"biến số", cách cho một hàm số bằng bảng và công thức, cách viết một hàm số, giá trị của hàm số y = fx tại x0 đợc ký hiệu fx0 - Đồ thị hàm số y = fx là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn
Trang 1NguyƠn Minh §¹i
GV : - B¶ng phơ ghi s½n c¸c bµi tËp, c©u hái, bµi gi¶i mÉu, m¸y tÝnh bá tĩi
HS: - «n tËp ch¬ng I, lµm c¸c c©u hái vµ bµi tËp «n tËp ch¬ng I b¶ng phơ nhãm, bĩt d¹
1 Nếu điều kiện để x là căn bậc hai số
học của số a không âm? Cho HS tìm
căn bậc hai số học của 64
2 Biểu thức A phải thoả mãn điều kiện
• Gọi HS làm và sửa sai
1 Căn bậc hai số học của a≥0Nếu x≥0 và x2 = a thì x là căn bậc hai số học của a số không âm
Trang 23 GV: cho HS chửựng minh haống ủaỳng
thửực a2 =a
* Aựp duùng: ruựt goùn
a/ (4 − 7)2
b/ (a− 2) ( 2 a< 2)
(Sau ủoự GV treo baỷng phuù caực coõng
thửực bieỏn ủoồi caờn thửực)
* ẹeồ tớnh toaựn vaứ bieỏn ủoồi caực bieồu thửực
coự chửựa caờn thửực baọc hai cuỷa ta seừ reứn
luyeọn caực baứi taọp sau
Hoạt động 2 :Củng cố, Luyện tập
Baứi 70/40
* Khi thửùc hieọn caực baứi naứy ta neõn duứng
caực coõng thửực bieỏn ủoồi naứo? Goùi HS
nhaọn xeựt vaứ sửỷa
Ta sửỷ duùng coõng thửực bieỏn ủoồi naứo?
2 ( 2) ( 2)
c/ ( 2) − 4 = [( 2) ] − 2 2 = − ( 2) 4 2 =
Baứi 70/40: Tớnha/ 25 16 196 . 25 16 196 .
Trang 3Baứi 72/40:
* Cho HS nhaộc laùi caực phửụng phaựp
phaõn tớch ủa thửực thaứnh nhaõn tửỷ
* Coứn caựch phaõn tớch naứo khaực khoõng?
2 1 3x− =
2x – 1 = 3 hoaởc 2x -1 = -3
2x = 4 hoaởc 2x = -2
x = 2 hoaởc x = -1b/ 5 15 15 2 1 15
3 x− x− =3 x
1 15
3 x = 2
Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà
- Tiết sau tiếp tục ôn tập chơng I
- tiếp tục ôn tập các công thức biến đổi căn thức
Bài tập 73, 75, 76 tr 40, 41 SGK
96 - 107 tr 19, 20 SBT
Trang 4GV : - B¶ng phơ ghi s½n c¸c bµi tËp, c©u hái, bµi gi¶i mÉu, m¸y tÝnh bá tĩi
HS: - «n tËp ch¬ng I, lµm c¸c c©u hái vµ bµi tËp «n tËp
C-
TiÕn tr×nh d¹y häc:
I.Tỉ chøc : 9A: 9B: 9C:
II KiĨm tra: Trong giê häc
III Bµi míi:
* Gọi HS nhắc lại các công thức biến
đổi căn thức bậc hai
(Sau đó GV treo bảng phụ các công
thức biến đổi căn thức)
Trang 5* Để chứng minh bài tập dạng này phải
giải quyết thế nào? (Biến đối vế trái)
* HS quan sát vế trái và cho biết phải
thực hiện như thế nào?
* Gọi HS lên bảng giải (HS cả lớp làm
bài tập của mình)
* Khi giải các bài tập này ta cần chú ý
đến điều gì? (điều kiện)
( Nếu đề bài không cho điều kiện khi
giải ta cần tìm điều kiện xác định)
3
2 3
Gi¸ trÞ biĨu thøc b»ng: 1 - 3 1,5 = - 3,5
Bài 75/40: chứng minh đẳng thức:a/ (2 38 2− 6 − 216 13 ). 6=−1,5
Trang 6Quy đồng mẫu thức rồi thực hiện phép
- Xem lại phần lý thuyết đã ôn tập
tiết sau làm kiểm tra
* Bieỏn ủoồi veỏ traựi, ta coự:
1 :
1 :
−(a > 0; b > 0; a ≠ b)
Trang 7- Giúp GV nhận xét đánh giá mức độ tiếp thu bài của HS.
