Ngoại lệ Bảng 5 : Usecase “thêm sản phẩm vào giỏ hàng” 2.2.2.3.5.Usecase “s a s l ửa số lượng hàng cần mua” ố lượng hàng cần mua” ượng hàng cần mua” ng hàng c n mua” ần mua” Tiền điều ki
Trang 1LỜI CẢM ƠN
Thực tập môn học là cơ hội tốt để những sinh viên khi vẫn còn ngồi trên ghế giảngđường Đại Học có cơ hội tiếp cận với công việc thực tế, được làm quen với môi trườnglàm việc, cũng như phong cách làm việc thực tế trước khi ra trường
Em xin gửi lời cảm ơn chân thành đến các thầy cô trong khoa Công Nghệ ThôngTin những người mang đến cho em nguồn tri thức quý báu đã tạo điều kiện và giúp đỡ
em trong thời gian học tập vừa qua
Em xin chân thành cảm ơn!
Sinh viên thực hiện Nguyễn Hữu Mạnh
Trang 2M c l c ục lục ục lục
Danh mục hình ảnh 4
Danh mục bảng 5
1 Tổng quan về hệ thống 6
1.1 Đặt vấn đề 6
1.2 Mô tả hệ thống 6
2 Phân tích hệ thống 7
2.1 Xác định các tác nhân 7
2.2 Các ca sử dụng nghiệp vụ (Usecase) 8
2.2.1 Sơ đồ Usecase mức tổng quát 8
2.2.2 Các tác nhân và kịch bản của các Usecase 9
2.2.2.1 Khách hàng 9
2.2.2.2 Người quản trị 10
2.2.2.3 Kịch bản 1 số Usecase 10
2.2.2.3.1 Usecase “đăng ký” 10
2.2.2.3.2 Usecase “đăng nhập” 11
2.2.2.3.3 Usecase “xem sản phẩm” 12
2.2.2.3.4 Usecase “thêm sản phẩm vào giỏ hàng” 12
2.2.2.3.5 Usecase “sửa số lượng hàng cần mua” 13
2.2.2.3.6 Usecase “xóa sản phẩm khỏi giỏ hàng” 13
2.2.2.3.7 Usecase “thiết lập đơn hàng” 14
2.2.2.3.8 Usecase “quản lý sản phẩm” 15
2.2.2.3.9 Usecase “quản lý danh mục” 16
2.2.2.3.10 Usecase “quản lý đơn hàng” 17
2.2.2.3.11 Usecase “quản lý thành viên” 19
2.3 Biểu đồ lớp 20
2.4 Biểu đồ trạng thái 21
2.4.1 Biểu đồ trạng thái của usecase “đăng nhập” 21
2.4.2 Biểu đồ trạng thái của usecase “quản lý giỏ hàng” 21
Trang 33 Thiết kế hệ thống 22
3.1 Biểu đồ tương tác tuần tự 22
3.1.1 Chức năng “đăng nhập” và “cập nhật thông tin tài khoản cá nhân” 22
3.1.2 Chức năng “quản lý giỏ hàng” và “thiết lập đơn hàng” 23
3.1.3 Chức năng “quản lý danh mục” và “quản lý sản phẩm” 24
3.1.4 Chức năng “quản lý đơn hàng” 25
3.2 Biểu đồ hoạt động 26
3.2.1 Chức năng đăng nhập 26
3.2.2 Chức năng quản lý giỏ hàng và thiết lập đơn hàng 27
3.2.3 Chức năng quản lý danh mục thông tin 28
3.2.4 Chức năng quản lý đơn hàng 29
3.3 Cơ sở dữ liệu 30
3.4 Biểu đồ thành phần 31
3.5 Biểu đồ triển khai 31
Tổng kết 32
Nhận xét 32
Hướng phát triển 32
Trang 4Danh mục hình ảnh
Hình 2-1 : Sơ đồ Usecase mức tổng quát 8
Hình 2-2 : sơ đồ phân rã Usecase của tác nhân khách hàng 9
Hình 2-3 : sơ đồ phân rã Usecase của tác nhân người quản trị 10
Hình 2-4 : biểu đồ lớp hệ thống 20
