BÀI TẬP CHƯƠNG HỆ THỨCBài 1:trang 173 qua điểm O tuỳ ý trong tam giác ABC, ta dựng các đường thẳng DE, FK, MN tương ứng song song với AB, AC, BC sao cho F và M nằm trên BC, N và D trên
Trang 1BÀI TẬP CHƯƠNG HỆ THỨC
Bài 1:(trang 173) qua điểm O tuỳ ý trong tam giác ABC, ta dựng các đường
thẳng DE, FK, MN tương ứng song song với AB, AC, BC sao cho F và M nằm trên BC, N và D trên AC Chứng minh rằng: + + = 1
CA
CN BC
BE AB AF
bài làm
Ta có: DE//AB (gt)⇒
AC
AD BC
Xét OND và BAC
Ta có: N∧ =C∧ (MN//BC)
D∧ = A∧ (DE//AB)
vậy OND~ BAC (g-g)
BA
OD
AC
DN =
⇒
Mà OD=AF (Vì FADO là hbh)
Suy ra
AC
DN AB
FA
= (2)
(1)+(2)⇒
AC
DN AC
AD AB
FA BC
Cộng
CA
CN
vào hai vế ta được:
CA
CN AC
DN AC
AD CA
CN AB
FA BC
BE
+ +
= + + Suy ra: + + = = 1
AC
AC CA
CN BC
BF AB
AF
(đpcm)
Bài 2 (trang 173) cho tam giác ABC vuông ở A có các cạnh a, b, c, kẻ đường
cao AD, kẻ DE, DF tương ứng vuông góc với AB và AC đặt BE =m, CF=n, AD=h chứng minh:
a) ( ) 3
b
c
n
m =
b)3h2 +m2 +n2 =a2
bài làm
a) xét ABC và FDC
ta có:C∧ chung
)
90
( = 0
= ∧
∧
F
A
F
O B
A
C
D
B
A
C D
F
E
Trang 2∧
= B
D (so le trong)
vậyABC ~ FDC (g.g.g)⇒
FC
FD AC
AB = (1) Tương tự ta có: ABC ~ EBD (g.g.g)⇒ AC AB = ED BE (2)
ABC ~ DEF (g.g.g)⇒ AC AB = DF DE (3)
Nhân vế với vế của (1),(2),(3) ta được:
n
m b
c hay FC
BE AC
AB
=
)
b) ta có:
2 2
2 2
2
.DC h BD
DC
h
h
BD
=
⇒
=
2 2 2
2
2 2 2 2
2
2 2
2 2 2
3
2
2 )
(
n m h
a
h h n m
a
DC BD FD
ED n
m DC
BC
+ +
=
⇔
+ + +
=
⇔
+ +
+ +
= +
⇒
(đpcm)
Bài 4(trang173)Cho lục giác ABCDEF nội tiếp đường tròn (0) chứng minh
rằng nếu AD,BE,CF cắt nhau tại 1 điểm thì AB.CD EF=BC.DE.FA
Bài làm
Xét AIB và EID ta có:
∧
∧
=EDI
ABI (cùng chắn cungAE)
∧
∧
= IED
IAB (cùng chắn cung BD)
Vậy AIB ~ EID(g.g)
IE
IA
ED
AB =
chứng minh tương tự ta có:
CIB ~ EIF⇒ BC EF = IC IE (2)
FIA ~ DIC⇒ CD FA = IC IA (3)
(1)x(2)x(3)⇒ ⋅ ⋅ = ⋅ ⋅ = 1
IA
IC IC
IE IE
IA FA
CD BC
EF ED AB
FA BC ED EF
CD
I O
D A
B
C
E F
Trang 3C B
A
A1
B1 C1
Bài 5(trang 173)trên cạnh AB của tam giác ABC người ta lấy C1 Qua a dựng
đường thắng song song với CC1, đường thẳng này cắt BC tại A1.Qua B kẻ 1
đường thẳng song song với CC1, đường thẳng này cắt AC tại B1 Chứng minh
rằng:
1 1
1
1 1
1
CC BB
Bài làm
Ta có: CC1//BB1 AB
AC BB
1
1 =
⇒
(1)
CC1// AA1 AB
BC AA
1
1 =
⇒
(2)
1
1 1
⇒
AB
AB AB
BC AC AA
CC BB
CC
1 ) 1 1
(
1 1
⇒
AA BB
CC
1 1
1
1 1
1
CC BB
Bài 6(trang 173) từ điểm I thuộc miền trong của tam giác ABC, người ta kẻ AI
