1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chương II hình 7

43 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Góc ngoài của tam giác: Định nghĩa: sgk * Định lí: Mỗi góc ngoài của một tam giác bằng tổng của 2 góc trong không kề với nó * Nhận xét: sgk... Tuần :10 Ngày soạn :30.10.2005 Tiết :20 Bài

Trang 1

Tuần : 9 Ngày soạn :20.10.2005

Tiết : 17 CHƯƠNG II: TAM GIÁC

Bài: TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC

I Mục tiêu bài dạy:

* Kiến thức : Hs nắm được định lí tổng ba góc của một tam giác

* Kỹ năng : Biết vận dụng định lí để tính số đo các góc của tam giác

* Thái độ :

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV : Giáo án, sgk, thước thẳng, thước đo góc, kéo cắt giấy, bảng phụ

HS : Đồ dùng học tập, bìa hình tam giác, kéo

III Tiến trình tiết dạy :

1 ổn định tổ chức : (1’)

2 Kiểm tra bài cũ : (không)

3 Giảng bài mới :

Hoạt động 1: Tổng ba góc

của tam giác

?1: Vẽ hai tam giác bất kì,

dùng thước đo góc đo ba góc

của mỗi tam giác rồi tính tổng

số đo ba góc của mỗi tam giác

Vậy em có nhận xét gì về các

kết quả trên?

Gv: Em nào có chung nhận xét

‘’Tổng ba góc của tam giác

bằng 1800 ‘’ ?

?2: Thực hành cắt ghép 3 góc

của tam giác

- Cho hs tiến hành từng thao tác như sgk

- Cho hs dự đoán tổng ba góc của

2 hs lên bảng làm ?1, cả lớp làm vào giấy nháp

Hs1: vẽ 1 tam giác bất kì

=> đo 3 góc=> tính tổng 3 gócHs2: vẽ 1 tam giác bất kì

=> đo 3 góc=> tính tổng 3 góc

Hs: bằng nhau (=1800)

Hs: Giơ tay đồng ý

Hs: Chuẩn bị tam giác bằng

bìa giấy và thực hành theohướng dẫn của gv

Hs: Tổng ba góc của tam giác

1 Tổng ba góc của tam giác

Trang 2

tam giác

Gv: Nêu định lí : ‘’ Tổng ba

góc của tam giác bằng 180 0 ‘’

Gv: Em nào có thể dùng lập

luận để chứng minh định lí

Gv lưu ý cho hs : Để cho gọn

ta gọi tổng số đo 2 góc là tổng

2 góc

Gv: Còn có cách chứng minh

nào khác không ?

* Chứng minh: sgk

Củng cố

Bài 1: Tính các số đo x và y

trong các hình sau

Cho hs cả lớp nhận xét

Gv chốt lại và cho hs làm vào

vở

Bài 2: Có tồn tại tam giác có

số đo các góc như sau không?

y = 1000

Hình e) Góc ADB = 800

y = 1000 ; x = 400

Hs: nhận xét

Trang 3

Gợi ý: Làm thế nào để biết

được có tồn tại tam giác hay

không?

Hs: Tính tổng số đo của ba góc trong tam giác:

+ Nếu bằng 1800=> tồn tại V + Nếu ≠ 1800 => không

Hs: Trả lời: a) Không (vì )

b) Có (vì )

c) Không (vì )

3 Hướng dẫn về nhà: (3’) + Học thuộc định lí và nắm vững cách chứng minh định lí tổng ba góc của tam giác + Xem lại hai bài tập phần củng cố và làm các bài 1,2 sgk và bài 1,2, 9 SBT + Đọc trước mục 2, 3 sgk trang 107 IV Rút kinh nghiệm- bổ sung: ………

………

………

……… …

………

Tuần : 9 Ngày soạn : 22.10.2005 Tiết : 18 Bài: TỔNG BA GÓC CỦA TAM GIÁC (TT) I Mục tiêu bài dạy: * Kiến thức : Hs nắm được định nghĩa và tính chất về góc của tam giác vuông; Định nghĩa và tính chất góc ngoài của tam giác * Kỹ năng : Biết vận dụng định nghĩa, định lí để tính số đo góc của tam giác, giải một số bài tập * Thái độ :

II Chuẩn bị của GV và HS :GV : Giáo án, thước thẳng, thước đo góc, êke, bảng phụHS : Học bài cũ, thước thẳng, thước đo góc

Trang 4

III Tiến trình tiết dạy :

1.ổn định tổ chức : (1’)

2.Kiểm tra bài cũ : (6’)

+ Phát biểu định lí về tổng ba góc của tam giác ?