Hình 2-5 : biểu đồ trạng thái của usecase “đăng nhập” 21
Hình 2-6 : biểu đồ trạng thái của usecase “quản lý giỏ hàng” 21
Hình 3-1 : Biểu đồ tương tác tuần tự chức năng “đăng nhập” và “sửa thông tin cá nhân” 22
Hình 3-2 : Biểu đồ tương tác tuần tự chức năng “quản lý giỏ hàng” và “thiết lập đơn hàng” 23
Hình 3-3 : Biểu đồ tương tác tuần tự chức năng “quản lý danh mục” và “quản lý SP” 24
Hình 3-4 : Biểu đồ tương tác tuần tự chức năng “quản lý đơn hàng” 25
Hình 3-5 : Biểu đồ hoạt động chức năng “đăng nhập” 26
Hình 3-6 : Biểu đồ hoạt động chức năng “quản lý giỏ hàng và thiết lập đơn hàng” 27
Hình 3-7 : Biểu đồ hoạt động chức năng “quản lý danh mục thông tin” 28
Hình 3-8 : Biểu đồ hoạt động chức năng “quản lý đơn hàng” 29
Hình 3-9 : cơ sở dữ liệu hệ thống 30
Hình 3-10 : Biểu đồ thành phần hệ thống 31
Hình 3-11 : biểu đồ triển khai hệ thống 31
Trang 5Danh mục bảng
Bảng 1 – tác nhân của hệ thống 7
Bảng 2 : Usecase “đăng ký” 11
Bảng 3 : Usecase “đăng nhập” 11
Bảng 4 : Usecase “xem sản phẩm” 12
Bảng 5 : Usecase “thêm sản phẩm vào giỏ hàng” 12
Bảng 6 : Usecase “sửa số lượng hàng cần mua” 13
Bảng 7 : Usecase “xóa sản phẩm khỏi giỏ hàng” 13
Bảng 8 : Usecase “thiết lập đơn hàng” 14
Bảng 9 : Usecase “quản lý thành viên” 19
Trang 61 Tổng quan về hệ thống
1.1 Đặt vấn đề
Trong ít năm trở lại đây, với tốc độ phát triển như vũ bão, CNTT đang dần làm cho cuộcsống của con người trở nên thú vị và đơn giản hơn Ngành thương mại cũng không nằmngoài xu thế đó, sự ra đời của các website thương mại điện tử làm việc buôn bán trở nên
dễ dàng và thuận tiện hơn trước
Website bán hoa online là một trang như vậy Không chỉ giúp khách hàng xem sản phẩm
dễ dàng, nó còn hỗ trợ chức năng đặt hàng giúp người mua có thể “đi chợ” được thuậntiện và an toàn
- Quản lý tài khoản (Tài khoản quản trị và tài khoản thành viên)
Quản lý danh mục thông tin gồm các khâu:
- Quản lý sản phẩm
- Quản lý danh mục thông tin liên quan đến sản phẩm Đối với sản phẩm là hoa, cácthông tin đó gồm các loại hoa và các dịp lễ gắn với loại hoa đó Ngoài ra còn cócác lời nhắn để lại
- Tìm kiếm sản phẩm cần thiết, có thể theo giá thành, tên hoặc theo đời máy hỗ trợ Quản lý đơn hàng gồm các khâu:
Trang 72 Phân tích hệ thống
2.1 Xác định các tác nhân
Qua khảo sát yêu cầu của hệ thống, có thể thấy hệ thống “bán hoa online” gồm 2 tácnhân:
- Người quản trị hệ thống: thực hiện các chức năng
o Quản lý thông tin về hoa và các thông tin liên quan
o Quản lý đơn hàng: Tra cứu và cập nhật đơn hàng
o Quản lý thành viên, cả thành viên quản trị và khách hàng
