III.Các hoạt động dạy học: Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A.KTBC: 2-3'.. III.Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A.KTBC: 2-3' Đ
Trang 1Cậu bé thông minh (2 tiết)
I.Mục đích, yêu cầu:
A.Tập đọc:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng: hạ lệnh, làng, vùng nọ, nộp, lo sợ, làm lạ.
- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ.
- Đọc trôi chảy toàn bài và bớc đầu biết thay đổi giọng đọc cho phù hợp với diễn biến của câu chuyện.
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Đọc thầm nhanh hơn lớp 2.
- Từ ngữ: bối rối, thì thào.
- Nội dung: Câu chuyện ca ngợi sự thông minh, tài trí của cậu bé.
B.Kể chuyện:
1 Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào trí nhớ và tranh, biết kể lại từng đoạn của câu chuyện.
- Biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt; biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung.
1 Rèn kĩ năng nghe:
- Biết tập trung theo dõi lời kể của bạn và nhận xét đợc lời kể của bạn.
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc (SGK) Bảng phụ.
III.Các hoạt động dạy học:
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.KTBC: (2-3') KT SGK Tiếng Việt 3.
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1-2')
- Cậu bé thông minh ” ’ là câu chuyện về sự
thông minh, tài trí đáng khâm phục của một
bạn nhỏ.
2.Luyện đọc đúng (33-35'):
a.GV đọc mẫu cả bài:
? Bài này chia làm mấy đoạn?
- HS quan sát tranh minh hoạ chủ điểm Măng non , tranh minh hoạ truyện Cậu bé
Trang 2- Luyện đọc: 2 câu đối thoại
- Đọc đúng: giọng nhân vật cậu bé, vua.
- Đọc mẫu.
- HD đọc đoạn 2: giọng cậu bé bình tĩnh, tự
tin Giọng nhà vua oai nghiêm, có lúc vờ bực
- HS luyện đọc theo dãy
- HS nêu nghĩa của từ (SGK)
3.Tìm hiểu bài (10-12'):
*Đọc thầm đoạn 1- câu hỏi 1, 2:
? Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm ngời tài ?
? Vì sao dân chúng lo sợ khi nghe lệnh của
nhà vua?
- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi.
+ Lệnh cho mỗi làng trong vùng phải nộp một con gà trống biết đẻ trứng
+ Vì gà trống không đẻ trứng đợc.
*Đọc thầm đoạn 2 - câu hỏi 3:
? Cậu bé đã làm cách nào để vua thấy lệnh
của ngài là vô lí?
+ Cậu nói một chuyện khiến vua cho là vô
lí (bố đẻ em bé), từ đó làm cho vua phải thừa nhận: lệnh của ngài cũng vô lí
*Đọc thầm đoạn 3 - câu hỏi 4:
? Trong cuộc thử tài lần sau, cậu bé yêu cầu
điều gì?
? Vì sao cậu bé yêu cầu nh vậy?
+ Cậu yêu cầu sữ giả về tâu Đức Vua rèn chiếc kim thành một con dao thật sắc để xẻ thịt chim.
+ Yêu cầu một việc vua không làm nổi để khỏi phải thực hiện lệnh của vua.
*Đọc thầm cả bài - QS tranh - TLCH :
? Câu chuyện này nói lên điều gì ? - Ca ngợi tài trí của cậu bé.
4.Luyện đọc lại (5-7'):
Trang 3- GV cho hai nhóm đọc phân vai (3 HS).
- GV nhận xét. - HS luyện đọc diễn cảm.
Kể chuyện (17 - 19')
*Xác định yêu cầu:
- Gọi HS đọc yêu cầu của phần kể chuyện.
- GV: Trong phần kể chuyện hôm nay, các
em sẽ quan sát 3 tranh minh hoạ 3 đoạn
truyện và tập kể lại từng đoạn của câu chuyện
*Hớng dẫn HS kể chuyện:
- GV gọi 3 HS nối tiếp nhau, quan sát tranh
và kể 3 đoạn của câu chuyện.
- Câu hỏi gợi ý:
+ Trớc mặt vua, cậu bé đang làm gì?
+ Thái độ của nhà vua nh thế nào?
Tranh 3:
+ Cậu bé yêu cầu sứ giả điều gì?
+ Thái độ của nhà vua thay đổi ra sao?
- HS đọc.
- HS quan sát lần lợt 3 tranh minh hoạ 3
đoạn truyện, nhẩm kể chuyện.
- HS tập kể cho nhau nghe.
[
- Gọi HS kể nối tiếp 3 đoạn của câu chuyện.
- Lớp nhận xét và đánh giá về nội dung, cách
+ Em thích nhà vua vì vua quý trọngngời tài, nghĩ ra những cách hay để tìm ngời tài giỏi.
