có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma khác nhau và có kiểu hình khác nhau B.. có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma khác nhau và có kiểu hình giống nhau C.. Đột biến gen trội
Trang 1Các loài sinh v t ậ đề ử ụu s d ng 4 lo i nucleotit là A, T, G, X ạ để ấ ạ c u t o nên v t ch t di truy n c a chúngậ ấ ề ủ
nh ng v t ch t di truy n c a chúng l i hoàn toàn khác nhau Nh ng lý do nào có th gi i thích ư ậ ấ ề ủ ạ ữ ể ả được chotính a d ng v v t ch t di truy n ó các loài sinh v t?đ ạ ề ậ ấ ề đ ở ậ
1. Chúng s d ng s lử ụ ố ượng s c p A-T và G-X khác nhau.ố ặ
2. Các loài sinh v t nhân th t s d ng nhi u c p A-T h n G-X.ậ ậ ử ụ ề ặ ơ
3. Trình t x p x p các c p nucleotit trên các phân t ADN c a chúng khác nhau.ự ắ ế ặ ử ủ
4. Gen c a các sinh v t nhân s không có intronủ ậ ơ
1,3
1,2
1,2,3,4
Trang 2Câu 4 (1 i m)để
Người có 46 NST N u không có trao ế đổi chéo x y ra b t k c p NST tả ở ấ ỳ ặ ương đồng nào thì s ki u giaoố ể
t và s t h p giao t ử ố ổ ợ ử đượ ạc t o thành là:
A 23 kiểu giao tử và 46 tổ hợp giao tử.
B 223 kiểu giao tử và 246 tổ hợp giao tử.
C 223 kiểu giao tử và 46 tổ hợp giao tử
D 23 kiểu giao tử và 246 tổ hợp giao tử
Câu 5 (1 i m)để
Hai t bào sinh tinh c th có ki u gen AB//ab gi m phân t o tinh trùng Trao ế ở ơ ể ể ả ạ đổi chéo gi a hai gen x yữ ả
ra m t trong hai t bào ó Cho bi t không có ở ộ ế đ ế đột bi n x y ra, tính theo lí thuy t, s lo i giao t và t lế ả ế ố ạ ử ỉ ệ
t ng lo i giao t ừ ạ ử đượ ạc t o ra t quá trình gi m phân c a t bào trên là :ừ ả ủ ế
A 2 loại với tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen.
B 4 loại với tỉ lệ 1 : 1 : 1 : 1.
C 4 loại với tỉ lệ 1 : 1 : 3 : 3.
D 4 loại với tỉ lệ phụ thuộc vào tần số hoán vị gen.
Câu 6 (1 i m)để
Các cá th c a hai qu n th th c v t th ph n chéo li n k nhau (g i là qu n th A và B) ể ủ ầ ể ự ậ ụ ấ ề ề ọ ầ ể đều có 24 NST
Người ta lai chúng v i nhau và thu ớ được con lai Phân tích tiêu b n NST quá trình gi m phân c a con laiả ả ủcho th y 4 NST c a qu n th A ti p h p v i 4 NST c a qu n th B; các NST còn l i không ti p h p Conấ ủ ầ ể ế ợ ớ ủ ầ ể ạ ế ợlai nói trên…
A có khả năng sinh sản hữu tính.
B sinh được tế bào trứng nhưng không sinh được hạt phấ
C sinh được hạt phấn nhưng không sinh được tế bào trứng.
D không sinh được giao tử
Câu 7 (1 i m)để
Plasmit tái t h p làổ ợ
A Phân tử ADN được tạo ra nhờ kết hợp plasmit với một đoạn ADN thể nhận
B Phân tử ADN mạch kép, dạng vòng được tạo ra nhờ kết nối plasmit với đoạn ADN từ một nguồn khác không phải là vi khuẩn
C Phân tử ADN mạch kép, dạng vòng được tạo ra nhờ kết nối plasmit với đoạn ADN từ một sinh vật bất kỳ khác
D Phân tử ADN được tạo ra nhờ tái kết hợp ADN thể cho sau khi được xử lý bằng enzym giới hạn.
Câu 8 (1 i m)để
N u m t loài th c v t t th ph n có 4 c p NST tế ộ ự ậ ự ụ ấ ặ ương đồng (ký hi u aaBbDDee) thì có th tìm th y bệ ể ấ ộ NST nào sau ây các t bào lá c a các cây con?đ ở ế ủ
Trang 3A tỷ lệ cá thể đực có kiểu hình khác bố mẹ so với tổng số con đực ở đời con
B tỷ lệ cá thể cái có kiểu hình khác bố mẹ ở đời con so với toàn bộ đực cái đời con
C tỷ lệ kiểu hình khác bố mẹ ở giới cái so với tổng số cá thể đời con
D tỷ lệ kiểu hình giống bố mẹ ở đời con
ra b t t nh) Lai ru i cái d ng t, thân xám v i ru i ấ ỉ ồ ễ ấ ớ ồ đực bình thường, thân en, ngđ ười ta thu được toàn bộ
ru i F1 có m u xám nh ng ch có ru i ồ ầ ư ỉ ồ đực m i b ng t Bi t r ng gen quy nh m u thân n m trên NSTớ ị ấ ế ằ đị ầ ằ
thường và thân xám là tính tr ng tr i Ru i thân xám, d ng t F2 chi m t l :ạ ộ ồ ễ ấ ở ế ỷ ệ
Trang 4Các nhà khoa h c ti n hành t ng h p nhân t o phân t mARN t h n h p hai lo i ribonucleotit U và Gọ ế ổ ợ ạ ử ừ ỗ ợ ạ
v i t l G g p hai l n U Phân t mARN ớ ỷ ệ ấ ầ ử đượ ạc t o ra có th ch a bao nhiêu lo i b baể ứ ạ ộ ? B ba nào chi mộ ế
t l cao nh t và t l ó là bao nhiêuỷ ệ ấ ỷ ệ đ ?
A 6 bộ ba ; bộ ba GUG chiếm tỷ lệ cao nhất là 8/27
B 8 bộ ba ; bộ ba GGG chiếm tỷ lệ cao nhất là 8/27
C 8 bộ ba ; bộ ba GGU chiếm tỷ lệ cao nhất là 6/27
D 16 bộ ba ; bộ ba UUG chiếm tỷ lệ cao nhất là 2/2
Câu 13 (1 i m)để
m t qu n th ru i qu , gen A có 2 alen A và a Các phép th cho th y 70% giao t c t o ra trong
qu n th ch a alen A N u qu n th tr ng thái cân b ng thì t l ru i d h p t là m t qu n th ru iầ ể ứ ế ầ ể ở ạ ằ ỷ ệ ồ ị ợ ử Ở ộ ầ ể ồ
qu , gen A có 2 alen A và a Các phép th cho th y 70% giao t ả ử ấ ử đượ ạc t o ra trong qu n th ch a alen A.ầ ể ứ
Có th nh n bi t ngay ể ậ ế đượ độc t bi n gen tr i vì nó…ế ộ
A tạo ra những alen mới.
B biến đổi một hay một số nucleotit trong gen
C biến đổi cấu trúc của NST
D tạo nên những kiểu hình mới.
Trang 5Câu 16 (1 i m)để
Trên mARN, các b ba quy nh các axit amin nh sau: AUG: mêtiônin; UGG: triptôphan; AGU: sêrin;ộ đị ưUUA: l xin; AXG: trêonin Trình tơ ự nuclêôtit trên m ch khuôn c a o n gen quy nh t ng h p o nạ ủ đ ạ đị ổ ợ đ ạ phân t prôtein có trình t các axit amin Triptôphan – Mêtiônin – L xin – Sêrin – L xin là:ử ự ơ ơ
A 5’…AXX TAX AAT TXA AAT…3’
A 5’…AXX TAX AAT TXA AAT…3’
C 3’…AXX TAX AAT TXA AAT…5’
D 3’…AXX TAX TAT TXA AAT…5’
Câu 17 (1 i m)để
cà c d c (2n = 24), ng i ta ã phát hi n c các d ng th ba c 12 c p nhi m s c th Các th
ba này
A có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma khác nhau và có kiểu hình khác nhau
B có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma khác nhau và có kiểu hình giống nhau
C có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma giống nhau và có kiểu hình giống nhau
D có số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào xôma giống nhau và có kiểu hình khác nhau.
Câu 18 (1 i m)để
Gen A đột bi n thành gen a Khi hai gen cùng t nhân ôi liên ti p 6 l n thì s nuclêôtit t do mà môiế ự đ ế ầ ố ự
trường n i bào cung c p cho gen a ít h n so v i cho gen A là 252 nuclêôtit ộ ấ ơ ớ Đột bi n t gen A thành a làế ừ
Có bao nhiêu nh n nh úng v sinh thái c a các loài trong t nhiên trong s b n nh n nh dậ đị đ ề ổ ủ ự ố ố ậ đị ướ đi ây?