- Khách hàng:
o Xem thông tin về hoa
o Đăng ký thành viên / đăng nhập
o Tham gia đặt hàng
Người quản trị hệ thống Đăng nhập
Quản lý sản phẩmQuản lý danh mục thông tin: loại hoa, dịp lễ, lời nhắn Tra cứu và cập nhật hóa đơn bán hàng
Quản lý tài khoản,quyền truy cập
Xem sản phẩmQuản lý giỏ hàngThiết lập đơn hàng
Bảng 1 – tác nhân của hệ thống
Trang 92.2.2 Các tác nhân và kịch bản của các Usecase
Trang 10Đảm bảo tối thiểu Hệ thống loại bỏ thông tin đã thêm, trở về trang đăng ký
Đảm bảo thành công Thông tin về tài khoản mới được thêm vào CSDL
Hệ thống hiển thị trang đăng
ký và yêu cầu nhập thông tin
Trang 11Khách hàng nhập thôngtin và nhấn đăng ký
Hệ thống kiểm tra và xác nhậntài khoản hợp lệ
Tài khoản mới được lưu vàoCSDL
Hệ thống báo đăng ký thànhcông
Trở về trang chủNgoại lệ 3.a Hệ thống báo tài khoản không hợp lệ
3.a.1 trở về trang đăng ký 3.a.2 hệ thống loại bỏ thông tin không hợp lệ đã nhập
Trang 12đăng nhập và yêu cầunhập tên đăng nhập vàtài khoản
Nhập thông tin và chọn
“đăng nhập”
Kiểm tra thông tin đãnhập Nếu tồn tại, mởphiên làm việc của tácnhân tương ứng
Trở về trang chủ
Ngoại lệ
3.a không tồn tại thông tin tài khoản đã nhập
3.a.1 thông báo lỗi đăng nhập
3.a.2 trở về trang đăng nhập
Bảng 3 : Usecase “đăng nhập”
2.2.2.3.3 Usecase “xem sản phẩm”
Đảm bảo tối thiểu
Đảm bảo thành công Hiển thị chi tiết sản phẩm
Sự kiện kích hoạt Truy cập vào trang web
Hiển thị danh sách sảnphẩm
2.2.2.3.4.Usecase “thêm s n ph m vào gi hàng” ản phẩm vào giỏ hàng” ẩm vào giỏ hàng” ỏ hàng”
Trang 13Tác nhân Khách hàng
Đảm bảo tối thiểu
Đảm bảo thành công Sản phẩm được thêm vào giỏ hàng
Sự kiện kích hoạt Chọn “đặt mua”
Khách hàng chọn đặtmua
Hệ thống lấy mã SP đãchọn, kiểm tra giỏ hàngNếu SP đã chọn chưa cótrong giỏ hàng thì thêm
SP vào giỏ hàng, ngượclại thì + 1 vào số lượngmua SP đã chọn
Ngoại lệ
Bảng 5 : Usecase “thêm sản phẩm vào giỏ hàng”
2.2.2.3.5.Usecase “s a s l ửa số lượng hàng cần mua” ố lượng hàng cần mua” ượng hàng cần mua” ng hàng c n mua” ần mua”
Tiền điều kiện Sản phẩm có trong giỏ hàng
Đảm bảo tối thiểu Giỏ hàng không thay đổi
Đảm bảo thành công Số lương sản phẩm cần mua trong giỏ hàng thay đổi
Sự kiện kích hoạt Chọn “Update”
Nhập số lượng mới,bấm
“Update”
Kiểm tra số nhậpvào,xác nhận hợp lệCập nhật số lượng muatrong giỏ hàng
Ngoại lệ 2.a số nhập vào không hợp lệ
2.a.1 Giỏ hàng không thay đổi
Bảng 6 : Usecase “sửa số lượng hàng cần mua”
2.2.2.3.6.Usecase “xóa s n ph m kh i gi hàng” ản phẩm vào giỏ hàng” ẩm vào giỏ hàng” ỏ hàng” ỏ hàng”
Trang 14Tiền điều kiện Sản phẩm có trong giỏ hàng
