1 2 k k Cõu 40: Điền chữ Đ hoặc S vào ụ trống nếu cỏc phỏt biểu sau là đỳng hoặc sai a Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giỏc đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng b Tỉ số diện tớch của
Trang 1ĐỖ XUÂN HOÀN- GV TRƯỜNG THCS GIA KHÁNH – BÌNH XUYÊN – VĨNH PHÚC
ÔN TẬP THI HỌC KÌ II
TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Phương trình ax – x = 1 là phương trình bậc nhất ẩn x khi :
a) a ≠0 b) a ≠1 c) a ≠0 và a ≠1 d) mọi a
Câu 2: Phương trình x – 2 = 5 tương đương với phương trình :
a) 2x = 14 b) (x – 2)x = 5x c) x− =2 5 d) (x – 2)2 = 25
Câu 3: Phương trình 2x - 6 = 0 tương đương với phương trình :
a) 2x = - 6 b) x = -3 c) x +3 = 0 d) x - 3 = 0
Câu 4: Phương trình 3x - 15 = 0 có tập nghiệm là :
a) S = 4 b) S = 5 c) S = {4} d) S = {5}
Câu 5: x = 2 là nghiệm của phương trình :
a) x + 8 = - 6 b) 3x + 6 = 0 c) – 9x + 4 = - 14 d) – 5 + 2x = 1
Câu 6: Phương trình x2 – 1= 0 có tập nghiệm là:
a) S = {-1} b) S = {1} c) S = {-1;1} d) Cả a,b,c đều đúng
Câu 7: Số nghiệm của phương trình 3x2 + 2x = 0 là:
a) 1 nghiệm b) 2 nghiệm c) Vô nghiệm d) Vô số nghiệm
Câu 8: Nghiệm của phương trình x2 - 3x + 2 = 0 là
a) 1 b) 2 c) 1 và 2 d) Cả a,b,c đều đúng
Câu 9: Điều kiện xác định của phương trình: 21 2 5
x +x =
a) x≠2 b) x≠-2 c) x≠2 hoặc x≠-2 d) x≠2 và x≠-2
Câu 10: Điều kiện xác định của phương trình 1 0
+
a) x≠ 1
2
− hoặc x ≠-3 b) x≠ 1
2
− c) x ≠ 1
2
− và x ≠-3 d) C x ≠ -3
Câu 11: Cho 4a < 3a Dấu của số a :
a) a > 0 b) a ≥ 0 c) a ≤ 0 d) a < 0
Câu 12: Câu nào sau đây sai ? Với mọi a, b, c với a < b và c < 0 ta có :
a) a.c > b.c b) a + c > b + c c) – a.c < - b.c d) a + c < b + c
Câu 13: Với x < y ta có :
a) x – 5 > y – 5 b) 5 – 2x < 5 – 2x c) 2x – 5 < 2y – 5 d) 5 – x < 5 – y
Câu 14: Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
a) a là số dương nếu -2a < -3a b) a là số âm nếu -2a < -3a
c) a là số dương nếu -2a > -3a d) a là số âm nếu -2a > -3a
Câu 15: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
a) 3x +5 < 0 b) x2 + 3x – 9 > 0 c) 12 – 4x ≥0 d) 2x – 7 ≤ 2x + 5
Câu 16: Bất phương trình nào sau đây có nghiệm là x > 2 ?
a) 3x + 3 > 9 b) -5x > 4x + 1 c) x – 2 < -2x + 4 d) x – 6 > 5 –x
Câu 17 : Bất phương trình -3x + 4 > 0 tương đương với bất phương trình nào sau đây :
a) x > - 4 b) x < 1 c) x < 4
3
− d) x < 4
3
Câu 18: Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào ?
a) x – 2 ≥0 b) x – 2 ≤ 0 c) x – 2 > 0 d) x – 2 < 0
Câu 19: Cho AB = 18cm ; CD = 50 mm Tỉ số AB
CDlà :
a) 9
25 b)
18
5 c)
25
9 d)
5 18
Câu 20 : Tam giác ABC , đường thẳng d song song với BC cắt các cạnh AB và AC lần lượt tại M và N
Đẳng thức đúng là :
O ] 2 / / / / / / / / / / / /
Trang 2ĐỖ XUÂN HỒN- GV TRƯỜNG THCS GIA KHÁNH – BÌNH XUYÊN – VĨNH PHÚC
a) MN AM
BC = AN b) MN AM
BC = AB c) BC AM
MN = AN d) AM AN
AB = BC
Câu 21: Cho tam giác ABC, cĩ AM là tia phân giác của gĩc A Khi đĩ ta cĩ :
a) AB BM
AC = MC b) AB MC
AC = MB c) AB AC
MC =MB d) AC MB
AB = MC
Câu 22: Cho tam giác ABC cĩ AB = 3cm ; AC = 6cm , vẽ phân giác AD ( D ∈ BC ) Câu nào sai ?