cắt BC ở D qua I kẻ các đường thẳng MN, PQ, RS, theo thứ tự song song với
BC, AB, AC(M, S ∈ AB; Q, R ∈ BC và N, P ∈ AC) chứng minh rằng:
a)
DC
DB
IN
IM
=
b) = 1
IS
IR
IQ
PI
IN
IM
bài làm
a)vì MI//BD
AD
AI BD
MI =
IN//DC
AD
AI DC
IN =
từ (1) và (2)
DC
DB IN
IM DC
IN BD
⇒ ( đpcm)
b) Xét QIR và BAC ta có:
∧
∧
=Q
B (so le trong)
∧
∧
=C
R (so le trong)
I B
A
C
S
R P
Q D
Trang 4Vậy QIR ~ BAC (g.g)⇒ IQ IR = AC AB(1)
Tương tự: SMI ~ ABC (g.g)⇒ MI SI = BC AC (2)
PIN ~ ABC (g.g)⇒ IN IP = BC AB(3)
(1).(2).(3)⇒ ⋅ ⋅ = ⋅ ⋅ = 1
BC
AB AC
BC AB
AC IN
IP SI
MI IQ IR
Hay ⋅ ⋅ = 1
IS
IR IQ
PI
IN
IM
(đpcm)
Bài 7(trang 173) gọi AD là phân giác trong dựng từ A của tam giác ABC, còn
DF, DE lần lượt là phân giác của các góc ADB và ADC Chứng minh rằng:
AF.BD.CE=BF.DC.AE
Bài làm
DE là phân giác ADC∧ nên:
DC AE AD CE AD
AE
DC
EC
=
⇒
DF là phân giác ADB∧ nên:
AD BF BD AF BD
BF
AD
AF
=
⇒
Nhân vế với vế của (1),(2) ta được:
CE.AD.AF.BD=AE.DC.BF.AD
⇒AF.BD.CE=BF.DC AE (đpcm)
Bài 8(trang173) biết các cạnh của tam giác ABC là AC=b; BC=a; AB=c.
a)CMR nếu A 2∧ = B∧ thì a2 =b2 +bc
b) đảo lại nếu a2 =b2 +bc thì A 2∧ = B∧
bài làm
a)kẻ tia phân giác AM của BAC∧
∧
∧
∧
=
=
⇒BAM MAC B
Theo tính chất đường phân giác:
AC AB
BC AC
MC
AB
MB
+
=
=
B
A
C D
E F
Trang 5Ta có:MA=MB(BMA cân tại M)
AC AB
BC AB
MA AC
AB
BC
AB
MB
+
=
⇔ +
=
Xét MAC và ABC ta có:
∧
Cchung
∧
∧
=B
MAC
Vậy MAC ~ ABC(g.g)
BC
AC
MB
MA =
Từ (1)và(2) suy ra:
AC AB
BC BC
AC
+
=
AC AB AC
BC2 = 2 +
⇔
⇔ a2 =b2 +bc(đpcm)
b) Trên tia đối của tia AC lấy điểm N sao cho :AN=AB
theo gt ta có: a2 =b2 +bc
AC AB AC
BC2 = 2 +
⇔
⇔ BC2 = AC.(AC+AB)
BC
AB AC
AC
⇔
Mà AB=AN
BC
AB AC
AC
NB
NC
=
∧
Cchung
⇒ ∧ ∧
= N
ABC
Mà A∧ =2N∧ ⇒ A∧ =2ABC∧ (đpcm)
Bài 9(trang173) O là điểm thuộc miền trong của tam giác ABC gọi D, E, F
theo thứ tự là hình chiếu vuông góc của O lên các cạnh BC, CA, AB Chứng
minh rằng: BD2 +CE2 +AF2 =DC2 + EA 2 +FB2
Bài làm
Xét DOB có:
2 2
2 2
2
OCE có: CE2 =OC2 −OE2 (2)
FOA có: FA2 =OA2 −OF2 (3)
(1)+(2)+(3) ta được:
B
A
C M
B
A
C
N
BNC ~ ABC (c.g.c)
⇒
B
A
C
O F
E
D
Trang 62 2
2 2
2 2
2 2
2 2 2 2
2
=
2 2
Bài 11(trang174) chứng minh rằng tổng các bình phương các đường chéo của 1
hình thang thì bằng tổng bình phương của cạnh bên cộng với 2 lần tích 2 cạnh đáy
Bài làm
hạ đường cao AQ và BH ta có:
2 2
2 2
2 2
2 2
2
2 2
2
HC BH
AQ DQ
BC
AD
HC BH
BC
AQ DQ
AD
+ +
+
= +
⇒
+
=
+
=
