1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

on tap Tr

4 193 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện tập
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 133,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : Nắm được điều kiện xác định của một phương trình, các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.. Kỹ năng : Giải thạo phương trình chứa ẩn ở mẫu.. Thái độ : Thấy được và hiểu được

Trang 1

Tuần 23

LUYỆN TẬP

I Mục đích yêu cầu :

1 Kiến thức : Nắm được điều kiện xác định của một phương trình, các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu

2 Kỹ năng : Giải thạo phương trình chứa ẩn ở mẫu

3 Thái độ : Thấy được và hiểu được nguyên nhân xuất hiện nghiệm ngoại lai

II Chuẩn bị :

GV : Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ

HS : Chuẩn bị bài trước ở nhà

III Nội dung :

1p

0p

40p

5p

5p

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Dạy bài mới :

Tìm ĐKXĐ của phương

trình ?

Quy đồng mẫu, MTC là gì ?

Nhân các tích

Cộng hai phân thức cùng mẫu

Mẫu hai vế giống nhau ta làm

ntn ?

Kiểm tra lại nghiệm phương

trình có thuộc TXĐ hay

không ?

Tìm ĐKXĐ của phương

trình ?

Quy đồng mẫu, MTC là gì ?

Nhân các tích

Cộng trừ hai phân thức cùng

mẫu

2 x 0 2

x− ≠ ⇔ ≠ x-2

Khử mẫu x=2 không thuộc TXĐ

3 x 0 3

x + ≠ ⇔ ≠ −

x+3

30a 3 2x x3

2 x

1

= +

ĐKXĐ : x≠ 2

2 x

x 3 2 x

) 2 x ( 3 2 x

1

=

− +

2 x

x 3 2 x

6 x 2 x

1

=

− +

2 x

x 3 2 x

6 x 1

=

− +

⇔3x-5=3-x

⇔4x=8

⇔x=2 (loại)

30b

7

2 3 x

x 3 x

x

+

= +

ĐKXĐ : x≠ -3

) 3 x (

7

) 3 x (

2 7 ).

3 x (

7 x 4

7 ).

3 x (

7 x 2 )

3 x ( 7

) 3 x ( 7 x

+

+ + +

= +

− +

+

) 3 x ( 7

6 x ) 3 x ( 7

x 28

) 3 x ( 7

x 14 )

3 x ( 7

x 42 x

+

+ + +

= +

− +

+

) 3 x ( 7

6 x x 28

) 3 x ( 7

x 14 x 42 x

+

+ +

= +

− +

Trang 2

5p

10p

Mẫu hai vế giống nhau ta làm

ntn ?

Kiểm tra lại nghiệm phương

trình có thuộc TXĐ hay

không ?

Tìm ĐKXĐ của phương

trình ?

Quy đồng mẫu, MTC là gì ?

Nhân các tích

Trừ hai phân thức cùng mẫu

Mẫu hai vế giống nhau ta làm

ntn ?

Kiểm tra lại nghiệm phương

trình có thuộc TXĐ hay không

?

Tìm ĐKXĐ của phương

trình ?

Quy đồng mẫu, MTC là gì ?

Nhân các tích

Mẫu hai vế giống nhau ta làm

ntn ?

Kiểm tra lại nghiệm phương

trình có thuộc TXĐ hay

không ?

Tìm ĐKXĐ của phương

trình ?

Quy đồng mẫu, MTC là gì ?

Khử mẫu x=21 thuộc TXĐ

1x 01 x

01

x

±≠

≠+

≠−

(x+1)(x-1)

Khử mẫu x=1 không thuộc TXĐ



−≠

≠−

≠+

2

3 x

7x 03 x2

07 x

(x+7)(2x-3)