1. Hai loài luôn có có sinh thái không trùng khít lên nhau.ổ
2. Hai loài có sinh thái trùng nhau càng nhi u thì c nh tranh càng l n.ổ ề ạ ớ
3. Hai loài có sinh thái không trùng nhau thì không c nh tranh nhau.ổ ạ
4. Có th có hai loài luôn có sinh thái trùng khít lên nhau.ể ổ
Trang 6Sau hai th h t th ph n, cá th có ki u gen Bb s t o ra s cá th ế ệ ự ụ ấ ể ể ẽ ạ ố ể đời con thu n ch ng v alen B chi mầ ủ ề ế
nhà ch n gi ng có hai gi ng thu n ch ng cây cao, qu vàng và cây th p qu ọ ố ố ầ ủ ả ấ ả đỏ ừ T hai gi ng thu n ch ngố ầ ủ
ó, ông mu n ch n t o các gi ng thu n ch ng cây cao qu và cây th p qu vàng Gi ng nào s c
t o ra d dàng và nhanh h n?ạ ễ ơ
A Giống cây cao quả đỏ
B Giống cây thấp quả vàng
C Không giống nào dễ tạo hơn giống nào
D Không thể tạo được hai giống đ
A Ông nội hoặc bà nội
B Ông ngoại hoặc bà ngoại
Trang 7C Ông nội hoặc bà ngoại
D Ông ngoại hoặc bà nội
Câu 24 (1 i m)để
Phát bi u nào dể ướ đ không úng?i ây đ
A Động vật biến nhiệt có nhiệt độ cơ thể không phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường.
B Động vật biến nhiệt có thể thay đổi nhiệt độ theo nhiệt độ môi trường
C Động vật được chia thành động vật biến nhiệt và động vật hằng nhiệt
D Động vật có vú vùng bắc cực có bộ lông và lớp mỡ dưới da dầy
Câu 25 (1 i m)để
Ph h dả ệ ướ đi ây th hi n s di truy n c a hai b nh mù màu và máu khó ông Bi t r ng hai b nh này ể ệ ự ề ủ ệ đ ế ằ ệ đề u
do gen l n liên k t X quy nh.ặ ế đị
N u g iế ọ a là gen quy nh b nh máu khó ông, cònđị ệ đ b là gen quy nh b nh mù màu thì ngđị ệ ười III-4 có
Gen A có hai alen A và a M t qu n th giao ph i có t ng s N cá th , trong ó có Nộ ầ ể ố ổ ố ể đ 1 cá th có ki u genể ể
AA, N cá th có ki u gen Aa, Nể ể cá th có ki u gen aa thì t n s alen a ể ể ầ ố được tính b ngằ
Trang 8M t qu n th th c v t giao ph n chéo g mộ ầ ể ự ậ ấ ồ 60 cá th có ki u genể ể AA và 40 cá th có ki u genể ể aa V iớ
nh ng i u ki n nghi m úng c a quy lu t Hac i-Vanbec thì sau n m th h , qu n th có thành ph n ki uữ đ ề ệ ệ đ ủ ậ đ ă ế ệ ầ ể ầ ể gen là:
Ch n l c t nhiên ọ ọ ự được coi là nhân t chính quy nh nh p i u và chi u hố đị ị đ ệ ề ướng ti n hoá vì:ế
A Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi đột ngột tần số gen
B Chọn lọc tự nhiên tác động liên tục, qua thời gian dài và kiên định theo một hướng
B Chọn lọc tự nhiên tác động liên tục, qua thời gian dài và kiên định theo một hướng
D Chọn lọc tự nhiên loại bỏ tất cả các alen đột biến
Câu 31 (1 i m)để
Theo Lamac, nguyên nhân d n ẫ đến quá trình ti n hóa là:ế
A sự tích lũy các biến dị có lợi đào thải các biến dị có hại dưới tác động của ngoại cảnh
B chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vậ
C do tập quán hoạt động ở động vật hoặc do ngoại cảnh thay đổi
C do tập quán hoạt động ở động vật hoặc do ngoại cảnh thay đổi
Trang 9Câu 32 (1 i m)để
S a d ng di truy n c a các qu n th t nhiên có ý ngh a gì ự đ ạ ề ủ ầ ể ự ĩ đố ớ ếi v i ti n hoá?
A Đảm bảo trạng thái cân bằng ổn định của các kiểu hình trong quần thể
B Giải thích tại sao các thể dị hợp thường tỏ ra ưu thế hơn so với các thể đồng hợp
C Giải thích tại sao các thể dị hợp thường tỏ ra ưu thế hơn so với các thể đồng hợp
D Giải thích vai trò của quá trình giao phối trong việc tạo ra vô số biến dị tổ hợp dẫn tới sự đa dạng về kiểu gen
Câu 33 (1 i m)để
Trong nông nghi p, ngệ ười nông dân luôn s d ng thu c tr sâu ử ụ ố ừ để ả ệ b o v cây tr ng Gi s r ng gen quyồ ả ử ằ
nh tính kháng thu c c a sâu có hai alen là
đị ố ủ A và a N m 2000, k t qu i u tra m t qu n th sâu h i rauă ế ả đ ề ộ ầ ể ạ
m t xã thu c ngo i thành Hà n i cho th y qu n th có thành ph n ki u gen là: 0,40
0,20 aa N m 2005, khi i u tra l i qu n th này, ngă đ ề ạ ầ ể ười ta th y thành ph n ki u gen c a qu n th thay ấ ầ ể ủ ầ ể đổ i
nh sau: 0,50ư AA + 0,40 Aa + 0,10 aa Nh n xét nào dậ ướ đ đi ây úng v i s bi n ớ ự ế đổ ầ ối t n s các alen và ki uể gen c a gen kháng thu c trong qu n th sâu h i rau trên?ủ ố ầ ể ạ
A Alen trội A giúp cho sâu hại chịu đựng tốt hơn với thuốc nên tần số của nó tăng lên trong quần thể
B Alen a giúp cho sâu hại chịu đựng tốt hơn với thuốc nên tần số của nó tăng lên trong quần thể
C Kiểu gen Aa giúp cho sâu hại chịu đựng tốt hơn với thuốc nên tần số của nó tăng lên trong quần th
D Tần số các alen không thay đổi
1. Trong khí quy n nguyên th y c a qu ể ủ ủ ả đất ch a có oxi và nit ư ơ
2. Do tác động c a các ngu n n ng lủ ồ ă ượng t nhiên mà t các ch t vô c hình thành nên nh ng h pự ừ ấ ơ ữ ợ
ch t h u c ấ ữ ơ đơn gi n ả đến ph c t p nh axit amin, nuclêotit.ứ ạ ư
3. Quá trình hình thành các ch t h u c b ng con ấ ữ ơ ằ đường hóa h c m i ch là gi thuy t ch a ọ ớ ỉ ả ế ư đượ c
Trang 10D 4
Câu 36 (1 i m)để
M t nhi m s c th c a c p nhi m s c th tộ ễ ắ ể ủ ặ ễ ắ ể ương đồng s 2 chu t mang ố ở ộ đột bi n m t o n, còn m t chi cế ấ đ ạ ộ ế
c a c p nhi m s c th s 3 mang ủ ặ ễ ắ ể ố đả đ ạo o n Gi s quá trình gi m phân di n ra bình thả ử ả ễ ường và không cótrao đổi chéo x y ra thì t l lo i tinh trùngả ỷ ệ ạ mang c hai ả đột bi n c u trúc nhi m s c th trên là baoế ấ ễ ắ ể
M t ngộ ườ đi àn ông da có v y s ng l y m t ngẩ ừ ấ ộ ười ph n bình thụ ữ ường, sinh đượ ốc b n cô con gái đề ị u b
b nh da có v y s ng và ba c u con trai da bình thệ ẩ ừ ậ ường Các con trai h ọ đề ấ ợu l y v da bình thường và cáccháu n i ộ đều có da bình thường M t trong s các cô con gái c a h l y ch ng có da bình thộ ố ủ ọ ấ ồ ường và sinh
c n m cháu ngo i, trong ó hai cháu gái da có v y, m t cháu gái da bình th ng, m t cháu trai da có
v y và m t cháu trai da bình thẩ ộ ường B nh da có v y s ng di truy n theo quy lu t nàoệ ẩ ừ ề ậ
A gen trội liên kết Y quy định
B gen lặn liên kết X quy định
C gen trội trên nhiễm sắc thể thường quy định
D.gen trội liên kết X quy địn
Câu 39 (1 i m)để
Phát bi u nào sau ây là úng ể đ đ đố ới v i tháp sinh thái?
A Tháp năng lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ
B Tháp số lượng bao giờ cũng có dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ.
C Tháp sinh khối luôn có dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ
Trang 11C Tháp sinh khối luôn có dạng đáy lớn, đỉnh nhỏ
Câu 40 (1 i m)để
Phát bi u nào dể ướ đi ây là úng v quan h gi a loài ngđ ề ệ ữ ười và các loài thu c b linh trộ ộ ưởng?
A Người có nguồn gốc từ tinh tinh.
B Người có nguồn gốc từ đười ươi
C Người và các loài thuộc bộ linh trưởng có cùng tổ tiên
D Người có nguồn gốc từ vượn gôrila
C Thích nghi với môi trường
D Chuẩn bị cho mùa sinh sản tiếp sau
Các nhà khoa h c ch n t o ọ ọ ạ được hai dòng ru i gi m thu n ch ng, m t dòng m t nâu và m t dòng m t ồ ấ ầ ủ ộ ắ ộ ắ đỏ
c Khi lai hai dòng ru i ó v i nhau, ngờ ồ đ ớ ười ta thu được toàn b ru i F1 có m t ộ ồ ắ đỏ Lai phân tích ru i F1,ồ
người ta thu được th h ru i con g m: 49 ru i m t ế ệ ồ ồ ồ ắ đỏ, 50 ru i m t nâu, 51 ru i m t ồ ắ ồ ắ đỏ ờ c và 50 ru i m tồ ắ
tr ng T k t qu phép lai trên có th rút ra k t lu n nào v quy lu t di truy n màu m t ru i gi m?ắ ừ ế ả ể ế ậ ề ậ ề ắ ở ồ ấ
A Tính trạng được quy định bởi hai gen phân ly độc lập, tương tác bổ trợ cho tỷ lệ phân ly 9:3:3:1 ở F2
B Tính trạng được quy định bởi hai gen phân ly độc lập, tương tác bổ trợ cho tỷ lệ phân ly 9:6:1 ở F2.
