Học sinh ghi kết quả vào tờ giấy thi.. Ba đường phân giác.. Ba đường trung tuyến.. I là trọng tâm tam giác.. I cách đều ba đỉnh của tam giác.. Câu 10: Trong một tam giác góc đối diện với
Trang 1PHÒNG GD- ĐT CAM LỘ ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
MÔN : TOÁN Lớp 7 NĂM HỌC: 2007- 2008
Thời gian làm bài: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4.0 điểm)
Phần TNKQ gồm 16 câu, mỗi câu có 4 phương án trả lời A, B, C, D trong đó chỉ có một phương án đúng Học sinh ghi kết quả vào tờ giấy thi Ví dụ câu 1 chọn phương án
A thì ghi là Câu 1: A
Câu 1: Cho đường thẳng d và điểm A không nằm trên d, AH ⊥ d tại H; điểm B
nằm trên đường thẳng d và không trùng với H Kết luận nào sau đây là đúng ?
A AH > AB B AH = AB C BH > AB D AH < AB
Câu 2: Nghiệm của đa thức H(x) = 6x – 6 là:
Câu 3: Cho hàm số f(x) = 2x + 1 Ta có f(–2) bằng:
Câu 4: Cho ∆ABC biết A∧ = 900 , AB = 4cm, AC = 3cm.
Độ dài BC là:
Câu 5: Bậc của đa thức 2x6 − 7x3 + 8x − 4x8 − 6x2 + 4x8 là:
Câu 6: Đơn thức 3xy2 đồng dạng với đơn thức nào sau đây ?
Câu 7: Trực tâm của tam giác là điểm đồng quy của:
A Ba đường cao B Ba đường phân giác.
C Ba đường trung tuyến D Ba đường trung trực
Câu 8: Bậc của đơn thức 2
3 x2y3z là
Câu 9: Gọi I là giao điểm ba đường phân giác của tam giác Kết luận nào sau đây
là đúng ?
A I là trọng tâm tam giác B I là trực tâm tam giác
C I cách đều ba cạnh của tam giác D I cách đều ba đỉnh của tam giác.
Câu 10: Trong một tam giác góc đối diện với cạnh nhỏ nhất là:
A Góc vuông B Góc tù C Góc bẹt D Góc nhọn
Câu 11: Tam giác ABC cân tại A, biết góc ở đáy bằng 700 thì góc ở đỉnh bằng:
Câu 12: Bộ ba số đo nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A 3cm , 4cm, 5cm B 8cm, 4cm, 3cm
C 1cm, 2cm, 3cm D 5cm, 3cm, 2cm
Câu 13: Giá trị của biểu thức x2y + xy2 – 5 tại x = -1 và y = 1 là :
Trang 1/2 - Mã đề thi T7-1
Mã đề thi
T7-1
Trang 2Câu 14: Cho G là trọng tâm ∆ABC với AM là đường trung tuyến ta có:
A GMAG = 3 B GMAg = 23 C AMAG = 21 D GMAM = 13
Câu 15: Kết quả của tổng ba đơn thức: 25xy2; 55xy2 và 75xy2 là:
A 55xy2 B 25xy2 C 155xy2 D 75xy2
Câu 16: Cho đa thức P(x) = x2 – 2x + 1
A P(1) = 0 B P(1) = 3 C P(1) = 2 D P(1) = 1
PHẦN II: TỰ LUẬN (7.0 điểm)
Bài 1 (1.0 điểm)
Điểm kiểm tra học kì II môn Toán của lớp 7A được thống kê như sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì? Tìm mốt của dấu hiệu
b) Tìm số trung bình cộng
Bài 2 (2.0 điểm)
Cho P(x) = 2x3 – 2x – 5 ; Q(x) = –x3 + x2 – x + 1 Tính:
a) P(x) + Q(x)
b) P(x) − Q(x)
Bài 3: (3.0 điểm)
Cho ∆ABC vuông tại A có BD là phân giác, kẻ DE ⊥ BC ( E⊥BC ) Gọi F là giao điểm của AB và DE Chứng minh rằng:
a) BD là trung trực của AE
b) DF = DC
c) AD < DC
d) AE // FC
- HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi T7-1