- Giúp HS tự đánh giá kết quả học tập của mình
- Rèn luyện kĩ năng trình bày bài thi cho HS
- Giáo dục ý thức tự giác, trung thực trong học tập và thi cử
A = 2x−2 x1 ữữx−x 1x−x+x 1xữữ
Trang 9
Ngày soạn : 11/2009
Ngày dạy : /11/2009
Chơng II : hàm số bậc nhất
Tiết 21: nhắc lại, bổ xung các khái niệm về hàm số
A - mục tiêu: Qua bài này học sinh cần :
- Nắm các khái niệm về "hàm số" "biến số", cách cho một hàm số bằng bảng và công thức, cách viết một hàm số, giá trị của hàm số y = f(x) tại x0 đợc
ký hiệu f(x0)
- Đồ thị hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ
- Bớc đầu nắm đợc khái niệm hàm số đồng biến, nghịch biến trên R
- HS tính thành thạo các giá trị của hàm số khi cho trớc biến số, biết biểu diễn các cặp số (x ; y) trên mặt phẳng toạ độ , biết vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax
B - chuẩn bị của:
GV : - Bảng phụ vẽ trớc ví dụ 1a, 1b,
C- tiến trình dạy học
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra: 9A: 9B: 9C: 9D:
3 Bài mới: Trong giờ học
Hoạt động 2 : Khái niệm hàm số
- GV cho HS ôn tập lại các khái niệm về
hàm số bằng cách đặt các câu hỏi sau :
- Khi nào đại lợng y đợc gọi là hàm số
của đại lợng thay đổi x?
- Em hiểu nh thế nào về các ký hiệu
y=f(x), y=g(x) ?
- Hàm số có thể cho bằng những cách
nào ?
- HS nghiên cứu ví dụ 1a; 1b SGK tr 42
- GV giới thiệu ở ví dụ 1a, y là hàm số
Hàm số có thể đợc cho bằng bảng hoặc công thức
Trang 101 2 3 4
B
C D E
B
O FB
x
của x đợc cho bằng bảng , ở ví dụ 1b hàm
số đợc cho bằng công thức
- VD 1b biểu thức 2x xác định với mọi
giá trị của x Hàm số y=2x+3
biến số x có thể lấy các giá trị tùy ý, vì
số y= x− 1 ?
- GV :công thức y=2x còn có thể viết
y=f(x)=2x
- Thế nào là hàm hằng ? cho ví dụ
- Các ký hiệu f(0), f(-1), ,f(a) nói lên
điều gì ?
GV cho HS làm ?1
Làm thế nào để tính giá trị của hàm số
y=f(x) tại một điểm cho trớc
- y=2x
- Khi hàm số đợc cho bằng công thức y=f(x) ta hiểu rằng biến số x chỉ lấy những giá trị mà tại đó f(x) xác định VD: Hàm số y=2x+3xác định với mọi giá trị của biến x
Khi x thay đổi mà y luôn nhận một giá trị không đổi thì hàm số y đợc gọi là hàm hằng
HS làm ?1 f(0) =
2
1
.0 + 5 = 5f(1) = 5
2
1
f(2) = 6f(3) =
2
13
f(-2) = 4f(-10) = 0
- tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tơng ứng (x; f(x)) trên mặt phẳng toạ độ đợc gọi là đồ thị hàm số
y = f(x)
Ví dụ 1a đợc cho bằng bảng trang 42
y4321
Trang 11Đồ thị hàm số y = 2x là gì ? Đồ thị hàm số y = 2x là đờng thẳng OA
trong mặt phẳng toạ độ xOy
Hoạt động 4 : Củng cố Hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến
giá trị nào của x ?