C Tính trạng được quy định bởi hai gen phân ly độc lập, tương tác bổ trợ cho tỷ lệ phân ly 9:6:1 ở F2
D Tính trạng được quy định bởi hai gen phân ly độc lập, tương tác át chế lặn cho tỷ lệ phân ly 9:3;4 ở F2
Trang 12Câu 44 (1 i m)để
Nh n nh nào dậ đị ướ đi ây là sai v quá trình ề đột bi n ế đố ớ ếi v i ti n hóa?
A Phần lớn các đột biến gen tự nhiên là trung tính hoặc có hại cho sinh vật.
B Đột biến gen trội được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa vì so với đột biến nhiễm sắc thể chúng phổ biến hơn
C Khi môi trường thay đổi, thể đột biến có thể thay đổi giá trị thích nghi của nó
D Giá trị thích nghi của một đột biến có thể thay đổi tùy tổ hợp gen
Câu 45 (1 i m)để
Loài chim s ngô m r ng khu v c phân b sang các vùng a lý khác nhau Sau m t th i gian dài nh ngẽ ở ộ ự ố đị ộ ờ ữ con chim vùng giáp ranh gi a hai khu v c a lý thở ữ ự đị ường không giao ph i v i nhau n a ố ớ ữ Để ẳ kh ng nhđị chúng ã phân hoá thành các loài m i, c n ph i làm gì?đ ớ ầ ả
A Chúng không giao phối đủ chứng tỏ chúng đã là hai loài mới
B Làm tiểu bản bộ NST Nếu các bộ NST khác nhau thì đó là hai loài mới
C Chúng phân bố ở hai khu vực địa lý khác nhau; điều đó đủ để kết luận đó là hai loài mới.
D Cho giao phối cưỡng bức Nếu không giao phối hoặc giao phối được nhưng sinh con bất thụ thì đó là hai loài mới
4. Hình thái c a nhi m s c th ủ ễ ắ ể đều bi n ế đổi qua các kì phân bào
5. Đề ạu t o ra các t bào con gi ng nhau và gi ng v i t bào mế ố ố ớ ế ẹ
ng i, màu tóc do gen trên nhi m s c th th ng quy nh; màu tóc vàng do alen l n
tr iộ R quy nh tóc nâu M t c p v ch ng có hai con, m t trai và m t gái Cha m và con trai u tócđị ộ ặ ợ ồ ộ ộ ẹ đềnâu, con gái tóc vàng Người con trai cưới cô v tóc màu nâu H sinh ba con (m t gái và hai trai) ợ ọ ộ đều cótóc màu vàng Người con dâu có ki u geể
A RR
B Rr
C rr
D không xác định được
Trang 13Câu 48 (1 i m)để
cây u Hà lan, alen quy nh h t tr n (S) tr i hoàn toàn so v i alen quy nh h t nh n (s) N u alen
quy nh cây cao (T) tr i không hoàn toàn so v i alen quy nh cây th p (t) thì t l phân ly ki u hình đị ộ ớ đị ấ ỷ ệ ể ở
i con trong phép lai cây u h t tr n, cây th p (ki u gen SStt) v i cây u h t nh n, cây cao (ki u gen
ssTT) là
A Tất cả các cây con đều hạt trơn, cây cao
B 1/2 hạt trơn, cây cao trung bình; 1/2 hạt trơn, cây cao
C Tất cả các cây con đều hạt trơn, cây thấp
D Tất cả các cây con đều hạt trơn và có chiều cao trung bình.
Câu 49 (1 i m)để
Phát bi u nào sau ây là úng v di n th sinh thái?ể đ đ ề ễ ế
A Diễn thế sinh thái xảy ra do sự thay đổi các điều kiện tự nhiên, khí hậu, hoặc do sự cạnh tranh gay gắt giữa các loài trong quần xã, hoặc
do hoạt động khai thác tài nguyên của con người.
B Diễn thế thứ sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật.
C Diễn thế nguyên sinh là diễn thế khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã sinh vật từng sống
D Diễn thế sinh thái là quá trình biến đổi tuần tự của quần xã qua các giai đoạn, không tương ứng với sự biến đổi của môi trường
Trang 14Theo acuyn, lo i bi n d có vai trò làm bi n Đ ạ ế ị ế đổi qu n th trong quá trình ti n hóa là…ầ ể ế
A.biến dị cá thể hay loại biến dị xuất hiện lẻ tẻ ở một số cá thể trong quá trình sinh sản
B.biến dị xuất hiện đồng loạt ở nhiều cá thể do tác động trực tiếp của ngoại cảnh
C.biến dị được con người chọn tạo ra để phục vụ cho mục đích kinh tế
D.biến dị di truyền, bao gồm biến dị đột biến và biến dị tổ hợp
Câu 2 (1 i m)để
Câu nào dướ đi ây mô t không úng v m i quan h gi a v t kí sinh và sinh v t b kí sinh?ả đ ề ố ệ ữ ậ ậ ị
A.Vật kí sinh sinh sản nhanh hơn vật bị kí sinh
B.Vật kí sinh thường giết chết vật bị kí sinh
C.Vật kí sinh thường chỉ làm yếu vật bị kí sinh
D.Vật kí sinh thường có kích thước nhỏ hơn kích thước của vật bị kí sinh
Câu 3 (1 i m)để
L p o n gen là m t c ch ti n hóa quan tr ng K t qu là có nhi u trặ đ ạ ộ ơ ế ế ọ ế ả ề ường h p trong ó các loài có haiợ đ
ho c nhi u gen g n nh gi ng h t nhau Gi s có hai gen,ặ ề ầ ư ố ệ ả ử A và B, quy nh s n sinh cùng m t lo iđị ả ộ ạ enzyme Ki u hình không bình thể ường ch xu t hi n n u cá th không t o ỉ ấ ệ ế ể ạ được enzyme nào T l ỷ ệ đờ icon bình thường so v i không bình thớ ường t phép lai gi a hai b m có ki u genừ ữ ố ẹ ể Aa Bb, v i ớ A và B là
hai alen có kh n ng sinh enzyme cònả ă a và b không, là bao nhiêu?
