1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ôn tập về các số thập phân -tiết 143

7 356 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 2,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 2

Bµi1:Viết các số sau dưới

dạng phân số thập phân

4

3

25

6

; = 100 24

100

75

=

b)

2

1

5

2

10

5

10

3

* Những phân số có mẫu số là 10;

=

10

15

Trang 3

Bµi1.Viết các số sau dưới dạng

phân số thập phân

4

3

25

6

24

=

100

75

=

b)

2

1

5

2

10

5

4

=

10

3

= = 10072

0,3 0,72

* Những phân số có mẫu số là 10;

100; 1000; 10000; … được gọi là

phân số thập phân

=

10

15

= 9,347

1,5 ; 10009347

Bµi2.a)Viết số thập phân dưới

dạng tỉ số phần trăm

0,5 = ……… 8,75 = ……… 50% 875%

b)Viết tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân

5% = ……… 625% = …… 0,05 6,25

Trang 4

Bµi1.Viết các số sau dưới

dạng phân số thập phân

4

3

25

6

24

=

100

75

=

b)

2

1

5

2

10

5

4

=

10

3

= = 10072

0,3 0,72

* Những phân số có mẫu số là 10;

100; 1000; 10000; … được gọi là

phân số thập phân

=

10

15

= 9,347

1,5 ; 10009347

Bµi2.a)Viết các số thập phân

dưới dạng tỉ số phần trăm

0,5 = ……… 8,75 = ……… 50% 875%

b)Viết tỉ số phần trăm dưới dạng số thập phân

5% = ……… 625% = …… 0,05 6,25

Trang 5

Bµi1.Viết các số sau dưới

dạng phân số thập phân

4

3

25

6

24

=

100

75

=

b)

2

1

5

2

10

5

4

=

10

3

= = 10072

0,3 0,72

* Những phân số có mẫu số là 10;

100; 1000; 10000; … được gọi là

phân số thập phân

=

10

15

= 9,347

1,5 ; 10009347

Bµi2.a)Viết các số thập phân

dưới dạng tỉ số phần trăm

b)Viết tỉ số phần trăm

dưới dạng số thập phân

Bµi3.Viết các số đo sau dưới

dạng số thập phân :

= 0,25 phút

= 0,4 kg

phút

4

1

a)

kg

5

2

b)

Bµi4.Viết các số sau theo thứ

tự từ bé đến lớn :

a) 4,5 ; 4,23 ; 4,505 ; 4,203 ; b) 72,1 ; 69,8 ; 71,2 ; 69,78 ;

=>

=>

Trang 6

Bµi1.Viết các số sau dưới

dạng phân số thập phân

4

3

25

6

24

=

100

75

=

b)

2

1

5

2

10

5

4

=

10

3

= = 10072

0,3 0,72

* Những phân số có mẫu số là 10;

100; 1000; 10000; … được gọi là

phân số thập phân

=

10

15

= 9,347

1,5 ; 10009347

Bµi2.a)Viết các số thập phân

dưới dạng tỉ số phần trăm

b)Viết tỉ số phần trăm

dưới dạng số thập phân

Bµi3.Viết các số đo sau dưới

dạng số thập phân :

= 0,25 phút

= 0,4 kg

phút

4

1

a)

kg

5

2

b)

Bµi4.Viết các số sau theo thứ

tự từ bé đến lớn :

a)

4,5 ; 4,505 ; 4,23 ;

4,203 ; b)

72,1 ; 71,2 ;

69,8 ; 69,78 ;

=>

=>

Trang 7

Chóc

c¸c

thÇy

gi¸o

m¹nh

khoÎ

Chóc c¸c

Em Chăm ngoan, häc giái

Ngày đăng: 02/07/2015, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w