a) DB AB
DC = AC b) 1
2
DB
DC = c) 1
4
ADB ADC
S
S = d) 1
2
ADB ADC
S
S =
Câu 23: Cho MNP đồng dạng EGF Chọn câu đúng
a) ¶M = µG b)MNEG = MPEG c)NP MN
GE = EF d)MP MN
EF = EG
Câu 24:Cho ABC ∽ MNP với tỉ số đồng dạng là 3
5 Tỉ số diện tích của hai tam giác đĩ là :
a) 3
5 b)
5
3 c)
9
25 d)
25 9
Câu 25: Cho tam giác ABC cĩ E, F lần lượt là trung điểm của AB, AC Khi đĩ:
a) ABC ∽ AEF theo tỉ số 12 b) ABC ∽ AEF theo tỉ số 2
c) AEF ∽ ABC theo tỉ số 2 d) AFE ∽ ABC theo tỉ số 1
2
Câu 26: Cho tam giác ABC và DEF đồng dạng với nhau theo tỉ số k Biết chu vi của tam giác ABC là 4m,
chu vi của tam giác DEF là 16m Khi đĩ tỉ số k là :
a) k = 1
2 b)
1
4 c) k = 2 d) k = 4
Câu 27: ABC cĩ AB = 4cm ; BC = 6cm ; AC = 8cm
MNQ cĩ MN = 3cm ; NQ = 4cm ; MQ = 2cm Khi đĩ:
a) ABC ∽ MNQ b) ABC ∽ NMQ
c) ABC ∽ QMN d) ABC ∽ QNM
Câu 28: x = 1 là nghiệm của phương trình :
A 7x – 2 = 3 + 2x B 5x – 1 = 7 + x C 3x – 1 = 1 – x D 7x + 3 = 2 – 3x
Câu 29: Điều kiện xác định của phương trình ( ) 9
1 2 3 2
2 3
2
2 −
−
= +
− +
−
−
x x
x x
x
là:
Câu 30: Tìm m để phương trình 2x – m = x + 3 có nghiệm là -3:
Câu 31: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn
A 0x + 5 = 0 B 2−3=0
x C 2−3 =0
x
x
D 3−2x=0
Câu 32: ∆ABC đồng dạng DEF∆ theo tỉ số
3
2
Vậy DEF∆ đồng dạng ∆ABC theo tỉ số:
A
2
3
B
3
2
C
9
4
D
4 9
Câu 33: Một hình lập phương có cạnh là 4 dm thì thể tích là:
Câu 34: Cho ABC∆ có phân giác AD, ta được:
Trang 3ĐỖ XUÂN HOÀN- GV TRƯỜNG THCS GIA KHÁNH – BèNH XUYấN – VĨNH PHÚC
A
DB
DC AC
AC
DC BD
DC
DB AC
BC
BD AC
AB =
Caõu 35: Cho ∆ABC EF // BC ( E ∈ AB, F ∈ AC ) Theo ủũnh lyự Talet ta coự:
A
AF
AC AB
AB
AC AE
BE
AF FC
AB
AF AC
AE =
Cõu 36: Nghiệm của phương trỡnh 2x + 7 = x - 2 là:
Cõu 37: Bất phương trỡnh nào dưới đõy là bất phương trỡnh bậc nhất 1 ẩn
3x 2+ > B 0.x + 2 > 0 C 2x2 + 1 > 0 D
1
2x+1 > 0
Cõu 38: Giỏ trị x = - 2 là nghiệm của bất phương trỡnh nào trong cỏc bất phương trỡnh dưới đõy?