Trang 4III.Các hoạt động dạy học
- Viết theo mẫu
- H thực hiện yêu cầu vào bảng
- Nêu miệng theo dãy
- H tiến hành các bớc nh bài tập1
- Điền dấu > < =
- Thực hiện yêu cầu
- Đổi chéo kiểm tra
- Hs trả lời
- HS thực hiện yêu cầu
Trang 51.Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 3- 5’)
- Bảng con Viết các số tự nhiên liên tiếp từ
Trang 6Tập đọc
Hai bàn tay em
I.Mục đích, yêu cầu:
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng: nằm ngủ, cạnh lòng, siêng năng, giăng giăng, thủ thỉ, …
- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- TN: siêng năng, giăng giăng
- Hiểu nội dung từng câu thơ và ý nghĩa của bài thơ (hai bàn tay rất đẹp, rất có ích và
đáng yêu)
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.KTBC: (2-3')
Đọc bài: Cậu bé thông minh
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1-2') Hai bàn tay em
Trang 7? Hai bàn tay của bé đợc so sánh với gì?
*Đọc thầm các khổ thơ còn lại câu hỏi 2:–
? Hai bàn tay thân thiết với bé nh thế nào?
- HS đọc thầm+ đ… ợc so sánh với những nụ hoa hồng;
những ngón tay xinh nh những cánh hoa
+ Buổi tối, hai hoa ngủ cùng bé: hoa kề bên má, hoa ấp cạnh lòng
+ Buổi sáng, tay giúp bé đánh răng, chải tóc
+ Khi bé học, bàn tay siêng năng làm cho những hàng chữ nở hoa trên giấy
+ Những khi một mình, bé thủ thỉ tâm sự với đôi bàn tay nh với bạn
*HS thảo luận cặp - TLcâu hỏi 3:
? Em thích khổ thơ nào? Vì sao? + Hs trả lời
Trang 8- Củng cố cách trình bày một đoạn văn: Chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào một ô, kết thúc câu đặt dấu chấm; lời nói của nhân vật đặt sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng.
- Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn: l/n
2 Ôn bảng chữ:
- Điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng
- Thuộc lòng tên 10 chữ đầu trong bảng
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, phấn màu
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.KTBC: (2-3')
KT bảng con -> Nhận xét
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1')
Cậu bé thông minh
2.Hớng dẫn chính tả (10-12')
GV đọc mẫu
a.Nhận xét chính tả:
? Đoạn viết có mấy câu?
? Lời nói của cậu bé đợc đặt sau những dấu câu
- Đoạn viết có 3 câu
- Dấu hai chấm, dấu gạch ngang đầu dòng
Trang 9? Bài tập yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài tập
? Bài tập yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài tập
- G : Bảng phụ ; 4 tam giác - H : Bảng con
III.Các hoạt động dạy học
1.Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 3- 5’)
Trang 10- Hs thực hiện yêu cầu.
- Hs xác định yêu cầu của bài
- Thực hiện yêu cầu
- Bảng phụ, phấn màu Tranh: cánh diều nh dấu á “ ”
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A KTBC: (3-5')
- Kiểm tra sách, vở, đồ dùng.
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1-2')
- Thực hiện yêu cầu
câu 1: Tay em, răng
- Yêu cầu HS làm bài.
- Chữa bài, nhận xét.
- HS đọc bài + Tìm các từ ngữ chỉ sự vật trong khổ thơ
(4 câu).
- HS làm bài: gạch chân các từ chỉ sự vật vào SGK.
Giải: Tay em, răng; Răng, hoa nhài; Tay
em, tóc; Tóc, ánh mai.
Trang 11? Vì sao nói mặt biển nh một tấm thảm
khổng lồ? Mặt biển và tấm thảm có gì giống
nhau?
? “Màu ngọc thạch là màu nh ” thế nào?
- GV: Khi gió lặng, không có giông bão, mặt
biển phẳng lặng, sáng trong nh một tấm thảm
khổng lồ bằng ngọc thạch.
c) Cánh diều đợc so sánh với dấu á “ ”
? Vì sao cánh diều đợc so sánh với dấu
á ?
“ ”
d) Dấu hỏi đợc so sánh với vành tai nhỏ.
Vì sao?
=> GV kết luận: Các tác giả quan sát rất tài
tình nên đã phát hiện ra sự giống nhau giữa
các sự vật trong thế giới xung quanh ta
- HS đọc bài + Tìm những sự vật đợc so sánh với nhau trong các câu dới đây.
- HS gạch chân dới những sự vật đợc so sánh với nhau ở phần b, c, d.
+ Đều phẳng, êm và đẹp.
+ Xanh biếc, sáng trong.
+ Vì cánh diều hình cong cong, võng xuống, giống hệt một dấu á “ ”
+ Vì dấu hỏi cong cong, nở rộng ở phía trên rồi nhỏ dần chẳng khác gì một vành tai.
- GV chốt: Thế giới xung quanh ta có vô vàn
sự vật giống nhau, để viết nên những dòng
thơ, câu văn gợi tả, sinh động ta có thể sử
dụng biện pháp tu từ: so sánh.
- HS đọc bài
- BT yêu cầu: Trong những hình ảnh so sánh ở bài tập 2, em thích hình ảnh so sánh nào? Vì sao?
