1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thực tập dự án phát triển phần mềm – website bán hoa online

33 646 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 828,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngoại lệ Bảng 5 : Usecase “thêm sản phẩm vào giỏ hàng” 2.2.2.3.5.Usecase “s a s l ửa số lượng hàng cần mua” ố lượng hàng cần mua” ượng hàng cần mua” ng hàng c n mua” ần mua” Tiền điều ki

Trang 1

LỜI CẢM ƠN

Thực tập môn học là cơ hội tốt để những sinh viên khi vẫn còn ngồi trên ghế giảngđường Đại Học có cơ hội tiếp cận với công việc thực tế, được làm quen với môi trườnglàm việc, cũng như phong cách làm việc thực tế trước khi ra trường

Em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến các thầy cô trong khoa Công Nghệ ThôngTin những người mang đến cho em nguồn tri thức quý báu đã tạo điều kiện và giúp đỡ

em trong thời gian học tập vừa qua

Em xin chân thành cảm ơn!

Sinh viên thực hiện Nguyễn Hữu Mạnh

Trang 2

M c l c ục lục ục lục

Danh mục hình ảnh 4

Danh mục bảng 5

1 Tổng quan về hệ thống 6

1.1 Đặt vấn đề 6

1.2 Mô tả hệ thống 6

2 Phân tích hệ thống 7

2.1 Xác định các tác nhân 7

2.2 Các ca sử dụng nghiệp vụ (Usecase) 8

2.2.1 Sơ đồ Usecase mức tổng quát 8

2.2.2 Các tác nhân và kịch bản của các Usecase 9

2.2.2.1 Khách hàng 9

2.2.2.2 Người quản trị 10

2.2.2.3 Kịch bản 1 số Usecase 10

2.2.2.3.1 Usecase “đăng ký” 10

2.2.2.3.2 Usecase “đăng nhập” 11

2.2.2.3.3 Usecase “xem sản phẩm” 12

2.2.2.3.4 Usecase “thêm sản phẩm vào giỏ hàng” 12

2.2.2.3.5 Usecase “sửa số lượng hàng cần mua” 13

2.2.2.3.6 Usecase “xóa sản phẩm khỏi giỏ hàng” 13

2.2.2.3.7 Usecase “thiết lập đơn hàng” 14

2.2.2.3.8 Usecase “quản lý sản phẩm” 15

2.2.2.3.9 Usecase “quản lý danh mục” 16

2.2.2.3.10 Usecase “quản lý đơn hàng” 17

2.2.2.3.11 Usecase “quản lý thành viên” 19

2.3 Biểu đồ lớp 20

2.4 Biểu đồ trạng thái 21

2.4.1 Biểu đồ trạng thái của usecase “đăng nhập” 21

2.4.2 Biểu đồ trạng thái của usecase “quản lý giỏ hàng” 21

Trang 3

3 Thiết kế hệ thống 22

3.1 Biểu đồ tương tác tuần tự 22

3.1.1 Chức năng “đăng nhập” và “cập nhật thông tin tài khoản cá nhân” 22

3.1.2 Chức năng “quản lý giỏ hàng” và “thiết lập đơn hàng” 23

3.1.3 Chức năng “quản lý danh mục” và “quản lý sản phẩm” 24

3.1.4 Chức năng “quản lý đơn hàng” 25

3.2 Biểu đồ hoạt động 26

3.2.1 Chức năng đăng nhập 26

3.2.2 Chức năng quản lý giỏ hàng và thiết lập đơn hàng 27

3.2.3 Chức năng quản lý danh mục thông tin 28

3.2.4 Chức năng quản lý đơn hàng 29

3.3 Cơ sở dữ liệu 30

3.4 Biểu đồ thành phần 31

3.5 Biểu đồ triển khai 31

Tổng kết 32

Nhận xét 32

Hướng phát triển 32

Trang 4

Danh mục hình ảnh

Hình 2-1 : Sơ đồ Usecase mức tổng quát 8

Hình 2-2 : sơ đồ phân rã Usecase của tác nhân khách hàng 9

Hình 2-3 : sơ đồ phân rã Usecase của tác nhân người quản trị 10

Hình 2-4 : biểu đồ lớp hệ thống 20

Hình 2-5 : biểu đồ trạng thái của usecase “đăng nhập” 21

Hình 2-6 : biểu đồ trạng thái của usecase “quản lý giỏ hàng” 21

Hình 3-1 : Biểu đồ tương tác tuần tự chức năng “đăng nhập” và “sửa thông tin cá nhân” 22

