NHẮC LẠI PHÔI THAI1.Não trước prosencephalon: • -Đoan não telencephalon: 2 bán cầu đại não, nhân xám, mép liên bán cầu, NT bên • -Gian não diencephalon: đồi thị, dưới thị, tuyến yên, 3V
Trang 1NHẮC LẠI PHÔI THAI
N18 Rãnh TK
Trang 3NHẮC LẠI PHÔI THAI
1.Não trước (prosencephalon):
• -Đoan não (telencephalon): 2 bán cầu đại não, nhân xám, mép liên bán cầu, NT bên
• -Gian não (diencephalon): đồi thị, dưới thị, tuyến yên, 3V
2.Não giữa (mesencephalon)
• Cuống não, các lồi não và cống não
3.Não sau (metencephalon )
• Cầu não và tiểu não, 4V
Trang 4MỘT SỐ DỊ DẠNG NÃO
Trang 5TỔNG QUAN
T n su t: 0,5-1% tr sinh s ngầ ấ ẻ ố
Nguyên nhân
Ngoại sinh: DD, VL, hoá học, nhiễm trùng
• Nội sinh : chưa rõ
Phân loại
-Bất thường đóng ống TK và các màng bao não -Bất thường tạo các túi não
-Bất thường chuyển và tạo rãnh não
-Bất thường sinh tổ chức
Trang 7DỊ DẠNG ARNOLD-CHIARI
*Echo:
-Tiểu não xuống thấp trong vùng hố sau
-Không nhìn thấy bể chứa
Có thể nhìn thấy tiểu não xuống thấp qua lổ chẩm
Trang 10• Được mô tả lần đầu : Dandy và Blackfan1914
• Dị dạng bẩm sinh hiếm: Tiểu não và 4V
• -Teo hoặc thiểu sản thùy nhộng tiểu não
• -Dãn to dạng nang 4V
• -Hố sau dãn rộng
Trang 11• ** Lâm sàng
• -Tần suất:1/25.000-30.000
• 1-4% ở trẻ NUT
• -Tuổi phát hiện: mới sinh- nguời lớn
• -Chậm phát triển TT, vòng đầu to
• -Não úng thủy : 90%
• -Mất thăng bằng, gồng cứng
• -Co giật 15-30%
• -Nghe và nhìn kém
Trang 12*Dandy-walker thật:
-Dãn to dạng nang 4V
Do teo lổ Magendie và Luschka
Không có thông với khoang dưới nhện-Lều tiểu não bị nâng lên và NUT
-Kèm loạn sản thùy nhộng
-Tiểu não nhỏ, thùy nhộng không có
DANDY-WALKER
Trang 13-Những bất thường phối hợp:
Bất sản thể chai
Nang não
Thoát vị não
Holoprosencephaly
*Biến thể Dandy-walker:
-Cyst phía sau 4V, do bất sản thùy nhộng bán phần
*∆≠Cyst dưới nhện sau tiểu não
DANDY-WALKER
Trang 18NANG DƯỚI NHỆN
Trang 19Dandy-Walker bieán theå
Mega cisterna-Magna
Trang 22BẤT SẢN THỂ CHAI
-Ngưng phát triển hay thứ phát do nhũn não-Bất sản hoàn toàn hay bán phần
Trang 23
Thể chai Não thất bên
Não thất ba
Trang 24BẤT SẢN THỂ CHAI
*Echo:
-Phân cách 2 VL rõ
-VL-Sừng trán nhỏ, hẹp
-Không có vách gian não thất
Trang 29• Khiếm khuyết bẩm sinh mô não
• Đặc trưng bởi một khe chứa DNT
• ->Từ nội mạc tủy-ngoại vi
• Một hoặc 2 bên
• Trước hoặc sau rãnh trung tâm
Trang 33Schizencephaly 2 beân
Trang 34VÁCH TRONG SUỐT
1.Cava và Kyst:
-Variants bình thường ở trẻ thiếu tháng -Cavum septum lucidum-cavum vergae 2.Bất sản vách trong suốt:
-Não thất chung
-Thường kèm: Bất sản thể chai
Dandy-walker
Arnold-chiari
Schizencephaly
Trang 36-Dị dạng mặt và não
-Sự phân chia não trước:
Không hoặc không hoàn toàn