I Mục đích, yêu cầu:
- Viết đúng, đẹp chữ viết hoa A thông qua bài tập ứng dụng.
- Viết đúng, đẹp theo cỡ chữ nhỏ tên riêng: Vừ A Dính
và câu ứng dụng: Anh em nh thể chân tay
Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.
Trang 12- Yêu cầu viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từ, cụm từ.
II Đồ dùng dạy học:
- Chữ mẫu A.
- Tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A KTBC: (2-3')
- Kiểm tra vở Tập viết, bảng con.
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1-2') Ôn chữ hoa A
2 Hớng dẫn HS luyện viết: (10'-12')
a Luyện viết chữ hoa:
- Gọi HS đọc toàn bộ nội dung bài trên
bảng.
? Tìm các chữ cái viết hoa trong bài?
* Luyện viết chữ hoa A.
- Chữ hoa A cao 2,5 ly, cấu tạo gồm 3 nét.
* Luyện viết chữ hoa V.
- GV cho HS quan sát chữ hoa V.
? Em hãy nhận xét về độ cao và cấu tạo
chữ hoa V?
- GV nêu quy trình viết chữ hoa V.
- GV viết mẫu.
* Luyện viết chữ hoa D.
- GV cho HS quan sát chữ hoa D.
? Em hãy nhận xét về độ cao và cấu tạo
- Chữ hoa D cao 2,5 ly + Chữ D cấu tạo gồm 1 nét.
- HS luyện viết B.con + 1 dòng chữ hoa A.
+ 1 dòng chữ hoa V.
+ 1 dòng chữ hoa D.
b Luyện viết từ ứng dụng.
- Giới thiệu từ: Vừ A Dính
- Giảng từ: Vừ A Dính là một thiếu niên ngời
dân tộc Hmông, anh dũng hi sinh trong kháng
chiến chống thực dân Pháp để bảo vệ cán bộ
cách mạng.
- Quan sát và nhận xét.
? Em hãy nhận xét về độ cao của các con
chữ và khoảng cách giữa các chữ trong từ ứng
Trang 13- GV nêu qui trình viết từ ứng dụng.
- GV quan sát, uốn nắn, nhận xét.
c Luyện viết câu ứng dụng.
- Giới thiệu câu:
Anh em nh thể chân tay
Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần.
- Giải thích: Câu tục ngữ ý nói anh em thân
thiết, gắn bó với nhau nh chân với tay, lúc nào
cũng phải yêu thơng, đùm bọc nhau.
- Quan sát và nhận xét.
? Em hãy nhận xét về độ cao của các con
chữ và khoảng cách giữa các chữ trong câu
- Những chữ viết hoa là Anh, Rách.
- HS luyện viết bảng con.
3 Viết vở: (15-17')
- Gọi HS nêu nội dung, yêu cầu bài viết.
- Cho HS quan sát vở mẫu.
- Phổ biến một số quy định khi tập luyện Yêu cầu HS hiểu và thực hiện đúng
- Giới thiệu chơng trình môn học Yêu cầu HS biết đợc điểm cơ bản của chơng trình, có thái độ đúng và tinh thần tập luyện tích cực
- Chơi trò chơi " nhanh lên bạn ơi " Yêu cầu HS biết cách chơi và tham gia vào trò chơi tơng đối chủ động
II Địa điểm, ph ơng tiện
Địa điểm : sân bằng phẳng, vệ sinh sạch sẽ
Phơng tiện : chuẩn bị còi, kẻ sân cho trò chơi " nhanh lên bạn ơi
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Nôi
dung
Thời ợng Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 14- GV phổ biến nội dung, yêu cầu bài học
- Củng cố ,ôn lại cách tính độ dài đờng gấp khúc, đơn vị tiền Việt Nam
II Đồ dùng dạy học
- G : Bảng phụ - H : Bảng con
Trang 15III Các hoạt động dạy học
1.Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 3- 5’)
- Nêu lại cách thực hiện phép tính?
+ Phép cộng này có điểm gì giống phép cộng
Trang 16G chốt : Cách tính độ dài đờng gấp khúc
- Nghe- viết chính xác bài thơ “Chơi chuyền”
- Củng cố cách trình bày một bài thơ: Chữ đầu các dòng thơ viết hoa, viết bài thơ ở giữa trang vở
- Điền đúng vào chỗ trống các vần ao/oao Tìm đúng các tiếng có âm đầu l/n.
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, phấn màu
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1')
b Viết từ khó: que chuyền, lớn lên, dây
chuyền, rời, dẻo dai
- GV phân tích:
chuyền = ch + uyên + thanh huyền
dây = d + ây + thanh ngang
Trang 17dẻo = d + eo + thanh hỏi
? Bài tập yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài tập
III Các hoạt động dạy học
Trang 181.Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 3- 5’)
- Hs thực hiện yêu cầu
- Hs nêu yêu cầu, tự tính kết quả vào sgk
- Đổi vở để kiểm tra
Nói về Đội Thiếu niên Tiền phong
Điền vào giấy tờ in sẵn.
