Cho dung dịch A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là Câu 8: Nguyên tắc chung để điều
Trang 1SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT HƯƠNG KHÊ NĂM HỌC: 2014 – 2015 MÔN: HÓA HỌC ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
(Đề thi có 04 trang; 50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:
GV ra đề: Phan Thọ Nhật
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H=1; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39;
Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; I=127; Ba=137.
Câu 1: Cấu hình electron nguyên tử nào là của nguyên tố kim loại chuyển tiếp (nguyên tố
nhóm B) trong Bảng tuần hoàn?
A [He] 2s22p4 B [Ne] 3s2 C [Ar] 4s1 D [Ar] 3d64s2
Câu 2: Liên kết hoá học nào sau đây có tính ion rõ nhất?
Câu 4: Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl thu được khí A Nhiệt phân KClO3 có xúc tác
MnO2 thu được khí B Cho Na2SO3 tác dụng với dung dịch HCl thu được khí C Các khí A,
B, C lần lượt là
A O2, SO2 , H2S B O2, H2S, SO2 C H2S, Cl2, SO2 D H2S, O2, SO2
Câu 5: Trong các dung dịch sau : Ca(OH)2, BaCl2, Br2, H2S Số dung dịch có thể dùng để
phân biệt được 2 khí CO2 và SO2 là
A 1 B 4 C 2 D 3
Câu 6: Dãy nào sau đây có tính axit và tính khử tăng theo chiều từ trái sang phải?
A HI, HBr, HCl, HF B HCl, HBr, HF, HI
C HF, HCl, HBr, HI D HCl, HBr, HI, HF
Câu 7: Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS2, S bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư
thu được 53,76 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch A Cho dung dịch A
tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối
lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là
Câu 8: Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là thực hiện quá trình
A khử các ion kim loại B oxi hoá các ion kim loại
C khử các kim loại D oxi hoá các kim loại
Câu 9: Cho 0,01 mol Fe vào 50 ml dung dịch AgNO3 1 M Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì
khối lượng Ag thu được là
Câu 10: Ion OH- có thể phản ứng được với tất cả các ion nào sau đây?
A H , NH , HCO ,CO+ 4+ 3− 32− B Fe , Zn , HS ,SO2+ 2+ − 42−
C Ca , Mg , Al ,Cu 2+ 2+ 3+ 2+ D Fe , Mg ,Cu , HSO3+ 2+ 2+ 4−
Câu 11: Cho 5,76 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 0,3 M, sau đó thêm 500 ml dung dịch
HCl 0,6 M thu được khí NO và dung dịch A Thể tích khí NO (đktc) là
A 1,68 lít B 0,896 lít C 1,344 lít D 2,016 lít
Câu 12: Cho lần lượt Na, dung dịch NaOH vào các chất phenol, axit axetic, anđehit axetic,
Trang 2ancol etylic Số lần có phản ứng xảy ra là
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 13: Dãy nào gồm các hiđroxit được xếp theo chiều tăng dần tính bazơ?
A KOH, Mg(OH)2, Al(OH)3 B Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2
C KOH, Ba(OH)2, Al(OH)3 D Al(OH)3, Mg(OH)2, KOH
Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng sau: Al → X → Y→ AlCl3 X, Y có thể lần lượt là cặp chất nàosau đây?
A Al(OH)3, Al(NO3)3 B Al(OH)3, Al2O3
C Al2(SO4)3, Al2O3 D Al2(SO4)3, Al(OH)3
Câu 15: Cho 16,2 gam kim loại M (có hoá trị n không đổi) tác dụng với 3,36 lít O2 (đktc).Hoà tan chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 13,44 lít H2 (đktc) Xácđịnh kim loại M?
Câu 16: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 100 ml dung dịch X có chứa các ion: NH4+, SO42-,
NO3- thì có 23,3 gam một kết tủa được tạo thành và đun nóng thì có 6,72 lít (đktc) một chấtkhí bay ra Nồng độ mol/lít của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X lần lượt là baonhiêu?
Câu 19: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X Dungdịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5 M Giá trị của V đã cho là
Câu 21: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là
A HNO3, NaCl, Na2SO4, KHSO4 B NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, Mg(NO3)2
C HNO3, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2
Câu 22: Cho từng chất: Fe, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe3O4, Fe2O3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4,
Fe2(SO4)3, FeCO3 lần lượt phản ứng với HNO3 đặc nóng Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxihoá - khử là
NH4Cl, (NH4)2SO4, AlCl3, FeCl3 chỉ bằng 1 kim loại là
A Na B Al C Mg D Ba
Câu 25: Hoà tan 6 gam hỗn hợp gồm 2 kim loại A, B có hoá trị lần lượt là I, II vào dung
dịch chứa hỗn hợp 2 axit HNO3 và H2SO4 (vừa đủ) thu được 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí SO2
và NO2 theo tỉ lệ mol lần lượt 1 : 5 Khối lượng muối khan thu được là
A 14,12 gam B 13,04 gam C 14,54 gam D 14,04 gam
Câu 26: Có 2 bình điện phân mắc nối tiếp, bình 1 chứa dung dịch CuCl2, bình 2 chứa dung
Trang 3dịch AgNO3 Khi tiến hành điện phân ở anot của bình 1 thoát ra 22,4 lít một khí duy nhất thì
ở anot của bình 2 thoát ra bao nhiêu lít khí? (Biết các thể tích đo ở cùng điều kiện)
Câu 29: Tiến hành crăckinh 10 lít khí butan thì sau phản ứng thu được 18 lít hỗn hợp khí
gồm etan, metan, eten, propilen, butan (các khí đo cùng điều kiện) Hiệu suất của quá trìnhcrăckinh là
Câu 30: Để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức có ít nhất 2 nhóm -OH liền kề nhau
người ta dùng thuốc thử là
A dung dịch brom B dung dịch thuốc tím
C dung dịch AgNO3 D Cu(OH)2
Câu 31: Cho m gam phenol (C6H5OH) tác dụng với natri dư thấy thoát ra 0,56 lít khí H2 (đktc), giá trị m của là
Câu 32: Cho 1,2 gam một axit cacboxylic đơn chức X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH
thu được 1,64 gam muối X là
A H-COOH B CH2 = CHCOOH C C6H5-COOH D CH3-COOH
Câu 33: Cho chất sau đây m-HO-C6H4-CH2OH (hợp chất chứa nhân thơm) tác dụng vớidung dịch NaOH dư Sản phẩm tạo ra là
Câu 34: Cho hỗn hợp X gồm 2 anđehit no đơn chức Lấy 0,25 mol X cho phản ứng với dung
dịch AgNO3/NH3 dư thu được 86,4 gam kết tủa, khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm76,1 gam Xác định công thức của 2 anđehit?