2 2
2 2
2 2
2 2
2
2 2
2
QC AQ
BH DH
AC
BD
QC AQ
AC
BH DH
BD
+ +
+
= +
⇒
+
=
+
=
Yêu cầu bài toán là:AC2 +BD2 = AD2 +BC2 + 2AB.DC (*)
VT(*)=AQ2 +DQ2 +BH2 +HC2 + 2AB.DC(1)
VP(*)=(DQ+QH) 2 +BH2 +AQ2 + (QH+HC) 2
DC HQ HC
AQ BH
DQ
HC QH DQ HQ HC
AQ BH
DQ
HC QH HC
QH AQ
BH QH DQ QH
DQ
2
) (
2
2
2
2 2
2
2
2 2
2
2
2 2
2 2
2 2
+ +
+ +
=
+ + +
+ +
+
=
+ +
+ +
+ +
+
=
vì HQ=AB(gt)
DC AB HC
BH AQ
DQ2 + 2 + 2 + 2 + 2
⇒
Vậy VT=VP (đpcm)
Bài 15(trang 174) Cho tam giác ABC Chứng minh rằng:
a)( ).(1 1 1) ( ).( 1 1 1 )
c b a c b a
h h h h h h c b a c
b
b) nếu h a +h b +h c = 9rthì tam giác đã cho là tam giác đều.
Bài làm
a) ta có:SABC = a h a b h b c.h c
2
1 2
1 2
D
C
Trang 7c b
S c h
S b
h
S
a= 2 ; = 2 ; = 2
⇒
) 2 2 2 )(
2 2 2 ( ) 1 1 1 ).(
(
S
h S
h S
h h
S h
S h
S c
b a c
b
c b a
+ + +
+
= + + +
+
⇒
⇔ ( ).(1 1 1) ( 1 1 1 )( a b c)
c b a
h h h h h h c b a c
b
a+ + + + = + + + + (đpcm)
b) SABC = a h a b h b c.h c
2
1 2
1 2
1 = = = pr = a+b+c⋅r
2
r a
c b
a
h a = + + ⋅
b
c b a
c
c b a
h c = + + ⋅
+ + + + + +
= + + +
+
= +
+
c
a a
c b
c c
b a
b b
a r
c b a c b a r h
h
h a b c
Áp dụng BĐT côsi ta có:
2
≥
+
ba
ab
a
b
b
a ; + ≥ 2 = 2
cb
bc b
c c
b ; + ≥ 2 = 2
ca
ac a
c c a
( )r r h
h
h a + b + c ≥ 3 + 2 + 2 + 2 = 9
⇒
dấu ”=” xảy ra khi a=b=c ⇔ABC đều (đpcm)
bài 18(trang174) Cho tam giác ABC, kí hiệu R a,R b,R c là bán kính đường tròn bàng tiếp chứng minh rằng:
a)h h h r
c b
a
1 1
1
b)R R R r
c b
a
1 1 1
bài làm
a)S a h h a S
a a
2
1
2
1
=
⇒
=
Tương tự:h b S
b 2
1
= và
S
c
h c 2
1
=
vậy h h h a S b S c S a b S c p p r r
c b
a
1 2
2 2
2 2 2
1 1
1
=
= + +
= + +
= +
b)gọi K là tâm đường tròn bàng tiếp góc A
⇒ SABC= SABK= SACK- SBCK ( )
2 b c a r p a
r a + − = a −
=
S
a p r a
p
S
r
a a
−
=
⇒
−
=
Trang 8Tương tự:r p S b
b
−
=
1
; r p S c
c
−
=
1
vậy r r r p S a p S b p S c p a S b c S p r p p r
c b
a
1
) (
3 1
1
1
=
=
= + +
−
=
− +
− +
−
= +
bài 20(trang 174) Cho 2 đường tròn cắt nhau tại các điểm A và D; AB và
CD theo thứ tự là các tiếp tuyến với đường tròn thứ nhất và đường tròn thứ hai.(B và C là điểm nằm trên đường tròn).chứng minh rằng: 22
AB
CD BD
AC =
bài làm:
vì CD là tuyếp tuyến của (O2) nên có:
cungAD
ADC
2
1
=
∧
cungAD
ABD
2
1
=
∧
(góc nội tiếp)
∧
∧
=
⇒ ADC ABD(1)
chứng minh tương tự ta có: BAD∧ = ACD∧
(2)
từ (1) và (2) suy ra ABD ~ CDA (g.g)
BD
AD AD
AC
AB
⇒
BD
AC BD
AD AD
AC
AB
Bài 21(trang 175) Từ điểm P nằm trên cung BC của đường tròn ngoại tiếp
