1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ĐỀ CƯƠNG ôn tập môn TOÁN HKI lớp 11

10 580 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 592,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Cho hình bình hành ABCD, hai đỉnh A,B cố định, I là giao điểm của hai đường chéo thay đổi di động trên O tìm tập hơp trung điểm BC.. Câu 2: Cho tứ diện ABCD, lấy điểm E trên AB đ

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TOÁN HKI LỚP 11

PHẦN 1 : ĐẠI SỐ

A PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC.

I LÝ THUYẾT:

1 Phương trình cơ bản.

1.1, Phương trình: sinx  a (1)

Trường hợp 1 : a  1, Pt (1) vô nghiệm

Trường hợp 2: a  1, Pt (1) có nghiệm

Nếu

2

3

; 2

2

; 2

1

a thì đặt a sin  (với

a

arcsin

 ) rồi giải theo công thức nghiệm:

Z k k x

k x

2

2 sin

sin

Các phương trình đặc biệt:

* sinx0  xk

2 1

sinx   x k

2 1

sinx  x k

1.2, Phương trình: cosx  a (2)

Trường hợp 1 : a  1, Pt (2) vô nghiệm

Trường hợp 2: a  1, Pt (2) có nghiệm Nếu

2

3

; 2

2

; 2

1

a thì đặt acos (với

a

arccos

 ) rồi giải theo công thức nghiệm:

Z k k x

k x

2

2 cos

cos

Các phương trình đặc biệt:

* x  x k

2 0

cos

* cosx  1  x  k2 

* cosx 1  xk2 

1.3, Phương trình tanx  a (3)

3

3

; 1

;

a thì đặt a tan  (với

a

arctan

 ) rồi giải theo công thức nghiệm:

1.4, Phương trình cotx  a (4)

3

3

; 1

;

a thì đặt a cot  (với

a arc cot

 ) rồi giải theo công thức nghiệm:

2 Phương trình bậc hai đối với 1 HSLG.

 sin 2 sin 0

b x c x

acos 2 xbcosxc 0 (6)

 tan 2 tan 0

b x c x

 cot 2 cot 0

b x c x

Cách giải: Đặt t  sinx, t cosx, t  tanx, t  cotx

sau đó giải pt bậc hai theo t

Chú ý: nếu t  1thì pt (5), (6) vô nghiệm

3 Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx:

Dạng: asinxbcosxc (9) 2 2 0

b a

Cách giải: Nếu a2 b2 c2 thì pt (9) vô nghiệm

Nếu a2 b2 c2 thì pt (9) có nghiệm Khi đó chia cả 2 vế pt (9) cho a 2 b2 và biến đổi pt (9)  sin(x  )  sin , (với sin 2 2 , cos 2 2 , sin 2 2

b a

c b

a

b b

a

a

Ngoài ra HS có thể sử dụng các CTLG để biến đổi về các PTLG cơ bản rồi giải

Z k k x

tan    cotx cot   x  k ,kZ

Trang 2

II BÀI TẬP CƠ BẢN:

1 PT bậc nhất với một HSLG:

Bài 1 Giải các PT LG (đối với sin)

a sinx sin3 b sin 2x sin4 c sin 2 sin

  d sin55 0  x sin 20 0

e

2

2

2

1 sin   x 

i

4

3 sin x j sin 0,1

2

x

 k sin x 2 l sinx  2013 0 

m 3sin 2x  1 0 n 0

4

x

o sin 4 x 1 0  p 2sin x sin 60 0.