+ Áp dụng: Tính số đo x,y trong các hình sau:

yA

Hoạt động 1: Áp dụng vào

tam giác vuông

Gv giới thiệu V ABC có

µA=900, ta nóiVABC là

tam giác vuông

? Vậy thế nào là tam giác

vuông ?

Gv: Giới thiệu

+ AB, AC là cạnh góc

vuông

+ BC là cạnh huyền

Gv yêu cầu hs vẽVDEF có

µ 900

D= , chỉ rõ cạnh góc

vuông và cạnh huyền

Gv: Lưu ý cách kí hiệu góc

vuông trên hình vẽ

? Tính µE F+ =µ ?

Hs: Nghe gv giới thiệu

Hs: Tam giác vuông là tam giác có một góc vuông

Hs:

D

E

FCạnh góc vuông: DE, DFCạnh huyền: EF

+BC: cạnh huyền

Trang 5

Gv: giới thiệu E Fµ + =µ 900 ta

nóiµEµFlà 2 góc phụ

nhau

• Vậy trong một tam

giác vuông, hai gócnhọn như thế nào?

=> Định lí

Hs: Trong một tam giác vuông,

16’

Hoạt động 2:Góc ngoài

của tam giác

Gv : Cho VABC và·ACx như

Gv thông báo : Góc ·ACx

như hình vẽ gọi là góc

ngoài tại đỉnh C của VABC

-·ACxµC ở vị trí như thế

nào?

-Vậy góc ngoài của tam

giác là góc như thế nào ?

=> Định nghĩa (sgk)

+Gv: Yêu cầu học sinh vẽ

góc ngoài tại B và A của V

ABC

Gv: Giới thiệu góc ngoài,

góc trong của tam giác

*So sánh : ·ACxvà µA B+µ ?

Gv:Ta có ·ACxA B+µ mà

·ACx không kề với hai góc

trong µAµBvậy ta có tính

chất nào về góc ngoài ?

Hs: Quan sát và lắng nghe

Hs: ·ACxµC là hai góc kề bù

Hs: Góc ngoài của một tam giáclà góc kề bù với một góc củatam giác ấy

Hs: lên bảng vẽ

2 Góc ngoài của tam giác:

Định nghĩa: sgk

* Định lí: Mỗi góc ngoài

của một tam giác bằng tổng của 2 góc trong không kề với nó

* Nhận xét: sgk

Trang 6

Gv: So sánh ·ACxµA

·ACxµB

=> Nhận xét số đo mỗi góc

ngoài với mỗi góc trong

không kề với nó?

Hs: ·ACx>µA

·ACx>µB

Hs: mỗi góc ngoàicủa tam giáclớn hơn mỗi góc trong không kềvới nó

4 Hướng dẫn về nhà: (2’)

+ Học thuộc các định nghĩa và định lí trong bài

+ Xem lại các bài tập đã giải và làm các bài tập: 4, 5, 6 sgk

Hướng dẫn: bài 6 tương tự bài 1

IV Rút kinh nghiệm – Bổ sung:

Tuần :10 Ngày soạn :29.10.2005

Tiết :19 Bài: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu bài dạy:

* Kiến thức : Khắc sâu kiến thức hs về: Tổng ba góc của một tam giác bằng 1800; Trongtam giác vuông 2 góc nhọn phụ nhau; Định nghĩa góc ngoài, định lí về tính chất góc ngoài củatam giác

* Kỹ năng : Tính số đo các góc

* Thái độ :

WSII Chuẩn bị của GV và HS :

GV: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ

HS : Thước thẳng, compa

III Tiến trình tiết dạy :

1.ổn định tổ chức :(1’)

2.Kiểm tra bài cũ :(7’)

Hs1: Nêu định lí về tổng ba góc của một tam giác?

Aùp dụng: chữa bài 2 sgk: Tính góc ADB và ADC (650; 1150 )

B

A

C D

800 300

1 2

1 2

HS2: a) Vẽ tam giác ABC, kéo dài cạnh AC về 2 phía Hãy chỉ ra góc ngoài tại đỉnh B và C ?

b) Cho biết góc ngoài tại B và C bằng tổng 2 góc nào? Lớn hơn những góc nào?