A HCHO và C2H5CHO B CH3CHO và C2H5CHO
C HCHO và CH3CHO D CH3CHO và C3H7CHO
Câu 35: Công thức chung của este no, đơn chức mạch hở là
A 5,6 gam B 4,88 gam C 3,28 gam D 6,4 gam
Câu 38: Dãy gồm các dung dịch đều hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là
A glucozơ, fructozơ và tinh bột B glucozơ, fructozơ và xenlulozơ
C glucozơ, fructozơ và saccarozơ D glucozơ, fomalin và tinh bột
Câu 39: Hỗn hợp X gồm 2 hợp chất hữu cơ chứa cùng loại nhóm chức Đun nóng 13,6 gam
hỗn hợp X với dung dịch NaOH dư thu được 1 muối duy nhất của axit cacboxylic đơn chức
và 5,5 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng Mặt khác, nếu
Trang 4đốt cháy hoàn toàn 13,6 gam hỗn hợp X cần dùng 16,8 lít oxi thu được 14,56 lít CO2 (thể tíchkhí ở đktc) Công thức cấu tạo của các chất trong X là
A CH3COOCH3, CH3COOC2H5 B C2H3COOCH3, C2H3COOC2H5
C HCOOCH3, HCOOC2H5 D HCOOC3H5, HCOOC4H7
Câu 40: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH2-CH2-COOH (X), ta cho X tác dụng với
A HCl, NaOH B NaCl, HCl
C NaOH, NH3 D HNO3, CH3COOH
Câu41: Cho các chất: C6H5NH2, C6H5OH, CH3NH2, NH3 Chất nào làm đổi màu quỳ tímthành xanh?
Câu45: Chỉ dùng một thuốc thử có thể phân biệt được 3 chất hữu cơ riêng biệt: axit
aminoaxetic, axit propionic, etylamin Thuốc thử đó là
Câu 46: Trong số các polime sau đây: tơ tằm, sợi bông, len lông cừu, tơ visco, tơ nilon-6, tơ
axetat, tơ nitron, thì những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là
A tơ tằm, sợi bông, tơ nitron B sợi bông, tơ visco, tơ axetat
C sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6 D tơ visco, tơ nilon-6, tơ axetat
Câu 47: Cho các chất sau: etyl axetat, anilin, ancol etylic, phenol, phenylamoniclorua, ancol
bezylic, p-crezol Trong các chất này số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A 5,4 gam B 4,4 gam C 2,7 gam D 6,6 gam
Câu 50: Cho 30 gam hỗn hợp 3 axit gồm HCOOH, CH3COOH, CH2=CH-COOH tác dụngvừa hết với dung dịch NaHCO3 thu được 13,44 lít CO2 (đktc), khối lượng muối khan có trongdung dịch sau phản ứng là
A 43,2 gam B 56,4 gam C 54 gam D 43,8 gam
HẾT
Trang 5TRƯỜNG THPT HƯƠNG KHÊ
TỔ HOÁ HỌC ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2014-2015 BỘ MÔN HOÁ HỌC
GIÁO VIÊN XÂY DỰNG ĐÁP ÁN: PHAN THỌ NHẬT
MÃ ĐỀ: 159
TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC
(Đề thi gồm 50 câu, 04 trang)
ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA LẦN II NĂM 2015
1.Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức mạch hở X (có số liên kết π <3) thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích
O2 đã phản ứng (thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan Giá trị của m là:
A 6,66 B 10,56 C 7,20 D 8,88
2.Cho 0,12 mol một anđehit A phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được m gam Ag Nếu lấy m gam Ag này cho tác dụng vừa đủ với một lượng HNO3 đặc thì sau phản ứng thu được 10,752 lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Tỉ khối hơi của A với O2 lớn hơn 1 Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit A là:
A CH3CHO B HCHO C OHC-CHO D CH2=CH-CHO
3.Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng hiđro bằng 16,28%) tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X là:
A 2-metylpropan B 3-metylpentan C 2,3-đimetylbutan D butan
4.Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
A 5 B 2 C 4 D 3
5.Có phản ứng hoá học xảy ra như sau: H2S + 4Cl2 + 4H2O -> H2SO4 + 8 HCl
Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng ?