Bài 2 Giải các PT LG (đối với cos)

a cosx cos3 b cos3 cos 5

7

x   c cos23

8

cos   

5

cos

2

x

e cos 5x21 f.cos 2 3

  g cos x 97 h cosx 11 0 

i cos 3x 0 j  cosx  1 0 k cos x cos 72 0 l

2cos(5  x) 1 0  

Bài 3 Giải các PT LG (đối với tan)

a tanx tan6 b   0

5

2 tan

tanx x  d tanx 3

e tan 2x   1 f tan cot

  g tan x 0 h

7

tan x

i 2 tanx 5 j 3 tanx 1  0 k 2014 tanx 2013 0  l 3  3 tan 2x 0

Bài 4 Giải các PT LG (đối với cot)

a cotx cot4 b cot 3x cot3 c cot 2x cotx 2  d cot5  x cot 

e

3

3

3

x

i cot x 0 j cot x 52 k cot 6x38 l 3cot 3 0

2

x

2 PT bậc hai với một HSLG:

Bài 1 Giải Pt bậc 2 đối với sin.

a 2 sin 2 sin 1 0

d sin 2x 4 sinx 6  0 e sin 2 x sinx 0 f 2  4 sin 2 x 0

Bài 2 Giải Pt bậc 2 đối với cos.

a cos 2x 5 cosx 6  0 b  2 cos 2 x cosx 4  0 c cos 2 x 3 cosx 5  0

d 4 cos 2 4 cos 1 0

x

Bài 3 Giải Pt bậc 2 đối với tan và cot.

a tan 2 tan 4 0

x

d 2015 cot 2 2025 cot 0

x e cot 2 x1  3cotx 3  0 f cot 2 0

x

Trang 3

3 PT bậc nhất đối với hai hàm số sinx và cosx:

a 3 sinx cosx 2 b  sinx 3 cosx 3 c sinx 2 cosx 3

d sinx 3 cosx 1 e 3 sinx 4 cosx 5 f 2 sinx 3 cosx 4

III BÀI TẬP THAM KHẢO VÀ NÂNG CAO:

Bài 1: Tìm TXĐ của hàm số:

a y = tanx + cot2x b y = tan

cos 1

x

x  c y =

tan(x-3

 )

d 3 sin 2

1 cos 2

x y

x

 e

sin

x y

x

 f y = cos 2 1

3

x x

Bài 2 : Tìm GTLN và GTNN của hàm số :

a y 2cosx 8 b y = 2sin(x+

3

 ) + 1 c y sin 2x 4

d 2sin(2 3) 7 1

3

x

y    e os3 2 1 1

3

yc x  d y = 4cos2x – 4cosx +2

Bài 3: Giải các PT sau :

a sinx + cosx +1 = 0 b sin 2x cos 2x 3sinx cosx 1=0

c 2

sin 4x 2cos x 1 d (1 sin 2  x c os2 ).sinx 2x 2 2.sin cos 2x x

e sinx c os2x 0 f (1 sinx os2 ).sin(x+ ) 1 osx

4 1 t anx 2

c

Bài 4 : Giải các phương trình lượng giác sau :

a 5 sinx+cos3 sin 3 cos 2 3

1 2sin 2

x x

  ( A2002 )

b sin 3 2 x cos 4 2 x sin 5 2 x cos 6 2 x ( B2002 )

c cos 2 2 1

x

x

 ( A2003 )

d cot tan 4sin 2 2

sin 2

x

   ( B2003 )

e sin tan 2 os 2 0

x c

  ( D2003 )

f 5sinx 2 3(1 sin ) tan   x 2 x ( B2004 )

g 2cosx 1 2sin  x cosx sin 2x sinx ( D2004 )

h cos 3 cos 2 2 x x cos 2x 0 ( A2005 )

i 1 sin  x c x os  sin 2x cos 2x 0 ( B2005 )

xx x    x   

    ( D2005 )

k 2 cos 6 sin 6 

0

2 2sin

x

 ( A2006 )

l cot sin 1 tan tan 4

2

x

  ( B2006 )

Trang 4

m cos3x cos 2x cosx 1 0  ( D2006 )

n 1 sin  2xcosx1 cos  2xsinx  1 sin 2x ( A2007 )

o 2

2sin 2x sin 7x 1 sin  x ( B2007 )

p

2

sin cos 3 cos 2

x

  ( D2007 )

B TỔ HỢP

I LÝ THUYẾT :

1 Quy tắc cộng.

Một công việc được hoàn thành bởi 2 phương án Nếu phương án 1 có m cách làm, phương án 2

có n cách làm thì công việc đó có: (m+n) cách làm

2 Quy tắc nhân:

Một công việc được hoàn thành bởi 2 công đoạn Nếu công đoạn 1 có m cách làm, công đoạn 2

có n cách làm thì công việc đó có: (m.n) cách làm

3 Hoán vị.

Từ tập có n phần tử, mỗi cách lấy n phần tử xếp vào n vị trí là 1 hoán vị của phần tử.