-Xảy ra vào tuần 3 thai kỳ
-41% có bất thường NST (trisomy 13)
-89% chết chu sinh
Trang 37
1 Alobar:
- Não thất đơn vùng trung tâm, hình móng ngựa, to, rộng
- Liềm não, xoang TM dọc trên (-)
- Lều tiểu não và xoang TM thẳng (-)
- Lớp chủ mô não mõng (+)
- 3V nhỏ hay không có
- Tiểu não bình thường
HOLOPROSENCEPHALY
Trang 382 Semilobar holoprosencephaly:
- Não thất độc nhất, không to bằng Alobar
- Chủ mô não còn nhiều
- 3V sát nhập vô NT chung
- Cống não và 4V bình thường
Trang 39• 3 Lobar:
• - Sự phân chia 2 bán cầu gần như hoàn toàn
• - Liềm đại não, IHF (+)
• - Đồi thị và nhân đuôi bị vùi dính một phần
• - Không có thể chai và vách trong suốt
HOLOPROSENCEPHALY
Trang 41Alobar H Lobar H
Trang 42Alobar Holoprosencephaly
Trang 44HOLOPROSENCEPHALY-SEMILOLAR
Trang 45- Không có bán cầu não
được thay bằng túi chứa DNT
Trang 46- Liềm đại não không hoàn toàn (+)
- Kh i d ch to, thay th ch mô-bán cầu đại não ố ị ế ủ
- Đồi thị và hạch nhân nền (+)
- Tiểu não, lều tiểu não và xoang tĩnh mạch
thẳng bình thường
HYDRAENCEPHALY
Trang 50Mô não Liềm não Đồi thị vùi PC đu đưa Bất thường
Có Không Có
Không Có Không
Có Nhẹ Nhẹ
Không Có Không
Trang 52LOẠN SẢN VÁCH-TK THỊ
(Septo-optic dysplasia)
- Bất sản vách trong suốt + thiểu sản TK thị
- Lâm sàng:
Thường gặp ở bé gái
Giảm trương lực cơ, co giật,
Mù một hay 2 bên (cử động nhãn cầu bất thường)
Chậm phát triển TT vận động
Đái tháo nhạt
Trang 53LOẠN SẢN VÁCH-TK THỊ
(Septo-optic dysplasia)
*Kèm những bất thường :
-TK thị và giao thị kích thước nhỏ
-Bất sản vách trong suốt
-Sừng trán VL dẹp, bè
-Bilan nội tiết-> suy tuyến yên toàn thể
Trang 54-Không có tạo rãnh và khe não
-Vỏ não dày, dải rộng chất xám
-Thể tích chất trắng giảm rõ rệt
-Khe silvius rộng và loe ra bất thường -Khoang dưới nhện hơi rộng
Trang 57-Tiểu não bình thường
.Type II: -3V, 4V dãn to
-Loạn sản tiểu não
-CC, SP (-)
Trang 58TÚI PHÌNH TĨNH MẠCH GALEN
*Có 3 dạng:
.Túi phình điển hình: shunt trực tiếp giữa
những cuống Đm và Tm bị dãn
.Dãn TM sau chổ MAV
.Dạng trung gian
*Trch và tuổi phát hiện tùy theo shunt
Trang 59TÚI PHÌNH TĨNH MẠCH GALEN
1.Trẻ sơ sinh: Suy tim cung lượng cao
.Dãn Tm vùng cổ
.Nghe âm thổi trong sọ
-> Dị dạng phối hợp vùng eo Đm chủ
Tổn thương ischemie và Xh
-> Tử vong nhanh chóng
Trang 60TÚI PHÌNH TĨNH MẠCH GALEN
2.Trẻ nhũ nhi và trẻ nhỏ
-Tăng vòng đầu nhanh
-Nhức đầu
-Suy tim vừa
3.Trẻ lớn và người lớn
-Phát hiện vì XHNMN
Trang 61TÚI PHÌNH TĨNH MẠCH GALEN
*Echo:
-Mass echo trống, ngay trên củ não sinh tuyến tùng và sau 3V
tư Turbulence trong TM dãn
-Dãn xoang TM thẳng
Trang 68NANG DƯỚI NHỆN
(Arachnoid cyst)
• -Khoang chứa DNT
• -Thường ở bể chứa
• -Mô não kế cận bị đè ép, lõm vào nhưng không bị phá hủy