3 Giảng bài mới :

* Giới thiệu :

* Tiến trình tiết dạy :

Trang 7

5’

5’

10’

Hoạt động 1: Luyện tập

Bài 6 sgk: Tìm số đo x trong các

hình vẽ sau

Gv: Treo bảng phụ có vẽ các hình

55, 56, 57, 58 sgk cho hs quan sát ,

suy nghĩ và trả lời miệng

Gv: yêu cầu hs đọc đề, vẽ hình và

nêu GT, KL của bài toán

a) Tìm các cặp góc phụ nhau trong

hình vẽ

b) Tìm các cặp góc nhọn bằng nhau

trong hình vẽ

*Bài 8(sgk)

Gv : Vừa vẽ hình vừa hướng dẫn

học sinh vẽ

Ax

y

400 400

1 2

(

( (

)

+Yêu cầu Hs viết GT, KL

+ Quan sát hình vẽ , dựa vào cách

nào để chứng minh : Ax// BC ?

Hs: Trả lờiHình 55: x = 400Hình 56: x = 250

Hs cả lớp nhận xét

Hs: Đọc đề, vẽ hình

Trang 8

+ Chỉ ra 1đt cắt 2 đt Ax và BC và

tao ra một cặp góc so le trong hoặc

đồng vị bằng nhau

+ Hãy chứng minh cụ thể

Gv: Có thể kết luận : Cµ =µA1 ( Cặp

góc đồng vị bằng nhau )

=> Ax // BC

Bài 9(sgk):( Bài tập có ứng dụng

thực tế )

Hình vẽ sẵn ở bảng phụ

Gv : Phân tích đề bài

Gv : Yêu cầu học sinh trình bày

(T/c góc ngoài của tam giác)

Vì Ax là tia phân giác của

=> COD· = ·ABC=320 (Cùng phụ với hai góc bằng nhau )

32

Bài 9(sgk)

4.Hướng dẫn về nhà: (2’)

Về nhà học kỹ về định lý : Tổng ba góc của tam giác, góc ngoài của tam giác, định nghĩa và định lý về tam giác vuông

-Xem lại các bài tập đã giải

-Làm bài 14, 15, 16, 17, 18, (sbt)

IV Rút kinh nghiệm- bổ sung:

………

Tuần :10 Ngày soạn :30.10.2005

Tiết :20 Bài: HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU

I Mục tiêu bài dạy:

* Kiến thức : Học sinh hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau, biết viết ký hiệu về sự

bằng nhau của hai tam giác theo quy ước viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng một thứ tự

* Kỹ năng : Biết sử dụng định nghĩa để suy ra các đoạn thẳng bằng nhau và các góc bằng

nhau

Trang 9

* Thái độ :

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV : Thước thẳng, compa,phấn màu và bảng phụ có ghi các bài tập

HS : Thước thẳng ,compa ,thước đo độ

III Tiến trình tiết dạy :

1.ổn định tổ chức : (1’

2.Kiểm tra bài cũ :(không)

3 Giảng bài mới :

Cho học sinh kiểm nghiệm

rằng trên hình vẽ ta có :

∆ và ∆A B C' ' ' như vậy được

gọi là hai tam giác bằng nhau

Gv: Như vậy khi nào hai tam

giác được gọi là bằng nhau ?

*Gv: Giới thiệu đỉnh tương ứng

với đỉnh A là đỉnh A'

Gv: Yêu cầu học sinh tìm đỉnh

tương ứng với Bvà C

Gv: Cho hs nêu góc tương

ứng , cạnh tương ứng

Một học sinh lên bảng đo các cạnh và các góc của hai tam giác Ghi kết quả :

Hs: Khác lên bảng đo lại

Hs: Chúng có 3 cạnh tương ứng bằng nhau ,3 góc tương ứng bằng nhau

Hs: đỉnh tương ứng với đỉnh B làB’ và đỉnh tương ứng với C là C’

Hs: các cạnh tương ứng là:

ABvà A’B’; AC và A’C’; BC

1 Định nghĩa:

Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác có cạnh tương ứng bằng nhau và các góc tương ứng bằng nhau