A 2 + 3x > 1 B x2 - 2 < -1 C x < 3 D x + 1 > 7 - 2x
Cõu 39: Nếu tam giỏc ABC đồng dạng với tam giỏc DEF theo tỉ số đồng dạng k1 và tam giỏc DEF đồng dạng với tam giỏc MNP theo tỉ số đồng dạng k2 thỡ tam giỏc ABC đồng dạng với tam giỏc MNP theo tỉ số đồng dạng là:
A k1.k2 B k1 + k2 C k1 - k2 D 1
2
k k
Cõu 40: Điền chữ Đ (hoặc S) vào ụ trống nếu cỏc phỏt biểu sau là đỳng hoặc (sai)
a) Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giỏc đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
b) Tỉ số diện tớch của hai tam giỏc đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
Cõu 41: Một hỡnh hộp chữ nhật cú chiều dài, chiều rộng và diện tớch xung quanh lần lượt là 7cm; 4cm và
110cm2 Chiều cao của hỡnh hộp chữ nhật là:
Câu 42: Tập nghiệm của phơng trình : (
x-2
5 )(x2+1) = 0 là :
A
−; 1
2
5
; B
2
5 ; C
;1;−1 2
5
; D
− ;−1 2 5
Câu 43: Điều kiện xác định của phơng trình : 3x
2x 1− +1 = x
x
+
− 1
1 là:
A x≠
2
1
và x ≠1 ; B x≠
2
1 ; C x≠
-2
1
và x ≠1 ; D x ≠-1
Câu 44: Giá trị x =1 là nghiệm của bất phơng trình :
A 3x+3>9 ; B -5x > 4x+1 ; C 7x-3< 5 D -6x +2 < -5
Câu 45: Giá trị của m để phơng trình 2x – 4m = 0 có nghiệm bằng 1 là:
A 1
II/ tự luận
ĐỀ 1
Baứi 1: Giaỷi caực phửụng trỡnh sau:
a) 10 + 3(x – 2) =2(x + 3) -5 b)
9
5 3
4 3
5
2 −
−
= +
+
x x
Bài 2: Giải cỏc bất phương trỡnh sau và biểu diễn tập nghiệm trờn trục số:
a ) 2(3x – 2) < 3(4x -3) +11 b)
3
1 2 12
13 4
x
Trang 4ĐỖ XUÂN HỒN- GV TRƯỜNG THCS GIA KHÁNH – BÌNH XUYÊN – VĨNH PHÚC
Bài 3: Cho hình chữ nhật có chiều rộng kém chiều dài 20m Tính diện tích hình chữ nhật biết rằng chu
vi hình chữ nhật là 72m
Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm Kẻ đường cao AH
a) CM: ∆ABC và ∆HBA đồng dạng với nhau
b) CM: AH2 = HB.HC
c) Tính độ dài các cạnh BC, AH
d) P/giác của góc ACB cắt AH tại E, cắt AB tại D Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ACD và HCE
ĐỀ 2
Bài 1:Giải phương trình sau :
a) 5x3−1+3−25x = (5x−1)(43−5x) b) 2(x – 3) + (x – 3)2 = 0 c) |2x + 3| = 5
Bài 2: Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a) 2(3x – 2) < 3(4x -3) +11 b)
4
5 7
3
2x+ > x−
Bài 3: Một xe máy đi từ A đến B với vận tốc 35 km/h Sau đó một giờ, trên cùng tuyến đường đó, một
ô tô đi từ B đến A với vận tốc 45 km/h Biết quãng đường từ A đến B dài 115 km Hỏi sau bao lâu, kể từ khi xe máy khởi hành, hai xe gặp nhau?
Bài 4: Cho xÂy Trên tia Ax lấy 2 điểm B và C sao cho AB = 8cm, AC = 15cm Trên tia Ay lấy 2
điểm D và E sao cho AD = 10cm, AE = 12cm
a) Cm: ∆ABE và ∆ADC đồng dạng b) Cm: AB.DC = AD.BE
c) Tính DC Biết BE = 10cm d) Gọi I là giao điểm của BE và CD Cm: IB.IE = ID.IC
ĐỀ 3
Bài 1 : Giải phương trình sau:
a) 5x – 2(x – 3) = 3(2x + 5) b) 2x(x – 3) – 2x + 6 = 0 c) |x – 7| = 2x + 3
Bài 2 : Giải bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
5
2 15
2 3
1
3x− x− − x− > x+ c) 3x2 > 0
Bài 3 : Tìm hai số biết số thứ nhất gấp ba lần số thứ hai và hiệu hai số bằng 26.