.

P n

4 Chỉnh hợp.

Từ tập có n phần tử, mỗi cách lấy k phần tử và xếp vào k vị trí là 1 chỉnh hợp chập k của n phần

tử

 !

!

k n

n

A k n

5 Tổ hợp.

Từ tập có n phần tử, mỗi cách lấy k phần tử và không sắp xếp là 1 tổ hợp chập k của n phần tử.

 !

!

!

k n k

n

C k n

II BÀI TẬP CƠ BẢN:

Bài 1: Tổ 3 có 4 học sinh nam và 5 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 1 học sinh để làm

tổ trưởng?

Bài 2: Trong hộp có 3 viên bi đen và 5 viên bi trắng Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 1 viên bi, mà:

a Viên bi đó màu đen

b Viên bi đómàu trắng

c Viên bi màu bất kì

Bài 3: Tổ 4 có 9 học sinh Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh làm tổ trưởng và tổ phó? Bài 4: Có bao nhiêu cách xếp 5 học sinh vào 1 ghế dài 5 chỗ (có đánh số thứ tự)?

Bài 5: Có bao nhiêu cách chọn ra 3 viên bi khác nhau từ 1 túi có 7 khác viên bi khác nhau?

Bài 6: Một bó hoa gồm: 3 bông hồng đỏ, 5 bông hồng trắng và 4 bông hồng vàng Hỏi có bao

nhiêu cách để chọn ra 3 bông hoa khác màu?

Bài 7: Có 7 con thỏ khác nhau và cái 5 cái chuồng Hỏi có bao nhiêu cách để nhốt 5 con thỏ vào

5 chuồng, mỗi chuồng 1 con, sao cho:

a Năm cái chuồng giống nhau

b Năm cái chuồng sơn màu khác nhau

III BÀI TẬP THAM KHẢO:

Bài 1: Từ các chữ số: 1;2;3;4;5;6 có thể lập được bao nhiêu số là:

a Số chẵn có 3 chữ số?

Trang 5

b Số lẻ có 3 chữ số khác nhau nhỏ hơn 500?

Bài 3: Một nhóm có 6 nam và 4 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn 3 người sao cho trong đó chỉ có

1 nữ?

Bài 4: Có bao nhiêu cách sắp xếp 6 học sinh: A,B,C,D,E,F trên 1 ghế dài sao cho B và D ngồi ở 2

đầu?

Bài 5: Một cuộc khiêu vũ gồm 10 nam và 8 nữ Người ta chọn có thứ tự 3 nam và 3 nữ để ghép

thành 3 cặp Hỏi có mấy cách chọn?

Bài 6: Lớp phụ đạo A có 30 học sinh, 18 nam và 12 nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn:

a Hai bạn, gồm 1 nam và 1 nữ làm lớp trưởng và lớp phó

b Hai bạn (2 nam hoặc 2 nữ) đi trực xung kích

c Ba bạn ( ít nhất có 1 nữ) tham gia đại hội thanh niên

Bài 7: Tính xác suất để xảy ra sự kiện trong các trường hợp đã nêu ở câu a,b,c của bài 6?

Bài 8: Tìm x, biết:

a !  1!1!61

x

x x

b 2 2 101

x x

A

C NHỊ THỨC NEWTON.