Trang 10

Gv: Vậy hai tam giác bằng

nhau là hai tam giác như thế

Hs: Phát biểu định nghĩa Vài hs nhắc lại đ/n

- Vẽ hình vào vở

14’

Hoạt động 2: Kí hiệu

Gv: Ngoài định nghĩa bằng lời

ta có thể dùng kí hiệu để chỉ

sự bằng nhau của 2 tam giác

Gv: Yêu cầu học sinh đọc mục

2 “ kí hiệu “ ở sách giáo khoa

Gv: Nhấn mạnh quy ước :

khi kí hiệu bằng nhau của 2

tam giác, các chữ cái chỉ tên

các đỉnh tương ứng được viết

theo cùng thứ tự

Hs: Làm ? 2 (sgk)

-Hs: Làm ? 3

Yêu cầu học sinh nhận xét góc

tương ứng với µD, cạnh tương

ứng với cạnh BC

Hs :Lắng nghe

Hs: Đọc sgkHs: Ghi vào vở

Hs: lắng nghe và ghi vào vở

Hs: Trả lời miệng a) ∆ABC= ∆MNP

b) đỉnh M, góc B, MP c) ∆ABC= ∆MNP

* Ghi chú: Khi

viết hai tam giácbằng nhau ta viếttên các đỉmh tươngứng theo cùng mộtthứ tự

Hoạt động 3: Củng cố

* Định nghĩa hai tam giác bằng Hs:

Trang 11

nhau?

* Bài tập 11 sgk

* Cho :∆DEF = ∆MNI Trong

các khẳng định sau khẳng định

nào đúng / sai

4 Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Học thuộc hiểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau

-Biết kí hiệu hai tam giác bằng nhau một cách chính xác

-Làm bài tập : 11, 12, 13, 14 trang 112 (sgk)

Bài 19, 20, 21, (SBT)

IV Rút kinh nghiệm- bổ sung:

………

………

Tuần :11 Ngày soạn :01.11.2005

Tiết :21 Bài: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu bài dạy:

* Kiến thức : Khắc sâu khái niệm hai tam giác bằng nhau.

* Kỹ năng : Rèn kỹ năng áp dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau để nhận biết hai tam

giác bằng nhau; Từ hai tam giác bằng nhau chỉ ra các cạnh tương ứng, các góc tương ứng bằngnhau

* Thái độ :

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV : Giáo án, thước thẳng, compa, bảng phụ.

HS : Thước, sgk, bảng nhóm.

III Tiến trình tiết dạy :

1.ổn định tổ chức : (1’)

2.Kiểm tra bài cũ :(5’)

+ Định nghĩa hai tam giác bằng nhau?

+ Bài tập: Cho ∆ EFX = ∆ MNK có EF = 2,2 ; MK = 3,3 ; FX = 4 ; Eµ =90 ,0 Fµ =550 Hãy tìmsố đo các yếu tố còn lại của hai tam giác?

3 Giảng bài mới :

* Giới thiệu :

* Tiến trình tiết dạy :

Trang 12

Hoạt động 1: Luyện tập

Bài 1: Điền vào chỗ trống để

được một câu đúng.

a) ∆ABC= ∆C A B1 1 1 thì

b) ∆A B C' ' 'và∆ABC có :

A’B’ = AB; A’C’ = AC;

Cho hs đọc đề và tóm tắt đề

bài cho gì, yêu cầu tính gì?

? Muốn tính tổng chu vi của

hai tam giác ta làm thế nào?

? Nêu cách tính chu vi của

tam giác?

=> Chu vi ∆DKE=?,∆BCO=?

Cho hs nhận xét

Hs: Đọc đề và tóm tắt đề

Hs: Tính chu vi của mỗi tam giác

Hs: Chu vi tam giác bằng tổng độ dài 3 cạnh

Hs: ∆DKE= ∆BCO (gt)

Mà DK = KE = DE = 5cm

=> BC = CO = BO = 5cm Tổng chu vi của hai tam giác:

Trang 13

có thể suy ra số đo của

những cạnh nào, những góc

nào của

HIK

∆ ?

Gợi ýet1 ta suy ra những yếu

tố nào bằng nhau?

Bài 14 sgk:

( đề ghi ở bảng phụ)

Gợi ý: để viết kí hiệu về sự

bằng nhau của hai tam giác

trước hết ta phải làm gì?