A.Vì tần số đột biến gen cao hơn các loại đột biến khác và phần lớn là đột biến lặn, tồn tại trong quần thể ở trạng thái dị hợp tử
B.Vì tần số đột biến gen trong tự nhiên là rất cao nên quần thể mang nhiều gen đột biến trội
C.Vì chọn lọc tự nhiên luôn đào thải các gen có hại nên các đột biến có lợi được giữ lại
D.Vì đột biến gen luôn tạo ra kiểu hình mới
Trang 15Câu 5 (1 i m)để
Nh ng i m khác bi t v c u t o gi a ARN và ADN g m:ữ đ ể ệ ề ấ ạ ữ ồ
1. Thành ph n hóa h c c a ầ ọ ủ đơn phân
2. Phân t ADN dài h n ARN.ử ơ
3. ADN có c u trúc m ch kép còn ARN ch y u là m ch ấ ạ ủ ế ạ đơn
4. ADN có nhi u nhân, còn ARN ch có t bào ch t.ề ở ỉ ở ế ấ
Khi lai gi ng lúa h t g o tròn, bóng thu n ch ng v i gi ng lúa h t g o dài, m thu n ch ng, ngố ạ ạ ầ ủ ớ ố ạ ạ ờ ầ ủ ười ta thu
c toàn b F1 có h t tròn, bóng Khi lai F1 v i nhau ng i ta c F2 phân thành b n nhóm ki u hình
là: tròn bóng, tròn m , dài bóng và dài m v i t l khác 9:3:3:1 Khi lai phân tích ờ ờ ớ ỷ ệ để xác nh ki u genđị ể
c a nhóm ki u hình h t tròn, m F2, ngủ ể ạ ờ ở ười ta th y s ki u gen ấ ố ể đồng h p t v hai gen tròn m chi m tợ ử ề ờ ế ỷ
l 1% so v i t ng s các cá th F2 Bi t r ng m t gen quy nh m t tính tr ng S cá th có ki u gen ệ ớ ổ ố ể ế ằ ộ đị ộ ạ ố ể ể đồ ng
h p t v c hai gen tr i F2 chi m t l :ợ ử ề ả ộ ở ế ỷ ệ
Có bao nhiêu kh ng nh úng v vai trò c a quá trình nguyên phân ẳ đị đ ề ủ đố ới v i các c th s ng?ơ ể ố
1. Nguyên phân là quá trình phân bào giúp cho sinh v t sinh trậ ưởng và phát tri n.ể
2. Nguyên phân là quá trình phân bào giúp thay th các t bào già ho c b thoái hoá trong c thế ế ặ ị ơ ể
s ngố
3. Nguyên phân là c s c a s sinh s n vô tính và sinh dơ ở ủ ự ả ưỡng
4. Nguyên phân là quá trình phân bào quy t nh s sinh s n h u tính.ế đị ự ả ữ
Nh ng cây tr ng tam b i nh nho, d a h u… không có h t là do:ữ ồ ộ ư ư ấ ạ
A.Chúng có nguồn gốc từ các dạng lưỡng bội không sinh sản hữu tính
B.Các dạng tam bội chuyển sang dạng sinh sản vô tính
Trang 16C.Các cây tam bôi có sự rối loạn phân ly nhiễm sắc thể ở giảm phân nên giao tử không thụ tinh được
D.Chúng được tạo thành từ một loài lưỡng bội và một loài đơn bội
Nhi u ngón (m t tính tr ng ít g p d n ề ộ ạ ặ ẫ đến thêm ngón tay, ngón chân) và l õi u n cong là nh ng tínhư ố ữ
tr ng tr i phân ly ạ ộ độ ậc l p và không liên k t gi i tính ngế ớ ở ười M t ngộ ườ đi àn ông có nhi u ngón nh ng bề ư ố ông không b , l y ngị ấ ườ ợi v không b t t này C hai v ch ng ị ậ ả ợ ồ đề ưỡu l i cong nh ng b h ư ố ọ đều không m cắ
t t này Xác su t ậ ấ để ộ đứ m t a con c a h bi u hi n t t nhi u ngón và lủ ọ ể ệ ậ ề ưỡi cong là
Qu hình tròn cà chua là tính tr ng tr i hoàn toàn so v i qu b u d c Khi lai hai cây cà chua qu trònả ở ạ ộ ớ ả ầ ụ ả
v i nhau, ngớ ười ta thu được toàn b các cây F1 có qu tròn Lai các cây F1 v i nhau ộ ả ớ được F2 có c quả ả tròn và qu b u d c N u g i A là gen quy nh m u qu thì F2 có t l phân ly ki u gen là:ả ầ ụ ế ọ đị ầ ả ỷ ệ ể
A.So sánh kiểu hình đời con giữa các cá thể
B.So sánh kiểu gen đời con giữa các cá thể
C.So sánh tỷ lệ đực/cái ở đời con
D.Theo dõi tỷ lệ đời con được sinh ra qua một số thế hệ
Câu 13 (1 i m)để
Trang 17Th c v t b t sâu b thự ậ ắ ọ ườ không có m t nh ng n i có môi tr ng t nh th nào?ng ặ ở ữ ơ ườ đấ ư ế
A.Tính trạng cánh khuyết trội và ruồi giấm cái là đồng hợp tử
B.Tính trạng cánh khuyết trội và ruồi giấm cái là dị hợp tử
C.Tính trạng cánh khuyết trội, gây chết ở con đực và ruồi giấm cái là dị hợp tử
D.Tính trạng cánh khuyết lặn và ruồi giấm cái là dị hợp tử
Câu 15 (1 i m)để
Cá m p th tinh trong, phôi phát tri n trong bu ng tr ng Phôi n trậ ụ ể ồ ứ ở ướ ăc n tr ng ch a n ho c phôi nứ ư ở ặ ở sau nên m i l a cá m p ch ỗ ứ ậ ỉ đẻ ấ r t ít con M i quan h ó làố ệ đ
A.Hỗ trợ giữa các cá thể cùng loài
B.Đối địch (hay cạnh tranh cùng loài)
A.Vì phần lớn gen đột biến là lặn
B.Vì đột biến gen là khá phổ biến
C.Vì giá trị thích nghi của gen đột biến có thể thay đổi tùy theo tổ hợp gen
Trang 18D.Vì gen lặn thường xuất hiện ở trạng thái dị hợp tử
B.Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của ADN liên quan đến một hoặc một số nhiễm sắc thể trong bộ nhiễm sắc thể
C.Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotit xảy ra tại một điểm nào đó trên phân tử ADN
D.Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của nhiễm sắc thể xảy ra do mất đoạn, đảo đoạn, thêm đoạn hoặc chuyển đoạn thể nhiễm sắc
Câu 18 (1 i m)để
M t trong s nh ng nguyên nhân ộ ố ữ để ngày nay s s ng không th ự ố ể được hình thành t các ch t vô c làừ ấ ơ
A.Tuổi của Trái đất đã già
B.Điều kiện trên Trái đất hiện không còn thích hợp
C.Trái đất đã cách mặt trời quá xa so với trước đây
D.Trái đất đã thay đổi quĩ đạo so với trước đây
Câu 19 (1 i m)để
Gen A quy nh t ng h p 1 protein có 198 axit amin b đị ổ ợ ị độ ết bi n thành a1 Alen a1 b m t c p nucleotit s 4,ị ấ ặ ố
7 và 12 N u cho r ng các b ba khác nhau quy nh các axit amin khác nhau thì protein do gen ế ằ ộ đị độ ế t bi nquy nh khác protein bình thđị ường
A.Protein đột biến kém protein bình thường 1 axit amin và có 2 axit amin thứ hai và thứ 3 khác protein bình thường
B.Protein đột biến kém protein bình thường 2 axit amin và có 2 axit amin đầu tiên khác protein bình thường
C.Protein đột biến kém protein bình thường 1 axit amin và có 2 axit amin thứ ba và thứ 4 khác protein bình thường
D.Protein đột biến kém protein bình thường 1 axit amin và có 2 axit amin đầu tiên khác protein bình thường
Câu 20 (1 i m)để
gây t o th a b i cây tr ng, các nhà khoa h c th ng s d ng ch t hóa h c côn-xi-xin Ch t này
thường gây
A.đứt gãy nhiễm sắc thể làm cho số lượng nhiễm sắc thể tăng lên
B.ức chế sự trình hình thành thoi phân bào
C.rối loạn quá trình tập trung các nhiễm sắc thể tại mặt phẳng xích đạo làm cho các nhiễm sắc thể dồn về một tế bào con
D.rối loạn quá trình nhân đôi nhiễm sắc thể
Câu 21 (1 i m)để
M t ngộ ười ph n có ki u hình bình thụ ữ ể ường mang đột bi n chuy n m t o n nhi m s c th 14 sangế ể ộ đ ạ ễ ắ ể
nhi m s c thễ ắ ể 21, l p gia ình v i m t ng i àn ông bình th ng, con c a h có th sậ đ ớ ộ ườ đ ườ ủ ọ ể ẽ
1. Bình thường nh ng mang ư đột bi n chuy n o n.ế ể đ ạ
2. B t thấ ường v c u trúc nhi m s c th 14 ho c 21.ề ấ ễ ắ ể ặ
Trang 193. Hoàn toàn bình thường v ki u hình và ki u gen.ề ể ể
Giao ph i ng u nhiên có ý ngh a quan tr ng ố ẫ ĩ ọ đố ới v i quá trình ti n hóa vìế