Hình 3-2 : Biểu đồ tương tác tuần tự chức năng “quản lý giỏ hàng” và “thiết lập đơn hàng” 23

Hình 3-3 : Biểu đồ tương tác tuần tự chức năng “quản lý danh mục” và “quản lý SP” 24

Hình 3-4 : Biểu đồ tương tác tuần tự chức năng “quản lý đơn hàng” 25

Hình 3-5 : Biểu đồ hoạt động chức năng “đăng nhập” 26

Hình 3-6 : Biểu đồ hoạt động chức năng “quản lý giỏ hàng và thiết lập đơn hàng” 27

Hình 3-7 : Biểu đồ hoạt động chức năng “quản lý danh mục thông tin” 28

Hình 3-8 : Biểu đồ hoạt động chức năng “quản lý đơn hàng” 29

Hình 3-9 : cơ sở dữ liệu hệ thống 30

Hình 3-10 : Biểu đồ thành phần hệ thống 31

Hình 3-11 : biểu đồ triển khai hệ thống 31

Trang 5

Danh mục bảng

Bảng 1 – tác nhân của hệ thống 7

Bảng 2 : Usecase “đăng ký” 11

Bảng 3 : Usecase “đăng nhập” 11

Bảng 4 : Usecase “xem sản phẩm” 12

Bảng 5 : Usecase “thêm sản phẩm vào giỏ hàng” 12

Bảng 6 : Usecase “sửa số lượng hàng cần mua” 13

Bảng 7 : Usecase “xóa sản phẩm khỏi giỏ hàng” 13

Bảng 8 : Usecase “thiết lập đơn hàng” 14

Bảng 9 : Usecase “quản lý thành viên” 19

Trang 6

1 Tổng quan về hệ thống

1.1 Đặt vấn đề

Trong ít năm trở lại đây, với tốc độ phát triển như vũ bão, CNTT đang dần làm cho cuộcsống của con người trở nên thú vị và đơn giản hơn Ngành thương mại cũng không nằmngoài xu thế đó, sự ra đời của các website thương mại điện tử làm việc buôn bán trở nên

dễ dàng và thuận tiện hơn trước

Website bán hoa online là một trang như vậy Không chỉ giúp khách hàng xem sản phẩm

dễ dàng, nó còn hỗ trợ chức năng đặt hàng giúp người mua có thể “đi chợ” được thuậntiện và an toàn

- Quản lý tài khoản (Tài khoản quản trị và tài khoản thành viên)

Quản lý danh mục thông tin gồm các khâu:

- Quản lý sản phẩm

- Quản lý danh mục thông tin liên quan đến sản phẩm Đối với sản phẩm là hoa, cácthông tin đó gồm các loại hoa và các dịp lễ gắn với loại hoa đó Ngoài ra còn cócác lời nhắn để lại

- Tìm kiếm sản phẩm cần thiết, có thể theo giá thành, tên hoặc theo đời máy hỗ trợ Quản lý đơn hàng gồm các khâu:

Trang 7

2 Phân tích hệ thống

2.1 Xác định các tác nhân

Qua khảo sát yêu cầu của hệ thống, có thể thấy hệ thống “bán hoa online” gồm 2 tácnhân:

- Người quản trị hệ thống: thực hiện các chức năng

o Quản lý thông tin về hoa và các thông tin liên quan

o Quản lý đơn hàng: Tra cứu và cập nhật đơn hàng

o Quản lý thành viên, cả thành viên quản trị và khách hàng

- Khách hàng:

o Xem thông tin về hoa

o Đăng ký thành viên / đăng nhập

o Tham gia đặt hàng

Người quản trị hệ thống Đăng nhập

Quản lý sản phẩmQuản lý danh mục thông tin: loại hoa, dịp lễ, lời nhắn Tra cứu và cập nhật hóa đơn bán hàng

Quản lý tài khoản,quyền truy cập

Xem sản phẩmQuản lý giỏ hàngThiết lập đơn hàng

Bảng 1 – tác nhân của hệ thống

Trang 9

2.2.2 Các tác nhân và kịch bản của các Usecase

Trang 10

Đảm bảo tối thiểu Hệ thống loại bỏ thông tin đã thêm, trở về trang đăng ký

Đảm bảo thành công Thông tin về tài khoản mới được thêm vào CSDL

Hệ thống hiển thị trang đăng

ký và yêu cầu nhập thông tin

Trang 11

Khách hàng nhập thôngtin và nhấn đăng ký

Hệ thống kiểm tra và xác nhậntài khoản hợp lệ

Tài khoản mới được lưu vàoCSDL

Hệ thống báo đăng ký thànhcông

Trở về trang chủNgoại lệ 3.a Hệ thống báo tài khoản không hợp lệ

3.a.1 trở về trang đăng ký 3.a.2 hệ thống loại bỏ thông tin không hợp lệ đã nhập

Trang 12

đăng nhập và yêu cầunhập tên đăng nhập vàtài khoản

Nhập thông tin và chọn

“đăng nhập”

Kiểm tra thông tin đãnhập Nếu tồn tại, mởphiên làm việc của tácnhân tương ứng

Trở về trang chủ

Ngoại lệ

3.a không tồn tại thông tin tài khoản đã nhập

3.a.1 thông báo lỗi đăng nhập

3.a.2 trở về trang đăng nhập

Bảng 3 : Usecase “đăng nhập”

2.2.2.3.3 Usecase “xem sản phẩm”

Đảm bảo tối thiểu

Đảm bảo thành công Hiển thị chi tiết sản phẩm

Sự kiện kích hoạt Truy cập vào trang web

Hiển thị danh sách sảnphẩm

2.2.2.3.4.Usecase “thêm s n ph m vào gi hàng” ản phẩm vào giỏ hàng” ẩm vào giỏ hàng” ỏ hàng”

Trang 13

Tác nhân Khách hàng

Đảm bảo tối thiểu

Đảm bảo thành công Sản phẩm được thêm vào giỏ hàng

Sự kiện kích hoạt Chọn “đặt mua”

Khách hàng chọn đặtmua

Hệ thống lấy mã SP đãchọn, kiểm tra giỏ hàngNếu SP đã chọn chưa cótrong giỏ hàng thì thêm

SP vào giỏ hàng, ngượclại thì + 1 vào số lượngmua SP đã chọn

Ngoại lệ

Bảng 5 : Usecase “thêm sản phẩm vào giỏ hàng”

2.2.2.3.5.Usecase “s a s l ửa số lượng hàng cần mua” ố lượng hàng cần mua” ượng hàng cần mua” ng hàng c n mua” ần mua”

Tiền điều kiện Sản phẩm có trong giỏ hàng

Đảm bảo tối thiểu Giỏ hàng không thay đổi

Đảm bảo thành công Số lương sản phẩm cần mua trong giỏ hàng thay đổi

Sự kiện kích hoạt Chọn “Update”

Nhập số lượng mới,bấm

“Update”

Kiểm tra số nhậpvào,xác nhận hợp lệCập nhật số lượng muatrong giỏ hàng

Ngoại lệ 2.a số nhập vào không hợp lệ

2.a.1 Giỏ hàng không thay đổi

Bảng 6 : Usecase “sửa số lượng hàng cần mua”

2.2.2.3.6.Usecase “xóa s n ph m kh i gi hàng” ản phẩm vào giỏ hàng” ẩm vào giỏ hàng” ỏ hàng” ỏ hàng”

