Chơng II Hàm số và đồ thị Mục tiêu: Học sinh biết công thức biểu diễn mối quan hệ giữa hai đại lợng tỉ lệthuận.. Nhận biết hai đại lợng có tỉ lệ thuận không.. Nắm đợc các t/c của hai đ
Trang 1Chơng II Hàm số và đồ thị
Mục tiêu:
Học sinh biết công thức biểu diễn mối quan hệ giữa hai đại lợng tỉ lệthuận
Nhận biết hai đại lợng có tỉ lệ thuận không
Nắm đợc các t/c của hai đại lợng tỉ lệ thuận
Học sinh vận dụng đợc t/c để tìm một trong hai đại lợng hoặc hệ số tỉ lệkhi biết hai trong ba giá trị
3
; 2
2
; 1
1
x
y x
y x
y x y
Trong thực tế có nhiều đại lợng biếnthiên mà chúng phụ thuộc lẫn nhau VD
Con khủng long ở cột a nặng 10 tấn
=> Con khủng long ở cột b nặng 8 tấn
=> Con khủng long ở cột c nặng 50 tấn
=> Con khủng long ở cột d nặng 30 tấn
3 2
2 1
y x
y x y
Trang 2Học sinh biết giải các bài toán về hai đại lợng tỉ lệ thuận.
Rèn luyện kĩ năng vận dụng toán học vào thực tiễn Có khả năngchuyển hoá ngôn ngữ thực tế về ngôn ngữ toán học để giải quyết vấn đề.Bài cũ:
1, Nêu Đ/N hai đại lợng tỉ lệ
thuận? Nếu y tỉ lệ thuận với x
Trang 330 30
6 180
3 2 1 3
2 1
C B A
C B
A C
B A
o o
o o
◐ Độ dài và khối lợng là hai đại
lơng quan hệ với nhau nh thế nào
36 3
27 2
18 1
12
nên y và x không tỉ lệ thuậnvới nhau
Bài 6: (Hớng dẫn)BTVN: Làm BT 7 →11
Trang 4Bài cũ:
1, Nêu Đ/N và T/C của hai đại
l-ợng tỉ lệ thuận? 1, Đ/N : (sgk) T/C: (sgk)
Luyện tập:
◐ Muốn biết ai đúng em hãy
giải BT ?
◐ Lợng đờng và lợng dâu có
quan hệ với nhau nh thế nào ?
◐ Số ngời và số cây là hai đại
2 5 , 2
z y x
24 36 28 32 36 28
z y
z y x
áp dụng t/c dãy tỉ số bằng nhau ta có:
Trang 515 20
150 13 4 3 13 4 3
z y x
z y x z y x
Bài 11: (Hớng dẫn)H
Học sinh nắm đợc Đ/N hai đại lợng tỉ lệ nghịch
Nắm vững T/C của hai đại lợng tỉ lệ nghịch
Rèn luyện kĩ năng nhận biết hai đại lợng tỉ lệ nghịch vận dụng toánhọc vào thực tiễn Có khả năng chuyển hoá ngôn ngữ thực tế về ngôn ngữtoán học để giải quyết vấn đề
Bài cũ:
1, Nêu Đ/N hai đại lợng tỉ lệ
thuận? Nếu y tỉ lệ thuận với x 1, Đ/N (sgk)
Trang 6x 12 12
b,
x y y
x 500 500
c,
t v t
v 16 16
NhËn xÐt:
§/N: (sgk)VD:
Bµi 14:
=> 35.168 = 28.x
=> x = 35.168/28 = 210BTVN: 15 (sgk)
Trang 716/11- Tiết 27 : Đ4 Một số bài toán
về đại lợng tỉ lệ nghịch
Mục tiêu:
Học sinh biết giải các bài toán về hai đại lợng tỉ lệ nghịch
Rèn luyện kĩ năng vận dụng toán học vào thực tiễn Có khả năngchuyển hoá ngôn ngữ thực tế về ngôn ngữ toán học để giải quyết vấn đề.Bài cũ:
1, Nêu Đ/N hai đại lợng tỉ lệ
=> v1.t1 = v2.t2 => v1/v2 = t2/t1
=> t2/6 = 1/1,2 => t2 = 6/1,2 = 5KL:
2, Bài toán2: (sgk)Gọi số máy của 4 đội lần lợt là x, y,
z, t (cái)
=> x + y + z + t = 36 91)Vì số máy tỉ lệ nghịch với số ngàyhoàn thành công việc nên:
4x = 6y = 10z = 12t (2)
Từ (1) và (2) => x = 15; y = 10;
=> z = 6 ; t = 5Chú ý: Mấu chốt của loại toán này làphân tích đề chuyển hoá ngôn ngữ thực
Trang 81, Nêu Đ/N và T/C của hai đại
l-ợng tỉ lệ nghịch? Cho VD?
2, Làm BT:15
1, Đ/N : (sgk) VD: x y = 120
y = 120/x
2, câu a, câu c có x và y là hai đại lợng tỉ lệnghịch
Luyện tập:
◐ Số mét vải mua đựơc và số
tiền mua vải là hai đại lợng có
quan hệ với nhau nh thế nào ?
