1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập số phức đại học

2 225 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 66,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập ðại Số Tuyến Tính Biên soạn: Nguyễn Vũ Thụ Nhân - Dương Minh Thành - GV Khoa Vật Lý – ðHSP Tp.HCM 1 Bài tập SỐ PHỨC LÝ THUYẾT:Cần làm rõ các vấn ñề sau 1.. Thế nào là liên hợp

Trang 1

Bài tập ðại Số Tuyến Tính

Biên soạn: Nguyễn Vũ Thụ Nhân - Dương Minh Thành - GV Khoa Vật Lý – ðHSP Tp.HCM

1

Bài tập SỐ PHỨC

LÝ THUYẾT:Cần làm rõ các vấn ñề sau

1 Số phức là gì? Thế nào là liên hợp của một số phức? Khi nào hai số phức bằng nhau?

2 Các phép toán của số phức và số phức liên hợp? Modun của số phức?

3 a Các dạng biểu diễn của số phức?

b Có thể viết dạng lượng giác của số phức là cosu – isinu; sinu ± icosu?

c Khi nào thì sử dụng dạng ñại số của số phức; khi nào sử dụng dạng lượng giác?

d Nâng số phức lên lũy thừa và khai căn số phức? Có thể tìm lũy thừa p của z với p bất kỳ?

4 Hàm số mũ với số mũ phức? Tính chất? Công thức Euler?

BÀI TẬP

Bài 1 Tính:

1 (-3 + i)(14 + 2i) ð/s -40 + 20i 2

i

i 4 1

3 2

+

ð/s:

17

11

10 + i

3 ( )

i

i

+

1

2

ð/s:

2

7 + i

4 ( ) ( )

( ) (3 )2

3 2

2

2

3

1

2

1

i i

i i

+

+

+

ð/s 5 ( )

( )7

9

1

1 i

i

+

ð/s: 2 6 3 − 4 i ð/s: ± ( 2 – i)

7 ( )3442

1 i − ð/s: -21721 i 8 2 2

i

− + ð/s:

3 2 2

i

3 1 3

1 + i + + i

Bài 2 Biểu diễn các số phức sau dưới dạng ñại số x + iy; x, y ∈ R

a (1 + i)12 ð/s: -64 b 1 + (1 + i) + (1 + i)2 + … + (1 + i)99 ð/s(1 + 250)i

c

6

2

1 −

 − i

ð/s: –i d cos z Từ ñó suy ra cos (1 – 2i) e sin z Từ ñó suy ra sini

4 cos

6 cos

Tìm dạng lượng giác của:

a zw; b z/w; c w/z ; d z5/w2

Bài 4 Biểu diễn các số phức sau dưới dạng lượng giác:

a z = − 2 + 2 i 3 ð/s: 

+

=

3

2 sin 3

2 cos

i

i

+

1

1

ð/s:

2

3 sin 2 3

Trang 2

Bài tập ðại Số Tuyến Tính

Biên soạn: Nguyễn Vũ Thụ Nhân - Dương Minh Thành - GV Khoa Vật Lý – ðHSP Tp.HCM

2

c

7

sin

7

cosπ +i π

7

6 sin 7

6

d

3

cos 3 sinπ +i π

ð/s:

3

2 sin 3

2

e

7

sin 7

cos

ð/s: f z = (1 + i)(1 + i 3)( 3 - i) ð/S: ( sin5 12)

12 5 cos

f z =( ) ( )

5 5

3

3 1

1

i

i i

+

− +

ð/s: ( sin11 12)

12 11 cos

g z = cos 450 + isin 300 ð/s

2

3 (cosα + isinα) ; cosα =

3

2 , sinα =

3 1

Bài 5 Tìmznếu:

( i)( i)

i 7 2 6

1

− +

+

3

3 1

6 2

+

+

i

i

c ( )( )( ) ( i)( )i i

i i

i

+ +

− + +

5 4 3

2 3

1

Bài 6: Tìm modun và argument chính của các số phức:

a 4 + 3i, -4 + 3i, -4 – 3i, 4 – 3i b.4 + i ð/s: ( 17 arctg; 14)

c

2

3 i −

+

; 2 10

17

1

3

+

+

i

i ð/s: (217/2; 7π/12)

Bài 7 Tìm z thoả:

1 z2

= 1 + i 2 iz + (2 - 10i)z = 3z + 2i ð/s: z = -9

41 -

i

41

2 z2

= -8 - 6i ð/s: z = ±(1 - 3i) 4 z2 - (3 + i)z + 4 + 3i = 0.ð/s: z = 2 - i; 1 + 2i

5 z − 1 − i = 2 z − 5 − 2 i ð/S: (x–19/3)2 + (y–7/3)2 = 68/9

6 z2 =z

ð/s: z = 0; 1;

2

3 2

1

±

− 7 cosz = 2 ð/s: z = - i ln(2 ± 3)

Bài 8 Tìm các giá trị của căn những số phức sau: 3 i, 41, 1 − i, 3 + 4 i

Bài 9 Chứng minh |z1 + z2| ≤| |z1 +| |z2 Giải thích khi nào có dấu ñẳng thức?

Bài 10 Chứng minh

 z

| |z -1 ≤|arg z & giải thích ý nghĩa hình học |

Bài 11.Chứng minh 1 - z1 z22 - |z1 - z2|2 = (1 - | |z12 )(1 - | |z22 )

Bài 12 Với mọi z ∈ C, chứng minh rằng: Rez + Imz ≤ 2 z

Ngày đăng: 06/07/2015, 12:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w