M c tiêu ụ• Giải phẩu khớp • Các triệu chứng Xquang • Bệnh lý khớp +Bệnh lý thoái hóa +Bệnh lý viêm khớp +Bệnh khớp lắng động tinh thể +Bệnh khớp cột sống huyết thanh âm tính +Khác: A
Trang 1Bs.Lê Văn Dũng Khoa CĐHA-Bv.Chợ Rẫy
Trang 2M c tiêu ụ
• Giải phẩu khớp
• Các triệu chứng Xquang
• Bệnh lý khớp
+Bệnh lý thoái hóa
+Bệnh lý viêm khớp
+Bệnh khớp lắng động tinh thể
+Bệnh khớp cột sống huyết thanh âm tính
+Khác: AVM, dị sản khớp, u, nhiễm trùng khớp…
Trang 5Các triệu chứng Xquang
Trang 6Thay đổi mô mềm quanh khớp
thể tích hoặc đậm độ tùy theo bệnh lý và từng giai đoạn
Tăng lan tỏa mô mềm thường do phù.
Giảm lan tỏa dẫn đến teo
Triệu chứng học về khớp
Trang 7Thay đổi mô mềm quanh khớp
+Sưng mô mềm đối xứng Viêm khớp (RA)
• +Sưng mô mềm không đối xứng OA
• +Sưng mô mềm dạng nổi cục Gout(hạt Tophi)
• +Sưng mô mềm toàn ngón tay, chân Vẩy nến, Reiter
Triệu chứng học về khớp
Trang 8Söng moâ meàm khu truù
Trang 9Sưng mô mềm đối xứng/RA
Trang 10Sưng toàn ngón tay và mòn khớp / Vẩy nến
Trang 11Thay đổi mô mềm quanh khớp
• +Vôi hóa phần mềm quanh khớp Vôi hóa hạt Tophi(Gout).
• +Vôi hóa sụn Bệnh lý CPPD
• +Vôi hóa dưới da Bệnh lý xơ cứng bì…
• +KhácViêm gân, dây chằng…
Triệu chứng học về khớp
Trang 12Vôi hóa mô mềm/GOUT
Trang 13Vôi hóa sụn/CPPD
Trang 15Bất thường trục của khớp.
Kết quả từ bệnh lý mô mềm Bao khớp, dây chằng và lỏng lẻo của gân
Gấp, duỗi, bán trật, trật khớp
Đặc điểm, số lượng, mức độ và vị trí là quan trọng trong xem xét chẩn đoán
Triệu chứng học về khớp
Trang 16Bán trật khớp
Trang 17VKDT
Trang 18Thay đổi khe khớp.
Khe khớp được bảo tồn.
• +Giai đoạn sớm của bệnh khớp
• +Giai đoạn phát triển bệnh Bệnh Gout, hoại tử chỏm vô mạch…
Rộng khe khớp
• +Tràn dịch(giai đoạn sớm viêm khớp)
• +Phát triển quá mức sụn khớp(Bệnh to đầu chi)
• +Tiêu xương dưới sụn(HPT)
Triệu chứng học về khớp
Trang 19gout
Trang 20Hoại tử chỏm vô mạch
Trang 22M/20y
Trang 23Thay đổi khe khớp.
• Nguyên nhân:
• Tăng sinh màng hoạt dịch(phá huỷ).
• Giảm dinh dưỡng (OA).
• Yếu tố viêm nhiễm tạo men gây mòn.
• Khác (Suy yếu chuyển hoá…) làm thay đổi sụn và giảm tái tạo.
• Hẹp đồng nhất Tất cả bệnh lý viêm nhiễm khớp (Trừ OA)
Triệu chứng học về khớp
Trang 24OA
Trang 25VIÊM ĐS- ĐĨA ĐỆM
Trang 26AS
Trang 28Thay đổi xương vùng khớp.
• Khu trú hoặc lan tỏa Giai đoạn của
mỗi bệnh lý
• -Hình ảnh giảm hoặc tăng đậm độ xương.
• -Mòn xương-Huỷ xương
• -Tạo xương mới.
Triệu chứng học về khớp
Trang 29Thay đổi xương vùng khớp.
• Giảm đậm độ xương:
• +Quanh khớp Giai đoạn cấp bệnh lý viêm khớp kết hợp sưng mô mềm
• +Giảm đậm độ toàn thể do bệnh lý khác:
Bệnh lý loãng xương, cố định lâu trong điều trị….
Triệu chứng học về khớp
Trang 30Loãng xương quanh khớp
Trang 31Thay đổi xương vùng khớp.
• Mòn và hủy xương:
• -Mòn xương sớm là mất lớp vỏ khớpMòn mép, mòn trung tâm, cạnh khớp.