A H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá B H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử
C Cl2 là chất oxi hoá H2S là chất khử D Cl2 là chất oxi hoá H2O là chất khử
6.Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ xM thu được dung dịch Y
và 4,68g kết tủa Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M vào Y thu được 2,34g kết tủa Giá trị của x là: A 0,9 B 0,8 C 1,0 D 1,2
7.Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), sau phản
Trang 6ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phảidùng 10,8 gam Al Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là (Cho: hiệu suất củacác phản ứng là 100% ):
A 50,67% B 66,67% C 20,33% D 36,71%
8.Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu (ancol) X, chỉ thu được một anken duy nhất Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 (ở đktc) và 5,4 gam nước Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? A 3 B 5 C 2 D 4
9.Khi hòa tan 13 gam kim loại M bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 4,48 lit khí ở đktc Kim loại M là
A Mg B Cu C Fe D Zn
X 10.Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A Na+ ,K+,OH−,HCO3 − B Ca2+,Cl−,Na+,CO3 −
C K+,Ba2+,OH−,Cl− D Al3+,PO4 −,Cl−, Ba2+
X 11.Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng CnH2nO2) mạch hở và O2 (số mol O2 gấp đôi số mol O2
cần phản ứng) ở 136,50C, 0,8 atm Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm CTPT của X là:
A C4H8O2 B CH2O2 C C2H4O2 D C3H6O2
12.Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y, thu được số mol CO2 bằng số mol
H2O Thành phần phần trăm về số mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là:
A 75%; 25% B 35%; 65% C 50%; 50% D 20%; 80%
13.Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) đơn chức X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 4 : 5 Công thức phân tử của X là:
A C4H10O B C3H8O C C2H6O D C5H12O
14.Cho các phát biểu sau:
a.Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa
b Axit flo hidric là axit yếu
c Dung dịch natri florua loãng dùng làm thuốc chống sâu răng
d Trong các hợp chất của halogen( F,Cl, Br, I) đều có số oxi hóa là -1, +1, +3, +5, +7
e Tính khử của các ion halogenua tăng dần theeo thứ tự F-, Cl-, Br-, I-
Số phát biểu đúng là: A 5 B 4 C 3 D 2
15.Aminoaxit X có công thức H2N- CxHy – (COOH)2 Cho 0,1 mol X tác dụng với 0,2 lít dung dịch H2SO40,5M thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 1M và KOH 3M thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là:
A 10,526% B 9,524% C 11,966% D 10,687%
16.Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A sự oxi hoá ion Na+ B sự khử ion Cl- C sự khử ion Na+ D sự oxi hoá ion Cl-
17.Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp
Z gồm hai rượu (ancol) X và Y Đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch T trong đó nồng độ của NaOH bằng 0,05M Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (Cho thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)
A C4H9OH và C5H11OH B C2H5OH và C3H7OH C C3H7OH và C4H9OH D C2H5OH và C4H9OH
18.Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ tằm và tơ enang B Tơ visco và tơ nilon-6,6
C Tơ visco và tơ axetat D Tơ nilon-6,6 và tơ capron
19.Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol)
Trang 7Giá trị của x là:
A 0,10 B 0,12 C 0,11 D 0,13
X 20.Dự án luyện nhôm Đắk Nông là dự án luyện nhôm đầu tiên của Việt Nam và do một doanh nghiệp tư nhân
trong nước trực tiếp đầu tư nên có vai trò rất quan trọng không chỉ với sự phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh Đắk Nông, mà còn với cả nước nói chung Hãy cho biết nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là nguyênliệu nào sau đây :
A quặng đôlômit B quặng boxit C quặng manhetit D quặng pirit
21.Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:
A glucozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic
B saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, rượu (ancol) etylic
C glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, rượu (ancol) etylic
D lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol
22.Trong số các dung dịch: KHCO3, NaCl, C2H5COONa, NH4NO3, NaHSO4, C6H5ONa, những dung dịch có
pH > 7 là:
A KHCO3, NH4NO3, NaCl B KHCO3, C6H5ONa, C2H5COONa
C NaCl, C6H5ONa, C2H5COONa D NH4NO3, C2H5COONa, NaHSO4
23.Dung dịch X chứa AlCl3, FeSO4 và ZnCl2 Cho luồng khí NH3 đến dư đi qua dung dịch X thu được kết tủa
Y Nung Y đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z Cho luồng khí H2 dư đi qua Z nung nóng sẽ thu được chất rắn:
A ZnO, Fe và Al2O3 B Al, Fe và Zn C Fe, Zn và Al2O3 D Al2O3 , Fe
24.Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y);
HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là:
A X, Y, R, T B X, Y, Z, T C X, Z, T D Z, R, T
25.Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
A Li B Sr C Fe D Ba
26.Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp X gồm FeO, MgO và ZnO bằng một lượng vừa đủ 150ml dung dịch HCl 1M , thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:
A 7,095 B 7,995 C 8,445 D 9,795
27.Hình bên minh họa cho thí nghiệm xác định sự có mặt của C và H trong hợp chất hữu cơ
Trang 8Chất X và dung dịch Y (theo thứ tự) là:
A CaO, H2SO4 đặc B CuSO4 khan, Ca(OH)2
C CuSO4.5H2O, Ca(OH)2 D Ca(OH)2, H2SO4 đặc
28.Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là:
A MgSO4 B MgSO4 và FeSO4 C MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4 D MgSO4 và Fe2(SO4)3
29.Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe→X
FeCl3→Y
Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y lần lượt là:
A HCl, Al(OH)3 B HCl, NaOH C Cl2, NaOH D NaCl, Cu(OH)2
30.Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là:
A 2 B 4 C 1 D 3
31.