I Mục đích, yêu cầu:
1 Rèn kĩ năng nói:
- Trình bày đợc những hiểu biết về tổ chức Đội Thiếu niên Tiền phong hồ Chí Minh.
Trang 192 Rèn kĩ năng viết:
- Biết điền đúng nội dung vào mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách.
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, phấn màu.
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Mở đầu: (3-5')
- GV nêu yêu cầu và cách học tiết Tập làm
văn lớp 3
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1-2')
Nói về Đội Thiếu niên Tiền phong
Điền vào giấy tờ in sẵn
2 Hớng dẫn HS làm bài: (28-30')
*Bài 1/11: Miệng (10-12 )’
- Bài tập yêu cầu gì?
- GV chốt:
+ Đội thành lập ngày nào? ở đâu?
+ Những đội viên đầu tiên của Đội là ai?
+ Đội đợc mang tên Bác Hồ từ khi nào?
- GV nói thêm một số điều về Đội Thiếu niên
Tiền phong Hồ Chí Minh
- HS đọc đầu bài
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
+ Hãy nói những điều em biết về
Đội thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh
Đội Nhi đồng Cứu quốc
+ Những đội viên đầu tiên của Đội gồm 5 ngời với ngời đội trởng anh hùng là: Nông Văn Dền (bí danh là Kim Đồng) Bốn đội viên khác là:
Nông Văn Thàn (bí danh Cao Sơn),
Lí Văn Tịnh (bí danh Thanh Minh),
Lý Thị Mì (bí danh Thuỷ Tiên),
Lý Thị Xậu (bí danh Thanh Thuỷ)
+ Đội đợc mang tên Bác Hồ từ ngày 30-1-1970
+ Hãy chép mẫu đơn xin cấp thẻ
đọc sách vào vở và điền các nội dung cần thiết vào chỗ trống
Trang 20+ Quốc hiệu và tiêu ngữ
+ Địa điểm, ngày tháng, năm viết đơn
+ Tên đơn
+ Địa chỉ gửi đơn
+ Họ tên, ngày sinh, địa chỉ lớp, trờng
+ Nguyện vọng và lời hứa
+ Tên và chữ kí của ngời làm đơn
- Yêu cầu HS viết đơn vào vở
- GV quan sát, uốn nắn
- GV nhận xét cho điểm theo các tiêu chí sau:
+ Đơn viết có đúng mẫu không? (trình bày
của lá đơn, nội dung, chữ ký)
- Nhớ mẫu đơn, thực hành điền chính xác vào
mẫu đơn in sẵn xin cấp thẻ đọc sách để đợc đọc
II Địa điểm, ph ơng tiện
Địa điểm : Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ
Phơng tiện : Chuẩn bị còi, kẻ sân cho trò chơi " nhóm ba nhóm bảy
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
l-4 - 5 '
Hoạt động của thầy
+ GV phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
- Nhắc nhở HS thực hiện nội quy, chỉnh đốn trang phục
Hoạt động của trò
- Lớp trởng tập hợp lớp, báo cáo sĩ số
- HS giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp
- Chạy nhẹ nhàng theo hàng dọc trên địa hình tự nhiên ở sân trờng
Trang 21- GV nêu tên trò chơi " nhóm ba nhóm bảy " nhắc lại cách chơi+ GV hệ thống lại bài học và nhận xét
- HS chơi trò chơi
+ HS đứng xung quanh vòng tròn vỗ tay và hát
-*&* -tuần 2 Thứ ngày tháng năm 2009
Trang 23- Hs thực hiện yêu cầu.
- Đổi chéo kiểm tra
- Hs nêu cách trừ
- Hs tự làm bảng
- Nêu hoàn chỉnh bài giải
- Đặt đề toán dựa vào tóm tắt trong SGK( Miệng)
- Giải bài toán vào vở
- Thực hiện yêu cầu.
- Đọc đúng: năm nay, lạnh buốt, áo len, lất phất, một lúc lâu, xin lỗi
- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Đọc trôi chảy toàn bài và bớc đầu biết thay đổi giọng đọc cho phù hợp với diễn biến của câu chuyện
2.Đọc hiểu:
- TN: bối rối, thì thào
- ND: Câu chuyện khuyên các em cần biết yêu thơng, nhờng nhịn anh, chị em trong gia
đình
B.Kể chuyện:
- Dựa vào trí nhớ và tranh, biết kể lại từng đoạn của câu chuyện theo lời của mình
- Biết tập trung theo dõi lời kể của bạn và nhận xét đợc lời kể của bạn
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
III.Các hoạt động dạy học:
Tiết 1: Tập đọc
Trang 24Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.KTBC: (2-3') Đọc bài: Hai bàn tay em.
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1-2'): Ai có lỗi ?
2.Luyện đọc đúng: (33-35')
a.GV đọc mẫu cả bài:
? Bài này chia làm mấy đoạn?
vật “tôi” (En-ri-cô) Đọc chậm rãi, nhấn ở các
từ nắn nót, nguệch ra, nổi giận, càng tức.