I LÝ THUYẾT:

1 Công thức khai triển:

n n n n

n n

n n

n

n a C a b C a b C ab C b C

b

a 2  0  1 1  2 2 2  1 1

=

n

k

k k n k

C

0

2 Tính chất:

 Số các số hạng trong khai triển là: n+1 số hạng

 Số hạng tổng quát (số hạng thứ k+1): k n k k

n

1 

 Đặc biệt:

n n n

n n n

n

0

3 2 1 0

C

II BÀI TẬP:

Bài 1: Cho khai triển  15

3

2 x Tìm số hạng thứ 9 theo lũy thừa tăng của 3

Bài 2: Tìm số hạng không chứa x trong các khai triển sau:

a 110

x

12 4

x

5

2

x

x x

Bài 3: Tìm số hạng chứa x4 trong khai triển câu 2a

Bài 4: Tìm hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển: 215

x x

Bài 5: Cho biết tổng 3 hệ số của 3 số hạng đầu tiên trong khai triển xn

 3

2

2 là 97 Tìm số hạng chứa x4

Bài 6: Tìm hệ số của x12y13 trong khai triển: 2x 3y25

Bài 7: Tổng hệ số của các số hạng thứ nhất, thứ 2, thứ 3 trong khai triển:

n

x

 2

3 1 là 11

Tìm hệ số của x2

Bài 8 : Tìm hệ số của x5 trong khai triển thành đa thức của :  5 2 10

xxxx ( D2007 )

Trang 6

Bài 9 : Tìm số ngyên dương n thỏa mãn hệ thức: 1 3 2 1

2 2 2n 2048

n

C là số tổ hợp chập

k của n ) ( D2008 )

D XÁC SUẤT

I LÝ THUYẾT:

1 Biến cố: Các khái niệm SGK.

2 Xác suất:

Xác suất của biến cố A:     

n

A n A P

II BÀI TẬP:

Bài 1: Gieo 1 con súc sắc cân đối đồng chất 2 lần Tính xác suất của biến cố:

a Tổng 2 mặt xuất hiện bằng 8

b Tổng 2 mặt xuất hiện bằng 7

c Tích 2 mặt xuất hiện là 1 số lẻ

d Tích 2 mặt xuất hiện là 1 số chẵn

e 2 lần xuất hiện có số chấm bằng nhau

Bài 2: Gieo cùng lúc 4 đồng xu cân đối đồng chất Tính xác suất của biến cố:

a Cả 4 đồng xu đều ngửa

b Có đúng 3 đồng xu ngửa

c Có ít nhất 2 đồng xu ngửa

Bài 3: Có 9 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 9 Rút ngẫu nhiên 2 tấm thẻ Tính xác suất để tích 2

số trên 2 tấm thẻ đó là 1 số chẵn

E DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN.

I LÝ THUYẾT:

1 Dãy số:

a Dạng khai triển:  u nu1,u2,u3, ,u n

b Dãy số tăng, dãy số giảm.

1 u , n N

u nn  

1 u , n N

u nn  

c Dãy số bị chặn

 u n là dãy bị chặn trên  M:u nM, nN*

 u n là dãy bị chặn dưới  m:u nm, nN*

 u n là dãy bị chặn  m,M:mu nM, nN*

2 Cấp số cộng.

a Định nghĩa:  u n là cấp số cộng *

1 u d,n N

u nn 

  (với d là công sai)

b Số hạng tổng quát: u nu1n 1d, n 2

c Tính chất các số hạng:

2

1

k

u u

2

1 2

3 2 1

d n n nu u u n u u

u u

n n

3 Cấp số nhân:

a Định nghĩa:  u n là cấp số nhân  u n1 u n q ,n  N*( q là công bội và

n

n

u

u

b Số hạng tổng quát: 1

1

n u q u

Trang 7

c Tính chất: 1 1

2

k k

k u u

u hay: u ku k 1u k 1 với k 2

d Tổng n số hạng đầu tiên:  

1

1

1

q

q u S

n

n với q 1

II BÀI TẬP

Bài 1: Bằng phương pháp quy nạp, hãy chứng minh các đẳng thức sau:

3

1 4 1

2

5 3 1

2 2

2 2

3

1 2 1 2 2

6 4

n

Bài 2: Chứng minh với n  N*, ta có:

a n2n2  3n 1 chia hết cho 6 b n 5 n chia hết cho 30

Bài 3: Viết 5 số hạng đầu tiên của các dãy số sau:

a

1

1 2

2 2

n

n

u n b  1

3

1 ,

2 1

1  u n  u n

u c u1  15 ,u2  9 ,u n2 u nu n1

Bài 4: Trong các cấp số nhân sau đây, tìm các số hạng đã được chỉ ra.

a ,

4

1 , 2

1 , 1 ,

2 Tìm u8 b  3 , 6 ,  12 , 24 , Tìm u11

Bài 5: Cho dãy số (u n) với u n= 9 – 5n

a Viết 5 số hạng đầu tiên

b CM: (u n) là 1 cấp số cộng

c Cho u n = - 106 Tìm n ?

d Tính tổng của 100 số hạng đầu ?

Bài 6: Cho cấp số nhân có u1= -3, q = -2 Số -768 là số hạng thứ bao nhiêu ?

Bài 7: Tìm số hạng đầu và công bội của CSN, biết :

a 3

5

3 27

u u

 b 4 2

25 50

 c 1 4

27 72

u u

PHẦN 2 : HÌNH HỌC Chương 1: PHÉP DỜI HÌNH VÀ PHÉP BIẾN HÌNH TRONG MẶT PHẲNG.

1 Phép biến hình: Định nghĩa SGK

2 Phép tịnh tiến

'

v

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu thức tọa độ: M(x;y);M’(x’:y’);v

(a;b)

x y'' x a y b

 

3 Phép quay:

( , )

'

( , ')

O

OM OM

4 Phép dời hình Định nghĩa và tính chất SGK 5.Phép vị tự

V( , )O k ( )MM'  OM              '               kOM

6 Phép đồng dạng:

Định nghĩa, tính chất: SGK

I Kiến thức trọng tâm:

II Bài tập:

1 Bài tập cơ bản:

Câu 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(-1;3),B(2;-3) và đường thẳng d có phương

trình :

(d): 2x-3y-5=0

Trang 8

a Tìm tọa độ ảnh của A,B.

b Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo v(1;-4)

Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình:

Tìm ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo v(-2;5)

Câu 3: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường thẳng d có phương trình: x-y-5=0

Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh của d qua phép vị tự tỉ số k = -2.

Câu 4: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn (C) có phương trình:(x 3) 2  (y 1) 2  9

Hãy viết phương trình đường tròn (C’) là ảnh của (C) qua phép vị tự tâm I(1;2) tỉ số k

= 3

2 Bài tập tham khảo:

Câu 1: Cho hai đường tròn (O) và (O’) và hai điểm cố định A,B Tìm lần lượt trên hai đường

tròn 2 điểm I,K sao cho AB=IK

Câu 2: Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại A và B, một cát tuyến di động cắt (O) tại

M và cắt (O’) tại N Tìm quỹ tích trung điểm MN

Câu 3: Cho hình bình hành ABCD, hai đỉnh A,B cố định, I là giao điểm của hai đường chéo

thay đổi di động trên (O) tìm tập hơp trung điểm BC

Chương II: ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẲT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN

QUAN HỆ SONG SONG

I Kiến thức trọng tâm:

1 Hai đường thẳng chéo

nhau và hai đường thẳng

song song

 Các khái niệm, định

nghĩa, tính chất, định lí:

SGK

Cần khắc sâu:

( ) ( )

( ), ( ) / / ( )

/ /

d

 Các dạng bài tập:

+Tìm giao tuyến

+Chứng minh 2 đường

thẳng song song

2 Hai đường thẳng chéo nhau

và hai đường thẳng song song

 Các khái niệm, định nghĩa, tính chất, định lí: SGK

Cần khắc sâu:

( ) ( )

/ /

d

 Các dạng bài tập:

+Tìm giao tuyến +Chứng minh 2 đường thẳng song song

3 Đường thẳng và mặt

phẳng song song

 Các khái niệm, định nghĩa, định lí : SGK

Cần khắc sâu:

a) / /( ) ( )

/ / ' ( )

d d

 

b)  

 

/ /( )

'/ /

d

d

c)

( ) / / ( ) / / / / ' ( ) ( ) '

d

d

4 Hai mặt phẳng song

song

 Các định nghĩa, định lí

và tính chất :SGK

Cần khắc sâu

( ), ( ) ( ) / /( )

/ /( ), / /( )

Trang 9

II Bài tập:

1 Bài tập cơ bản:

Câu 1: Vẽ hình:

a Hình chóp SABC, đáy là tam giác ABC

b Tứ diện ABCD, Tứ diện đều ABCD

c Hình chóp SABCD:Đáy là tứ giác ABCD,đáy là hình bình hành ABCD,là hình chữ nhật ABCD,là hình vuông ABCD, hình thang ABCD,hình thoi

Câu 2: Cho tứ diện ABCD, lấy điểm E trên AB điểm F trên CD Xác định giao tuyến của từng

cặp mặt phẳng sau:

a (ABC) và (ECD)

b (ABF) và (BCD)

c (ABF) và (ECD)

Câu 3: Cho hình chóp SABCD có đáy là tứ giác ABCD có hai cạnh đối diện không song

song Lấy điểm M thuộc miền trong tam giác SCD

Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng:

a (SBM) và (SCD)

b (ABM) và (SCD)

c (ABM) và (SAC)

Câu 4: Cho hình chóp SABCD đáy ABCD là hình bình hành.Tìm giao tuyến của các cặp mặt

phẳng:

(SAC) và (SBD); (SAB) và (SCD); (SAD) và (SBC)

Câu 5: Cho tứ diện ABCD Gọi M,N theo thứ tự là trung điểm của AB, BC và Q là một điểm

nằm trên cạnh AD, P là giao điểm của CD với (MNQ) Chứng minh PQ//MN và PQ//AC

Câu 6: Cho hình chóp SABCD đáy là hình thoi ABCD.

a Chứng minh AB//(SCD)

b Gọi M là trung điểm của Sc, xác định giao tuyến của (BAM) và (SCD)

Câu 7: Cho hình chóp SABCD đáy ABCD là hình bình hành G là trọng tâm của tam giác

SBD, I là trung điểm của DC

a Chứng minh: SD//(AIG)

b Xác định thiết diện tạo bởi mặt phẳng qua AG song song với SD và hình chóp

SABCD

c Xác định giao tuyến (AIG) và (SAD)

2.Bài tập nâng cao:

Câu 1: Cho tứ diện ABCD Trên cạnh AB lấy điểm I và điểm J,K lần lượt là điểm thuộc miền

trong của tam giác BCD và ACD.Gọi L là giao điểm của JK và (ABC)

a Xác định điểm L

b Tìm giao tuyến của (ỊK) và các mặt của tứ diện ABCD

Câu2: Cho hình chóp SABCD, đáy là hình thang ABCD và đáy lớn là AD, AD=2BC Gọi O

là giao điểm của AC và BD, G là trọng tâm của tam giác SCD

a Chứng minh OG//(SBC)

b Cho M là trung điểm của SD Chứng minhCM//(SAB)

c Giả sử điểm I nằm trong đoạn SC sao cho SC = 3

2SI Chứng minh rằng SA//(BID)

Câu 3: Cho hình chóp SABCD đáy ABCD là hình bình hành, O là giao điểm của hai đường

chéo, AC = a, BD = b, tam giác SBD đều I là điểm di động trên đoạn AC với AC=x(0<x<a), (

) là mặt phẳng đi qua I và song song (SBD)

Trang 10

a Xác định thiết diện của ( ) với hình chóp S.ABCD.

b Tìm diện tích của thiết diện ở câu a theo a,b,x.Tìm x để diện tích lớn nhất

Ngày đăng: 07/07/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w