tam giác ABC vẽ PK,PL và PM lân lượt vuông góc với các đường thẳng BC,
AC và AB tại K, L, M Chứng minh rằng:
PM
AB PL
AC PK
BC
+
=
D
A
B C
Trang 9Bài làm
Lấy E thuộc đường tròn ngoại tiếp ABC sao cho: cung BE= cung AC
∧
∧
=
⇒BPE APC
gọi N=PE∩BC
ta cóNBP∧ =CAP∧
và BPN∧ = APC∧
vậy BNP ~ ACP (g.g)
AC
BN
PL
PK =
⇒
Ta có: PL là đường cao ACP; PK là đường cao BNP
Mà BNP ~ ACP⇒ AC PL = PK BN (1)
Cung BE=Cung AC suy ra cung AB= cungEC
∧
∧
=PNB
2
1
cungBP cungAB+
Xét CPN và APB ta có:
) 2
1 (
) 180
cungBP PAB
NCP
ACP CNP
ABP
=
=
−
=
=
∧
∧
∧
∧
∧
⇒CPN ~ APB
Ta có:PK, PM là các đường cao tương ứng của 2 tam giác trên nên:
PK
NC PM
AB AB
NC
PM
N O
B
A
C P
K
L M
E
Trang 10PK
BC PK
CN PK
BN PM
AB PL
AC
= +
=
Bài 22(trang 175)cho đường tròn (0) đường kính AB vẽ 1 đường tròn tâm A
có bán kính tuy ý cắt đường tròn (0) tại C và D, qua B vẽ 1 đường thẳng cắt
đường tròn (A) tại M (điểm M nằm trong đường tròn(0)) và cắt đường tròn
(0) tại N chứng minh rằng: MN2=CN.ND
Bài làm
Gỉa sử 2 đường thẳng BM và DN lần lượt
cắt đường tròn (A) tại các điểm L và C1
Ta đi chứng minh đường DN đối xứng với
đường thẳng CN qua đường thẳng BN và
NA vuông góc với nhau Ta cần chứng
minh:CNB∧ =BND∧
Thật vậy: đường AB là trục đối xứng của 2
đường tròn nên cung CB = cung BD
Do đóCNB∧ = BND∧ (chắn 2 cung bằng nhau)
mặt khác: C1M=CL ⇒MDC∧ 1 =CMN∧
xét MCN và DMN ta có:
∧
∧
=CMN
MDC1
∧
∧
=CNB
BND
vậy MCN ~ DMN(g.g)
DN CN MN
DN
MN
MN
CN
.
2 =
⇒
=
Bài 23(trang 175) Cho đường tròn (0) đường kính AB=2R Hai dây AD và
BC cắt nhau tại 1 điểm E nằm trong (0)
D
O
B A
C
L C1
Trang 11Chứng minh rằng:AE.AD+BE.BC=4R2
Bài làm:
Từ E kẻ EF vuông góc với AB
Xét EAF và BAD ta có:
) 90 ( =
= ∧
∧
BDA
EFA
chung
A∧
vậy EAF ~ BAD(g.g)⇒ AE AB = AD AF
AF AB
AD
Chứng minh tương tự:
EBF ~ ABC(g.g)⇒ BE AB = BC BF
BF AB
BC
Từ (1), (2) ta có: AE.AD+BE.BC=AB.AF+AB.BF=AB(AF+FB)=AB2
⇒ AE.AD+BE.BC=4R2(đpcm)
Bài 24(trang 175) Trên cung BC của 1 đường tròn ngoại tiếp tam giác đều
ABC lấy tuỳ ý các đoạn thẳng PA và BC cắt nhau ở Q
Chứng minh rằng:PQ1 = PB1 + PC1
Bài làm:
Trên đoạn thẳng AP lấy 2 điểm M,N sao cho PN=PB, PM=PC
⇒CPM và BPN đều
xét CQM và BQN có:
∧
∧
=CQP
BQN (đối đỉnh)
E
O
B
D C
A
F
M O A
P N
Q
Trang 1260
=
= ∧
∧
CPQ
BNQ
Vậy CQM ~ BQN ( )
BQ
CQ NQ
QP BN
CP
=
=
PQ BP
BP QP
NP
BP NQ
BP NQ
BN
PQ
CP
−
=
−
=
=
=
BP PQ PQ BP
PQ PQ
BP
BP CP
PQ BP
PQ BP
.