A.Giao phối ngẫu nhiên làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
B.Giao phối ngẫu nhiên duy trì tần số alen và thành phần kiểu gen không đổi qua các thế hệ
C.Giao phối ngẫu nhiên tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên
D.Giao phối ngẫu nhiên nhanh chóng làm tăng kích thước của quần thể
Câu 23 (1 i m)để
Nguyên nhân để ộ ặ ợ ồ m t c p v ch ng bình thường sinh con m c h i ch ng Down là:ắ ộ ứ
1. C p nhi m s c th 21 t bào sinh tr ng c a ngặ ễ ắ ể ở ế ứ ủ ười m không phân ly gi m phân làm xu t hi nẹ ở ả ấ ệ
t bào tr ng b t thế ứ ấ ường mang 24 nhi m s c th (có 2 nhi m s c th 21), còn tinh trùng c a b bìnhễ ắ ể ễ ắ ể ủ ố
Vượn người có b r ng thô,ộ ă xương hàm to, góc hàm l n vì …ớ
A.kích thước cơ thể chúng lớn
B.chúng chuyên ăn thịt nên cần xương hàm to để nghiền xương
C.chúng dùng răng để đe dọa nhau
D.chúng là loài chủ yếu ăn thực vật
Câu 25 (1 i m)để
Th song nh b i (ho c song lể ị ộ ặ ưỡng b i) làộ
A.Cơ thể lai chứa bộ NST của loài đã được tứ bội hoá
Trang 20B.Cơ thể lai chứa bộ NST lưỡng bội của hai loài khác nhau
C.Cơ thể lai chứa bộ NST gồm hai bộ NST đơn bội của hai loài khác nhau
D.Cây đơn bội được tạo ra bằng nuôi cấy hạt phấn
Câu 26 (1 i m)để
Nhi u loài mu i sau nhi u l n ti p xúc v i thu c DDT ã nhanh chóng tr nên kháng thu c Nguyên nhânề ỗ ề ầ ế ớ ố đ ở ố
là do …
A.thuốc DDT đã là tác nhân làm phát sinh đột biến kháng thuốc
B.muỗi, do tiếp xúc nhiều lần với thuốc diệt nên biết cách tránh thuốc
C.khi tiếp xúc với thuốc, những cá thể nào có sẵn gen giúp chúng chịu đựng được với DDT sẽ sống sót và sinh sản
D.thuốc DDT làm phát sinh nhiều biến dị tổ hợp kháng thuốc
Câu 27 (1 i m)để
sinh thái là
Ổ
A.nơi ở của sinh vật
B.không gian sống, trong đó sinh vật chịu tác động của mọi nhân tố sinh thái
C.không gian sống, trong đó sinh vật chịu tác động của các nhân tố vô sinh như nhiệt độ, ánh sáng
D.không gian sống, trong đó sinh vật chịu tác động của các nhân tố sinh thái hữu sinh
Câu 28 (1 i m)để
m t loài th c v t th ph n chéo, cây cao (A) tr i hoàn toàn so v i cây th p (a) M t qu n th g m toàn
cây cao có tr ng thái cân b ng Hacdi- Vanbec không? Vì sao?ở ạ ằ
A.Không Vì không biết chính xác thành phần kiểu gen của quần thể
B.Cân bằng Vì các cây cao đều có kiểu gen AA
C.Không xác định được vì không biết chính xác thành phần kiểu gen của quần thể
D.Cân bằng Vì các cây cao đều có kiểu gen Aa
Câu 29 (1 i m)để
Xét ph h sau:ả ệ
Người II-4 có ki u genể
Trang 21Dáng i th ng c a vđ ẳ ủ ượn ngườ đ đi ã em l i u th gì so v i các loài d ng v t khác?ạ ư ế ớ ộ ậ
A.Dáng di thẳng đứng làm cho cơ thể khỏe hơn
B.Dáng di thẳng đứng thích hợp cho việc hái hoa quả trong rừng có nhiều cây cao
C.Dáng đi thẳng đứng giúp giải phóng hai chi trước
D.Dáng di thẳng đứng sẽ giúp chạy nhanh hơn khi gặp kẻ thù
Câu 31 (1 i m)để
Hãy ch n câu mô t úng v b n ch t hi n tọ ả đ ề ả ấ ệ ượng tương tác gen
A.Tương tác gen là hiện tượng các gen trực tiếp tác động qua lại với nhau tạo ra kiểu hình mới
B.Tương tác gen là sự kết hợp hai gen nằm trên các nhiễm sắc thể khác nhau để tạo ra enzyme mới
C.Hiện tượng tương tác gen thực chất là do sản phẩm của các gen tương tác với nhau
D.Tương tác bổ sung cho tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời F2 là 15:1
Trang 22Theo Lamac, các đặ đ ểc i m thích nghi sinh v t ở ậ được hình thành trên c sơ ở
A.Đào thải các dạng kém thích nghi, giữ lại những dạng thích nghi nhất
B.Ngoại cảnh thay đổi chậm nên mọi sinh vật đều có khả năng biến đổi để thích nghi
C.Là kết quả của một quá trình lịch sử, chịu sự chi phối của 3 nhân tố chủ yếu: đột biến giao phối và chọn lọc tự nhiên
D.Tích lũy các biến dị có lợi đào thải các biến dị có hại dưới tác động của chọn lọc tự nhiên
Câu 36 (1 i m)để
T l nào không thay ỷ ệ đổ ở ọi m i phân t ADN?ử
A.Tỷ lệ các cặp A-T so với tổng số các cặp nucleotit
B.Tỷ lệ các cặp G-X so với tổng số các cặp nucleotit
C.Tỉ lệ (A + T) / (G + X)
D.Tỉ lệ (A + G) / (T + X)
Câu 37 (1 i m)để
Có bao nhiêu nh n nh úng v ch n l c t nhiên trong s 4 nh n nh dậ đị đ ề ọ ọ ự ố ậ đị ướ đi ây?
1. Dưới tác động c a ch n l c t nhiên, ki u gen c a các qu n th thay ủ ọ ọ ự ể ủ ầ ể đổi theo hướng ngày càngthích nghi
2. Dưới tác động c a ch n l c t nhiên, t n s tủ ọ ọ ự ầ ố ương đố ủi c a các alen c a m i gen bi n ủ ỗ ế đổi theo
Trang 23A.Giữa các quần thể đã có sự cách ly địa lý
B.Giữa các quần thể đã có sự cách ly sinh thái
C.Giữa các quần thể đã có sự cách ly tập tính
D.Giữa các quần thể đã có sự cách ly sinh sản
Câu 39 (1 i m)để
Nh n xét nào dậ ướ đ không úng?i ây đ
A.Động vật hằng nhiệt vùng bắc cực có thân to hơn động vật hằng nhiệt vùng nhiệt đới
B.Động vật hằng nhiệt vùng bắc cực có tai, đuôi nhỏ hơn động vật hằng nhiệt vùng nhiệt đới
C.Động vật hằng nhiệt vùng bắc cực có tai, đuôi to hơn động vật hằng nhiệt vùng nhiệt đới
D.Động vật hằng nhiệt luôn có nhiệt độ cơ thể ổn định
Câu 40 (1 i m)để
C ch quy t nh các t l phân li trong các quy lu t Menden là:ơ ế ế đị ỷ ệ ậ
A.Sự phân li của các tính trạng
B.Sự phân li của các nhiễm sắc thể trong quá trình hình thành giao tử
C.Sự phân li của các alen trong quá trình hình thành giao tử.
D.Sự phân li độc lập của các cặp nhân tố di truyền
S ơ đồ lai nào gi i thích úng phép lai?ả đ
A.♀ AAbb X ♂ aaBB; kiểu gen A-B- cho mắt đỏ còn các kiểu gen khác cho mắt da cam
B.♀ AA X b X b X ♂ aaX B Y; kiểu gen A-X B X- và A-X B Y cho mắt đỏ còn các kiểu gen khác cho mắt da cam
C.♀ aa X B X B X ♂ AAX b Y; kiểu gen A-X B X- và A-X B Y cho mắt đỏ còn các kiểu gen khác cho mắt da cam
D.♀ Ab//Ab X ♂ aB//aB; kiểu gen A-//B- cho mắt đỏ còn các kiểu gen khác cho mắt da cam
Trang 24Câu 42 (1 i m)để
Phát bi u nào sau ây là úng v s t ng trể đ đ ề ự ă ưởng c a qu n th sinh v t?ủ ầ ể ậ
A.Tăng trưởng kiểu chữ S là kiểu tăng trưởng phổ biến trong các quần thể tự nhiên
B.Tăng trưởng kiểu chữ J là kiểu tăng trưởng phổ biến trong các quần thể tự nhiên
C.Khi môi trường không bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn nhỏ hơn mức tử vong
D.Khi môi trường bị giới hạn, mức sinh sản của quần thể luôn tối đa, mức tử vong luôn tối thiểu
Câu 43 (1 i m)để
Người ta có th chuy n nh ng nhóm gen mong mu n tể ể ữ ố ừ loài b c phân lo i cao sang loài b c phânở ậ ạ ở ậ
lo i th p …ạ ấ
A.bằng kĩ thuật di truyền
B.bằng cách lai tế bào xôma
C.bằng cách tạo đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