Cho phản ứng sau : N2 (k) + 3H2 (k) t
0 , xt 2NH3 (k); H = -92 kJ Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:
A.tăng nhiệt độ và tăng áp suất B.tăng nhiệt độ và giảm áp suất
C.giảm nhiệt độ và giảm áp suất D.giảm nhiệt độ và tăng áp suất
32.Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là: A moocphin B nicotin C aspirin D cafein
33.Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là:
35.Chất hữu cơ B có công thức phân tử C7H8O2 Tìm công thức cấu tạo của B biết:
- B tác dụng với Na giải phóng hidro, với : 1:1
36.Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất Tỉ khối hơi của
X so với H2 bằng 9,1 Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí
Y không làm mất màu nước Br2, tỉ khối của Y so với H2 bằng 13 Công thức cấu tạo của anken là:
A CH2=C(CH3)2 B CH2=CH2 C CH2=CH-CH2-CH3 D CH3-CH=CH-CH3
37.Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
A kim loại Mg B kim loại Ba C kim loại Cu D kim loại Ag
Trang 938.Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự
A M < X < Y < R B Y < X < M < R C M < X < R < Y D Y < M < X < R
39.Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là :
A Fe2O3; 75% B Fe2O3; 65% C Fe3O4; 75% D FeO; 75%
40.Cho 150ml dung dịch mantozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thuđược12,96 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch mantozơ đã dùng là:
A 0,80M B 0,10M C 0,20M D 0,40M
41.Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ , Ag+/Ag
Cặp chất không phản ứng với nhau là:
A Fe và dung dịch FeCl3 B Fe và dung dịch CuCl2
C Cu và dung dịch AgNO3 D dung dịch Fe(NO3)3 và dung dịch AgNO3
42.Cho một mẫu hợp kim Na-Ca-K tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 7,84 lít H2 (ở đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là:
A 150ml B 60ml C 175ml D 100ml
43.Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
A C6H5CH=CH2 B CH3COOCH=CH2 C CH2 =CHCOOCH3 D CH2=C(CH3)COOCH3
44.Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3 X và Y có thể là
A Na2CO3 và NaClO B NaClO3 và Na2CO3 C NaOH và Na2CO3 D NaOH và NaClO
45.Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
A Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2 B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2
C Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2
46.Cho 0,1 mol α-amino axit dạng H2NRCOOH (X) phản ứng hết với HCl tạo 12,55g muối X là:
A Valin B Alanin C Phenylalanin D Glixin
47.Đun 12 gam axit axetic với 13,8, gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Tính hiệu suất của phản ứng este hoá ?
C CH3CH2OH và CH3CHO D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO
50.Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y
và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất M M có nhiều hơn Y một nguyên tử cacbon Chất
(Đề thi gồm 50 câu, 04 trang )
ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA LẦN II NĂM 2015
Trang 102. Cho 0,12 mol một anđehit A phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được
m gam Ag Nếu lấy m gam Ag này cho tác dụng vừa đủ với một lượng HNO3 đặc thì sau phản ứng thu được 10,752 lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Tỉ khối hơi của A với O2 lớn hơn 1 Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit A là:
A CH3CHO B OHC-CHO C CH2=CH-CHO D HCHO
3. Aminoaxit X có công thức H2N- CxHy – (COOH)2 Cho 0,1 mol X tác dụng với 0,2 lít dung dịch H2SO40,5M thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 1M và KOH 3M thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là:
A 11,966% B 10,687% C 10,526% D 9,524%
4. Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
A CH2 =CHCOOCH3 B CH2=C(CH3)COOCH3 C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2
5. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y, thu được số mol CO2 bằng số mol
H2O Thành phần phần trăm về số mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là:
A.tăng nhiệt độ và giảm áp suất B.giảm nhiệt độ và tăng áp suất
C.tăng nhiệt độ và tăng áp suất D.giảm nhiệt độ và giảm áp suất
X 9. Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng CnH2nO2) mạch hở và O2 (số mol O2 gấp đôi số mol O2
cần phản ứng) ở 136,50C, 0,8 atm Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm CTPT của X là:
A NaCl, Cu(OH)2 B HCl, Al(OH)3 C HCl, NaOH D Cl2, NaOH
13. Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ visco và tơ axetat B Tơ nilon-6,6 và tơ capron
Trang 11C Tơ tằm và tơ enang D Tơ visco và tơ nilon-6,6
14. Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là:
A MgSO4 B MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4 C MgSO4 và Fe2(SO4)3 D MgSO4 và FeSO4
15. Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3 X và Y có thể là
A NaClO3 và Na2CO3 B NaOH và NaClO C Na2CO3 và NaClO D NaOH và Na2CO3
16. Chất hữu cơ B có công thức phân tử C7H8O2 Tìm công thức cấu tạo của B biết:
- B tác dụng với Na giải phóng hidro, với : 1:1
A CaO, H2SO4 đặc B CuSO4.5H2O, Ca(OH)2
C Ca(OH)2, H2SO4 đặc D CuSO4 khan, Ca(OH)2
18. Cho các phát biểu sau:
a.Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa
b Axit flo hidric là axit yếu
c Dung dịch natri florua loãng dùng làm thuốc chống sâu răng
d Trong các hợp chất của halogen( F,Cl, Br, I) đều có số oxi hóa là -1, +1, +3, +5, +7
e Tính khử của các ion halogenua tăng dần theeo thứ tự F-, Cl-, Br-, I-
Số phát biểu đúng là: A 4 B 2 C 5 D 3
X 19. Dự án luyện nhôm Đắk Nông là dự án luyện nhôm đầu tiên của Việt Nam và do một doanh nghiệp tư nhân
trong nước trực tiếp đầu tư nên có vai trò rất quan trọng không chỉ với sự phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh Đắk Nông, mà còn với cả nước nói chung Hãy cho biết nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là nguyênliệu nào sau đây :
A quặng đôlômit B quặng manhetit C quặng boxit D quặng pirit
20. Có phản ứng hoá học xảy ra như sau: H2S + 4Cl2 + 4H2O -> H2SO4 + 8 HCl
Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng ?
