1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra toán 6 (kỳ II)

5 239 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 234,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ta được: ạng phõn số.. Điều kiện để ta khẳng định Ot là tia phõn giỏc của gúc xOy là : A.. Số còn lại là học sinh lớp 6C.. b Tia OB có phải là tia phân giác của góc AOC không?. Tính số

Trang 1

I-Trắc nghiệm: (3 điểm)

Hóy khoanh trũn vào một chữ cỏi in hoa đứng trước cõu trả lời đỳng:

1 Trong cỏc cỏch vi t sau, cỏch vi t n o cho ta m t phõn s :ết sau, cỏch viết nào cho ta một phõn số: ết sau, cỏch viết nào cho ta một phõn số: ào cho ta một phõn số: ột phõn số: ố:

A 2,1

8

0 ; C 

0

7 ;

D khụng cú cỏch nào

2 Số nghịch đảo của 4

7 là :

A 47

 B 4

7

C 7

4 D 7

4

3 45% được viết dưới dạng số thập phõn , k t qu ỳng l :ết sau, cỏch viết nào cho ta một phõn số: ả đỳng là: đỳng là: ào cho ta một phõn số:

4 Viết hỗn số 32

3 dưới dạng phõn số Ta được: ạng phõn số Ta được:i d ng phõn s Ta ố: đỳng là:ược:c:

A 8

11

14

9 3

5 Điều kiện để ta khẳng định Ot là tia phõn giỏc của gúc xOy là :

A xOt tOy B  xOt tOy xOy     C   

2

xOy xOt tOy  D Cả A, B, C đều sai

6 Cho đường trũn (O; 3cm) đoạn thẳng OM = 4 cm , vậy điểm M là điểm:

A Nằm ngoài đường trũn (O) B Nằm trong đường trũn (O)

C Nằm trờn đường trũn (O) D Cả ba đều đỳng

II Tự luận (7 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính(tính nhanh nếu có thể)

4 11 4 11 4

3

7 9 7

   

Bài 2: (1 điểm) Tìm x biết: a, 3 1

x

4 2

  b, 2 5

.

3 x 2

Bài 3: (1,5điểm) Khối 6 trờng A có 120 học sinh gồm ba lớp:lớp 6A chiếm 1

3 số học sinh khối 6. Lớp 6B chiếm 3

8 số học sinh khối 6 Số còn lại là học sinh lớp 6C Tính số học sinh mỗi lớp?

Bài 4: (2điểm) Trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, vẽ tia OB sao cho góc AOB = 550, vẽ tia OC sao cho góc AOC = 1100.

a) Tính số đo góc BOC

b) Tia OB có phải là tia phân giác của góc AOC không?

c) Vẽ tia OB’ là tia đối của tia OA Tính số đo góc BOB’

Bài 5 (0,5điểm) Tính giá trị của biểu thức: 1 1 1 1 1 1 1 1

6 12 20 30 42 56 72 90

Đáp án kiểm tra học kỳ iI năm 2010 - 2011

MÔN: Toán 6

Trang 2

I Trắc nghiệm: (3 điểm)

Câu 1: 0,5 điểm

C

Câu 2: 0,5 điểm

C

Câu3: 0,5 điểm

B

Câu4: 0,5 điểm

B

Câu 5: 0,5 điểm

C

Câu 6: 0,5 điểm

A

II Tự luận ( 7 điểm)

Bài1:

(2điểm)

a)

4 11 11 3

.( 1) 4 3 4

0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm b)

Bài2:

(1điểm)

a 2 5

3 x 2

5 2

:

2 3

x 

x =

b 3 1 x

4 2

 

x = +

x =

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Bài3:

(1,5điểm

)

Số học sinh lớp 6A: 1

120 40

3 (học sinh)

Số học sinh lớp 6B: 3

120 45

8 (học sinh)

Số học sinh lớp 6C: 120 - 40 - 45 = 35 (học sinh)

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Bài4:

(2điểm)

a)

b)

O B'

C

B

A

55 °

110 °

Vẽ hình đúng

Tính đúng góc BOC = 550

0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

9

4

3

9

4

3

0

9

4 3

)

7

2

7

2

(

7

2

9

4

3

7

2

Trang 3

c) Giải thích đúng OB là tia phân giác của góc BOC.