Hãy nhận xét : Khi x tăng dần các giá trị
Trang 12Ngày soạn :
Ngày dạy :
Tiết 22: luyện tập
A - Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần :
- Rèn kỹ năng tính toán giá trị của hàm số, kỹ năng vẽ đồ thị hàm số, kỹ năng đọc đồ thị
- Củng cố các khái niệm hàm số,đồ thị của hàm số, hàm số đồng biến, nghịch biến trên R
B - Chuẩn bị
GV: Bảng phụ ghi kết quả bài tập 2 câu hỏi, hình vẽ, chuẩn bị các bảng phụ (có ô lới)
và kẻ sẵn các hệ trục toạ độ Oxy
Thớc thẳng, com pa phấn màu, máy tính bỏ túi
HS : ôn tập các kiến thức có liên quan đến hàm số, but dạ, bảng nhóm, máy tính bỏ túi, com pa
C- Tiến trình dạy học
1.Tổ chức: 9A: 9B: 9C: 9D:
2.Kiểm tra:
Hoạt động 1 :Kiểm tra - chữa bài tập
Câu hỏi 1 : Hãy nêu khái niệm hàm số,
cho một ví dụ về hàm số cho bằng
- Nếu giá trị của x mà giá trị tơng ứng
của f(x) thì hàm số y=f(x) đợc gọi
Trang 13Bài 4 Tr 45 SGK
- GV dùng bảng phụ để có hình 6 SGK
và yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau :
Hình 6 nêu lên đồ thị của hàm số nào? -
- Muốn vẽ đồ thị của hàm số này ta phải
làm gì ? Nêu cách xác đinh độ dài 3
- Com pa và thớc thẳng đợc sử dụng với
mục đích gì trong ví dụ này ?
- GV gọi một học sinh trình bày lại các
- Trên tia Ox đặt điểm C sao cho OC=OB= 2
- Vẽ hình chữ nhật có một đỉnh là O ;cạnh OC= 2 ;cạnh CD=1⇒ đờng chéo OD=3
-Trên tia Oy đặt điểm E sao choOE=OD=
3
Xác định điểm A(1; 3)-Vẽ đờng thẳng OA, đó là đồ thị hàm số y= 3x
O xb)yA = yB = 4 ( vì A và B nằm trên đt y = 4) Vì A nằm trên đt y = 2x nên
2 2
y
A = = Do đó A(2;4) Tơng tự B(4;4)
0
Trang 14nhóm đối chiếu kết quả
b) HS nhận xét giá trị tơng ứng của hai
hàm số khi x lấy cùng một giá trị ( có
Hoạt động 3 :
5 Hớng dẫn về nhà
HS ôn lại các khái niệm về hàm số , tính biến thiên của hàm số trên R, cách vẽ đồ thị
hàm số y = ax, cách tính f(a) của hàm số y =f(x)
- Hoàn thiện các bài tập đã hớng dẫn
- Chuẩn bị bài sau : Hàm số bậc nhất
Trang 15Ngày soạn : 11 / 09
Ngày dạy : 11 / 09
Tiết 23: hàm số bậc nhất
A - Mục tiêu Qua bài này học sinh cần:
- Nắm vững kiến thức về hàm số bậc nhất là hàm số có dạng y= ax+b(a
≠0), hàm số bậc nhất đợc xác định với mọi giá trị thực của x và nắm đợc tính chất biến thiên của hàm số bậc nhất
- Hiểu đợc cách chứng minh hàm số bậc nhất cụ thể đồng biến, nghịch biến
B - Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi bài toán SGK, ghi ?1, ?2, ?3, ?4 đáp án bài tập 3, bài tập 8
Thớc thẳng, com pa phấn màu, máy tính bỏ túi
HS : bút dạ, bảng nhóm
C- Tiến trình dạy học
1 Tổ chức: 9A: 9B: 9C: 9D:
2Kiểm tra:
Hoạt động 1 : Kiểm tra
Câu hỏi 1 : Nêu khái niệm hàm số Hãy
cho 1 ví dụ về hàm số đợc cho bởi công
thức?