Trang 14

Tiền điều kiện Sản phẩm có trong giỏ hàng

Đảm bảo tối thiểu Giỏ hàng không thay đổi

Đảm bảo thành công Sản phẩm bị xóa khỏi giỏ hàng

Sự kiện kích hoạt Chọn “xóa”

Nhập số lượng = 0 hoặcbấm “xóa khỏi giỏ hàng”

Xóa sản phẩm khỏi giỏhàng

Hiển thị lại giỏ hàng đãcập nhật

2.a.1 giỏ hàng không thay đổi

Bảng 7 : Usecase “xóa sản phẩm khỏi giỏ hàng”

2.2.2.3.7.Usecase “thi t l p đ n hàng” ết lập đơn hàng” ập đơn hàng” ơn hàng”

Tiền điều kiện Giỏ hàng có sản phẩm, thông tin đơn hàng đã nhập

Đảm bảo tối thiểu Thông tin đã nhập bị loại bỏ, trỏ về trang chủ

Đảm bảo thành công Thông tin về đơn hàng mới được thêm vào CSDL

Sự kiện kích hoạt Chọn “thiết lập đơn hàng”

Khách hàng nhập cácthông tin về đơn hàng vàchọn đặt mua

Kiểm tra giỏ hàng, xácnhận giỏ hàng có SPKiểm tra thông tin kháchhàng nhập vào, xác nhậnthông tin hợp lệ

Thêm thông tin đơn hàng

và chi tiết đơn hàng vàoCSDL

Thông báo đặt hàngthành công

Trở về trang chủ

Trang 15

Ngoại lệ 2.a giỏ hàng không có sản phẩm

2.a.1 thông báo giỏ hàng rỗng2.a.2 trở về trang chủ

2.b thông tin nhập vào không hợp lệ2.b.1 thông báo thông tin không hợp lệ2.b.2 trở lại trang nhập thông tin khách hàng

Bảng 8 : Usecase “thiết lập đơn hàng”

Trang 16

2.2.2.3.8.Usecase “qu n lý s n ph m” ản phẩm vào giỏ hàng” ản phẩm vào giỏ hàng” ẩm vào giỏ hàng”

Use case Quản lý sản phẩm – thêm mới sản phẩm

Tiền điều kiện Người quản trị đã đăng nhập

Đảm bảo tối thiểu Thông tin nhập vào bị loại bỏ

Đảm bảo thành công Sản phẩm được thêm vào CSDL

Sự kiện kích hoạt Chọn “quản lý sản phẩm” – thêm mới

Hiển thị trang thêm mới sảnphẩm

Nhập thông tin vềsản phẩm và chọn

“thêm mới”

Kiểm tra thông tin nhập vào,xác nhận thông tin hợp lệSản phẩm được thêm vàoCSDL

Thông báo thêm mới thànhcông

Trở về trang QL sản phẩmNgoại lệ 2.a thông tin không hợp lệ

2.a.1 loại bỏ thông tin nhập vào – CSDL không thay đổi

Use case Quản lý sản phẩm – cập nhật thông tin sản phẩm

Tiền điều kiện Sản phẩm đã có trong CSDL

Đảm bảo tối thiểu Thông tin SP không bị thay đổi

Đảm bảo thành công Thông tin sản phẩm được cập nhật hoặc SP bị xóa khỏi CSDL

Sự kiện kích hoạt Chọn “cập nhật”

Nhập thông tin cần sửahoặc chọn “xóa”

Kiểm tra thông tin nhậpvào,xác nhận hợp lệXóa SP nếu chọn “xóa”

Cập nhật thông tin sảnphẩm trong CSDL

Thông báo cập nhậtthành công

Trở về trang quản lý SP

Trang 17

Ngoại lệ 2.a thông tin không hợp lệ

2.a.1 CSDL không bị thay đổi

2.2.2.3.9.Usecase “qu n lý danh m c” ản phẩm vào giỏ hàng” ục lục

Tiền điều kiện Người quản trị đã đăng nhập vào hệ thống

Đảm bảo tối thiểu CSDL không thay đổi

Đảm bảo thành công Đối tương danh mục mới được thêm vào CSDL

Sự kiện kích hoạt Chọn “QL danh mục – thêm mới”