Đảm bảo tối thiểu Giỏ hàng không thay đổi
Đảm bảo thành công Sản phẩm bị xóa khỏi giỏ hàng
Sự kiện kích hoạt Chọn “xóa”
Nhập số lượng = 0 hoặcbấm “xóa khỏi giỏ hàng”
Xóa sản phẩm khỏi giỏhàng
Hiển thị lại giỏ hàng đãcập nhật
2.a.1 giỏ hàng không thay đổi
Bảng 7 : Usecase “xóa sản phẩm khỏi giỏ hàng”
2.2.2.3.7.Usecase “thi t l p đ n hàng” ết lập đơn hàng” ập đơn hàng” ơn hàng”
Tiền điều kiện Giỏ hàng có sản phẩm, thông tin đơn hàng đã nhập
Đảm bảo tối thiểu Thông tin đã nhập bị loại bỏ, trỏ về trang chủ
Đảm bảo thành công Thông tin về đơn hàng mới được thêm vào CSDL
Sự kiện kích hoạt Chọn “thiết lập đơn hàng”
Khách hàng nhập cácthông tin về đơn hàng vàchọn đặt mua
Kiểm tra giỏ hàng, xácnhận giỏ hàng có SPKiểm tra thông tin kháchhàng nhập vào, xác nhậnthông tin hợp lệ
Thêm thông tin đơn hàng
và chi tiết đơn hàng vàoCSDL
Thông báo đặt hàngthành công
Trở về trang chủ
Trang 15Ngoại lệ 2.a giỏ hàng không có sản phẩm
2.a.1 thông báo giỏ hàng rỗng2.a.2 trở về trang chủ
2.b thông tin nhập vào không hợp lệ2.b.1 thông báo thông tin không hợp lệ2.b.2 trở lại trang nhập thông tin khách hàng
Bảng 8 : Usecase “thiết lập đơn hàng”
Trang 162.2.2.3.8.Usecase “qu n lý s n ph m” ản phẩm vào giỏ hàng” ản phẩm vào giỏ hàng” ẩm vào giỏ hàng”
Use case Quản lý sản phẩm – thêm mới sản phẩm
Tiền điều kiện Người quản trị đã đăng nhập
Đảm bảo tối thiểu Thông tin nhập vào bị loại bỏ
Đảm bảo thành công Sản phẩm được thêm vào CSDL
Sự kiện kích hoạt Chọn “quản lý sản phẩm” – thêm mới
Hiển thị trang thêm mới sảnphẩm
Nhập thông tin vềsản phẩm và chọn
“thêm mới”
Kiểm tra thông tin nhập vào,xác nhận thông tin hợp lệSản phẩm được thêm vàoCSDL
Thông báo thêm mới thànhcông
Trở về trang QL sản phẩmNgoại lệ 2.a thông tin không hợp lệ
2.a.1 loại bỏ thông tin nhập vào – CSDL không thay đổi
Use case Quản lý sản phẩm – cập nhật thông tin sản phẩm
Tiền điều kiện Sản phẩm đã có trong CSDL
Đảm bảo tối thiểu Thông tin SP không bị thay đổi
Đảm bảo thành công Thông tin sản phẩm được cập nhật hoặc SP bị xóa khỏi CSDL
Sự kiện kích hoạt Chọn “cập nhật”
Nhập thông tin cần sửahoặc chọn “xóa”
Kiểm tra thông tin nhậpvào,xác nhận hợp lệXóa SP nếu chọn “xóa”
Cập nhật thông tin sảnphẩm trong CSDL
Thông báo cập nhậtthành công
Trở về trang quản lý SP
Trang 17Ngoại lệ 2.a thông tin không hợp lệ
2.a.1 CSDL không bị thay đổi
2.2.2.3.9.Usecase “qu n lý danh m c” ản phẩm vào giỏ hàng” ục lục
Tiền điều kiện Người quản trị đã đăng nhập vào hệ thống
Đảm bảo tối thiểu CSDL không thay đổi
Đảm bảo thành công Đối tương danh mục mới được thêm vào CSDL