A H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá B Cl2 là chất oxi hoá H2S là chất khử
C Cl2 là chất oxi hoá H2O là chất khử D H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử
21. Hòa tan hoàn toàn 4,32 gam hỗn hợp X gồm FeO, MgO và ZnO bằng một lượng vừa đủ 150ml dung dịch HCl 1M , thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:
A 8,445 B 9,795 C 7,095 D 7,995
22. Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) đơn chức X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 4 : 5 Công thức phân tử của X là:
A C4H10O B C2H6O C C5H12O D C3H8O
Trang 1223. Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ , Ag+/Ag
Cặp chất không phản ứng với nhau là:
A Fe và dung dịch CuCl2 B dung dịch Fe(NO3)3 và dung dịch AgNO3
C Fe và dung dịch FeCl3 D Cu và dung dịch AgNO3
24. Dung dịch X chứa AlCl3, FeSO4 và ZnCl2 Cho luồng khí NH3 đến dư đi qua dung dịch X thu được kết tủa
Y Nung Y đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z Cho luồng khí H2 dư đi qua Z nung nóng sẽ thu được chất rắn:
A ZnO, Fe và Al2O3 B Fe, Zn và Al2O3 C Al2O3 , Fe D Al, Fe và Zn
25. Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất Tỉ khối hơi của
X so với H2 bằng 9,1 Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí
Y không làm mất màu nước Br2, tỉ khối của Y so với H2 bằng 13 Công thức cấu tạo của anken là:
A CH3-CH=CH-CH3 B CH2=C(CH3)2 C CH2=CH2 D CH2=CH-CH2-CH3
26. Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A sự oxi hoá ion Cl- B sự oxi hoá ion Na+ C sự khử ion Cl- D sự khử ion Na+
27. Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol)
Giá trị của x là:
A 0,13 B 0,10 C 0,12 D 0,11
28. Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là: A moocphin B aspirin C cafein D nicotin
29. Cho 0,1 mol α-amino axit dạng H2NRCOOH (X) phản ứng hết với HCl tạo 12,55g muối X là:
A Glixin B Valin C Alanin D Phenylalanin
30. Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức mạch hở X (có số liên kết π <3) thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích
O2 đã phản ứng (thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan Giá trị của m là:
A 10,56 B 8,88 C 6,66 D 7,20
31. Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
A Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2 B Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2
C Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2 D Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2
32. Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng hiđro bằng 16,28%) tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X là:
A 2,3-đimetylbutan B butan C 2-metylpropan D 3-metylpentan
33. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là:
A 3 B 5 C 2 D 4
34. Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp
Z gồm hai rượu (ancol) X và Y Đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch T trong đó nồng độ của NaOH bằng 0,05M Công
Trang 13thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (Cho thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)
A C2H5OH và C3H7OH B C2H5OH và C4H9OH
C C4H9OH và C5H11OH D C3H7OH và C4H9OH
35. Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:
A saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, rượu (ancol) etylic
B lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol
C glucozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic
D glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, rượu (ancol) etylic
36. Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Pb; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là:
A 1 B 3 C 2 D 4
37. Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y
và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất M M có nhiều hơn Y một nguyên tử cacbon Chất
X có thể là:
A HCOOCH3 B HCOOCH=CH2 C CH3COOC(CH)3=CH2 D CH3COOCH=CH2
38. Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
A Sr B Ba C Li D Fe
39. Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phảidùng 10,8 gam Al Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là (Cho: hiệu suất củacác phản ứng là 100% ):
A 20,33% B 36,71% C 50,67% D 66,67%
40. Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
A kim loại Ag B kim loại Mg C kim loại Ba D kim loại Cu
41. Trong tự nhiên, nguyên tố brom có 2 đồng vị là 7935Br và 8135Br Nếu nguyên tử khối trung bình là brom là 79,91 thì phần trăm của 2 đồng vị này lần lượt là:
A 45,5% và 54,5% B 61,8% và 38,2% C 54,5% và 45,5% D 35% và 65%
42. Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là:
A CH3CH(OH)COOH và CH3CHO B CH3CH2OH và CH2=CH2
C CH3CHO và CH3CH2OH D CH3CH2OH và CH3CHO
43. Khi hòa tan 13 gam kim loại M bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 4,48 lit khí ở đktc Kim loại M là
A Cu B Zn C Mg D Fe
X 44. Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A Na+ ,K+,OH−,HCO3 − B Ca2+,Cl−,Na+,CO3 −
C Al3+,PO4 −,Cl−, Ba2+ D K+,Ba2+,OH−,Cl−
45. Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là :
A Fe3O4; 75% B FeO; 75% C Fe2O3; 75% D Fe2O3; 65%
46. Trong số các dung dịch: KHCO3, NaCl, C2H5COONa, NH4NO3, NaHSO4, C6H5ONa, những dung dịch có
pH > 7 là:
A NaCl, C6H5ONa, C2H5COONa B NH4NO3, C2H5COONa, NaHSO4
C KHCO3, NH4NO3, NaCl D KHCO3, C6H5ONa, C2H5COONa
47. Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu (ancol) X, chỉ thu được một anken duy nhất Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 (ở đktc) và 5,4 gam nước Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? A 2 B 4 C 3 D 5
48. Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Bán kính nguyên tử của các nguyên tố
Trang 14tăng dần theo thứ tự
A M < X < R < Y B Y < M < X < R C M < X < Y < R D Y < X < M < R
49. Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ xM thu được dung dịch Y
và 4,68g kết tủa Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M vào Y thu được 2,34g kết tủa Giá trị của x là: A 0,8 B 1,2 C 0,9 D 1,0
50. Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y);
HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là:
A X, Y, Z, T B Z, R, T C X, Y, R, T D X, Z, T
B
- HẾT
-TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC
(Đề thi gồm 50 câu, 04 trang )
ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA LẦN II NĂM 2015
3. Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
A kim loại Cu B kim loại Ag C kim loại Mg D kim loại Ba
4. Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp
Z gồm hai rượu (ancol) X và Y Đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch T trong đó nồng độ của NaOH bằng 0,05M Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (Cho thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)
A C2H5OH và C4H9OH B C3H7OH và C4H9OH C C2H5OH và C3H7OH
A KHCO3, NH4NO3, NaCl B KHCO3, C6H5ONa, C2H5COONa
C NaCl, C6H5ONa, C2H5COONa D NH4NO3, C2H5COONa, NaHSO4
7. Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng hiđro bằng 16,28%) tác dụng với clo theo tỉ lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X là:
A 2-metylpropan B 3-metylpentan C 2,3-đimetylbutan D butan
8. Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
A Ba B Fe C Sr D Li
9. Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe→X
FeCl3→Y
Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng) Hai chất X, Y
Trang 15lần lượt là:
A Cl2, NaOH B NaCl, Cu(OH)2 C HCl, Al(OH)3 D HCl, NaOH
10. Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol)
12. Cho 0,1 mol α-amino axit dạng H2NRCOOH (X) phản ứng hết với HCl tạo 12,55g muối X là:
A Phenylalanin B Glixin C Valin D Alanin
13. Trong tự nhiên, nguyên tố brom có 2 đồng vị là 7935Br và 8135Br Nếu nguyên tử khối trung bình là brom là 79,91 thì phần trăm của 2 đồng vị này lần lượt là:
A 54,5% và 45,5% B 35% và 65% C 45,5% và 54,5% D 61,8% và 38,2%
X 14. Dự án luyện nhôm Đắk Nông là dự án luyện nhôm đầu tiên của Việt Nam và do một doanh nghiệp tư nhân
trong nước trực tiếp đầu tư nên có vai trò rất quan trọng không chỉ với sự phát triển kinh tế, xã hội của tỉnh Đắk Nông, mà còn với cả nước nói chung Hãy cho biết nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là nguyênliệu nào sau đây :
A quặng đôlômit B quặng manhetit C quặng boxit D quặng pirit
15. Chất hữu cơ B có công thức phân tử C7H8O2 Tìm công thức cấu tạo của B biết:
- B tác dụng với Na giải phóng hidro, với n H2 :n B =1:1
- Trung hoà 0,2 mol B cần dùng đúng 100 ml dung dịch NaOH 2M
A HO ─ C6H4─ CH2OH B C6H3(OH)2CH3
C HO ─ CH2 ─ O ─C6H5 D CH3 ─ O ─ C6H4 ─ OH
X 16. Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng CnH2nO2) mạch hở và O2 (số mol O2 gấp đôi số mol O2
cần phản ứng) ở 136,50C, 0,8 atm Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm CTPT của X là:
A C4H8O2 B C3H6O2 C CH2O2 D C2H4O2
17. Hình bên minh họa cho thí nghiệm xác định sự có mặt của C và H trong hợp chất hữu cơ
Trang 16Chất X và dung dịch Y (theo thứ tự) là:
A CaO, H2SO4 đặc B Ca(OH)2, H2SO4 đặc
C CuSO4 khan, Ca(OH)2 D CuSO4.5H2O, Ca(OH)2
18. Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có khả năng cộng HBr cho sản phẩm hữu cơ duy nhất Tỉ khối hơi của
X so với H2 bằng 9,1 Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí
Y không làm mất màu nước Br2, tỉ khối của Y so với H2 bằng 13 Công thức cấu tạo của anken là:
A CH2=CH-CH2-CH3 B CH3-CH=CH-CH3 C CH2=C(CH3)2 D CH2=CH2
19. Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra
A sự khử ion Na+ B sự oxi hoá ion Cl- C sự oxi hoá ion Na+ D sự khử ion Cl-
20. Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phảidùng 10,8 gam Al Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là (Cho: hiệu suất củacác phản ứng là 100% ):
A 50,67% B 66,67% C 20,33% D 36,71%
21. Cho các phát biểu sau:
a.Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa
b Axit flo hidric là axit yếu
c Dung dịch natri florua loãng dùng làm thuốc chống sâu răng
d Trong các hợp chất của halogen( F,Cl, Br, I) đều có số oxi hóa là -1, +1, +3, +5, +7
e Tính khử của các ion halogenua tăng dần theeo thứ tự F-, Cl-, Br-, I-
26. Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức mạch hở X (có số liên kết π <3) thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích
O2 đã phản ứng (thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan Giá trị của m là:
A 8,88 B 7,20 C 10,56 D 6,66
27. Cho các ion kim loại: Zn2+, Sn2+, Ni2+, Fe2+, Pb2+ Thứ tự tính oxi hoá giảm dần là:
A Pb2+ > Sn2+ > Fe2+ > Ni2+ > Zn2+ B Pb2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Zn2+
Trang 17C Sn2+ > Ni2+ > Zn2+ > Pb2+ > Fe2+ D Zn2+ > Sn2+ > Ni2+ > Fe2+ > Pb2+
28. Khi hòa tan 13 gam kim loại M bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 4,48 lit khí ở đktc Kim loại M là
A Zn B Fe C Cu D Mg
29. Dung dịch X chứa AlCl3, FeSO4 và ZnCl2 Cho luồng khí NH3 đến dư đi qua dung dịch X thu được kết tủa
Y Nung Y đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z Cho luồng khí H2 dư đi qua Z nung nóng sẽ thu được chất rắn:
A ZnO, Fe và Al2O3 B Al2O3 , Fe C Al, Fe và Zn D Fe, Zn và Al2O3
30. Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
A C6H5CH=CH2 B CH3COOCH=CH2 C CH2 =CHCOOCH3 D CH2=C(CH3)COOCH3
31. Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là :
A Fe2O3; 75% B Fe2O3; 65% C Fe3O4; 75% D FeO; 75%
32. Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ tằm và tơ enang B Tơ visco và tơ nilon-6,6
C Tơ visco và tơ axetat D Tơ nilon-6,6 và tơ capron
33. Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu (ancol) X, chỉ thu được một anken duy nhất Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 (ở đktc) và 5,4 gam nước Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X? A 3 B 5 C 2 D 4
34. Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3 X và Y có thể là
A NaOH và NaClO B NaOH và Na2CO3 C NaClO3 và Na2CO3 D Na2CO3 và NaClO
35. Cho 0,12 mol một anđehit A phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được m gam Ag Nếu lấy m gam Ag này cho tác dụng vừa đủ với một lượng HNO3 đặc thì sau phản ứng thu được 10,752 lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc).Tỉ khối hơi của A với O2 lớn hơn 1 Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit A là:
A CH3CHO B CH2=CH-CHO C HCHO D OHC-CHO
36. Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:
A lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol
B glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, rượu (ancol) etylic
C saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, rượu (ancol) etylic
D glucozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic
37. Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là:
A MgSO4 B MgSO4 và Fe2(SO4)3 C MgSO4 và FeSO4 D MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4
38.
Cho phản ứng sau : N2 (k) + 3H2 (k) t
0 , xt 2NH3 (k); H = -92 kJ Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:
A.giảm nhiệt độ và tăng áp suất B.giảm nhiệt độ và giảm áp suất
C.tăng nhiệt độ và giảm áp suất D.tăng nhiệt độ và tăng áp suất
39. Có phản ứng hoá học xảy ra như sau: H2S + 4Cl2 + 4H2O -> H2SO4 + 8 HCl
Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng ?
A H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá B Cl2 là chất oxi hoá H2O là chất khử
C H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử D Cl2 là chất oxi hoá H2S là chất khử
40. Các hợp chất trong dãy chất nào dưới đây đều có tính lưỡng tính?
A Cr(OH)3, Pb(OH)2, Mg(OH)2 B Cr(OH)3, Zn(OH)2, Mg(OH)2
C Cr(OH)3, Zn(OH)2, Pb(OH)2 D Cr(OH)3, Fe(OH)2, Mg(OH)2
41. Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y);
Trang 18HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là:
A Z, R, T B X, Z, T C X, Y, Z, T D X, Y, R, T
42. Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y
và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất M M có nhiều hơn Y một nguyên tử cacbon Chất
X có thể là:
A HCOOCH3 B CH3COOC(CH)3=CH2 C CH3COOCH=CH2 D HCOOCH=CH2
43. Tỉ lệ số người chết về bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là: A moocphin B cafein C nicotin D aspirin
44. Aminoaxit X có công thức H2N- CxHy – (COOH)2 Cho 0,1 mol X tác dụng với 0,2 lít dung dịch H2SO40,5M thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH 1M và KOH 3M thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là:
A 10,526% B 9,524% C 11,966% D 10,687%
X 45. Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A Na+ ,K+,OH−,HCO3 − B Ca2+,Cl−,Na+,CO3 −
C Al3+,PO4 −,Cl−, Ba2+ D K+,Ba2+,OH−,Cl−
46. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y, thu được số mol CO2 bằng số mol
H2O Thành phần phần trăm về số mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là:
A 75%; 25% B 20%; 80% C 35%; 65% D 50%; 50%
47. Cho các nguyên tố M (Z = 11), X (Z = 17), Y (Z = 9) và R (Z = 19) Bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần theo thứ tự
A M < X < Y < R B Y < X < M < R C M < X < R < Y D Y < M < X < R
48. Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy điện hoá như sau: Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ , Ag+/Ag
Cặp chất không phản ứng với nhau là:
A dung dịch Fe(NO3)3 và dung dịch AgNO3 B Cu và dung dịch AgNO3
C Fe và dung dịch CuCl2 D Fe và dung dịch FeCl3
49. Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là:
A CH3CH2OH và CH3CHO B CH3CH(OH)COOH và CH3CHO
C CH3CH2OH và CH2=CH2 D CH3CHO và CH3CH2OH
50. Cho 150 ml dung dịch KOH 1,2M tác dụng với 100 ml dung dịch AlCl3 nồng độ xM thu được dung dịch Y
và 4,68g kết tủa Loại bỏ kết tủa, thêm tiếp 175 ml dung dịch KOH 1,2M vào Y thu được 2,34g kết tủa Giá trị của x là: A 1,2 B 1,0 C 0,8 D 0,9
- HẾT
-TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC
(Đề thi gồm 50 câu, 04 trang )
ĐỀ THI THỬ QUỐC GIA LẦN II NĂM 2015
1.Cho 0,1 mol α-amino axit dạng H2NRCOOH (X) phản ứng hết với HCl tạo 12,55g muối X là:
A Alanin B Phenylalanin C Glixin D Valin
Trang 192. Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3 và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm, phảidùng 10,8 gam Al Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X là (Cho: hiệu suất củacác phản ứng là 100% ):
A 20,33% B 36,71% C 50,67% D 66,67%
3. Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại
A Fe B Li C Ba D Sr
4. Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư
A kim loại Ba B kim loại Cu C kim loại Ag D kim loại Mg
5. Có phản ứng hoá học xảy ra như sau: H2S + 4Cl2 + 4H2O -> H2SO4 + 8 HCl
Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng ?