• -Yếu khác tăng mòn Trọng lực, steroid
• -Đánh giá sự mòn xương:
• +Tiến triển nhanh với bờ không rõ và không có tạo xương (Viêm khớp)Tăng sản màng hoạt dịch(RA) hoặc nhiễm trùng khớp
Triệu chứng học về khớp
Trang 32Mòn mép khơp, không viền xơ / RA
Trang 34Mòn cạnh khớp, viền xơ/Gout
Trang 36Thay đổi xương vùng khớp.
• Nang xương dưới sụn:
• -Do mòn xương dẫn đến xen vào dịch hoạt dịch
Trang 39Thay đổi xương vùng khớp.
• Tạo sinh xương vùng khớp:
• +Xơ xương dưới sụn không cân xứng với
• +Chồi xương OA
• +Tạo xương nhô bờ lên cao ở cạnh khớp
Gout (Tophi)
• +Khác:Bệnh toàn thể, hoại tử chỏm
Triệu chứng học về khớp
Trang 40OA
Trang 42PHÂN BỐ TỔN THƯƠNG KHỚP
• -Đối xứng :Viêm khớp dạng thấp.
• -Đơn hoặc đa khớp :Nhiễm trùng,bệnh lắng
động các tinh thể, hoặc sau chấn thương.
• -Khớp gần :Viêm khớp thấp (RA),
CPPD,viêm đốt sống dính khớp(AS)…
• -Khớp xa : Bệnh vẩy nến, Reiter
Triệu chứng học về khớp
Trang 44Nhóm tuổi ưu thế bệnh khớp.
• * Nhóm trẻ (Dưới 20 tuổi): Viêm khớp mạn tính
thiếu niên, bệnh ưa chảy máu, viêm khớp nhiễm trùng.
• *Nhóm giữa:
• +15-35 tuổi: AS, Reiter.
• +Tuổi khoảng 30-40: Bệnh khớp ruột.
• +25-55tuổi: RA, vẩy nến.
• *Già(trên 55 tuổi): OA, DISH, CPPD.
Triệu chứng học về khớp
Trang 45Giới tính ưu thế bệnh khớp.
• NAM(Tỉ lệ so nữ) NAM(Tỉ lệ so nữ)
• -OA nguyên phát >45
tuổi(Các khớp bàn
tay10:1)
Triệu chứng học về khớp
Trang 46Triệu chứng học về khớp
• CẤU TRÚC GIẢI PHẪU KHỚP TƯƠNG ỨNG
TỔN THƯƠNG
• -Dây chằng : Trật và bán trật.
• -Xương khớp :Loãng xương, hủy
xương, tạo xương.
• -Sụn : Hẹp khe khớp, đóng vôi.
• -Mô mềm : Sưng lan tỏa, u mô mềm
khu trú, vôi hóa.
Trang 47Tóm tắt những dấu chứng bệnh khớp
• 1.Gai xương.(oteophysis)
• 2.Mòn xương.(erosion)
• 3.Vôi hóa sụn khớp.(chondrocalcinosis)
• 4.Khe khớp: Rộng,hẹp,dính.
• 5.Xơ xương dưới sụn.
• 6.Nang xương dưới sụn
• 7.Loãng xương quanh khớp.
• 8.Sưng mô mềm quanh khớp,tràn dịch khớp.
• 9.Bán trật và trật khớp.
Trang 48BỆNH LÝ KHỚP
+Bệnh lý thoái hóa
+Bệnh lý viêm khớp
+Bệnh khớp lắng động tinh thể
+Bệnh khớp cột sống huyết thanh âm tính +Khác: AVM, dị sản khớp, u, nhiễm trùng khớp…
Trang 49Bệnh lý thoái hóa khớp
-Do sự hư hỏng sụn khớp: Xẹp sụn khớp, phá hủy sụn xương
-Không có xét nghiệm sinh học đặc hiệu -Gai xương, hẹp khe khớp, xơ xương dưới
sụn…
Trang 50Thoái hoá khớp
• HÌNH ẢNH X-QUANG:
• *Hẹp khe khớp không đều.
• *Gai xương.
• *Xơ xương dưới sụn.
• *Nang dưới sụn.
• *Khí trong đĩa đệm.
• *Không có loãng
• xương quanh khớp.
Gai xương
Xơ xương dưới sụn
Hẹp khớp không đều Nang
Trang 56•
Trang 57Nang Egger
Trang 58Thoái hoá khớp
• Những vị trí thường gặp OA gối
Trang 59•
Trang 60Thoái hoá khớp
Những vị trí thường gặp OA cổ -bàn tay
Trang 61Thoái hoá khớp
Trang 62
62
Trang 63VIÊM KHỚP
(Inflammatory arthritis)
• Phân loại Có 3 loại:
* Viêm khớp tự miễn :
Viêm khớp thấp(RA), Xơ cứng bì, SLE …
* Bệânh khớp-đốt sống với huyết thanh
âm tính : AS, bệnh Reiter, bệnh vẩy nến,
bệnh khớp ruột.