- Nêu đỉnh tương ứng với

a)Tính các cạnh còn lại của

hai tam giác?

b) Chứng minh AC//BD

Gợi ý: Ta cần tính cạnh nào?

Gọi 1 hs lên bảng tính

Để chứng minh AC // BD ta

làm thế nào?

Hs: AB= HI; AC= HK; BC= IK

µA H B I C K=µ µ; =$;µ = µ

1 Hs lên bảng trình bày

Hs cả lớp nhận xét

Hs: Tìm các đỉnh tương ứng củahai tam giác

Hs: - Đỉnh tương ứng với Blà K

- Đỉnh tương ứng với A là I

- Đỉnh tương ứng với C là HHs: ∆ABC= ∆IKH

Hs: Ta cần tính cạnh OC, BD, OB

Hs: Ta có ∆ACO= ∆BDO

 OC = OD = 3cm

OB = OA = 2,5cm

BD = AC = 2cmHs: Ta có ∆ACO= ∆BDO

=> µA B=µ mà µ µA B, là 2 góc SLT

=> AC // BD (dấu hiệu nhận biết 2

5 Hướng dẫn về nhà: (2’)

+ Xem lại các bài tập đã giải ở lớp

+ Làm các bài tập 22, 23, 24 SBT

+ Xem trước bài ‘’Trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác cạnh – cạnh – cạnh ‘’Hướng dẫn: Bài 22 tương tự bài 13, bài 23 tương tự bài 12 sgk

IV Rút kinh nghiệm- bổ sung:

………

Trang 14

Tuần :11 Ngày soạn :06.11.2005

Tiết :22 Bài: TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ NHẤT CỦA TAM GIÁC CẠNH – CẠNH – CẠNH (c – c – c )

I Mục tiêu bài dạy:

* Kiến thức : Nắm được trường hợp bằng nhau cạnh – cạnh – cạnh của hai tam giác

* Kỹ năng : Biết cách vẽ một tam giác khi biết ba cạnh của nó Biết sử dụng trường hợp

bằng nhau c – c- c để chứng minh hai tam giác bằng nhau

* Thái độ :

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV : Giáo án, thước thẳng, compa, thước đo góc, bảng phụ.

HS : Thước thẳng, compa, thước đo góc ; ôn lại cách vẽ tam giác khi biết độ dài 3 cạnh

của nó

III Tiến trình tiết dạy :

1.ổn định tổ chức : (1’)

2.Kiểm tra bài cũ : (4’)

+ Nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau?

+ Để kiểm tra xem hai tam giác có bằng nhau không ta kiểm tra những điều kiện gì?

( Cần kiểm tra điều kiện về cạnh và điều kiện về góc )

3 Giảng bài mới :

* Giới thiệu : (1’)

* Tiến trình tiết dạy :

Thời

gian

11’ Hoạt động 1: Vẽ tam giác

biết ba cạnh

* xét bài toán (sgk)

Vẽ tam giác ABC, biết AB =

Chẳng hạn: Vẽ Bc = 4cm

-Trên một nửa mặt phẳng bờ

BC vẽ các cung tròn (B;

Hs: Đọc đề bài toánHs: Nêu cách vẽ, sau đó thựchành vẽ lên bảng

Trang 15

Và (C; 3cm)

- Hai cung tròn này cắt nhau

tại A

- Vẽ hai đoạn thẳng AB và

AC ta được tam giác ABC

Gv lưu ý: Cho hs nhắc lại

a) Hãy vẽ tam giác A’B’C’

mà AB = A’B’; AC = A’C’;

BC = B’C’

b) So sánh các cặp góc A và

A’; B và B’; C và C’

c) Em có nhận xét gì về hai

tam giác này?

Gv : Từ hai bài toán trên cho

hs dự đoán điều kiện để kết

luận hai tam giác bằng nhau?

Bài toán 2:

bằng nhau cạnh – cạnh –

cạnh

Gv: Ta thừa nhận tính chất

sau:’’Nếu 3 cạnh của tam

giác này bằng 3 cạnh của tam

giác kia thì hai tam giác đó

bằng nhau”

Gọi vài hs nhắc lại tính chất

Ví dụ: NếuABC và ∆A B C' ' '

Có AB = A’B’; AC = A’C’;

BC = B’C’ thì kết luận gì về

’’Nếu 3 cạnh củatam giác này bằng 3cạnh của tam giáckia thì hai tam giácđó bằng nhau”

Trang 16

hai tam giác này?

