1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi môn toán học

4 209 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 226,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ ủồ thị của hàm số ủó cho ứng với m =.. Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ ủồ thị của hàm số ủó cho ứng với m =... Xác định a để từ A kẻ được hai tiếp tuyến tới C s

Trang 1

Bài 1:

Cho hàm số y = 2 3

2

x x

− cú ủồ thị là (C)

Tỡm trờn (C) những ủiểm M sao cho tiếp tuyến tại M của (C) cắt 2 tiệm cận của (C) tại A, B sao cho AB ngắn nhất

Giải:

Gọi M(xo; 0

0

2

x x

− )∈ (C)

Phương trỡnh tiếp tuyến tại M: (∆) y =

2

x

− +

(∆ ) ∩ TCð = A (2; 0

0

2

x x

− )

(∆ ) ∩ TCN = B (2x0 –2; 2)

0

0

2

2

x



0

4

cauchy

x

x

⇒ AB min = 2 2⇔ 0 3 (3;3)

o

= →

Bài 2:

Cho hàm số y=x3−3(m+1)x2+9x m − , với m là tham số thực

1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ ủồ thị của hàm số ủó cho ứng với m = 1

2 Xỏc ủịnh m ủể hàm số ủó cho ủạt cực trị tại x x sao cho 1, 2 x1−x2 ≤ 2

Giải

1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ ủồ thị của hàm số ủó cho ứng với m = 1

Với m = ta có 1 y=x3−6x2+9x− 1

* Tập xác định: D = R

* Sự biến thiên

HƯỚNG DẪN GIẢI

ðỀ KIỂM TRA ðỊNH KỲ SỐ 01

Trang 2

• Chiều biến thiên: 2 2

1

x y

x

>

> ⇔  <

 , ' 0y < ⇔ < < 1 x 3

Do đó:

+ Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (ư∞;1) và (3;+ ∞ )

+ Hàm số nghịch biến trên khoảng(1, 3)

• Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x = và 1 y CD =y(1)= ; đạt cực tiểu tại 3 x = và 3 y CT = y(3)= ư 1

• Giới hạn: lim ; lim

→ư∞ = ư∞ →+∞ = +∞

• Bảng biến thiên:

• Đồ thị: Học sinh tự vẽ

Đồ thị cắt trục tung tại điểm (0, 1)ư

2 Xỏc ủịnh m ủể hàm số ủó cho ủạt cực trị tại x x sao cho 1, 2 xx2 ≤ 2

+) Hàm số đạt cực đại, cực tiểu tại x x1, 2

⇔ phương trình ' 0y = có hai nghiệm pb là x x1, 2

⇔ Pt 2

x ư m+ x+ = có hai nghiệm phân biệt là x x 1, 2

m m

m

 > ư +

< ư ư

 (1) +) Theo định lý Viet ta có x1+x2 =2(m+1); x x1 2= Khi đó 3

⇔(m+1)2≤ ⇔ ư ≤4 3 m≤1 (2)

Từ (1) và (2) suy ra giá trị của m là 3ư ≤m< ư ư1 3 và 1ư + 3<m≤ 1

Bài 3:

1

x y

x

+

=

ư (C)

Trang 3

Cho điểm A(0;a) Xác định a để từ A kẻ được hai tiếp tuyến tới (C) sao cho hai tiếp điểm tương ứng nằm

về hai phía trục Ox

Giải:

Phương trình tiếp tuyến qua A(0;a) có dạng y=kx+a (1)

Điều kiện có hai tiếp tuyến qua A:

2

2

(2) 1

3

(3) ( 1)

x

kx a x

k x

+

 ư

 ư

ư



có nghiệm x≠ 1

Thay (3) vào (2) và rút gọn ta được:(aư1)x2ư2(a+2)x+ + =a 2 0 (4)

Để (4) có 2 nghiệm x ≠1 là:

1

1

2

a

a f

a a

∆ = + >

Hoành độ tiếp điểm x x1; 2 là nghiệm của (4)

Tung độ tiếp điểm là 1

1 1

2 1

x y x

+

=

ư ,

2 2 2

2 1

x y x

+

=

ư

Để hai tiếp điểm nằm về hai phía của trục Ox là: 1 2

1 2

y y

a

+ + + < ⇔ + < ⇔ > ư

ư < ≠ thoả mãn đkiện bài toán

Bài 4:

Cho hàm số y = x3 - 3x2 + 4 (C)

Gọi (d) là ủường thẳng ủi qua ủiểm A(2 ; 0) cú hệ số gúc k.Tỡm k ủể (d) cắt (C) tại ba ủiểm phõn biệt A; M; N sao cho hai tiếp tuyến của (C ) tại M và N vuụng gúc với nhau

Giải:

Gọi (d) là ủường thẳng ủi qua ủiểm A(2 ; 0) cú hệ số gúc k.Tỡm k ủể (d) cắt (C) tại ba ủiểm phõn biệt A ;

M ; N sao cho hai tiếp tuyến của (C ) tại M và N vuụng gúc với nhau

+ PT ủường thẳng d: y=k(x-2)

+Hoành ủộ A;M;N là nghiệm PT: x3-3x2+4=k(x-2)

⇔ (x-2)(x2

-x-2-k)=0 ⇔ x=2=xA;f(x)=x2-x-2-k=0

Trang 4

+ PT có 3nghiệm phân biệt ⇔ f(x)=0 có 2nghiệm phân biệt khác 2

f

∆ >

⇔ − < ≠

1 2

M N

M N

+ Tiếp tuyến tại M và N vuông góc với nhau⇔ y'

(xM).y'(xN)=-1

⇔ (3x M2 −6x M)(3x N2 −6x N)= − ⇔ 9k1 2

3

Bài 5:

Tìm m ñể pt sau có nghiệm:

3+x + 6-x + (x+3)(6-x) = m

Giải:

ðK: -3 ≤ x ≤ 6

ðặt t = 3+x + 6-x ⇒ t' = 0 ⇔ x = 3

2

Lập BBT ⇒ 3 ≤ t ≤ 3 2

PT ⇔ 1

2 t

2

+ t - 9

2 = m

Xét hàm số: f(t) = 1

2t

2 + t - 9

2 ∀t ∈ [3; 3 2] ⇒ f'(t) > 0

Lập BBT ⇒ 3 ≤ m ≤ f(3 2) ⇔ 3 ≤ m ≤ 3 2 + 9

2

Nguồn : Hocmai.vn

Ngày đăng: 08/07/2015, 14:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị cắt trục tung tại điểm  (0, − 1) . - Đề thi môn toán học
th ị cắt trục tung tại điểm (0, − 1) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w