D.lai khác loài kết hợp với gây đột biến
Câu 44 (1 i m)để
Tr ng thái cân b ng qu n th theo quan i m sinh thái h c ạ ằ ầ ể đ ể ọ được xác l p nh c chậ ờ ơ ế
A.Giao phối ngẫu nhiên
B.Điều hoà tỷ lệ sinh và chết
B.tạo ra nguồn biến dị di truyền
C.nghiên cứu các di truyền tế bào của các giống có sẵn
D.nhân giống vô tính
Câu 46 (1 i m)để
Trong trường h p gi m phân và th tinh bình thợ ả ụ ường, m t gen quy nh m t tính tr ng và gen tr i là tr iộ đị ộ ạ ộ ộ hoàn toàn Tính theo lí thuy t, phép lai AaBbDdHh x AaBbDdHh s cho s cá th ế ẽ ố ể đời con có ki u hìnhểmang 2 tính tr ng tr i và 2 tính tr ng l n chi m t lạ ộ ạ ặ ế ỉ ệ
A.27/256
B.9/256
Trang 25A.Con lai có được nhiều gen trội có tác động cộng gộp hơn so với các dạng bố mẹ
B.Bố mẹ chúng đều được lấy từ các dòng thuần chủng
C.Chúng không chứa các gen có hại
D.Con lai chứa toàn gen trội nên có kiểu hình vượt trội
Câu 48 (1 i m)để
N u trong phép lai hai cây ế đậu hà lan, m t cây h t tr n (alen A quy nh), cây cao (B) còn cây kia h tộ ạ ơ đị ạ
nh n (a), cây th p (b), ta thu ă ấ đượ ởc F2 t l các cây th p và cho h t nh n l n h n 1/16 thì ta có th k tỷ ệ ấ ạ ă ớ ơ ể ế
lu n gì v cây h t tr n, cây cao th h b m ?ậ ề ạ ơ ở ế ệ ố ẹ
A.Tính trạng hạt nhăn và cây thấp không liên kết với nhau
B.Không thể rút ra kết luận gì
C.Tính trạng hình dạng hạt và chiều cao cây liên kết với nhau và cây hạt trơn cây cao ở P có kiểu gen Ab//aB
D.Tính trạng hình dạng hạt và chiều cao cây liên kết với nhau và cây hạt trơn cây cao ở P có kiểu gen AB//ab
Câu 49 (1 i m)để
t bi n gen bi u hi n thành ki u hình th ng có h i là vì
A.Đột biến gen đó thường gây biến đổi về cấu trúc dẫn đến biến đổi chức năng của protein đã được duy trì bởi chọn lọc tự nhiên
B.Đột biến gen đó thường gây biến đổi về cấu trúc của protein đã tồn tại qua nhiều thế hệ
C.Đột biến gen đó thường gây biến đổi về cấu trúc và chức năng của các phân tử đường cấu tạo nên các nucleotit
D.Đột biến gen đó thường gây biến đổi về cấu trúc và chức năng của toàn bộ phân tử ADN
Câu 50 (1 i m)để
Nh n xét nào sau ây không chính xác?ậ đ
A.Trong lưới thức ăn, một loài sinh vật có thể tham gia vào nhiều chuỗi thức ăn
B.Trong chuỗi thức ăn khởi đầu bằng thực vật thì sinh vật sản xuất có sinh khối lớn nhất
C.Quần xã sinh vật có độ đa dạng càng cao thì lưới thức ăn trong quần xã càng phức tạp
D.Các quần xã đang tăng trưởng mạnh có lưới thức ăn đơn giản hơn so với quần xã trẻ hoặc suy thoái
Trang 26
Ch n các c p thu t ng ọ ặ ậ ữ để hoàn ch nh phát bi u dỉ ể ướ đi ây:
Khi lai cây đậu hà lan thân cao thu n ch ng v i cây thân th p thu n ch ng, ta thu ầ ủ ớ ấ ầ ủ được toàn b cácộ
cây……… và 3/4 s cây……….có thân caoố
1. Loài b c thang ti n hóa cao h n có s lở ậ ế ơ ố ượng nhi m s c th nhi u h n.ễ ắ ể ề ơ
2. Nhi m s c th nh ng loài ti n hóa cao có kích thễ ắ ể ở ữ ế ước dài h n.ơ
3. S lố ượng nhi m s c th trong b nhi m s c th không ph n ánh m c ễ ắ ể ộ ễ ắ ể ả ứ độ ế ti n hóa c a loàiủ
Có th gi i thích hi n tể ả ệ ượng u th lai d a trên c s di truy n h c nào sau ây:ư ế ự ơ ở ề ọ đ
1. Con lai khác dòng d h p t v nhi u gen Vì v y, các gen l n có h i không ị ợ ử ề ề ậ ặ ạ được bi u hi n.ể ệ
2. Đố ới v i các tính tr ng do nhi u gen quy nh, con lai khác dòng t p h p ạ ề đị ậ ợ được nhi u gen tr i có l iề ộ ợ
Trang 27Câu 4 (1 i m)để
cà chua, loài th c v t th ph n chéo, qu có th có m u ho c vàng và tính tr ng này do m t gen có 2
alen trên nhi m s c th thễ ắ ể ường quy nh; trong ó A quy nh qu đị đ đị ả đỏ còn a quy nh qu vàng Ngđị ả ười ta
ti n hành thí nghi m lai và thu ế ệ đượ ếc k t qu sau:ả
B nhi m s c th c a m t loài th c v t có hoa g m 5 c p nhi m s c th (ký hi u I, II, III, IV, V) Khiộ ễ ắ ể ủ ộ ự ậ ồ ặ ễ ắ ể ệ
kh o sát m t qu n th c a loài này, ngả ộ ầ ể ủ ười ta phát hi n hai th ệ ể đột bi n (ký hi u a và c) Phân tích t bàoế ệ ế
h c hai th ọ ể đột bi n ó, thu ế đ đượ ếc k t qu sau:ả
Hãy cho bi t tên g i c a hai th ế ọ ủ ể đột bi n óế đ
A Thể đột biến A: thể ba nhiễm; thể đột biến c: thể một nhiễm
B Thể đột biến A: tam bội; thể đột biến c: thể một nhiễm
C Thể đột biến A: tam bội; thể đột biến c: thể thiếu nhiễm
D Thể đột biến A: tam bội; thể đột biến c: thể không nhiễm
Câu 7 (1 i m)để
N u phép lai hai tính cho t l phân ly ki u hình 9:3:3:1 ế ỷ ệ ể ở đời con thì có th k t lu n:ể ế ậ
A Bố mẹ là đồng hợp tử về hai gen phân ly độc lập; các alen của mỗi gen có quan hệ trội lặn hoàn toàn
Trang 28B Bố mẹ đều là dị hợp tử về hai gen phân ly độc lập; các alen của mỗi gen có quan hệ trội lặn hoàn toàn
C Bố là đồng hợp tử, mẹ là dị hợp tử về hai gen phân ly độc lập; các alen của mỗi gen có quan hệ trội lặn hoàn toàn
D Bố là đồng hợp tử trội, mẹ dị hợp tử về hai gen phân ly độc lập; các alen của mỗi gen có quan hệ trội lặn hoàn toàn
Lai hai th lúa thu n ch ng cây th p (a), h t g o dài (b) v i th cây cao (A), h t g o tròn (B) thu nứ ầ ủ ấ ạ ạ ớ ứ ạ ạ ầ
ch ng, ngủ ười ta thu được toàn b F1 cây cao, h t tròn Cho các cây F1 giao ph n v i nhau, ộ ạ ấ ớ được F2 g m:ồ
5900 cây cao, h t tròn; 1600 cây cao, h t dài; 1600 cây th p, h t tròn và 900 cây th p, h t dài K t quạ ạ ấ ạ ấ ạ ế ả phép lai cho th y F1 có ki u gen:ấ ể
A AaBb X AaBb
B AB//ab X AB//ab với tần số trao đổi chéo giữa hai gen là 20%
C AB//ab X AB//ab với tần số trao đổi chéo giữa hai gen là 40%
D Ab//aB X Ab//aB với tần số trao đổi chéo giữa hai gen là 40%
M t qu n th sóc g m 1000 cá th trong m t khu r ng b chia c t thành 2 qu n th nh do ngộ ầ ể ồ ể ộ ừ ị ắ ầ ể ỏ ười ta làm
ng giao thông Qu n th 1 có 234 cá th , qu n th 2 có 766 cá th C u trúc di truy n c a hai qu n th
m i này ớ được quy t nh b iế đị ở
A.Yếu tố ngẫu nhiên
B.Sự cách ly sinh thái
C.Sự cách ly địa lý
D.Giao phối không ngẫu nhiên
Câu 12 (1 i m)để
Trang 29Th a b i là c th có b nhi m s c th trong ó…ể đ ộ ơ ể ộ ễ ắ ể đ
A.một số nhiễm sắc thể bị thay đổi cấu trúc
B.thừa 1 hoặc vài nhiễm sắc thể so với bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội bình thường
C.số lượng nhiễm sắc thể tăng lên theo bội số của n và lớn hơn hoặc bằng 2n
D.số lượng nhiễm sắc thể tăng lên theo bội số của n và lớn hơn 2n
Dướ đi ây là ph h c a m t b nh di truy n:ả ệ ủ ộ ệ ề
Quy lu t di truy n nào dậ ề ướ đi ây có th gi i thích ể ả được cho ph h trên?ả ệ
1. B nh do gen tr i nhi m s c th thệ ộ ễ ắ ể ường
2. B nh do gen l n nhi m s c th thệ ặ ễ ắ ể ường
3. B nh do gen l n liên k t Xệ ặ ế
4. B nh do gen liên k t Yệ ế