Hai HS lên bảng làm
đồng biếnnghịch biến
Hoạt động 2 : Khái niệm về hàm số bậc
nhất
GV đặt vấn đề : Ta đã biết khái niệm hàm
số và biết lấy ví dụ về hàm số đợc cho bởi
một công thức Hôm nay ta sẽ học một
hàm số cụ thể, đó là hàm số bậc nhất
Vậy hàm số bậc nhất là gì, có tính chất
nh thế nào, đó là nội dung bài học hôm
TTHN BXe Huế
8km
Trang 16- GV gọi học sinh đọc kết quả, GV ghi kết
quả lên bảng phụ đã chuẩn bị sẵn
- HS giải thích vì sao đại lợng s là hàm số
•Sau vaứi phuựt ủeồ hs tửù ủoùc trong SGK,
GV ủửa ra caõu hoỷi: đ
+ Haứm soỏ y= -3x + 1 xaực ủũnh vụựi nhửừng
giaự trũ naứo cuỷa x ?
+ Chửựng minh raống haứm soỏ y= -3x + 1
nghũch bieỏn treõn R
• GV ủửa ra ?3 :
Cho haứm soỏ baọc nhaỏt y = f(x) = 3x +1
Cho x hai giaự trũ baỏt kỡ x1, x2 sao cho
x1 < x2 Haừy chửựng minh f(x1) < f(x2) roài
ruựt ra keỏt luaọn haứm soỏ ủoàng bieỏn treõn R
S=50t+8 58 108 158 208 258 3
08
…
Định nghĩa : Hàm số bậc nhất là hàm
số đợc cho bởi công thức y = ax +b , trong đó a,b là các số cho trớc và a ≠ 0 -Chú ý : Khi b=0 hàm số có dạng y=ax
Ví dụ : y=1-5x ,y= x
2
1
là các hàm số bậc nhất
Tinh chất
Hoùc sinh tửù ủoùc vớ duù ụỷ SGK
Hs traỷ lụứi caực caõu hoỷi Vụựi moùi giaự trũ cuỷa x ∈ R
Hs neõu laùi caựch c/m trong SGK
Hoùc sinh ủửụùc chia ra tửứng nhoựm thaỷo luaọn baứn baùc veà caựch chửựng minh y= 3x + 1 laứ haứm soỏ ủoàng bieỏn treõn R ủaùi dieọn nhoựm leõn baỷng trỡnh baứy caựch chửựng minh baứi toaựn ?3
Trang 17• GV choỏt laùi vaỏn ủeà nhaộc laùi caựch
chửựng minh haứm soỏ ủoàng bieỏn, nghũch
bieỏn treõn R
⇒ủửa ra keỏt luaọn cuoỏi cuứng coự t/c thửứa
nhaọn maứ khoõng chửựng minh cho trửụứng
hụùp toồng quaựt:
Treõn R, haứm soỏ y = ax + b ủoàng bieỏn khi
a>0 vaứ nghũch bieỏn khi a<0
4,Củng cố:
?4 GV cho hoùc sinh ủửa ra vớ duù veà haứm
soỏ baọc nhaỏt trong caực trửụứng hụùp:
Gv choỏt cho hs naộm vửừng:
vụựi a>0 ⇒ haứm soỏ ủoàng bieỏn
Vụựi a<0 ⇒ haứm soỏ nghũch bieỏn
Vụựi x1,x2 baỏt kỡ thuoọc R vaứ
Vaọy haứm soỏ
y = 3x +1 laứ haứm soỏ ủoàng bieỏn treõn R
Hoùc sinh cho vớ duù a/ Haứm soỏ ủoàng bieỏn
b/ Haứm soỏ nghũch bieỏn
Hoạt động 4 : 5.Hớng dẫn về nhà
Hoùc thuoọc ủũnh nghúa vaứ tớnh chaỏt cuỷa haứm soỏ baọc nhaỏt
