môn Toán tại MOON.VN để hướng đến kì thi THPT Quốc gia 2015
Trang 22Ví dụ 11 [Tham khảo]: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình vuông ABCD , điểm E thuộc cạnh BC,
phân giác góc BAE cắt cạnh BC tại F( )2;3 , đường thẳng qua F và vuông góc với AE cắt cạnh CD tại K,
biết phương trình đường thẳng AK là 3 x− −y 23=0 và điểm B thuộc tia Oy Tìm tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết A có tung độ âm
Lời giải:
Gọi M =KF∩AE ta có: AMF∆ = ∆ABF do vậy AM =AB=AD
Khi đó AMK∆ = ∆ADK từ đó suy ra KAF =450
Trang 23Tham gia các khóa Luyện thi trực tuyến môn Toán tại MOON.VN để đạt điểm số cao nhất trong kì thi THPT Quốc gia 2015!
x − ≤ x − x − + x+ x∈ℝ
Ví dụ 2: Giải bất phương trình 10x2−50x− ≥3 2x2−5x+ −2 3 x−5
Ví dụ 3: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD , gọi E là trung điểm cạnh BC ,
phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABE là 3 2 1 2 5( )
có phương trình: 3x− − =y 9 0 Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD biết D có tung độ âm
Ví dụ 4: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC có A( )5;3 , trên tia đối của tia BC lấy
điểm D( )9;5 sao cho AB=BD , biết tâm đường tròn bàng tiếp góc A và tâm đường tròn nội tiếp tam giác
ABC lần lượt thuộc các đường thẳng x+4y− =2 0và 4x+ −y 28=0 Tìm toạ độ các đỉnh ;B C
Ví dụ 5 [Tham khảo]: Giải bất phương trình 3x2−12x+ ≤5 x3− +1 x2−2x
Ví dụ 6 [Tham khảo]: Giải bất phương trình x3+4x2+10x+20− x3−27≤2 x
Bất phương trình đã cho tương đương với
RÈN KĨ NĂNG GIẢI HPT, BPT và HÌNH PHẲNG OXY (phần 6)
Thầy Đặng Việt Hùng
Trang 24Kết luận bất phương trình đã cho vô nghiệm
Ví dụ 7 [Tham khảo]: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại A(−2; 0), gọi E là hình chiếu của A trên BC và F là điểm đối xứng của E qua A, biết trực tâm tam giác BCF là H(−2;3) và trung
điểm của BC thuộc đường thẳng d: 4x− + =y 4 0 Tìm toạ độ các đỉnh B,C của tam giác ABC
là trực tâm tam giác AKC do
vậy KH ⊥ AC⇒HK/ /AB là HK là đường trung bình của ABE∆
Do vậy E(−2; 6)⇒BC y: =6 suy ra trung điểm của AB là 1; 6
t t
Đ áp số: B( ) (7; 6 ;C −6; 6) hoặc ngược lại là các điểm cần tìm
Ví dụ 8 [Tham khảo]: Giải hệ phương trình
Trang 25Tham gia các khóa Luyện thi trực tuyến môn Toán tại MOON.VN để đạt điểm số cao nhất trong kì thi THPT Quốc gia 2015!
Ví dụ 9 [Tham khảo]: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm
của AB, N thuộc BD sao cho BN = 3ND, đường thẳng CN có phương trình x+3y− =8 0 và M(3;5) Xác
định toạ độ đỉnh C của hình vuông ABCD, biết điểm C có hoành độ dương
5 1 5 1
3 2 13
Trang 26Ta có
2 2
Trang 27Tham gia các khóa Luyện thi trực tuyến môn Toán tại MOON.VN để đạt điểm số cao nhất trong kì thi THPT Quốc gia 2015!
Ví dụ 1: Giải bất phương trình 1 2 ( )
11
00
Trang 282 3 3 2 ( 2 )
Dễ thấy (*) nghiệm đúng với mọi x≥2
So sánh và thử lại, kết luận phương trình đã cho có tập nghiệm S =[2;+∞)
Ví dụ 3: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại A có AC>ABcó đường cao
AH, trên tia HC lấy điểm D sao cho HA=HD, đường thẳng vuông góc với BC tại D cắt AC tại E(2; 2− )
và AB tại F Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C của tam giác ABC biết phương trình CF x: +3y+ =9 0,đường
thẳng BC đi qua K(5;12) và điểm C có hoành độ dương