Bài 4 :Cho ∆ABC vuông tại A , có AB = 6cm , AC = 8cm Đường phân giác của góc ABC cắt cạnh
AC tại D Từ C kẻ CE ⊥ BD tại E
a) Tính độ dài BC và tỉ số
DC
AD
b) Cm: ∆ABD ~ ∆EBC Từ đó suy ra BD.EC = AD.BC c) Cm
BE
CE BC
ĐỀ 4
Bài 1 : Giải các phương trình sau :
6
3 5 3
2
4
8 2 2
2
2 −
=
−
− +
−
x x
x x
x
Bài 2 : Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
a) 8x+2≤7(x−1) b) (x -5)2 > 0 c) (5x−3)2 ≤0
Bài 3 : Một người đi từ A đến B với vận tốc 12 km/h, rồi quay ngay từ B về A với vận tốc 9 km/h, vì
vậy thời gian về mất nhiều hơn thời gian đi là 1 giờ Tính quãng đường AB?
Trang 5ĐỖ XUÂN HỒN- GV TRƯỜNG THCS GIA KHÁNH – BÌNH XUYÊN – VĨNH PHÚC
Bài 4 : Cho ∆ABC có AB = 5 cm ; AC = 12 cm và BC = 13 cm Vẽ đường cao AH, trung tuyến AM ( H, M thuộc BC ) và MK vuông góc AC.Chứng minh :
a ∆ABCvuông b ∆AMCcân c AHB∆ ~ AKM∆ d.AH.BM = CK.AB
ĐỀ 5
Bài 1 : Cho biểu thức : ( )( )
1
3 1
−
−
−
=
x
x x
a) Tìm x để biểu thức A có nghĩa b) Rút gọn biểu thức A
c) Tính giá trị của A khi x = 5 d) Với giá trị nào của x thì A = 0
Bài 2 : Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số : 3x−8≥7−2x
Bài 3 : Có 20 bịch gạo đóng gói sẵn, vừa loại 5 kg, vừa loại 3 kg Khối lượng tổng cộng là 82 kg Tìm
xem mỗi loại có mấy bịch?
Bài 4 : Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH, biếtù AB = 5 cm và AC = 12 cm
1) Tính BC và AH
2) Tia phân giác của góc ABC cắt AH tại E và cắt AC tại F Chứng minh :
a) ABF∆ ~ HBE∆ b) AEF∆ cân c) EH.FC = AE.AF
ĐỀ 6
Bài 1 : Giải các phương trình sau :
12
5 6
3 5 4
) 1 2 ( 3 3
x
Bài 2 : a) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức : A = 2x – 5 khơng âm.
b) Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số: 7
2
1 2
+
≥
Bài 3 : Năm nay, tuổi anh gấp 3 lần tuổi em Anh tính rằng sau 5 năm nữa, tuổi anh gấp 2 lần tuổi em
Tính tuổi anh, tuổi em hiện nay ?
Bài 4 : Cho hình bình hành ABCD ( AB > BC ), điểm M ∈ AB Đường thẳng DM cắt AC ở K, cắt BC ở
N
1) Chứng minh : ADK∆ ~ CNK∆
2) Chứng minh :
KC
KA KD
KM = Từ đó chứng minh : KD2 =KM.KN 3) Cho AB = 10 cm ; AD = 9 cm ; AM = 6 cm Tính CN và tỉ số diện tích ∆KCD và KAM∆
ĐỀ 7
Bài 1 : Giải các pt sau :a) 3(x+1)−5=2(x+3)−7 b) 2x−1=5 c)
1
5 2 1
4 3
+ +
= +
+
x x
x
Bài 2 : a) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức : A = 2x – 7 luôn luôn dương.
b) Tìm x sao cho giá trị của biểu thức -3x khơng lớn hơn giá trị của biểu thức -7x + 5
Bài 3 : Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 12 km/h Cùng lúc đó một người đi xe máy cũng đi
từ A đến B với vận tốc 30 km/h Biết rằng người đi xe đạp tới B chậm hơn người đi xe máy là 3 giờ Tính quãng đường AB?
Bài 4 : Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn và AB < AC Các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H.