Gv:giới thiệu cách kí hiệu

' ' '

∆ = ∆ ( c - c – c )

Bài tập củng cố: Cho MP =

M’N’; NP = P’N’; MN =

M’P’ có nhận xét gì về cách

viết sau:

a) ∆MNP= ∆M P N' ' '

b) ∆MNP= ∆M N P' ' '

Hs: Đọc đề và nhận xét

a) ∆MNP= ∆M P N' ' '(c – c – c) b) Cách viết này chưa đúng vì các đỉnh viết chưa tương ứng

12’

Hoạt động 3: Củng cố

?2: Tìm số đo của góc B trên

hình vẽ sau:

A

B

1200

Gợi ý:- Để tính được góc B ta

làm thế nào?

- Hai tam giác có các yếu tố

nào bằng nhau?

=> Kết luận ?

Sau khi hs trả lời Gv trình bày

bài giải mẫu cho hs

Hs: ta cần c /m ∆ACD= ∆BCD

Hs: AC = BC

AD = BD

CD là cạnh chung

=> ∆ACD= ∆BCD( c - c – c)

=> B Aµ = =µ 1200

4 Hướng dẫn về nhà: ( 2’)

+ H iểu và phát biểu đúng trường hợp bằng nhau thứ nhất (c.c.c) của hai tam giác

+ Rèn kỹ năng vẽ tam giác khi biết ba cạnh

+ Làm các bài tập 15, 17, 18, 19 sgk

IV Rút kinh nghiệm- bổ sung:

………

………

………

.………

Trang 17

Tuần :12 Ngày soạn :12.11.2005

Tiết :23 Bài : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu bài dạy:

* Kiến thức : Khắc sâu kiến thức Trường hợp bằng nhau của hai tam giác cạnh – cạnh –

cạnh qua việc giải một số bài tập

* Kỹ năng : Rèn kỹ năng chứng minh hai tam giác bằng nhau để chỉ ra hai góc bằng nhau;

Rèn kỹ năng vẽ hình, suy luận, vẽ tia phân giác của một góc bằng thước và compa

* Thái độ :

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV : Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ, phấn màu, compa.

HS : Thước thẳng, thước đo góc, compa.

III Tiến trình tiết dạy :

Trang 18

1.ổn định tổ chức : (1’) kiểm tra dụng cụ học tập

2.Kiểm tra bài cũ : (8’)

Hs 1: - Nêu trường hợp bằng nhau của hai tam giác cạnh – cạnh – cạnh?

- Vẽ tam giác MNP bất kì Vẽ tam giác M’N’P’ sao cho M’N’=MN, N’P’=NP,M’P’=MP

Hs 2: BT 12 sgk: XétAMBvà∆ANB có MA = MB, NA = NB CMR : ·AMN =BMN·

1) Hãy ghi GT, KL của bài toán

2) Hãy sắp xếp bốn câu sau một cách hợp lí để giải bài toán trên:

a) Do đó ∆AMN = ∆BMN (c.c.c)

b) MN: cạnh chung

MA = MB (gt)

NA = NB (gt)

c) Suy ra ·AMN =BMN· (hai góc tương ứng)

d) ∆AMNvà∆BMNcó:

18’ Hoạt động 1: Luyện tập các

bài tập vẽ hình và chứng

- Vẽ hai cung tròn (D;DA),

(E;EA) sao cho hai cung tròn

cắt nhau tại hai điểm A và B

Gv: Cho hs nêu GT,KL của bài

Hs: đọc đề và vẽ hình theohướng dẫn của gv

Hs: GT ∆ADEvà∆BDE

Trang 19

Gợi ý: Để c/m ADE= ∆BDE

Ta làm thế nào?

=> Gọi 1 hs lên bảng trình bày

Bài tập: Cho ABC và∆ABD

biết AB = BC = AC = 3cm ;

AD = BD = 2cm (C và D nằm

khác phía đối với AB)

a) Vẽ∆ABC và ∆ABD

∆ và nhận xét kết quả?

 Chứng minh nhận xét

µA B C= = =µ µ 600

b) DAE DBE· = ·Hs: Ta xét ∆ADEvà∆BDE

Hs: 1hs lên bảng trình bày

=> Hs cả lớp nhận xétHs: Vẽ hình và ghi GT,KL

=>∆ADE= ∆BDE

(c.c.c)b) Ta có:

câu a)

=>DAE DBE· = ·(hai góc tương ứng)

12’ Hoạt động 2: Luyện tập về vẽ

tia phân giác của một góc.