- HS luyện đọc theo dãy
- HD đọc đoạn 2: nhấn giọng ở các từ trả
thù, đẩy, hỏng hết, giận đỏ mặt Lời Cô - rét - ti
- HS luyện đọc theo dãy
- HS nêu nghĩa của từ (SGK)
- HS luyện đọc
- HS luyện đọc theo dãy
- HD đọc đoạn 4: Đọc đúng lời nhân vật,
ngắt, nghỉ đúng dấu câu, nhấn giọng các từ
ngạc nhiên, gây ra, ôm chầm Lời của Cô - rét -
ti dịu dàng.
- Đọc mẫu
- HS luyện đọc
*Đoạn 5:
Trang 25? Vì sao hai bạn nhỏ đó giận nhau?
- HS đọc thầm và trả lời câu hỏi
+ Câu chuyện kể về En - ri - cô và Cô - rét- ti
+ Vì Cô-rét-ti vô ý làm En-ri-cô viết hỏng và En-ri-cô giận bạn, cố tình làm hỏng trang viết của Cô-rét-ti
*Đọc thầm đoạn 3 - câu hỏi 2:
? Vì sao En - ri - cô hối hận, muốn xin lỗi Cô
Cô-rét-ti không cố ý chạm vào khuỷu tay mình Hơn nữa, nhìn thấy vai áo bạn sứt chỉ, cậu thấy thơng bạn
*Đọc thầm đoạn 4 - câu hỏi 3:
? Hai bạn đã làm lành với nhau ntn? - HS nêu
*Đọc thầm đoạn 5 - câu hỏi 4, 5:
? Bố đã trách mắng En - ri - cô ntn? + Bố trách En-ri-cô là ngời có lỗi, đã
không xin lỗi bạn lại giơ thớc doạ đánh bạn
? Lời trách mắng của bố có đúng không? Vì
sao?
+ Bố trách En - ri - cô nh vậy là
đúng vì ngời có lỗi phải xin lỗi trớc
En-ri-cô đã không đủ can đảm để xin lỗi bạn
? Theo em, mỗi bạn có điểm gì đáng khen ? + En - ri - cô đáng khen vì cậu biết
ân hận, biết thơng bạn, khi bạn làm lành, cậu cảm động, ôm chầm lấy bạn + Cô-rét-ti đáng khen vì cậu biết quý trọng tình bạn và rất độ lợng nên
đã chủ động làm lành với bạn
*Đọc thầm cả bài - QS tranh - TLCH :
? Câu chuyện này nói lên điều gì ? + Câu chuyện khuyên các em đối
với bạn bè phải biết tin yêu và nhờng nhịn, không nên nghĩ xấu về bạn bè
Trang 26? Phần kể chuyện yêu cầu chúng ta kể lại bằng
lời của ai?
- GV: Nh vậy khi kể chuyện, em phải đóng
vai là ngời dẫn chuyện Muốn vậy, các em phải
chuyển lời của En-ri-cô thành lời của mình
- Yêu cầu HS đọc phần kể mẫu và quan sát 5
- HS tập kể cho nhau nghe - HS kể
- Gọi HS kể nối tiếp 5 đoạn của câu chuyện
- Lớp nhận xét và đánh giá về nội dung, cách
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 3- 5’)
- Bảng+Đặt đề toán cho tóm tắt sau rồi giải:
Trang 27Đã bán : 135 kg Còn lại : .kg ?
- Nêu cách trừ hai phép tính cuối
-Hs điền kết quả vào SGK
- Hs trả lời
- Hs nhìn tóm tắt đọc đề toán
- Viết phép tính vào bảng con.
- Hs làm bài+ Đọc bài giải - nhận xét phép tính giải
- Đọc đúng: nón, lớp, khoan thai, khúc khích, làm, ngọng líu, lớn, núng nính
- Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Đọc trôi chảy toàn bài và bớc đầu biết đọc với giọng chậm rãi, vui vẻ, thích thú
2.Đọc hiểu:
- TN: khoan thai, khúc khích, tỉnh khô, trâm bầu, núng nính
- ND: Bài văn là bức tranh sinh động, ngộ nghĩnh về trò chơi lớp học của bốn chị em
Bé Qua đó, thấy đợc tình yêu đối với cô giáo của bốn chị em và ớc mơ trở thành cô giáo của Bé
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
III.Các hoạt động dạy học:
Trang 28Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.KTBC: (2-3') Đọc bài: Ai có lỗi ?
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1-2')
- Khi còn nhỏ, ai cũng thích trò chơi đóng
vai Bạn Bé trong bài “Cô giáo tí hon” các em
học hôm nay đóng vai cô giáo trong hoàn cảnh
rất đặc biệt Ba má bạn ấy đang tham gia chiến
đấu Bé ở nhà một mình trông em, cùng các em
bày trò chơi lớp học
2.Luyện đọc đúng: (15 - 17')
a.GV đọc mẫu cả bài:
? Bài này chia làm mấy đoạn?