Laứm caực baứi taọp 8; 9; 10 trang 48 SGK
Ngày soạn: 11 / 09
Tiết 24: luyện tập
A - Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Củng cố định nghĩa và tính chất của hàm số bậc nhất
- Rèn kỹ năng nhận dạng hàm số bậc nhất, xác định các hệ số a và b, kỹ năng áp dụng tính chất hàm số bậc nhất và biểu diễn điểm trên mặt phẳng tọa độ
Trang 18B - Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi kết quả bài tập , câu hỏi, hình vẽ, chuẩn bị các bảng phụ (có ô lới)
và kẻ sẵn các hệ trục toạ độ Oxy
Hoạt động 1 : Kiểm tra và chữa bài tập
HS1: Hãy nêu định nghĩa, tính chất của
Baứi 10:
Kớch thửụực cuỷa hỡnh chửừ nhaọt sau khi bụựt moói chieàu laứ :
(20 – x) vaứ (30 – x)Coõng thửực hỡnh chửừ nhaọt mụựi tớnh theo y laứ:
y = 2[ (20 −x) (+ 30 −x) ]
y = - 4x + 100
Hoạt động 2 : 3.Củng cố luyện tập
-3 -1 0 1 E x
H -1 F
-3 G
Trang 19- HS nhận xét vị trí của các điểm có
hoành độ bằng 0, tung độ bằng 0 , hoành
độ bằng nhau, tung độ bằng nhau
b rồi tìm điều kiện để a ≠0 và chú ý thêm
điều kiện để các hệ số đó có nghĩa
Sau đó GV khái quát
- Tập hợp các điểm có hoành độ và tung
Baứi 12: Haứm soỏ baọc nhaỏt
y = ax+3 (1)Theỏ x = 1 vaứ y = 2,5 vaứo (1)ẹeồ tỡm a ta coự:
để hàm số này là hàm số bậc nhất thì
m
5 − ≠0 và 5-m≥0 tức là m<5b) Để x 3 , 5
1 m
1 m
−
+
= là hàm số bậc nhất thì m+1≠0 và m-1≠0 tức là m ≠ ±1
HS ghi kết luận vào vở
GV: (Đa lên bảng phụ ) Hãy ghép một ô ở cột bên trái với một ô ở cột bên phải để
C Bất kỳ điểm nào trên mặt phẳng
toạ độ có hoành độ và tung độ bằng
nhau
3 đều thuộc tia phân giác của góc phần t II hoặc IVcó phơng
D Bất kỳ điểm nào trên mặt phẳng
toạ độ có hoành độ và tung độ đối
nhau
4 đều thuộc trục tung Oy có
ph-ơng trình là x = 0 D - 3
Trang 20độ đối nhau là đờng thẳng y = - x
A - Mục tiêu Qua bài này học sinh cần :
- Hiểu đợc đồ thị hàm số y = ax + b (a ≠ 0) là một đờng thẳng luôn luôn cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b, song song với đờng thẳng y = ax nếu b ≠ 0 hoặc trùng với đờng thẳng y = ax nếu b = 0
y = f(x)-Đồ thị hàm số y = ax (a≠0) là đờng thẳng đi qua gốc toạ độ
9 76
Trang 21- Đờng thẳng y=2x+3 cắt trục tung ở
điểm có tung độ bằng mấy ?