1) Chứng minh : ACD∆ ~ BCE∆ 2) Chứng minh : HB.HE = HC.HF 3) Cho AD = 12 cm ; BD = 5 cm ; CD = 9 cm Tính AB và HC
Trang 6ĐỖ XUÂN HỒN- GV TRƯỜNG THCS GIA KHÁNH – BÌNH XUYÊN – VĨNH PHÚC
ĐỀ 8
Bài 1 : Giải các phương trình sau :
a) 2(3x – 2) – 14x = 2(4 – 7x) +15 b) 2x−4 =3 c)
4
8 2
3 3 2
2
2 −
+ +
= +
x x
Bài 2 : Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
a) 3x -5 < 4x – 5 b)
9
4 3
2 <
−
5
3 2 15
2 3
1
4x− − −x ≤ x−
Bài 3 : Một hình chữ nhật cĩ chu vi 140m, chiều dài lớn hơn chiều rộng 10m Tính diện tích hình chữ
nhật
Bài 4 : Cho hình thang ABCD (AB //CD) cĩ CD = 2AB Gọi O là giao điểm hai đường chéo AC và BD, F
là giao điểm hai cạnh bên AD và BC
a) Chứng minh OC = 2OA
b) Điểm O là điểm đặc biệt gì ttrong tam giác FCD? Chứng minh
c) Một đường thẳng song song với AB và CD lần lượt cắt các đoạn thẳng AD, BD, AC, BC tại M, I,
K, N Chứng minh
BC
CN AD
DM
= d) So sánh MI và NK
ĐỀ 9
Bài 1 : Cho phương trình (m -1)x = 2m + x
a) Tìm giá trị của m để phương trình đã cho cĩ nghiệm x = 1
b) Với m = 2 cĩ kết luận gì về nghiệm của phương trình
Bài 2 : Giải các phương trình sau:
a) (2 –x )(3x + 1) + 3x2 = 5x – 8 b) 4 – (2x – 3)2 = 0 c) x2 – 9x + 8 = 0
Bài 3 : Giải các bất phương trình sau:
a) (x + 3)(x + 2) > (x - 1)(x - 3) b) 4x(x + 2) < (2x - 3)2 c)
−
≤
−
2
3 5 4 ) 2 1 (
Bài 4 : Thùng dầu A chứa gấp đơi thùng dầu B Nếu lấy bớt 20 lít ở thùng A và đổ thêm vào thùng B 10
lít thì số lít dầu trong thùng A bằng 4/3 số lít dầu ở thùng B Tính xem lúc đầu mỗi thùng cĩ bao nhiêu lít dầu?
Bài 5: Cho tam giác ABC cĩ trung tuyến AM Tia phân giác của gĩc AMB cắt AB tại E, tia phân giác của
gĩc AMC cắt AC tại D
a) So sánh
EB
AE và
DC
AD
b) Gọi I là giao điểm của AM và ED Cm I là trung điểm ED.
c) Cho BC=16cm,
5
3
=
DA
CD
Tính ED d) Gọi F,K lần lượt là giao điểm EC với AM, DM Cm EF.KC = FK.EC
ĐỀ 10
Bài 1 : Giải các phương trình sau:
2
5 3 3
2
3
3 3
+
−
−
− x
x x
x
2001
12 2007
6 2003
10+ + + + + =
x
Bài 2 : Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a)
5
3 2
6
) 3 (
2
2+ x+ ≤ −x−
4
5
−
− x
4
+
−
x x
Bài 3 : Một người đi xe đạp khởi hành từ A đến B với vận tốc 12km/h Lúc về người đĩ đi với vận tốc
10km/h do đĩ thời gian về lâu hơn thời gian đi là 45 phút Tính quãng đường AB?
Bài 4 : Cho tam giác ABC cĩ 3 gĩc nhọn, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H.
Trang 7ĐỖ XUÂN HỒN- GV TRƯỜNG THCS GIA KHÁNH – BÌNH XUYÊN – VĨNH PHÚC
c) Cm gĩc AEF bằng gĩc ABC d) Cm EB là tia phân giác của gĩc DEF
ĐỀ 11
Bài 1 : Giải các phương trình sau :
a) x 3 x 1 1 x 5
+ − − = + +
b) x−2 =2x+1 c) (x + 2)(2x + 1) – (2x - 3)(2x + 1) = 0
Bài 2 : Với những giá trị nào của x thì A > B ?