Hiển thị trang nhậpthông tin

Nhập thông tin và bấm

“thêm mới”

Kiểm tra thông tin, xácnhận thông tin hợp lệThêm thông tin về đốitượng danh mục mới vàoCSDL

Trở về trang QLNgoại lệ 3.a thông tin không hợp lệ

3.a.1 báo lỗi3.a.2 trở về trang quản lý

Use case Quản lý danh mục – cập nhật thông tin

Tiền điều kiện Đối tượng cần cập nhật phải có trong CSDL

Đảm bảo tối thiểu CSDL không thay đổi

Đảm bảo thành công Thông tin của danh mục được cập nhật hoặc bị xóa

Sự kiện kích hoạt Chọn “cập nhật thông tin” hoặc “xóa”

Chọn đối tượng danhmục cần cập nhật

Hiển thị đối tượng trongtrang cập nhật

Nhập thông tin cần sửahoặc chọn xóa

Kiểm tra thông tin, xácnhận hợp lệ

Trang 18

Cập nhật vào CSDLhoặc xóa nếu chọn xóaThông báo cho ngườidùng

Về trang quản lýNgoại lệ 4.a thông tin không hợp lệ

4.a.1 trở về trang quản lý

2.2.2.3.10 Usecase “qu n lý đ n hàng” ản phẩm vào giỏ hàng” ơn hàng”

Use case Quản lý đơn hàng – tra cứu đơn hàng

Tiền điều kiện Người quản trị đã đăng nhập vào hệ thống

Đảm bảo tối thiểu

Đảm bảo thành công Hiển thị đơn hàng cần xem

Sự kiện kích hoạt Chọn “xem đơn hàng”

Chọn tiêu chí đơn hàng

Tìm trong CSDL cácđơn hàng thỏa mãn yêucầu

Hiển thị các đơn hàngthỏa yêu cầu

Ngoại lệ

Use case Quản lý đơn hàng – cập nhật đơn hàng

Tiền điều kiện Đã có đơn hàng trong CSDL Đơn hàng cần cập nhật đã được

tra cứu

Đảm bảo tối thiểu CSDL không thay đổi

Đảm bảo thành công Đơn hàng được cập nhật hoặc bị xóa

Sự kiện kích hoạt Chọn “cập nhật đơn hàng”

Chọn đơn hàng cần cậpnhật,

Trang 19

Hiển thị đơn hàng đãchọn

bấm “cập nhật thanhtoán”,“cập nhật giaohàng” hoặc “hủy đơnhàng”

Kiểm tra trong CSDLCập nhật CSDL về đơnhàng

Thông báo cập nhậtthành công

Trở về trang quản lýNgoại lệ 4.a nếu đơn hàng có trạng thái thanh toán và giao hàng là có

4.a.1 Thông báo không được xóa đơn hàng4.a.2 Trở về trang quản lý

Trang 20

2.2.2.3.11 Usecase “qu n lý thành viên” ản phẩm vào giỏ hàng”

Tiền điều kiện Người quản trị đã đăng nhập

Đảm bảo tối thiểu CSDL không thay đổi

Đảm bảo thành công Thành viên và quyền truy cập được thêm mới, cập nhật hoặc

xóa

Sự kiện kích hoạt Chọn “quản lý tài khoản”

Hiển thị trang quản lýthành viên

Chọn “thêm mới” hoặc

“sửa” và nhập thông tinhoặc “xóa tài khoản”

Kiểm tra thông tin trongCSDL

Cập nhật lại CSDLTrở lại trang quản lýNgoại lệ 3.a tài khoản đã có trong CSDL

3.a.1 thông báo đã có tài khoản trong CSDL3.a.2 trở lại trang quản lý

3.b thông tin tài khoản nhập vào không hợp lệ3.b.1 thông báo lỗi nhập liệu

3.b.2 trở lại trang quản lý

Bảng 9 : Usecase “quản lý thành viên”