- GV dùng bảng phụ H7 để minh họa và
cho HS phát biểu tổng quat trong SGK
- GV nêu và cho HS ghi chú ý trong SGK
GV đặt vấn đề cho hoạt động 3 vẽ đồ thị
hàm số dạng y = ax + b
- GV giới thiệu tổng quát
Nếu A, B, C ∈ (d) thì A', B', C' ∈ (d') với (d) // (d')
?2
Tổng Quát : ẹoà thũ cuỷa haứm soỏy=ax+b (a # 0) laứ moọt ủửụứng thaỳng-Caột truùc tung taùi ủieồm coự tung ủoọ baống b
-Song song vụựi ủửụứng thaỳng y=ax, neỏu
y
3 2 0-1,5 1 x
y = 2x
y = 2x+3
Trang 22- GV nêu chú ý SGK b # 0; truứng vụựi ủửụứng thaỳng y=ax,
neỏu b=0
*Chuự yự: ẹoà thũ cuỷa haứm soỏ
y=ax+b(a#0) coứn ủửụùc goùi laứ ủửụứng thaỳng y=ax+b; b ủửụùc goùi laứ tung ủoọ goực cuỷa ủửụứng thaỳng
giao điểm đồ thị với 2 trục tọa độ và cách
xác định hai giao điểm này
- HS ghi các bớc vẽ và GV minh hoạ
Trong mỗi trờng hợp GV vẽ sẵn bảng giá
trị và hệ trục toạ độ xOy
-Ví dụ: Vẽ đồ thị HS y = x-2
Đồ thị hàm số y = x - 2 là đờng thẳng đi qua hai điểm A(2;0) và B(0;-2)
y = x
- 2
Trang 23?3a hàm đồng biến; ?3b hàm nghịch biến
+ Vì đờng thẳng y = 2x song song với
đ-ờng thẳng y=2x+5 => AB//OC
y
y=x
H 2 B C
Trang 24-2 0 2 x
A -2 y=2x+2
Hoạt động 2 : Luyện tập
GV cùng HS chữa tiếp bài tập 16
c) GVvẽ đờng thẳng đi qua B(0;2)song
song với Oxvaf yêu cầu HS lên bảng
xác định toạ độ điểm C
Hãy tính diện tích tam giác ABC
Hãy tính chu vi tam giác ABC ?
-Bài tập 18 :
a) Thay x = 4, y = 11 vào y=3x+b ta
đợc b = -1 Ta có hàm số y = 3x -
1 b) Đồ thị hàm số y=ax+5 qua A(-1,3) có nghĩa là x = -1 thì y = 3 tức
là -a + 5 = 3 nên a = 2 Ta có y = 2x+5
y 5
1
-y = 3x -1
y =
Trang 25SABC = 4 cm2
Bài tập 19 SGKa/ y = 3x + 3
x=0 => y= 3 : M(0; 3)y=0 => x = -1: N(-1; 0)b/ y = 5x + 5
x=0 => y= 5 : C(0; 5)y=0 => x = -1: D(-1; 0)+ Xác định A(1 ; 2)
=> OA = 5
+ (0; 5) ∩ Oy ≡ { }5
+ Xác định D(-1; 0)+ Vẽ đờng thẳng CD đợc đồ thị hàm số y= 5x+ 5
Hoạt động 3 :Hớng dẫn về nhà
- Hoàn thiện các bài tập đã sửa chữa
- Chuẩn bị bài cho tiết sau : Đờng thẳng song song , đờng thẳng cắt nhau
y 5
1
y = x+
1
y = -x+3
Trang 26Ngày soạn: 2009
Ngày giảng: 2009
Tiết 27 đờng thẳng song song
và đờng thẳng cắt nhau
A - Mục tiêu:
Qua bài này học sinh cần :
- Nắm vững điều kiện hai đờng thẳng y = ax + b và y = a'x + b' cắt nhau, song song nhau, trùng nhau
- Có kĩ năng chỉ ra các cặp đờng thẳng song song cắt nhau,biết vận dụng lý thuyết vào việc tìm ra các giá trị của tham số trong các hàm số bậc nhất sao cho đồ thị của chúng là hai đờng thẳng cắt nhau , song song và trùng nhau
Hoạt động 1 : Kiểm tra
GV đa bảng phụ có vẽ sẵn hệ trục và nêu
câu hỏi kiểm tra :
có thể trùng nhau
Hoạt động 2 : Đờng thẳng song song
- GV yêu cầu một HS khác lên vẽ tiếp đồ
Trang 27- Hai đờng thẳng d1 và d2 có vị trí ntn ? vì
sao ?
=> Hai đờng thẳng // với nhau khi nào ?
Trùng nhau khi nào ?
- GV treo bảng phụ hình 11 và chốt lại
-3/2 0 1 x
d1 -2
d2
b) HS giải thích : hai đờng thẳng
y = 2x + 3 và y = 2x - 2song song với nhau vì cùng song song với đờng thẳng
(Gv bổ xung câu hỏi thêm)
Tìm các cặp đờng thẳng song song, đờng
thẳng cắt nhau trong các đờng thẳng y =
Hai đờng thẳng y = 0,5x + 2 và
y = 1,5x + 2 cắt nhautơng tự Hai đờng thẳng y = 0,5x - 1
và y = 1,5x + 2 cắt nhau
Trang 28Hoạt động 4 : Bài toán áp dụng
- Nhaộc laùi: trong 1 maởt phaỳng, 2 ủửụứng
thaỳng coự 3 vũ trớ tửụng ủoỏi nhử theỏ naứo?