A.1, 2, 3, 4
Trang 30B.2, 3, 4
C.1, 2, 3
D.1, 2
Câu 16 (1 i m)để
T l n ng lỷ ệ ă ượng chuy n hoá t b c dinh dể ừ ậ ưỡng th p lên b c dinh dấ ậ ưỡng cao h n ơ đượ ọc g i là:
A.Tháp năng lượng
B.Tháp số lượng
C.Hiệu suất sinh thái
D.Tháp sinh khối
Câu 17 (1 i m)để
Trình t các gen trên nhi m s c th ự ễ ắ ể s 2 c a ru i gi m làố ủ ồ ấ ABCD o EFGH, còn trình t các gen trên NSTự
s 3 là:ố IKLM o NOPQ Sau khi chi u x b ng tia R nghen, trình t các gen b bi n ế ạ ằ ơ ự ị ế đổi nh sau: nhi mư ễ
2. Chúng đều là các quá trình hoàn toàn ng u nhiên.ẫ
3. Chúng đề ẫ đế ựu d n n s thích nghi c a sinh v t v i môi trủ ậ ớ ường
S không phân li nhi m s c th có th x y ra nh ng k nào c a quá trình nguyên phân và gi m phân?ự ễ ắ ể ể ả ở ữ ỳ ủ ả
1. Kì sau c a nguyên phân.ủ
2. Kì sau I gi m phân.ả
3. K gi a c a nguyên phân.ỳ ữ ủ
4. Kì sau II c a gi m phân.ủ ả
Trang 315. K ỳ đầ ủu c a nguyên phân và gi m phânả
Trong ch n gi ng, vi c ti n hành lai thu n ngh ch gi a các dòng thu n ch ng nh m m c ích:ọ ố ệ ế ậ ị ữ ầ ủ ằ ụ đ
A.Phát hiện các gen liên kết giới tính có ảnh hưởng đến tính trạng nhà chọn giống quan tâm không
B.Đánh giá vai trò của các gen khác đối với tính trạng nhà chọn giống đang tiến hành chọn lọc
C.Tìm hiểu và đánh giá vai trò của tế bào chất đối với sự biểu hiện của tính trạng mà nhà chọn giống quan tâm và tìm tổ hợp lai thích hợp nhất
D.Phân tích ảnh hưởng của môi trường đến sự di truyền của các đặc điểm cần chọ
và thu được 500 cây F1 đều có qu tròn Khiả cho th ph n ng u nhiên các cây F1, ngụ ấ ẫ ười ta thu được 9%
s cây F2 có qu b u d c Bao nhiêu cây F1 là d h p t ?ố ả ầ ụ ị ợ ử
Phương pháp ph h trong nghiên c u di truy n h c ngả ệ ứ ề ọ ười cho phép:
1. Theo dõi s bi u hi n c a tính tr ng (thự ể ệ ủ ạ ường là m t b nh) qua m t s th h ộ ệ ộ ố ế ệ
2. K t lu n tính tr ng hay b nh có di truy n không.ế ậ ạ ệ ề
3. Phân tích quy lu t di truy n c a tính tr ng hay b nh (do gen trên nhi m s c th thậ ề ủ ạ ệ ễ ắ ể ường hay trênnhi m s c th gi i tính quy nh).ễ ắ ể ớ đị
4. Tính tr ng (hay b nh) do m t hay nhi u gen tạ ệ ộ ề ương tác quy nhđị
Trang 322. Cây trinh n c p lá khi b va ch mữ ụ ị ạ
3. Cây rau mác có lá hình b n khi s ng dả ố ướ ưới n c và có là hình m i mác khi trên c nũ ở ạ
4. Cây bàng r ng lá vào mùa ôngụ đ
5. Chim b c c c di c xu ng phắ ự ư ố ương nam tránh rét
M t c p v ch ng không b b nh máu khó ông sinh ộ ặ ợ ồ ị ệ đ được con trai đầu lòng b b nh máu khó ông Khị ệ đ ả
n ng ă để ặ ợ ồ c p v ch ng ó sinh con th hai là con trai và c ng b b nh máu khó ông là bao nhiêu ph nđ ứ ũ ị ệ đ ầ
Có m y nh n xét úng v thuy t ti n hóa trung tính c a Kimura trong s 4 nh n xét sau ây?ấ ậ đ ề ế ế ủ ố ậ đ
1. Thuy t ti n hóa trung tính c a Kimura ế ế ủ được xây d ng d a trên các nghiên c u v nh ng bi n ự ự ứ ề ữ ế đổ itrong c u trúc c a các ph n t prôtêin.ấ ủ ầ ử
2. Thuy t ti n hóa trung tính c a Kimura cho r ng m i ế ế ủ ằ ọ đột bi n ế đều trung tính
3. Thuy t ti n hóa trung tính c a Kimura nghiên c u c ch ti n hóa c p ế ế ủ ứ ơ ế ế ở ấ độ phân tử
4. Theo Kimura, nguyên nhân ch y u c a s ti n hóa c p phân t là s c ng c ng u nhiên cácủ ế ủ ự ế ở ấ ử ự ủ ố ẫ
Trang 33Câu 27 (1 i m)để
Thành ph n ki u gen c a các qu n th t nhiên c a m t loài giao ph i có tính ch t:ầ ể ủ ầ ể ự ủ ộ ố ấ
A.Giống nhau và không ổn định qua quá trình tiến hoá
B.Khác nhau và luôn ổn định qua quá trình tiến hoá.
C.Có thể giống nhau hoặc khác nhau nhưng luôn ổn định qua quá trình tiến hoá
D.Khác nhau, đặc trưng cho mỗi quần thể và biến đổi qua quá trình tiến hoá.
Câu 28 (1 i m)để
M t qu n th ngộ ầ ể ườ ỷ ệ ười, t l ng i nhóm máu O (ki u gen Iể OIO) là 48,35%, nhóm máu B (ki u gen Iể BIO, IBIB)
là 27,94%, nhóm máu A (ki u gen Iể AIO, IAIA) là 19,46%, còn l i là nhóm máu AB (ki u gen Iạ ể AIB) Ước tính
Trong m t qu n th ng u ph i, v i hai gen phân ly ộ ầ ể ẫ ố ớ độ ậc l p, gen th nh t có 3 alen v i quan h tr i l n:ứ ấ ớ ệ ộ ặ
a1>a2>a3; gen th 2 có 2 alen và alen B tr i không hoàn toàn so v i b, s giao ph i t do s t o ra:ứ ộ ớ ự ố ự ẽ ạ
Các t bào vi khu nế ẩ E coli được nuôi trong môi trườ ng15N r i chuy n sang môi trồ ể ườ ng14N và cho sinh
trưởng qua hai th h (hai chu k sao chép ADN) Sau ó ADN ế ệ ỳ đ được tách chi t t nh ng t bào này r iế ừ ữ ế ồ
em ly tâm Bi t r ng, khi ly tâm, phân t ADN c c u t o hoàn toàn t
cao; phân t ADN ử đượ ấ ạc c u t o hoàn toàn từ 14N s cho b ng có t tr ng th p còn phân t ADN ẽ ă ỷ ọ ấ ử đượ ấ c c u
t o g m m t m ch tạ ồ ộ ạ ừ 14N và m t m ch tộ ạ ừ 15N s cho b ng có t tr ng trung bình Hãy d oán s phân bẽ ă ỷ ọ ự đ ự ố ADN theo t tr ng trong thí nghi m trên.ỷ ọ ệ
A.Một băng tỷ trọng cao và một băng tỷ trọng thấp
B.Một băng tỷ trọng trung bình
C.Một băng tỷ trọng cao và một băng tỷ trọng trung bình
D.Một băng tỷ trọng thấp và một băng tỷ trọng trung bình
Câu 31 (1 i m)để
Nh ng y u t nào góp ph n t o nên s a d ng di truy n trong các qu n th ng u ph i trong t nhiên?ữ ế ố ầ ạ ự đ ạ ề ầ ể ẫ ố ự
Trang 341. S bi n ự ế đổ ầ ối t n s alen theo nh ng hữ ướng khác nhau dưới tác động c a ch n l c t nhiên ủ ọ ọ ự để thíchnghi.
A.Đó là biến động di truyền Hậu quả: loại bỏ phần lớn các kiểu gen
B.Đó là đột biến Hậu quả: làm thay đổi đột ngột tần số gen
C.Đó là biến động di truyền Hậu quả: làm thay đổi đột ngột tần số gen
D.Đó là thường biến Hậu quả: không làm thay đổi tần số gen
Câu 33 (1 i m)để
M t nhà hóa sinh h c ã phân l p và tinh s ch ộ ọ đ ậ ạ được các phân t c n thi t cho quá trình sao chép ADN.ử ầ ếKhi ông b sung thêm ADN vào h n h p ch a các phân t ó, s sao chép di n ra nh ng m i phân tổ ỗ ợ ứ ử đ ự ễ ư ỗ ử ADN đượ ạc t o ra đều bao g m m t m ch bình thồ ộ ạ ường k t c p v i nhi u phân o n ADN có chi u dàiế ặ ớ ề đ ạ ề
g m vài tr m nucleotit Nhi u kh n ng ông ã quên b sung vào h n h p thành ph n gì?ồ ă ề ả ă đ ổ ỗ ợ ầ
A.Enzym ADN polymeraza
B.Enzym ADN ligaza
Trang 35D.2
Câu 35 (1 i m)để
Các t bào c khác v i các t bào th n kinh ch y u b i vì chúngế ơ ớ ế ầ ủ ế ở
A.chứa các gen khác nhau
M i quan h c nh tranh gi a các cá th trong qu n th s d n ố ệ ạ ữ ể ầ ể ẽ ẫ đến…
A.số lượng cá thể trong quần thể ngày một giảm do những cá thể yếu bị tiêu diệt
B.số lượng và sự phân bố của các cá thể duy trì ở mức độ ổn định phù hợp với môi trường
C.quần thể có nguy cơ diệt vong
D.loại bỏ những kiểu gen không thích nghi với môi trường
Câu 38 (1 i m)để
c i m nào d i ây không úng i v i k than á?