◐ Xác định mối quan hệ giữa
60 85
100 51
% 85
Vì Vận tốc tỉ lệ thuận với 1; 1,5; 1,6;
2 mà thời gian tỉ lệ nghịch với vận tốcnên thời gian tỉ lệ nghịch với 1; 1,5;1,6; 2 nên:
1.12 = 1,5.x = 1,6.y = 2.z
x = 8, y = 7,5, z = 6
Ta có: 12 + x + y + z = 33,5 (giây)KL: Đội thi đã phá đợc kỷ lục Bài 21:
Gọi số máy của ba đội lần lợt là x, y,
z Vì đội một nhiều hơn đội hai 2 máy nên: x - y = 2 (1)
Vì số máy và số ngày là hai đậi ợng tỉ lệ nghịch nên:
4 6 : 24
6 4 : 24
24 1
12 2 6
1 4
1 8
1 6
1 4 1
z y x
y x z y x
KL: Số máy của đội I,II,III là: 6; 4; 3Bài 23: (Hớng dẫn)
Vận tốc quay của bánh xe tỉ lệ nghịchvới bán kính nên:
25 : 10 = v : 60 => v = 2,5 60 = 150KL:
Trang 9lÖ g× víi b¸n kÝnh cña b¸nh xe?
Trang 1022/11- Tiết 29 Đ5 Hàm số
Mục tiêu:
Học sinh nắm đợc khái niệm hàm số
Học sinh nhận biết đại lợng này có phải là hàm số của đại lợng kiakhông? Biết các cách cho hàm số Biết tìm giá trị của hàm số khi biết giá trịcủa đối số và ngợc lại
m = 7,8 V
y 7.8 16 23 31
Trang 11BTVN: Lµm BT 26 →31
Trang 12◐ Tính giá trị của h/s với x = ?
◐ Em điền vào bảng phụ ?
b,
x -6 -4 -3 2 5 6 12f(x) -2 -3 -4 6 2 2 1Bài 29:
y = f(x) = x2 -2f(2) = 2
f(1) = - 1f(0) = -2f(-1) = -1f(-2) = 2Bài 31: (Bảng phụ)H
ớng dẫn học bài :
Xem hiểu các BT đã chữa Làm BT 30 + BT(BTT)
Trang 15Các điểm biểu diễn các cặp số trong câu
2, bài cũ đợc gọi là đồ thị của hàm số chogiá trị trong bảng
Đ/N: (sgk)VD1: (bài cũ)
2, Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) : VD1:
a, (x,y) = (-2;-2), (0;0), (1;2), (2;4)
b,
NX: *Các điểm A,B,C,D các thẳng hàng
*Đồ thị hàm số có vô số điểm liêntục, cùng nằm trên đờng thẳng AO
KL: (sgk)
Trang 16ta cã y = -3 (-1/3) = 1 => A ∈ §THST¬ng tù: B ∉ §THS; O(0,0) ∈ §THSBTVN: 39 → 46
Trang 17a,Thời gian đi bộ 4 h Thời gian đi xe đạp 2 h.
b, Quãng đờng đi bộ: 2 km Quãng đờng đi xe đạp: 3 km
c, Vận tốc của ngời đi bộ:
2/4 = 0,5 km/h Vận tốc của ngời đi xe đạp:
3/2 = 1,5 km/hBài 45:
y = 3.xMỗi giá trị của x cho ta 1 và chỉ 1 giá trị của y nên y là hàm số của x
Vẽ ĐTHS:
a, y(3) = 9 m2, y(4) = 12 m2
b, 3x = 6 x = 2, 3x = 9 x = 3Bài 46:
2 in = 5,08 cm
3 in = 5,08.3:2 = 7,62 cmH
ớng dẫn học bài :
Xem hiểu các BT đã chữa Làm BT 44,47 + BT(BTT)
Trang 18Đọc bài đọc thêm.
Trang 19Rèn luyện kỹ năng tính toán, lập luận và vận dụng kiến thức vào thực tế.Bài giảng:
y = -3x (y tỉ lệ thuận với x, h/s tỉ lệ -3)
y = 2/x (y tỉ lệ nghịch với x,h/s tỉ lệ 2)
2, Hàm số, đồ thị hàm số:
Đ/N: (sgk) VD: y = 2x
◐ Khối lợng riêng và thể tích của
hai thanh sắt và chì có cùng khối
Bài 49:
D1 = 7,8, D2 = 11,3 => V1 ? V2
GiảiGọi thể tích của hai thanh sắt và chì lần lợt là V1 , V2
Vì khối lợng riêng và thể tích của hai thanh sắt và chì có cùng khối lợng là
Trang 20Bµi ra thªm:
y tØ lÖ thuËn víi x theo hÖ sè 3/2 => y = (3/2).x (1)
z tØ lÖ nghÞch víi y theo hÖ sè -3 => z = -3/y (2)
Tõ (1) vµ (2) => z = -3 : [(3/2) x] => z = -2 : x
VËy z tØ lÖ nghÞch víi x theo h/s tØ lÖ -2
◐ V× sao ®iÓm nµy thuéc ®/t h/sè
◈ Híng dÉn h/sinh c¸ch xem biÓu