Khi a = a' thỡ sao? Lửu yự ủieàu ngửụùc
laùi
Khi a≠a' thỡ sao? Ngửụùc laùi
Cho hs laứm baứi toaựn aựp duùng
- Kieồm tra keỏt quaỷ caực nhoựm, mụứi ủaùi
dieọn moói nhoựm leõn baỷng
- GV cho hs nhaọn xeựt keỏt quaỷ vaứ caựch
trỡnh baứy lụứi giaỷi vaứ choỏi laùi baống caựch
trỡnh baứy roừ caực bửụực giaỷi nhử SGK
song song, truứng nhau hoaởc caột nhau.Hoaùt ủoọng theo nhoựm
y=2mx+3 (d1)y=(m+1)x+2 (d2)Tỡm m ủeồ ủoà thũ 2 haứm soỏ
a Caột nhau(d1) caột (d2) khi2m ≠ m+1 ⇔ m ≠ 1maứ 2m ≠ 0 vaứ m+1 ≠ 0neõn m ≠0, m ≠ 1vaứ
m ≠ -1b.ủeồ (d1)//(d2) thỡ:
2m = m+1 ⇔ m=1maứ 2m ≠0 vaứ m+1 ≠ 0 neõn m = 1 laứ giaự trũ caàn tỡm
Hoạt động 5 : Luyện tập củng cố
Bài tập 20 tr 54 SGK
(GV đa bài lên bảng phụ)
Yêu cầu HS giải thích
Còn thời gian làm Bài tập 20 tr 54 SGK
Bài tập 20 tr 54 SGK
3 caởp ủửụứng thaỳng caột nhau laứ:
a vaứ b, a vaứ c, a vaứ d
Caực caởp ủửụứng thaỳng song song laứ:
a vaứ e, b vaứ d, c vaứ g
Hoạt động 6 : Hớng dẫn về nhà
- HS làm các bài tập 21 - 26
Trang 29- Nắm vững điều kiện về các hệ số để hai đờng thẳng song song, trùng nhau
và cắt nhau và phối hợp với điều kiện để có hàm số bậc nhất
- Tiết sau : Luyện tập
Tiết 28: luyện tập
A - Mục tiêu: Qua bài này học sinh đợc :
- Củng cố điều kiện để 2 đờng thẳng y = ax+b (a≠0) và y=a'x + b' (a'≠0) cắt nhau, song song nhau, trùng nhau
- Rèn kỹ năng xác định các hệ số a,b trong các bài toán cụ thể
Cho hai đờng thẳng (d) : y=ax+b và
(d') : y=a'x+b' Nêu điều kiện về các hệ số
để : d song song với d' ; d cắt d' ;và d
trùng d' Đờng thẳng nào sau đây song
song với đờng phân giác của góc vuông
a) Đồ thị hàm số y=2x+b cắt trục tung tại
điểm có tung độ bằng -3 có nghĩa nó sẽ đi
qua điểm có toạ độ nh thế nào ? Lúc ấy ta
Trang 30biệt hơn ?