* Mòn trong thoái hoá khớp
Trang 64• VIÊM KHỚP DẠNG THẤP
• (Rheumatoid Arthritis)
Trang 65* Nữ/nam2-3/1
*20-50tuổi (dưới 30 tuổi Nữ>>nam)
*Viêm bao hoạt dịch tăng sinh(màng máu)
*Phản ứng huyết thanh (+)
(Yếu tố thấp khớp khoảng 80%)
*Loãng xương quanh khớp, mòn bờ xương và hẹp đối xứng khớp
Đại cương
Trang 66RA
Trang 67Tiêu chuẩn chẩn đoán RA
Ít nhất 4 tiêu chuẩn:
1 Cứng khớp buổi sáng
2 Sưng trên 3 khớp(Cổ tay,liên đốt bàn ngón
chân(MTP), liên đốt ngón gần) trên 6tuần.
Trang 68• Những vị trí thường gặp RA cổ -bàn tay
Trang 70-RA
Trang 71RA
Trang 72Khớp khác
• -Khớp vai: Hủy đầu xa xương đòn, mòn
chỏm cánh tay.
• -Háng: Giảm đều khoảng khớp, OA thứ
phát.
• -Cột sống: Mòn mõn nha và mấu khớp,
bán trật C1/C2
Trang 75Xơ cứng bì (Scleroderma)
-Viêm hệ thống mô liên kết không rõ bệnh sinh -Biểu hiện da, phổi, ống tiêu hoá, tim, thận và hệ xương.
-Tuổi: 30-50 ưu thế nữ giới
-Thay đổi da từ PhùCứng Teo.
-Hình ảnhTay và cổ tay
-Tiêu xương đầu ngón xaNhọn và co rút -Mòn DIP, PIP
Trang 76Scleroderma ưu thế vôi hoá
Trang 77Lupus ban đỏ hệ thống(SLE)
Viêm khớp không mòn do lỏng lẽo, bán trật khớp với vùng chi phối như RA
-Ưu thế bán trật khớp bàn-ngón
-Thường hai bên và đối xứng
-Không mòn
-Sưng mô mềm và loãng xương quanh khớp
Trang 79• VIÊM KHỚP THIẾU NIÊN
+Bệnh tự miễn, dưới 16 tuổi (Nữ>nam).
+Thường 3 thể:
-Vài khớp: Phổ biến, khớp gối, nữ dưới 8 tuổi.
+Sưng mô mềm, loãng xương, mòn, xương, hẹp khe khớp, dính khớp, biến dạng khớp.
Trang 81Bệnh khớp-CS huyết thanh âm tính
• -Lâm sàng Sưng khớp + Viêm d/c gắn vào
xương, HLA-B27.
• -Đau sưng và cứng khớp
-Chi phối tuỳ vào loại bệnh
• -CS Khớp cùng chậu và đau lưng
-Muộn hơn Đau cứng và tăng dần hạn chế
-Hạn chế cử động CS ở mọi thế
• -Ngoài khớpBan ở da, viêm mắt, phổi, tim
Trang 82Viêm khớp cùng chậu (Sacroiliitis)
-Thay đổi ở vị trí 1/3 dưới giữa và ở vị trí xương cánh chậu > xương cùng
-Loãng xương quanh khớp, mòn và xơ xương dưới sụn
-Mònrộng mặt khớp
-Xơ xương dưới sụn Dính khớp
-Tổn thương có thể đối xứng hoặc không
Trang 84Viêm khớp cùng chậu(Sacroiliitis)
Đối xứng:
-AS Biểu hiện sớm của bệnh
-Bệnh viêm ruột: Loét đại tràng, bệnh Corhn có biểu hiện như AS
-Bệnh khớp vẩy nến: Ít thường xuyên hơn AS
Không đối xứng:
-Hội chứng Reiter, bệnh khớp vẩy nến
Trang 85-Nam >> nữ và khoảng 20 tuổi.
-Khởi đầuĐau lưng âm ỉ và khó cúi
• -Ở xương trục và vùng gần khớp lớn:
• +Khởi đầu Khớp cùng-chậu thường và đối xứng(Mòn Xơ Dính khớp)
• +Đốt sống vuông:Mòn góc và tạo xương trước
thân sống [GĐ sớm]
• +Gai dây chằng:Cầu nối hai ĐS
• +CS tre (bamboo):Dính nhiều và vôi hoá d/c
• Viêm đốt sống dính khớp (AS)
Trang 86ĐS vuông cổ dưới và TL/AS
Trang 88ÑS tre/AS 1
Trang 89Bán trật C1-C2 (AS)
Trang 90Hội chứng Reiter
-Bệnh mòn khớp chi dưới huyết thanh âm
tính ưu thế nam giới.