- Đoạn 1: Từ đầu đến “chào cô”
- Đoạn 2: Tiếp đến “đánh vần theo”
- HD đọc đoạn 1: ngắt nghỉ đúng dấu câu
- Giảng từ: khoan thai, khúc khích.
- GV đọc mẫu
- 2 HS đọc bài
- Bài chia làm 3 đoạn
- HS luyện đọc theo dãy
- Nêu nghĩa của từ (SGK)
- HS luyện đọc theo dãy
- HS nêu nghĩa của từ (SGK)
*Đọc cả bài: HD đọc toàn bài.
- HS luyện đọc theo dãy
- HS nêu nghĩa của từ (SGK)
Trang 29? Trong chuyện có những nhân vật nào?
? Các bạn nhỏ trong bài đang chơi trò chơi gì?
+ Bé và ba đứa em là Hiển, Thanh
và Anh
+ chơi trò lớp học: Bé đóng vai …cô giáo, các em Bé đóng vai học trò
*Đọc thầm đoạn 2 - câu hỏi 2:
? Những cử chỉ nào của “cô giáo” Bé làm em
thả ống quần xuống, đội nón của má
+ Bé bắt chớc cô giáo: đi khoan thai, bẻ nhánh trâm bầu làm thớc, nhịp nhịp cái thớc khi đánh vần
*Đọc thầm đoạn 3 - câu hỏi 3:
? Tìm những hình ảnh ngộ nghĩnh đáng yêu
của đám học trò? + Bắt chớc các học trò thật: đứng dậy
chào cô, ríu rít đánh vần theo
+ Rất ngây thơ: thằng Hiển ngọng líu, cái Anh hai má núng nính, ngồi gọn tròn
nh củ khoai, bao giờ cũng giành phần
đọc xong trớc…
*Đọc thầm toàn bài TLCH:–
? Bài văn nói lên điều gì? - Bài văn tả một trò chơi ngộ
nghĩnh của mấy chị em, ta thấy các bạn nhỏ rất yêu cô giáo, mơ ớc trở thành cô giáo
I.Mục đích, yêu cầu:
- Nghe và viết lại chính xác đoạn 3 của bài "Ai có lỗi ?"
- Viết đúng tên riêng ngời nớc ngoài En - ri - cô, Cô - rét - ti
- Làm đúng các bài tập chính tả: tìm từ có tiếng chứa vần uêch, uyu và phân biệt s/x
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, phấn màu
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 30A.KTBC: (2-3')
Viết bảng con: dây chuyền, rời.
-> Chữa bài, nhận xét
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1') Ai có lỗi?
2.Hớng dẫn chính tả: (10-12')
- GV đọc mẫu
a.Nhận xét chính tả:
? Đoạn viết có mấy câu?
? Những chữ nào trong bài phải viết hoa ? Vì
sao phải viết hoa?
? Tên riêng ngời nớc ngoài khi viết có gì đặc
biệt?
b.Viết từ khó: Cô - rét - ti, khuỷu tay, sứt chỉ,
xin lỗi, lắng xuống
+ Đoạn viết có 5 câu
+ Những chữ viết hoa là chữ Con, Tôi, Chắc Tôi, Bỗng, Cô - rét - ti Vì
đó là các chữ đầu bài, đầu đoạn, đầu câu và danh từ riêng
? Bài tập yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài tập
- Chữa bài, nhận xét
- HS đọc bài
- Tìm các từ
- HS làm bài
- Giải: nguệch ngoạc, rỗng tuếch, bộc
tuệch, khuếch khoác, trống huếch trống hoác.
b.Bài 3a/14: Vở
- Yêu cầu HS đọc thầm - XĐ yêu cầu của
bài tập
? Bài tập yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài tập
- HS đọc bài
- Chọn chữ điền vào chỗ trống
- HS làm bài
Trang 31- Chữa bài, nhận xét - Giải: Cây sấu, chữ xấu, san sẻ, xẻ
III Các hoạt động dạy học
1.Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 3- 5’)
- Đổi sách kiểm tra
- Đọc mẫu-Dựa vào mẫu làm vở
- Hs trả lời
- Làm vở
- Đọc bài giải - nhận xét phép tính giải
- Hs nêu yêu cầu, tự giải, nêu câu trả
lời
Trang 32tổng độ dài 3 cạnh của tam giác.
Từ ngữ về thiếu nhi Ôn tập câu: Ai là gì ?
I.Mục đích, yêu cầu:
1.Mở rộng vốn từ về trẻ em: tìm các từ chỉ trẻ em, chỉ tính nết của trẻ em, chỉ sự chăm sóc của ngời lớn đối với trẻ em
2.Ôn tập về kiểu câu: Ai (cái gì, con gì) - là gì?
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, phấn màu
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.KTBC: (3-5')
? Tìm các từ chỉ sự vật trong câu văn sau:
Bạn nhỏ làm rất nhiều việc để giúp đỡ mẹ
nh luộc khoai, giã gạo, thổi cơm, nhổ cỏ
trong vờn, quét sân và quét nhà.
