Cách 2 : Ý tưởng : c/m DE là dây chung của hai đtr mà đường nối hai tâm thì song song OC T tr/đ AB là tâm đtr ngoại tiếp ABDE và S tr/đ HC là tâm đtr ngoại tiếp EHDC.. T và S có dây c
Trang 1
C ỦNG CỐ
MỘT SỐ BÀI TẬP ÔN THI HKII-TS10 (Kỳ 2) NÓI THÊM VỀ ĐỀ TS 2009-2010
d) Ch ứng minh OC DE Cách 1 :
Ý tưởng : c/m tiếp tuyến tại C // DE
A BCx (góc nt và góc tạo bởi tia t/t với dây cùng chắn cung
1
A H (cmt) ;
H H (đđ)
H D (EHDC nt) Như vậy :
2
D BCx ; chúng ở vị trí slt
Do đó : Cx // DE
Mà : Cx OC (Cx là t/t tại C của (O))
OC DE
Cách 2 :
Ý tưởng : c/m DE là dây chung của hai đtr mà đường nối hai tâm
thì song song OC
T (tr/đ AB) là tâm đtr ngoại tiếp ABDE và S (tr/đ HC) là tâm đtr ngoại tiếp EHDC
(T) và (S) có dây chung DE, do đó TS vuông góc với DE
c/m được : OT là đtrb ABK, HBKC là hình bình hành
Từ đây có : OT //= SC OTSC là hbh OC // TS Như vậy : OC DE : đpcm !
Chứng minh (DE + EF + FD).R = 2S
_ Ta đã chứng minh được OCDE, tương tự ta cũng c/m được : OBDF và OAEF
_ Phân hoạch diện tích ABC thành các diện tích nhỏ, ta có : S AEOF S BFOD S CDOE S ABC = S (1) _ Các tứ giác AEOF, BFOD, CDOE có hai đường chéo vuông góc nên theo công thức tính diện tích, từ (1) ta có được :
T
S
K
O
M
E
D A
Trang 2ÔN THI HỌC KỲ II
BÀI 1 Giải các phương trình : BÀI 2 Giải các phương trình : BÀI 3 Giải các hệ phương trình :
a) x 2 – 4 = 0
b) x 2 – 2 x = 0
c) 2x 2 = 1
x
3
d) x 2 + 4x – 5 = 0
e) 3x 2 + 7x + 4 = 0 f) x 2 + 8 x + 2 = 0 g) ( 2 + 1)x 2 – 2 x – 1 = 0 h) 3x 2 + ( 2 + 3)x + 2 = 0
a) x 4 – 2x 2 = 0 b) x 4 – 4 = 0 c) 2x 4 = 3x 2 d) x 4 – 8x = 0
e) 4x 4 + 4x 2 + 1 = 0 f) x 4 – 3x 2 = 0 g) 3x 4 + 5x 2 – 8 = 0 h) 4x 4 + 10x 2 + 6 = 0
3x y 2
4x 3y 9
7x 2y 15
d) 15 4y 2x 4x y 8
Trang 3
BÀI 4 Cho (P) : y = 2 x 4 và (D) : y = -2x – 1 a) Vẽ (P) và (D) trên cùng một hệ trục tọa độ b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D) bằng phép toán c) Tìm trên (P) các điểm có hoành độ đối tung độ
Trang 4
BÀI 5 Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Biết
BH = 4 cm , CH = 9 cm
a) Tính AH
b) Tính S ABC và P ABC
BÀI 6 Cho (O;6cm) Từ M ngoài (O) kẻ t/t MA và
cát tuyến MCD không qua O (C n/g M và D) đến (O)
a) C/m : MA 2 = MC.MD b) Kẻ AHOM (HOM) Tính AH, AM biết OM
= 10 cm
BÀI 7 Cho (O;R) Từ M ngoài (O) kẻ các t/t MA,
MB đến (O) với A, B là các tiếp điểm
a) C/m : OMAB tại tr/đ I của AB b) Kẻ đường kính AK C/m : OM // BK c) Biết R = 3cm, OI = 2cm Tính OM, AB và
S OAMB