A.Xuất hiện bò sát răng thú
B.Mưa nhiều làm các rừng quyết bị sụt lở, vùi lấp sau này biến thành các mỏ than đá
C.Xuất hiện dương xỉ có hạt
D.Một số nhóm lưỡng cư đầu cứng đã thích nghi với đời sống ở cạn trở thành bò sát đầu tiên
Câu 39 (1 i m)để
Hi n tệ ượng l i t ngạ ổ ở ười là hi n tệ ượng:
A.Lập lại các giai đoạn lịch sử của động vật trong quá trình phát triển phôi
B.Tái xuất hiện một số đặc điểm của động vật
C.Tồn tại những cơ quan thoái hóa, tức là di tích của những cơ quan xưa kia khá phát triển ở động vật có xương sống
Trang 36D.Bộ xương cong hình chữ S
Câu 40 (1 i m)để
M t loài th c v t có hoa m u ộ ự ậ ầ đỏ ặ ho c tr ng Khi cho cây hoa ắ đỏ ự ụ ấ t th ph n, người ta thu đượ đờc i F1 có
t l phân ly 9 hoa ỷ ệ đỏ : 7 hoa tr ng L y ng u nhiên hai cây hoa ắ ấ ẫ đỏ F1 lai v i nhau Xác su t ớ ấ để phép lainày cho đời con có t l phân ly 3 ỷ ệ đỏ : 1 tr ng làắ
Gi s m t qu n th sinh v t có 500 locut gen M t n a s locut ả ử ộ ầ ể ậ ộ ử ố đượ ố địc c nh (ngh a là các locut ó chĩ đ ỉ
có m t alen) M i locut còn l i có hai alen Chúng ta có th tìm th y bao nhiêu alen khác nhau trong toànộ ỗ ạ ể ấ
tr i thu n ch ng và v t lông tr ng c ng cho F1 có lông xanh da tr i và F2 có t l phân ly 3 xanh da tr i :ờ ầ ủ ẹ ắ ũ ờ ỷ ệ ờ
1 tr ng, cho th y lông xanh da tr i là tr i (do gen B quy nh) Khi lai v t lông vàng v i v t lông xanh daắ ấ ờ ộ đị ẹ ớ ẹ
tr i thu n ch ng, ngờ ầ ủ ười ta thu được F1 có m u lông xanh lá cây Lai các con v t F1 này v i v tầ ẹ ớ ẹ lông
tr ng, ngắ ười ta thu đượ đờc i con có 25% v t lông xanh da tr i, 25% v t lông xanh lá cây, 25% v t lôngẹ ờ ẹ ẹvàng và 25% v t lông tr ng Phép lai hai v t lông xanh lá cây thu ẹ ắ ẹ đượ ởc phép lai trên s cho ẽ đời con cólông vàng chi m t l :ế ỷ ệ
Nh n xét nào trong s các nh n xét dậ ố ậ ướ đi ây là úng?đ
A.Trong chuỗi thức ăn, nhóm sinh vật ở càng xa sinh vật sản xuất thì thường có sinh khối càng nhỏ
B.Trong chuỗi thức ăn, nhóm sinh vật càng xa sinh vật sản xuất thì có sinh khối càng lớn
C.Vị trí của sinh vật trong chuỗi thức ăn không liên quan tới sinh khối của sinh vật
Trang 37D.Trong chuỗi thức ăn, nhóm sinh vật ăn sinh vật sản xuất có sinh khối lớn nhất
Câu 44 (1 i m)để
Khi nói v s di truy n c a các gen n m trên vùng tề ự ề ủ ằ ương đồng c a nhi m s c th gi i tính ngủ ễ ắ ể ớ ở ười, nh ngữ
nh n nh nào sau ây úng?ậ đị đ đ
1. Gen trên nhi m s c th X c a b ch di truy n cho con gái mà không di truy n cho con trai.ễ ắ ể ủ ố ỉ ề ề
2. T l ngỉ ệ ười mang ki u hình l n nam gi i cao h n n gi i.ể ặ ở ớ ơ ở ữ ớ
3. Các gen vùng ó di truy n tuân theo quy lu t Men en.ở đ ề ậ đ
4. Các gen vùng ó t n t i thành c p alen c nam và n ở đ ồ ạ ặ ở ả ữ
S t ng h p mARN x y ra giai ự ổ ợ ả ở đọan nào c a chu k t bào?ủ ỳ ế
A.Kì đầu của nguyên phân
B.Kì giữa của nguyên phân
C.Kì trung gian
D.Pha S của kỳ trung gian
Câu 46 (1 i m)để
Tính đặ ưc tr ng cho loài c a b nhi m s c th th hi n :ủ ộ ễ ắ ể ể ệ ở
1. S lố ượng lưỡng b i nhi m s c th c a loài.ộ ễ ắ ể ủ
2. Hình d ng và kích thạ ướ ủc c a các c p nhi m s c th tặ ễ ắ ể ương đồng
m t loài th c v t, khi lai cây có hoa màu v i cây có hoa màu tr ng, t t c các cây F
h ng Cho Fồ 1 t th ph n, Fự ụ ấ ở 2 nh n ậ được 11 cây hoa đỏ, 23 cây hoa h ng và 12 cây hoa tr ng Có th k tồ ắ ể ế
lu nậ
A.Mầu hoa di truyền theo kiểu trội không hoàn toàn và mầu đỏ trội so với mầu trắng
B.Mầu hoa di truyền theo kiểu trội không hoàn toàn và mầu trắng trội so với mầu đỏ
C.Mầu hoa di truyền theo kiểu tương tác giữa hai gen không alen
Trang 38D.Mầu hoa di truyền theo kiểu trội không hoàn toàn và không khẳng định được tính trạng nào là trội
Câu 48 (1 i m)để
Nguyên nhân nào là úng nh t gi i thích cho t l bé trai/bé gái s sinh ngđ ấ ả ỷ ệ ơ ở ười và các loài động v t sinhậ
s n h u tính luôn x p x 1 : 1?ả ữ ấ ỉ
A.Bố sinh ra hai loại giao tử
B.Hai loại giao tử do bố sinh ra có tỷ lệ bằng nhau.
C.Xác xuất kết hợp với tế bào trứng của hai loại giao tử do bố sinh ra bằng nhau
D.Mẹ chỉ sinh một loại giao tử
Câu 49 (1 i m)để
ng i, m t xanh, b nh b ch t ng, PKU (Phenylketo ni u) và b nh u ng huy t do b n gen l n phân ly
c l p nhau quy nh M t ng i àn ông bình th ng, d h p t c b n gen k t hôn v i m t ng i àn
bà m t xanh, b b nh ắ ị ệ đường huy t và d h p t v gen b ch t ng và PKU Tính xác su t ế ị ợ ử ề ạ ạ ấ để đứa con đầ u
c a h có m t xanh, b nh PKU và b b nh ủ ọ ắ ệ ị ệ đường huy t?ế
Trang 39Người ta gây t o ạ được m t ộ đột bi n m t m u nâu th m ru i gi m Lai m t ru i gi m ế ắ ầ ẫ ở ồ ấ ộ ồ ấ đự đồc ng h p tợ ử
v ề đột bi n này v i 10 ru i cái có m u m t ế ớ ồ ầ ắ đỏ bình thường r i l y m t s ru i cái F1 lai ngồ ấ ộ ố ồ ượ ớc v i ru iồ
c P và thu c: 601 ru i m t và 599 ru i m t nâu th m Bi t r ng gen quy nh m u m t này n m
trên nhi m s c th thễ ắ ể ường Có th k t lu n:ể ế ậ
A Đột biến mắt nâu thẫm là trội
B Đột biến mắt nâu thẫm là lặn
C Đột biến mắt nâu thẫm là tính trạng biểu hiện kiểu hình trung gian giữa đỏ và trắng
D Không thể khẳng định đó là đột biến trội hay lặn.
Câu 2 (1 i m)để
Trong phép lai ru i gi m ồ ấ đực m t nâu, cánh dài v i ru i gi m cái m t ắ ớ ồ ấ ắ đỏ cánh dài, người ta thu đượ ở c
i con: 51 ru i cánh dài, m t ; 50 ru i cánh dài, m t nâu; 17 ru i cánh ng n, m t và 16 ru i cánh
ng n, m t nâu Bi t r ng gen quy nh m u m t trong trắ ắ ế ằ đị ầ ắ ường h p này n m trên NST s 2, còn gen quyợ ằ ố
nh dài cánh n m trên NST s 3; cánh dài và m t tr i hoàn toàn so v i cánh ng n, m t nâu Ru i
Lai hai cây hoa m u tr ng thu n ch ng, ngầ ắ ầ ủ ười ta thu được toàn b cây F1 có hoa m u tr ng Cho F1 giaoộ ầ ắ
ph n v i nhau, ngấ ớ ười ta thu được F2 g m 262 cây hoa tr ng : 61 cây hoa vàng ồ ắ N u cho cây hoa tr ng F1ế ắ
l n lầ ượt giao ph n v i các cây hoa tr ng thu ấ ớ ắ đượ ởc F2 thì có th b t g p nh ng t l phân ly nào ể ắ ặ ữ ỷ ệ ở đờ icon trong s các t l phân ly ki u hình dố ỷ ệ ể ướ đi ây?
Trang 404. Các nhi m s c t tách v hai c c phân chia c a t bào.ễ ắ ử ề ự ủ ế
5. NST co xo n c c ắ ự đại, m i NST g m hai nhi m s c t và t p trung trên m t ph ng xích ỗ ồ ẽ ắ ử ậ ặ ẳ đạo
M t th i, sách hộ ờ ướng d n tra c u v các loài chim ã li t kê chim chích Myrtle và chim chích Audubonsẫ ứ ề đ ệ
là hai loài khác bi t G n ây, nh ng loài chim này l i ệ ầ đ ữ ạ được phân thành các d ng phạ ương ông và phđ ươ ngtây c a cùng m t loài là chim chích phao câu vàng B ng ch ng nào trong s các b ng ch ng sau ây cóủ ộ ằ ứ ố ằ ứ đ
th là lý do c a s phân lo i nh v y? ể ủ ự ạ ư ậ
A Hai dạng vẫn giao phối với nhau trong tự nhiên và đời con của chúng có sức sống và khả năng sinh sản khá tốt
B Hai dạng sống trong cùng một nơi
C Hai dạng rất giống nhau về mầu sắc
D Hai dạng có chung nhiều gen và có chung nhu cầu về thức ăn
Câu 7 (1 i m)để
Hi n tệ ượng đồng quy tính tr ng (hay ti n hóa ạ ế đồng quy) là hi n tệ ượng:
A Các nòi địa lý thuộc cùng một loài có kiểu hình tương tự
B Những sinh vật thuộc những nhóm phân loại khác nhau, nhưng có một số đặc điểm kiểu hình tương tự
C Biến đổi hình thái theo những hướng khác nhau nhưng có chung nguồn gốc