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1-2')
Từ ngữ về thiếu nhi - Ôn tập câu: Ai là gì?
2.Hớng dẫn HS làm bài: (28-30')
Bài 1/16: Miệng (8')
- Yêu cầu HS đọc thầm - Xác định yêu
cầu của bài tập
? Bài tập yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài, nhận xét
- HS đọc bài
+ Tìm các từ
- HS làm bài theo nhóm
Giải: a) Thiếu nhi, nhi đồng, trẻ nhỏ,
trẻ em, em bé, trẻ con, cậu bé, cô bé,…
b) Ngoan ngoãn, thơ ngây, trong
Trang 33sáng, thật thà, trung thực, hiền lành, chăm chỉ,…
c) Nâng niu, chiều chuộng, chăm bẵm, chăm chút, quý mến, yêu quý, nâng
đỡ, …
Bài 2/16: Bảng con (7')
- Yêu cầu HS đọc thầm - xác định yêu
cầu của bài
? Bài tập yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS đọc thầm - xác định yêu
cầu của bài
? Bài tập yêu cầu gì?
? Muốn đặt câu hỏi đúng, ta phải chú ý
điều gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài, nhận xét
- HS đọc bài + Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm
+ Ta phải xác định xem bộ phận in đậm TLCH nào? (Ai (cái gì, con gì)? hay là gì?)
Giải: a) Cái gì là hình ảnh thân thuộc
của làng quê Việt Nam?
b) Ai là những ngời chủ nhân tơng lai của Tổ quốc?
c) Đội thiếu niên Tiền phong HCM là gì?
I.Mục đích, yêu cầu:
- Viết đúng, đẹp chữ viết hoa Ă, Â, L thông qua bài tập ứng dụng
- Viết đúng, đẹp theo cỡ chữ nhỏ tên riêng: Âu Lạc và câu ứng dụng:
ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng.
- Yêu cầu viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từ, cụm từ
II.Đồ dùng dạy học:
Trang 34- Chữ mẫu Ă, Â, L.
- Tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.KTBC: (2-3')
Viết B con: chữ A - Vừ A Dính.
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1-2') Ôn chữ hoa Ă, Â
2.Hớng dẫn HS luyện viết: (10'-12')
a.Luyện viết chữ hoa:
? Tìm các chữ cái viết hoa trong bài?
*Luyện viết chữ hoa Ă, Â.
- GV treo chữ mẫu Ă, Â
? Em hãy quan sát nhận xét độ cao và
cấu tạo chữ Ă, Â hoa?
- GV nêu quy trình viết chữ hoa Ă, Â
*Luyện viết chữ hoa L.
- GV cho HS quan sát chữ hoa L
? Em hãy nhận xét về độ cao và cấu tạo
- HS luyện viết b.con:
+ 1 dòng chữ hoa Ă, Â
+ 1 dòng chữ hoa L
b.Luyện viết từ ứng dụng:
- Giới thiệu từ: Âu Lạc
- Giảng từ: Âu Lạc là tên của nớc ta dới
thời vua An Dơng Vơng, đóng đô ở Cổ Loa,
nay thuộc huyện Đông Anh, Hà Nội
- Quan sát và nhận xét
? Em hãy nhận xét về độ cao của các
con chữ và khoảng cách giữa các chữ trong
- HS luyện viết b.con từ ứng dụng
c.Luyện viết câu ứng dụng:
- Giới thiệu câu: - HS đọc câu ứng dụng
Trang 35Ăn quả nhớ kẻ trồng cây
Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng
- Giải thích: Câu tục ngữ khuyên chúng
ta phải biết ơn những ngời đã giúp đỡ mình,
những ngời đã làm ra những thứ cho mình
hởng
- Quan sát và nhận xét
? Em hãy nhận xét về độ cao của các con
chữ và khoảng cách giữa các chữ trong câu
ứng dụng?
- Cao 2,5 ly và các con chữ Ă, q, h, k, g, y + Cao 2 ly là con chữ d
+ Cao 1,5 ly là con chữ t + Cao 1 ly là các con chữ còn lại
+ Khoảng cách giữa các chữ là 1 thân chữ o
? Trong câu ứng dụng những chữ nào
phải viết hoa?
- Địa điểm : trên sân trờng vệ sinh sạch sẽ
- Phơng tiện : chuẩn bị còi, kẻ sân chơi trò chơi " kết bạn "
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của trò
- Lớp trởng tập hợp lớp báo cáo
Trang 36- GV nêu tên động tác, làm mẫu
- GV chỉ dẫn uốn nắn đọng tác cho các em
+ GV cùng HS hệ thống bài
- Về nhà ôn động tác đi đều và
đi kiễng gót hai tay chống hông
- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
- Chạy nhẹ nhàng theo hang dọc trên địa hình tự nhiên
- Chơi trò chơi " làm theo hiệu lệnh "
- Đi thờng theo nhịp
- Đi đều theo nhịp hô 1-2, 1- 2
- HS tập theo
- HS chơi trò chơi kết bạn+ Đi chậm xung quanh vòng tròn vỗ tay và hát
- Củng cố các bảng chia đã học ( bảng chia cho 2,3,4,5)
- Biết tính nhẩm thơng của các số tròn trăm khi chia cho 2,3,4( Phép chia hết )
II Đồ dùng dạy học
- G : Bảng phụ - H : Bảng con
III Các hoạt động dạy học
1.Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 3- 5’)
- Miệng : Đọc bảng chia cho 2, 3 ?