1
−
=
−
=
⇒
−
=
⇒
∧
∧
Bài 28(trang 175) Chứng minh rằng nếu các đường chéo của 1 hình tứ giác
lồi mà vuông góc với nhau thì tổng bình phương của 2 cạnh đối diện bằng tổng bình phương của 2 cạnh kia
Bài làm:
Ta có AC vuông góc với BD tại O
Suy ra ABO vuông tại O
Áp dụng định lý pitago
ta có:AB2 =OB2 +OA2(1)
Tương tự với ODC vuông tại O
ta có:DC2 =OD2 +OC2(2)
Từ (1),(2) ta có:AB2 +DC2 =OA2 +OB2 +OC2 +OD2 (*)
BCO vuông tại O nên theo pitago có: OB2 +OC2 =BC2(3)
Tương tự với AOD vuông có:OA2 +OD2 = AD2(4)
Thay (3) và (4) vào (*) ta được:AB2 +DC2 = AD2 +BC2( đpcm)
Bài 29(trang 175) Cho 1 đường tròn tâm O bán kính R và 2 dây cung vuông
góc AB và CD gọi P là giao điểm của 2 đường thẳng AB và CD
chứng minh rằng:PA2 +PB2 +PC2 +PD2 =4R2
O
B
D
Trang 13Bài làm:
kẻ đường kính CM CDM∧ = 90 0(góc nt chắn nủa đường tròn)
mà AB vuông góc với CD (gt)
⇒DM//AB ∧ ∧
=
⇒ ABD BDM (so le trong)
⇒cung AD = cung BM
⇒AD=BM⇒AD2=BM2 (1)
APD vuông tại P nên theo pitago có:
2 2
Tương tự CPB vuông tại P nên:
2 2
2 2 2
2 2
Mặt khác:CBM vuông tại B nên:CB2 =CM2 −BM2 = 4R2 −BM2
2 2
2 2
2 2
2 2
Từ (1),(2) ⇒PA2 +PB2 +PC2 +PD2 =4R2(đpcm)
Bài 30(trang175) Cho hình thang ABCD đáy nhỏ AB, qua A vẽ đường thẳng
song song với BC cắt BD ở E Qua B vẽ đường thẳng song song với AD cắt
AC ở F chứng minh rằng:AB2 =EF.CD
Bài làm:
Ta có:AD//BF (gt)
OD
OB OA
OF =
AE//BC (gt)
OC
OA OB
OE =
AB//CD
CD
AB OD
OB OC
P O
C
F O
E
Trang 14từ (1),(2),(3)
OB
OE OA
OF
=
OC
OA AB
EF OB
OE AB
EF
=
⇒
=
Từ (3),(4) AB EF CD
CD
AB AB
EF
.
2 =
⇒
=
Bài 31(trang175) Cho ABCD là hình thang vuông (∧A=D∧ =1V) Chứng minh rằng:AC ⊥BDsuy ra BC2 = AB2 +DC2 −AD2
Bài làm:
O=DB∩AC
OBC vuông tại O nên theo pitago có:
2 2
Tương tự với AOB và DOC ta có:
2 2
2 2
Thay (2),(3) vào (1) được: BC2 = AB2 −AO2 +DC2 −OD2(4)
ADO vuông tại O nên: AD2 = AO2 +OD2(*)
Thay (*) vào (4) ta được: BC2 = AB2 +DC2 −AD2(đpcm)
∧
∧
= BND CNB