Trang 21

2.3 Biểu đồ lớp

-TypeID : int -TypeName : string

Type

-OccaID : int -OccaName : string

Occasion

-BouquetID : int -BouquetName : string -BouquetPrice : double -BouquetDes : string -BouquetImg : string -BouquetColor : string -TypeID : int

Bouquet

-MesID : int -OccaID : int -MesContent : string

Message

-BookID : int -BookDate : object -AccID : int -Message : string -RevDate : object -DisPatch : bool -Paid : bool -RevName : string -RevAdd : string -RevTel : string -RevEmail : string

Book

-BookID : int -BouquetID : int -price : double -quantity : int

Trang 22

2.4 Biểu đồ trạng thái

2.4.1 Biểu đồ trạng thái của usecase “đăng nhập”

Hình 2-5 : biểu đồ trạng thái của usecase “đăng nhập”

2.4.2 Biểu đồ trạng thái của usecase “quản lý giỏ hàng”

Hình 2-6 : biểu đồ trạng thái của usecase “quản lý giỏ hàng”

Trang 23

3 Thiết kế hệ thống

3.1 Biểu đồ tương tác tuần tự

3.1.1 Chức năng “đăng nhập” và “cập nhật thông tin tài khoản cá nhân”

Hình 3-7 : Biểu đồ tương tác tuần tự chức năng “đăng nhập” và “sửa thông tin cá nhân”

Trang 24

3.1.2 Chức năng “quản lý giỏ hàng” và “thiết lập đơn hàng”

Hình 3-8 : Biểu đồ tương tác tuần tự chức năng “quản lý giỏ hàng” và “thiết lập đơn hàng”

Trang 25

3.1.3 Chức năng “quản lý danh mục” và “quản lý sản phẩm”

Xét biểu đồ tương tác tuần tự của chức năng “quản lý danh mục nhóm sản phẩm”, tương

tự cho các danh mục hãng SX, nhóm con,đời máy,sản phẩm và thành viên vì tương táccủa chúng tương đối giống nhau

Hình 3-9 : Biểu đồ tương tác tuần tự chức năng “quản lý danh mục” và “quản lý SP”

Trang 26

3.1.4 Chức năng “quản lý đơn hàng”

Hình 3-10 : Biểu đồ tương tác tuần tự chức năng “quản lý đơn hàng”

Trang 27

3.2 Biểu đồ hoạt động

3.2.1 Chức năng đăng nhập

Hình 3-11 : Biểu đồ hoạt động chức năng “đăng nhập”

Trang 28

3.2.2 Chức năng quản lý giỏ hàng và thiết lập đơn hàng

Hình 3-12 : Biểu đồ hoạt động chức năng “quản lý giỏ hàng và thiết lập đơn hàng”

Trang 29

3.2.3 Chức năng quản lý danh mục thông tin

Hình 3-13 : Biểu đồ hoạt động chức năng “quản lý danh mục thông tin”

Trang 30

3.2.4 Chức năng quản lý đơn hàng

Hình 3-14 : Biểu đồ hoạt động chức năng “quản lý đơn hàng”