- Hs nêu yêu cầu
- Tự điền kết quả, đổi chéo kiểm tra
- Hs thực hiện các bớc nh bài 1
Trang 37Tiết 4:Cô giáo tí hon
I.Mục đích, yêu cầu:
1.Nghe viết lại chính xác đoạn: “Bé treo nón……ríu rít đánh vần theo.” trong bài: Cô giáo tí hon.
2.Biết phân biệt s/x, tìm những tiếng có thể ghép với các từ có âm đầu s/x
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, phấn màu
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.KTBC: (2-3')
Viết BC: Cô - rét - ti, khuỷu tay, sứt chỉ,
lắng xuống
- Chữa bài, nhận xét
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1') Cô giáo tí hon
2.Hớng dẫn chính tả: (10'-12')
- GV đọc mẫu
a.Nhận xét chính tả:
? Đoạn viết có mấy câu?
? Những chữ nào trong bài phải viết
hoa? Vì sao phải viết hoa?
b.Viết từ khó: treo nón, thớc, trâm bầu, cô
- Đoạn viết có 5 câu
- Những chữ viết hoa là Bé, Mấy, Làm,
Nó, Đàn Vì đó là các chữ đầu bài, đầu
đoạn, đầu câu và tên riêng
- HS đọc, phân tích
- HS đọc lại từ vừa phân tích
- HS viết b.con
Trang 384.Chữa và chấm bài: (3-5')
? Bài tập yêu cầu gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài tập
- Chữa bài, nhận xét
6.Củng cố, dặn dò : (1-2')
- Nhận xét tiết học
- HS đọc bài + Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng sau
- Củng cố cách tính giá trị của biểu thức liên quan đến phép nhân, nhận biết số phần bằng
nhau của đơn vị, giải toán có lời văn
- Rèn kỹ năng xếp, ghép hình đơn giản
II Đồ dùng dạy học
- G : Bảng phụ , tranh nh bài 2/ SGK
- H : Bảng con
III Các hoạt động dạy học
1.Hoạt động 1 : Kiểm tra ( 3- 5’)
Bảng con: 4 x 5 + 16 2 x 3 x 4
2.Hoạt động 2 : Ôn tập ( 32’)
* Bài 2/11 (SGK )
+ H làm SGK
+ Đã khoanh vào1/4 số con vịt trong hình nào ?
- Thực hiện yêu cầu
- Hình a
Trang 39+ Đã khoanh vào một phần mấy số con vịt
- Thực hiện yêu cầu
- Ghi phép tính -*&* -
Tập làm văn
Tuần 2
Tiết 2: Viết đơn
I.Mục đích, yêu cầu:
- Viết đợc mẫu đơn xin vào Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh theo mẫu đơn đã học của bài tập đọc “Đơn xin vào Đội ”
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, phấn màu
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.KTBC: (3-5')
Đọc bài tuần trớc: Đơn xin cấp thẻ đọc
sách.
B.Dạy bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1-2') Viết đơn
2.Hớng dẫn HS làm bài: (28-30')
a.Nêu lại những nội dung chính của đơn:
- Yêu cầu HS đọc thầm, xác định yêu cầu
của bài
+ Hãy nêu lại những nội dung chính của đơn
xin vào Đội
Trang 40- GV ghi lại lên bảng.
? Trong các nội dung trên, nội dung nào cần
viết theo đúng mẫu, nội dung nào không cần
viết hoàn toàn theo mẫu đơn?
+ Mở đầu viết tên Đội
+ Địa điểm, ngày, tháng, năm viết
+ Chữ ký, họ tên của ngời viết đơn
- …lý do viết đơn, bày tỏ nguyện vọng, lời hứa là những nội dung
không cần viết theo khuôn mẫu
b.Tập nói theo nội dung đơn:
- GV nhận xét cho điểm theo các tiêu chí sau:
+ Đơn viết có đúng mẫu không? (trình bày
của lá đơn, nội dung, chữ ký)
+ Cách diễn đạt trong lá đơn (dùng từ, đặt
câu)
+ Lá đơn viết có chân thực, thể hiện hiểu biết
về Đội, tình cảm của ngời viết và nguyện vọng
tha thiết muốn đợc vào Đội hay không
- Ôn đi đều 1 - 4 hàng dọc, đi kiếng gót hai tay chống hông, dang ngang, đi theo vạch
kẻ thẳng, đi nhanh chuyển sang chạy Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối chính xác
- Học trò chơi " Tìm ngời chỉ huy " Yêu cầu biết cách chơi và bớc đầu biết tham gia vào trò chơi
II Địa điểm, ph ơng tiện