A H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá B H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử
C Cl2 là chất oxi hoá H2S là chất khử D Cl2 là chất oxi hoá H2O là chất khử
6. Cho 0,12 mol một anđehit A phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được m gam Ag Nếu lấy m gam Ag này cho tác dụng vừa đủ với một lượng HNO3 đặc thì sau phản ứng thu được 10,752 lít khí NO2 (là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Tỉ khối hơi của A với O2 lớn hơn 1 Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit A là:
A CH3CHO B HCHO C OHC-CHO D CH2=CH-CHO
7. Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3 X và Y có thể là
A NaOH và Na2CO3 B Na2CO3 và NaClO C NaOH và NaClO D NaClO3 và Na2CO3
8. Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol)
Giá trị của x là:
A 0,12 B 0,11 C 0,13 D 0,10
9. Chất hữu cơ B có công thức phân tử C7H8O2 Tìm công thức cấu tạo của B biết:
- B tác dụng với Na giải phóng hidro, với n H2 :n B =1:1
- Trung hoà 0,2 mol B cần dùng đúng 100 ml dung dịch NaOH 2M
12. Khi hòa tan 13 gam kim loại M bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 4,48 lit khí ở đktc Kim loại M là
A Fe B Mg C Zn D Cu
Trang 2013. Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp
Z gồm hai rượu (ancol) X và Y Đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch T trong đó nồng độ của NaOH bằng 0,05M Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (Cho thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)
A HCl, NaOH B Cl2, NaOH C NaCl, Cu(OH)2 D HCl, Al(OH)3
15. Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
A CH2 =CHCOOCH3 B CH2=C(CH3)COOCH3 C C6H5CH=CH2 D CH3COOCH=CH2
16. Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y
và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH thu được chất M M có nhiều hơn Y một nguyên tử cacbon Chất
X có thể là:
A HCOOCH3 B CH3COOCH=CH2 C HCOOCH=CH2 D CH3COOC(CH)3=CH2
17. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm một ankan X và một ankin Y, thu được số mol CO2 bằng số mol
H2O Thành phần phần trăm về số mol của X và Y trong hỗn hợp M lần lượt là:
A.giảm nhiệt độ và giảm áp suất B.tăng nhiệt độ và tăng áp suất
C.giảm nhiệt độ và tăng áp suất D.tăng nhiệt độ và giảm áp suất
21. Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng 8 gam một oxit sắt đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Khí thu được sau phản ứng có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Công thức của oxit sắt và phần trăm thể tích của khí CO2 trong hỗn hợp khí sau phản ứng là :
A Fe3O4; 75% B FeO; 75% C Fe2O3; 75% D Fe2O3; 65%
22. Đốt cháy hoàn toàn một rượu (ancol) đơn chức X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 4 : 5 Công thức phân tử của X là:
A C4H10O B C3H8O C C2H6O D C5H12O
X 23. Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là:
A Al3+,PO4 −,Cl−, Ba2+ B K+,Ba2+,OH−,Cl−
C Na+ ,K+,OH−,HCO3 − D Ca2+,Cl−,Na+,CO3 −
24. Dung dịch X chứa AlCl3, FeSO4 và ZnCl2 Cho luồng khí NH3 đến dư đi qua dung dịch X thu được kết tủa
Y Nung Y đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z Cho luồng khí H2 dư đi qua Z nung nóng sẽ thu được chất rắn:
A ZnO, Fe và Al2O3 B Al, Fe và Zn C Fe, Zn và Al2O3 D Al2O3 , Fe
X 25. Trong một bình kín chứa hơi chất hữu cơ X (có dạng CnH2nO2) mạch hở và O2 (số mol O2 gấp đôi số mol O2
cần phản ứng) ở 136,50C, 0,8 atm Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm CTPT của X là:
A CH2O2 B C2H4O2 C C4H8O2 D C3H6O2