Tính đợc góc BOB’ = 1250

0,5 điểm

Bài5:

(0,5điểm

)

1 1 1 1 1 1 1 1

2 3 3 4 4 5 9 10

1 1 4

2 10 10

B         

  

0,25điểm

0,25điểm

Phòng GD&ĐT ………

………

*****

đề thi học kì II năm 2010 - 2011

Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút

I Trắc nghiệm: (3 điểm) Chọn phơng án trả lời em cho là đúng

Câu 1: Trong cỏc cỏch vi t sau, cỏch vi t n o cho ta m t phõn s :ết sau, cỏch viết nào cho ta một phõn số: ết sau, cỏch viết nào cho ta một phõn số: ào cho ta một phõn số: ột phõn số: ố:

A 2,1

8

0 ; C 

0

7 ; D khụng cú cỏch nào.

Câu 2: Phõn số nhỏ nhất trong cỏc phõn số 5 ; 7 ; 8 ; 10

    l :ào cho ta một phõn số:

A

5

7

8

10 3

Câu3: 45% được viết dưới dạng số thập phõn thỡ kết quả đỳng là:

Câu 4: Viết hỗn số 32

3 dưới dạng phõn số Ta được: ạng phõn số Ta được:i d ng phõn s Ta ố: đỳng là:ược:c:

A 8

11

14

9 3

Câu5: Cho đường trũn (O; 2cm) và điểm P mà khoảng cỏch từ P đến O bằng 2cm Khi đú:

A P là điểm nằm trờn đường trũn B P là điểm nằm ngoài đường trũn

Trang 4

C P là điểm nằm trong đường trũn D Tất cả cỏc phương ỏn A, B và C đều sai.

Câu 6: Cho gúc xOy cú số đo bằng 600 H i s o c a gúc xOy b ng m y ph n s o c a gúc b t?ỏi số đo của gúc xOy bằng mấy phần số đo của gúc bẹt? ố: đỳng là: ủa gúc xOy bằng mấy phần số đo của gúc bẹt? ằng mấy phần số đo của gúc bẹt? ấy phần số đo của gúc bẹt? ần số đo của gúc bẹt? ố: đỳng là: ủa gúc xOy bằng mấy phần số đo của gúc bẹt? ẹt?

A

4

1

B

3

2

C

4

3

D

3 1

II Tự luận (7 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính(tính nhanh nếu có thể)

4

3 2 11

9 4

3 11

2

.

4

3

Bài 2: (1 điểm) Tìm x biết:

3

1 5 3

2 2 ).

2 5 , 3

Bài 3: (1,5điểm) Khối 6 trờng A có 120 học sinh gồm ba lớp:lớp 6A chiếm 1

3 số học sinh khối 6. Lớp 6B chiếm 3

8 số học sinh khối 6 Số còn lại là học sinh lớp 6C Tính số học sinh mỗi lớp?

Bài 4: (2điểm) Trên một nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA, vẽ tia OB sao cho góc AOB = 550, vẽ tia OC sao cho góc AOC = 1100.

d) Tính số đo góc BOC

e) Tia OB có phải là tia phân giác của góc AOC không?

f) Vẽ tia OB’ là tia đối của tia OA Tính số đo góc BOB’

Bài 5 (0,5điểm) Tính giá trị của biểu thức: 1 1 1 1 1 1 1 1

6 12 20 30 42 56 72 90

Đáp án kiểm tra học kỳ iI năm 2010 - 2011

Toán 6

I Trắc nghiệm: (3 điểm)

Câu 1: 0,5 điểm

C

Câu 2: 0,5 điểm

D

Câu3: 0,5 điểm

B

Câu4: 0,5 điểm

B

Câu 5: 0,5 điểm

A

Câu 6: 0,5 điểm

D

II Tự luận (7 điểm)

Bài1:

(2điểm)

a)

4 11 11 3

.( 1) 4 3 4

0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm

0,25 điểm 0,5 điểm 0,25 điểm b)

6 5 1 3

8 8 5 16 7

1 8 1 8

 

Trang 5

(1điểm)

4

3 2 : 2 3 2

7 2 2

3

8 : 3

16 2

2 7

3

16 3

8 2 2 7

3

1 5 3

2 2 ).

2 5 , 3 (

x x x x

x

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

Bài3:

(1,5điểm

)

Số học sinh lớp 6A: 1

120 40

3 (học sinh)

Số học sinh lớp 6B: 3

120 45

8 (học sinh)

Số học sinh lớp 6C: 120 - 40 - 45 = 35 (học sinh)

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Bài4:

(2điểm)

a)

b)

c)

A B

C

B'

o

Vẽ hình đúng

Tính đúng BOC  ˆ 550

Giải thích đúng OB là tia phân giác của góc BOC

Tính đợc góc BOB’ = 1250

0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Bài5:

(0,5điểm

)

1 1 1 1 1 1 1 1

2 3 3 4 4 5 9 10

1 1 4

2 10 10

B         

  

0,25điểm

0,25điểm

Ngày đăng: 03/07/2015, 04:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w