b) Đồ thị hàm số y=2x+b đi qua điểm
A(1;5) cho ta đợc điều gì ? Lúc ấy ta có
biểu thức nào ? Qua bài tập này ta có
cách giải chung cho loại đồ thị đi qua một
điểm cho trớc
Bài tập 24 tr 55 SGK
GV đa bài lên bảng phụ
Gọi 3 HS lên bảng trình bày bài làm, mỗi
và tiến hành giải câu a Nhận xét gì
b) Đồ thị hàm số y=2x+b qua A(1;5) có nghĩa x = 1 và y = 5 tức là 2+b=5 => b = 3 Vậy ta có hàm số y = 2x+3
Bài tập 24 tr 55 SGK
3 HS lên bảng trình bàya) y = 2x + 3k (d)
k k
3 3
m
m m
k k
Trang 31về vị trí tơng đối của hai đờng thẳng
vừa mới vẽ
b) Vẽ đòng thẳng song song với trục Ox
và cắt trục tung tại điểm có tung độ
Nắm vững điều kiện để đồ thị hàm số bậc nhất là một đờng thẳng đi qua gốc toạ độ,
điều kiện để đồ thị hai hàm số bậc nhất là hai đờng thẳng song song, trùng nhau, cắt nhau
Tiết 29: hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b (a ≠ 0)
A - Mục tiêu Qua bài này học sinh cần :
- Nắm vững khái niệm góc tạo bởi đờng thẳng y = ax+b và trục Ox, khái niệm
hệ số góc của đờng thẳng y=ax+b và hiểu đợc hệ số góc của đờng thẳng liên quan mật thiết với góc tạo bởi đờng thẳng đó với trục Ox
- Biết tính tính góc α hợp bởi đờng thẳng y=ax+b và trục Ox trong trờng hợp
hệ số a>0 theo công thức a = tgα Trờng hợp a<0 có thể tính góc α một cách gián tiếp
;1)
Trang 32Hoạt động 1 : Kiểm tra
Nhận xét: Hai đờng thẳng trên song song với mhau vì có a = a’ và b ≠ b’
Hoạt động 2 :Khái niệm hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b (a ≠ 0)
- GV giới thiệu hình 10a SGK, nêu khái
niệm góc α là góc tạo bởi đờng thẳng
y = ax+b và trục Ox nh SGK
- Khi a>0 thì gócα có độ lớn nh thế nào?
- GV giới thiệu hình 10b SGK rồi chỉ góc
α (góc tạo bởi đờng thẳng y = ax+b và
trục Ox)
- Khi a<0 thì góc α có độ lớn nh thế nào?
- GV dựa vào kết quả kiểm tra cho HS
nhận xét các góc tạo bởi các đờng thẳng
đó với tia Ox Nhận xét các hệ số a của
các đờng thẳng này
-Vậy các đờng thẳng có cùng hệ số a thì
tạo với tia Ox các góc nh thế nào ?
- GV đa hình 11a và b ở bảng phụ đã
chuẩn bị yêu cầu học sinh nhận xét tính
biến thiên của các hệ số a của các hàm số
với độ lớn của các góc α
2
x 0
y
x -4
- các góc α này bằng nhau vì đó là hai góc đồng vị của hai đờng thẳng song song
- Khi a càng lớn thì góc càng lớn nhng không vợt quả 900 nếu a>0 và không vợt quá 1800 nếu a <0 (3)
A 0 xα α
y=
ax +b
y=ax+b
(1)
TT
-4 0 2 x
y2
-1
Trang 33y
x 4
hệ số a với góc tạo bởi đờng thẳng y=ax+b và trục Ox
- GV hớng dẫn cho HS làm ví dụ1 với
yêu cầu trình bày từng bớc cụ thể
- GV yêu cầu HS xác định tọa độ giao
điểm của đồ thị với hai trục tọa độ
- Xác định góc tạo bởi đờng thẳng
y=3x+2 với trục Ox(bài toán giải tam
giác vuông)
- Xét tam giác vuông OAB , ta có thể tính
đợc tỉ số lợng giác nào của góc α ?
- GV gợi ý cho HS thấy đợc tgα = a với a
x 0
y
x
c) HS xác định góc αTrong tam giác vuông OAB có
2 3 2 3
OA tg
OB
α = = =
Hoạt động 4 : Củng cố
Cho hàm số y=ax +b (a≠0) vì sao nói a
là hệ số góc của đờng thẳng y=ax+b a đợc gọi là hệ số góc của đờng thẳng y = ax + b vì giữa a và α có mối liên
quan rất mật thiết
a > 0 thì α nhọn
a < 0 thì α tùKhi a > 0, nếu a tăng thì α cũng tăng nhng vẫn nhỏ hơn 900
Khi a < 0, nếu a tăng thì α cũng tăng