Khử mẫu

x=−561 thuộc TXĐ

⇔12x=6

⇔x=

2 1

30c xx 11 xx 11 x24 1

= +

+

ĐKXĐ : x≠ ±1

) 1 x )(

1 x ( 4

) 1 x ).(

1 x (

) 1 x ( ) 1 x ).(

1 x (

) 1 x

− +

=

− +

− +

+

) 1 x )(

1 x ( 4

) 1 x )(

1 x (

1 x 2 x ) 1 x )(

1 x (

1 x 2

− +

=

− +

+

− +

+ +

) 1 x )(

1 x ( 4

) 1 x )(

1 x (

) 1 x x ( 1 x

− +

=

− +

+

− + +

⇔x2+2x+1- x2+2x-1=4

⇔4x=4

⇔x=1 (loại)

30d xx 72 =2xx−+31

+

ĐKXĐ : x≠ -7, x≠ 23

) 7 x ).(

3 x (

) 7 x ).(

1 x 6 ( ) 3 x 2 ).(

7 x (

) 3 x 2 ).(

2 x (

+

+ +

=

− +

EMBED Equation.3

) 3 x )(

7 x (

7 x 43

x ) 3 x )(

7 x (

6 x 13

− +

+ +

=

− +

+

⇔6x2-13x+6=6x2+43x+7

⇔6x2-13x-6x2-43x=7-6

⇔-56x=1

⇔x=−561

31a

1 x x

x 1

x

x 1 x

1

2 3

2

+ +

=

ĐKXĐ : x≠ 1

) 1 x ).(

1 x x (

) 1 x (

x 2

) 1 x x ).(

1 x (

x )

1 x x ).(

1 x (

) 1 x x (

1

2

2

2 2

2

− + +

=

+ +

− + +

+ +

Trang 3

3p

1p

Nhân các tích

Trừ hai phân thức cùng mẫu

Mẫu hai vế giống nhau ta làm

ntn ?

Kiểm tra lại nghiệm phương

trình có thuộc TXĐ hay

không ?

Tìm ĐKXĐ của phương

trình ?

Quy đồng mẫu, MTC là gì ?

Nhân các tích

Cộng trừ hai phân thức cùng

mẫu

Mẫu hai vế giống nhau ta làm

ntn ?

Kiểm tra lại nghiệm phương

trình có thuộc TXĐ hay không

?

4 Củng cố :

Nhắc lại các bước giải

phương trình chứa ẩn ở mẫu

5 Dặn dò :

Làm các bài tập còn lại

1 x 0 1

x 3 − ≠ ⇔ ≠

x3-1

Khử mẫu

x=1 không thuộc TXĐ





≠−

≠−

≠−

3 2

1 03 02

01

x x

x x x x

(x-1)(x-2)(x-3)

Khử mẫu

) 1 x x )(

1 x (

x 2 x

) 1 x x )(

1 x (

x )

1 x x )(

1 x (

1 x x

2 2

2

2 2

2

+ +

=

+ +

− + +

+ +

) 1 x x )(

1 x (

x x )

1 x x )(

1 x (

x 1 x x

2

2 2

2 2

+ +

= + +

− + +

⇔-2x2+x+1=2x2-2x

⇔-2x2+x+1-2x2+2x=0

⇔-4x2+3x+1=0

⇔-4x(x-1)-(x-1)=0

⇔(x-1)(-4x-1)=0

⇔(x-1)=0 hoặc -4x-1=0

⇔x=1 (loại) hoặc x=

4

1

31b.

) 1 x )(

3 x (

2 )

2 x )(

1 x (

3

+

) 3 x )(

2 x (

1

=

ĐKXĐ : x≠ 1, x≠ 2, x≠3

) 1 x ).(

3 x )(

2 x (

) 1 x (

1

) 2 x ).( 1 x )(

3 x (

) 2 x (

2 )

3 x ).(

2 x )(

1 x (

) 3 x (

3

=

− +

) 3 x )(

2 x )(

1 x (

1 x

) 3 x )(

2 x )(

1 x (

4 x 2 )

3 x )(

2 x )(

1 x (

9 x 3

=

− +

) 3 x )(

2 x )(

1 x (

1 x )

3 x )(

2 x )(

1 x (

4 x 2 9 x

=

− +

⇔5x-13=x-1

⇔4x=12

⇔x=3 (loại)

Trang 4

x=3 không thuộc TXĐ

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w