Trang 31

3.3 Cơ sở dữ liệu

Hình 3-15 : cơ sở dữ liệu hệ thống

Trang 32

Hình 3-16 : Biểu đồ thành phần hệ thống

3.5 Biểu đồ triển khai

Hình 3-17 : biểu đồ triển khai hệ thống

Trang 33

Tổng kếtNhận xét

- Chưa có chức năng tìm kiếm sản phẩm

- Chưa có chức năng thống kê trên trang quản trị

- 1 số form chưa bắt lỗi dữ liệu

Hướng phát triển

- Thêm các chức năng còn thiếu

Ngày đăng: 03/07/2015, 22:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2.2.1. Sơ đồ Usecase mức tổng quát - Thực tập dự án phát triển phần mềm – website bán hoa online
2.2.1. Sơ đồ Usecase mức tổng quát (Trang 8)
Hình 2-2 : sơ đồ phân rã Usecase của tác nhân khách hàng - Thực tập dự án phát triển phần mềm – website bán hoa online
Hình 2 2 : sơ đồ phân rã Usecase của tác nhân khách hàng (Trang 9)
Hình 2-3 : sơ đồ phân rã Usecase của tác nhân người quản trị 2.2.2.3. Kịch bản 1 số Usecase - Thực tập dự án phát triển phần mềm – website bán hoa online
Hình 2 3 : sơ đồ phân rã Usecase của tác nhân người quản trị 2.2.2.3. Kịch bản 1 số Usecase (Trang 10)
Bảng 2 : Usecase “đăng ký” - Thực tập dự án phát triển phần mềm – website bán hoa online
Bảng 2 Usecase “đăng ký” (Trang 11)
Hình 2-4 : biểu đồ lớp hệ thống - Thực tập dự án phát triển phần mềm – website bán hoa online
Hình 2 4 : biểu đồ lớp hệ thống (Trang 21)
Hình 3-7 : Biểu đồ tương tác tuần tự chức năng “đăng nhập” và “sửa thông tin cá nhân” - Thực tập dự án phát triển phần mềm – website bán hoa online
Hình 3 7 : Biểu đồ tương tác tuần tự chức năng “đăng nhập” và “sửa thông tin cá nhân” (Trang 23)
Hình 3-8 : Biểu đồ tương tác tuần tự chức năng “quản lý giỏ hàng” và “thiết lập đơn hàng” - Thực tập dự án phát triển phần mềm – website bán hoa online
Hình 3 8 : Biểu đồ tương tác tuần tự chức năng “quản lý giỏ hàng” và “thiết lập đơn hàng” (Trang 24)
Hình 3-9 : Biểu đồ tương tác tuần tự chức năng “quản lý danh mục” và “quản lý SP” - Thực tập dự án phát triển phần mềm – website bán hoa online
Hình 3 9 : Biểu đồ tương tác tuần tự chức năng “quản lý danh mục” và “quản lý SP” (Trang 25)
Hình 3-10 : Biểu đồ tương tác tuần tự chức năng “quản lý đơn hàng” - Thực tập dự án phát triển phần mềm – website bán hoa online
Hình 3 10 : Biểu đồ tương tác tuần tự chức năng “quản lý đơn hàng” (Trang 26)
Hình 3-11 : Biểu đồ hoạt động chức năng “đăng nhập” - Thực tập dự án phát triển phần mềm – website bán hoa online
Hình 3 11 : Biểu đồ hoạt động chức năng “đăng nhập” (Trang 27)
Hình 3-12 : Biểu đồ hoạt động chức năng “quản lý giỏ hàng và thiết lập đơn hàng” - Thực tập dự án phát triển phần mềm – website bán hoa online
Hình 3 12 : Biểu đồ hoạt động chức năng “quản lý giỏ hàng và thiết lập đơn hàng” (Trang 28)
Hình 3-13 : Biểu đồ hoạt động chức năng “quản lý danh mục thông tin” - Thực tập dự án phát triển phần mềm – website bán hoa online
Hình 3 13 : Biểu đồ hoạt động chức năng “quản lý danh mục thông tin” (Trang 29)
Hình 3-14 : Biểu đồ hoạt động chức năng “quản lý đơn hàng” - Thực tập dự án phát triển phần mềm – website bán hoa online
Hình 3 14 : Biểu đồ hoạt động chức năng “quản lý đơn hàng” (Trang 30)
Hình 3-15 : cơ sở dữ liệu hệ thống - Thực tập dự án phát triển phần mềm – website bán hoa online
Hình 3 15 : cơ sở dữ liệu hệ thống (Trang 31)
Hình 3-16 : Biểu đồ thành phần hệ thống - Thực tập dự án phát triển phần mềm – website bán hoa online
Hình 3 16 : Biểu đồ thành phần hệ thống (Trang 32)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w