Bài 20 sgk :

Yêu cầu hs đọc đề và vẽ hình

như hướng dẫn ở sgk

Sau đó gv gọi 2 hs lên bảng

Hs1: -Vẽ góc nhọn xOy

Hs2: - Vẽ góc tù xOy

Hs: Cả lớp tự đọc đề và vẽ hình theo hướng dẫn

Hs: Vẽ hình và nêu các bước vẽ

Trang 20

Gv: Ta cần chứng minh OC là

tia phân giác của góc xOy hay

c/m Oµ1 =O¶2

Để c/m Oµ1=O¶2 ta làm thế

nào?

Cho hs cả lớp nhận xét

Gv: Bài toán này cho ta cách

vẽ tia phân giác của một góc

bằng thước và compa

Hs: Ta cần c/m ∆AOC= ∆BOC

1hslên bảng xét∆AOC

BOC

=> ∆AOC= ∆BOC

(c.c.c)

=>Oµ1 =O¶2 hay OC là tia phân giác của góc xOy

4 Hướng dẫn về nhà: (1’)

+ Xem lại các bài tập đã giải và làm các bài tập 21, 22, 23 sgk ; bài 32, 33, 34 SBT

+ Tự rèn kỹ năng vẽ tia phân giác của một góc cho trước

IV Rút kinh nghiệm- bổ sung:

………

………

………

……… …

………

Trang 21

Tuần :12 Ngày soạn :20.11.2005

Tiết :24 Bài : LUYỆN TẬP 2

I Mục tiêu bài dạy:

* Kiến thức : Tiếp tục luyện tập về giải các bài tập chứng minh hai tam giác bằng nhau

(trường hợp c.c.c) Hs hiểu và biết vẽ một góc bằng một góc cho trước bằng thước và compa

* Kỹ năng : Rèn kỹ năng vẽ hình và chứng minh hai tam giác bằng nhau

* Thái độ : II Chuẩn bị của GV và HS :

GV : Thước thẳng, compa, bảng phụ.

HS : Thước thẳng, compa, bài tập về nhà.

III Tiến trình tiết dạy :

1.ổn định tổ chức : (1’) Kiểm tra ĐDHT

2.Kiểm tra bài cũ: (5’)

+ Phát biểu định nghĩa hai tam giác bằng nhau ?

+ Phát biểu trường hợp bằng nhau thứ nhất của hai tam giác c.c.c ?

+ Khi nào thì ta có thể khẳng định ABC= ∆A B C1 1 1 theo trường hợp c – c – c ?

3 Giảng bài mới :

* Giới thiệu :

* Tiến trình tiết dạy :

Thời

gian

Hoạt động 1: Luyện tập

Bài 32 SBT: Cho ABC có AB

= AC, gọi M là trung điểm của

BC

CMR: AM ⊥BC

Hs: Đọc đề, vẽ hình và ghi GT,

KL của bài toán

Ngày đăng: 02/07/2015, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình b) x = 27 0  Hình c) x = 53 0 Hình d) ? = 31 0  ; x = 149 0 - chương II hình 7
Hình b x = 27 0 Hình c) x = 53 0 Hình d) ? = 31 0 ; x = 149 0 (Trang 2)
Hình veõ : - chương II hình 7
Hình ve õ : (Trang 5)
Hình veõ sau - chương II hình 7
Hình ve õ sau (Trang 7)
Hình veõ sau: - chương II hình 7
Hình ve õ sau: (Trang 13)
Bảng phụ) - chương II hình 7
Bảng ph ụ) (Trang 15)
Hình veõ sau: - chương II hình 7
Hình ve õ sau: (Trang 16)
Bảng trình bày - chương II hình 7
Bảng tr ình bày (Trang 28)
Bảng giải - chương II hình 7
Bảng gi ải (Trang 29)
Hs1: Hình 94 - chương II hình 7
s1 Hình 94 (Trang 35)
Bảng phụ) - chương II hình 7
Bảng ph ụ) (Trang 38)
Hình ghi gt và kết luận - chương II hình 7
Hình ghi gt và kết luận (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w