- Viêm khớp, kết mạc, niệu đạo
- MTP>gót>cổ chân>gối.
-Viêm màng xương
Trang 92ÑS vuoâng/Reiter
Trang 93Bệnh khớp vẩy nến.
-Viêm nhiều khớp chi trên.Thường 20% vẩy nến có bệnh khớp
-Sinh xương:Tạo xương cạnh chổ mòn, xơ xương đốt ngón xa.
-Mòn xương: ”Pencil-in-cup”, tiêu xương đỉnh đốt ngón xa.
-Sưng mô mềm toàn ngón
-Viêm khớp cùng chậu 1 bên
-Viêm màng xương
Trang 94Bệnh khớp vảy nến.
Trang 95Sưng ngón tay và mòn khớp/ vẩy nến
Trang 96pencil-in-cup /Vaåûy neán
Trang 97Psoriatic arthritis
Trang 98Bệnh lý khớp khác
Trang 99• -Bệnh khớp chuyển hóa.
• -Khác: U, thần kinh, mạch máu, nhiễm trùng.…
Trang 100Bệnh khớp chuyển hóa.
• -Tích tụ các tinh thể hoặc chất khác trong sụn và mô mềm
• -Làm thay đổi đặc tính cơ học sụn
• -Viêm bao hoạt dịch cấp
• (Do các tinh thể này trong dịch khớp)
• -Sau cùng viêm khớp thứ phát
Trang 101• *Nội tiết: Bệnh to cực(Acromagaly)
Bệnh khớp chuyển hóa.
Trang 102-Do giảm đào thải uric acid.(90%)
-Do tăng sản xuất a.uric quá mức(10%)
Bệnh khớp chuyển hóa.
Trang 103• GOUT
• -Chi dưới >chi trên; Khớp nhỏ > khớp lớn
• -Ngón chân cái Phổ biến
• -Mòn bờ và cạnh khớp(Tạo xương nhô ra rất sắc)
• -Mòn có thể có bờ xơ
• -Khoảng khớp ít bị ảnh hưởng
• -Lắng đọng trong mô mềm và túi hoạt dịch:Nốt Tophi cạnh khớp, viêm bao hoạt dịch
• -Vôi hóa Tophi chiếm 50%
Bệnh khớp chuyển hóa.
Trang 104Gout mạn tính
Trang 106• CPPD
• (Calcium pyrophosphate dihydrate deposition)
• -Do lắng đọng CPPD trong khớp dẫn đến bệnh sụn vôi hóa và OA kiểu không điển hình
• -Bệnh vôi hoá sụn Sụn thấu quang và xơ, bao
hoạt dịch, gân, dây chằng
• -Bệnh vôi hoá sụn có nhiều nguyên nhân
• -CPPD có thế không bệnh vôi hóa sụn
Bệnh khớp chuyển hóa.
Trang 107• CPPD
-Hình ảnh: Vôi hóa sụn và bệnh khớp tương tự
OA
-Bệnh vôi hoá sụn:
+Sụn trong suốt:Vôi hoá đường (Gối).
+Sụn xơ: Sụn chêm, sụn xơ tam giác cổ tay…
-Vôi hoá bao hoạt dịch, bao khớp, dây chằng, gân
xuất hiện ít phổ biến
Bệnh khớp chuyển hóa.
Trang 108Vôi sụn Vôi quanh khớp
Vôi bao khớp
Trang 110CPPD
Trang 111CPPD
Trang 113Bệnh khớp xương thần kinh
(Neuropathic osteoarthropathy, Charcot’s jont)
• -Thường có giảm cảm giác vùng khớp Bệnh
khớp
• -Vị trí giúp xác định bệnh sinh: ĐTĐ thường ở chân (hay gặp), rỗng tủy thường ở vai, Tabes thường ở gối,…
• -Xơ, hủy xương vùng khớp
• -Phân biệt với viêm xương, gout…
Trang 114Bệnh khớp thần kinh
Trang 115-Tự phát ít phổ biến đặc trưng có nhiều nốt sụn trong bao
hoạt dịch và trong khớp.
-Do sự giảm sản mô liên kết màng hoạt dịch.
-Tuổi 30-40
-Nam > nữ và trên các khớp lớn
-Thoái hoá khớp thứ phát
-5 - 30% không các can-xi trong khớp
-Mòn xương.
- Dấu hiệu thường gặp là nhiều nốt can-xi tròn hoặc thòng
ra từ màng hoạt dịch, nốt tròn có thấu quang trung tâm
U sụn xương bao hoạt dịch
( Synovial Osteochondromatosis ) Synovial Osteochondromatosis