Sự kiện kích hoạt Chọn “QL danh mục – thêm mới”
Hiển thị trang nhậpthông tin
Nhập thông tin và bấm
“thêm mới”
Kiểm tra thông tin, xácnhận thông tin hợp lệThêm thông tin về đốitượng danh mục mới vàoCSDL
Trở về trang QLNgoại lệ 3.a thông tin không hợp lệ
3.a.1 báo lỗi3.a.2 trở về trang quản lý
Use case Quản lý danh mục – cập nhật thông tin
Tiền điều kiện Đối tượng cần cập nhật phải có trong CSDL
Đảm bảo tối thiểu CSDL không thay đổi
Đảm bảo thành công Thông tin của danh mục được cập nhật hoặc bị xóa
Sự kiện kích hoạt Chọn “cập nhật thông tin” hoặc “xóa”
Chọn đối tượng danhmục cần cập nhật
Hiển thị đối tượng trongtrang cập nhật
Nhập thông tin cần sửahoặc chọn xóa
Kiểm tra thông tin, xácnhận hợp lệ
Trang 18Cập nhật vào CSDLhoặc xóa nếu chọn xóaThông báo cho ngườidùng
Về trang quản lýNgoại lệ 4.a thông tin không hợp lệ
4.a.1 trở về trang quản lý
2.2.2.3.10 Usecase “qu n lý đ n hàng” ản phẩm vào giỏ hàng” ơn hàng”
Use case Quản lý đơn hàng – tra cứu đơn hàng
Tiền điều kiện Người quản trị đã đăng nhập vào hệ thống
Đảm bảo tối thiểu
Đảm bảo thành công Hiển thị đơn hàng cần xem
Sự kiện kích hoạt Chọn “xem đơn hàng”
Chọn tiêu chí đơn hàng
Tìm trong CSDL cácđơn hàng thỏa mãn yêucầu
Hiển thị các đơn hàngthỏa yêu cầu
Ngoại lệ
Use case Quản lý đơn hàng – cập nhật đơn hàng
Tiền điều kiện Đã có đơn hàng trong CSDL Đơn hàng cần cập nhật đã được
tra cứu
Đảm bảo tối thiểu CSDL không thay đổi
Đảm bảo thành công Đơn hàng được cập nhật hoặc bị xóa
Sự kiện kích hoạt Chọn “cập nhật đơn hàng”
Chọn đơn hàng cần cậpnhật,
Trang 19Hiển thị đơn hàng đãchọn
bấm “cập nhật thanhtoán”,“cập nhật giaohàng” hoặc “hủy đơnhàng”
Kiểm tra trong CSDLCập nhật CSDL về đơnhàng
Thông báo cập nhậtthành công
Trở về trang quản lýNgoại lệ 4.a nếu đơn hàng có trạng thái thanh toán và giao hàng là có
4.a.1 Thông báo không được xóa đơn hàng4.a.2 Trở về trang quản lý
Trang 202.2.2.3.11 Usecase “qu n lý thành viên” ản phẩm vào giỏ hàng”
Tiền điều kiện Người quản trị đã đăng nhập
Đảm bảo tối thiểu CSDL không thay đổi
Đảm bảo thành công Thành viên và quyền truy cập được thêm mới, cập nhật hoặc
xóa
Sự kiện kích hoạt Chọn “quản lý tài khoản”
Hiển thị trang quản lýthành viên
Chọn “thêm mới” hoặc
“sửa” và nhập thông tinhoặc “xóa tài khoản”
Kiểm tra thông tin trongCSDL
Cập nhật lại CSDLTrở lại trang quản lýNgoại lệ 3.a tài khoản đã có trong CSDL
3.a.1 thông báo đã có tài khoản trong CSDL3.a.2 trở lại trang quản lý
3.b thông tin tài khoản nhập vào không hợp lệ3.b.1 thông báo lỗi nhập liệu
3.b.2 trở lại trang quản lý
Bảng 9 : Usecase “quản lý thành viên”
Trang 212.3 Biểu đồ lớp
-TypeID : int -TypeName : string
Type
-OccaID : int -OccaName : string
Occasion
-BouquetID : int -BouquetName : string -BouquetPrice : double -BouquetDes : string -BouquetImg : string -BouquetColor : string -TypeID : int
Bouquet
-MesID : int -OccaID : int -MesContent : string
Message
-BookID : int -BookDate : object -AccID : int -Message : string -RevDate : object -DisPatch : bool -Paid : bool -RevName : string -RevAdd : string -RevTel : string -RevEmail : string
Book
-BookID : int -BouquetID : int -price : double -quantity : int
Trang 222.4 Biểu đồ trạng thái
2.4.1 Biểu đồ trạng thái của usecase “đăng nhập”
Hình 2-5 : biểu đồ trạng thái của usecase “đăng nhập”
2.4.2 Biểu đồ trạng thái của usecase “quản lý giỏ hàng”
Hình 2-6 : biểu đồ trạng thái của usecase “quản lý giỏ hàng”
Trang 233 Thiết kế hệ thống
3.1 Biểu đồ tương tác tuần tự
3.1.1 Chức năng “đăng nhập” và “cập nhật thông tin tài khoản cá nhân”
Hình 3-7 : Biểu đồ tương tác tuần tự chức năng “đăng nhập” và “sửa thông tin cá nhân”
Trang 243.1.2 Chức năng “quản lý giỏ hàng” và “thiết lập đơn hàng”
Hình 3-8 : Biểu đồ tương tác tuần tự chức năng “quản lý giỏ hàng” và “thiết lập đơn hàng”
Trang 253.1.3 Chức năng “quản lý danh mục” và “quản lý sản phẩm”
Xét biểu đồ tương tác tuần tự của chức năng “quản lý danh mục nhóm sản phẩm”, tương
tự cho các danh mục hãng SX, nhóm con,đời máy,sản phẩm và thành viên vì tương táccủa chúng tương đối giống nhau
Hình 3-9 : Biểu đồ tương tác tuần tự chức năng “quản lý danh mục” và “quản lý SP”
Trang 263.1.4 Chức năng “quản lý đơn hàng”
Hình 3-10 : Biểu đồ tương tác tuần tự chức năng “quản lý đơn hàng”
Trang 273.2 Biểu đồ hoạt động
3.2.1 Chức năng đăng nhập
Hình 3-11 : Biểu đồ hoạt động chức năng “đăng nhập”
Trang 283.2.2 Chức năng quản lý giỏ hàng và thiết lập đơn hàng
Hình 3-12 : Biểu đồ hoạt động chức năng “quản lý giỏ hàng và thiết lập đơn hàng”
Trang 293.2.3 Chức năng quản lý danh mục thông tin
Hình 3-13 : Biểu đồ hoạt động chức năng “quản lý danh mục thông tin”
Trang 303.2.4 Chức năng quản lý đơn hàng
Hình 3-14 : Biểu đồ hoạt động chức năng “quản lý đơn hàng”
Trang 313.3 Cơ sở dữ liệu
Hình 3-15 : cơ sở dữ liệu hệ thống
Trang 32Hình 3-16 : Biểu đồ thành phần hệ thống
3.5 Biểu đồ triển khai
Hình 3-17 : biểu đồ triển khai hệ thống
Trang 33Tổng kếtNhận xét
- Chưa có chức năng tìm kiếm sản phẩm
- Chưa có chức năng thống kê trên trang quản trị
- 1 số form chưa bắt lỗi dữ liệu
Hướng phát triển
- Thêm các chức năng còn thiếu