1)
6
18 ,
9
12 7 4
5 8
−
+
=
− +
−
Bài 3 : Lúc 7 giờ, một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 40km/h Khi đến B người đĩ nghỉ lại 1 giờ
sau đĩ quay trở lại A với vận tốc 50km/h và đã đến A lúc 17 giờ Tính quãng đường AB
Bài 4 : Cho tứ giác ABCD cĩ hai Đường chéo AC và BD cắt nhau tại O Các đường thẳng AB và CD cắt
nhau tại M Biết AB = 7cm, CD = 11cm, MA = 5cm , MD = 4cm Chứng minh:
∆BOC
Bài 5: Cho ∆ABC cĩ phân giác AD (D ∈BC) Kẻ DE // AB (E ∈AC) Chứng minh
AC AB ED
1 1
1 = +
ĐỀ 12
Bài 1 : Giải các phương trình sau :
a)
10
2 3 5
) 1 3 ( 2 5 4
) 1 3
(
b) x 3 x 3 236
+ − − =
− + − c) | 5x + 6| = -x
Bài 2 : Tìm các giá trị của x sao cho:
a) Giá trị của biểu thức 2x + 1 lớn hơn giá trị biểu thức 2 – 3x
b) Giá trị của biểu thức x2 + 1 nhỏ hơn giá trị biểu thức (x.+ 1)2
c) Giá trị của biểu thức 2x - 1 khơng lớn hơn giá trị biểu thức 4x – 5
d) Giá trị của biểu thức x + 5 khơng nhỏ hơn giá trị biểu thức 5x -3
Bài 3 : Một hình chữ nhật cĩ chu vi 320m Nếu tăng chiều dài 10m và tăng chiều rộng 20m thì diện tích
tăng 2700m2 Tính chiều dài và chiều rộng hình chữ nhật
Bài 4 : Cho tam giác ABC cĩ 3 gĩc nhọn, các đường cao AD, BE cắt nhau tại H.
c) Gọi F là giao điểm của CH và AB Cm AF.AB = AH.AD d) Cm + + =1
CF
HF BE
HE AD HD
ĐỀ 13
Bài 1 : Giải các phương trình sau :
a) (2x - 3)2 -4x(x + 1) = -5 b) (x + 2)2 – (x - 1)(x + 2) = 0 c)
1
5 1
1 1
4
7
2 3
2
+
−
= +
+
+
+
−
x x x
x
x
Bài 2 : Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a)
10
3 2 1 5
2 4
3− − < + −
x
b) 3x(3x−1)−(3x−2)2 ≤−4
Bài 3 : Một ca nơ xuơi dịng từ bến A đến bến B mất 4 giờ và ngược dịng từ B về A mất 5 giờ Tính
chiều dài khúc sơng AB biết vận tốc dịng nước là 2km/h
Bài 4 : Cho gĩc nhọn xAy Trên cạnh Ax lấy 2 điểm B, C sao cho AB = 4cm, AC = 6cm Trên cạnh Ay,
lấy 2 điểm D, E sao cho AD = 2cm, AE = 12cm Tia phân giác của gĩc xAy cắt BD tại I và cắt CE tại K a) So sánh
AB
AD và
AC AE
b) So sánh A ˆ và C E A ˆ D B c) Cm AI.KE = AK.IB
Trang 8ĐỖ XUÂN HỒN- GV TRƯỜNG THCS GIA KHÁNH – BÌNH XUYÊN – VĨNH PHÚC
ĐỀ 14
Bài 1 : Giải các phương trình sau :
a) (x + 2)(x2 -2x + 4) = x(x2 + 2) + 8 b)
9
5 3
4 3
5
2 −
−
= +
+
−
−
x
x x
= 5
Bài 2 : Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a) 3(3x−2)+4−2x≤4x−8 b) (x2 + 5)(2x + 3) < 0
Bài 3 : Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau:
a) 4x2 – 12x + 10 b) x2 + 3x c) (x + 1)(x + 2)(x + 3)(x + 4)
Bài 4 : Hai thư viện cĩ tất cả 20000 cuốn sách Nếu chuyển từ thư viện thứ nhất sang thư viện thứ hai
2000 cuốn thì số sách của hai thư viện bằng nhau Tính số sách của mỗi thư viện
Bài 5 :Cho tam giác ABC cĩ AB = 21cm, AC = 28cm, BC = 35cm.
a) Cm ∆ABC vuơng b) Tính độ dài đường cao AH của ∆ABC
c) Cm AH2 = HB.HC d) Trên cạnh AB và AC lấy các điểm M, N sao cho 3CM = CA
và 3AN = AB Cm gĩc CMN bằng gĩc HNA
e) Cm ∆HMN vuơng
ĐỀ 15
Bài 1 : Giải các phương trình sau :
a) -3x(2x - 5) - 2x(2 - 3x) = 7 b) (9x2 – 12x + 4) (2 - 5x) = 0 c)
2007 2006
1 1 2005
2−x − = −x − x
Bài 2 : Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
15
2 6
3 3
2 −− + > −
Bài 3 : Tìm giá trị lớn nhất của các biểu thức sau:
a) -3x2 + 5 b) -9x2 + 30x - 20 c) –x2 + 7x – 3 d) –x2 – 4y2 + 4x – 4y + 3
Bài 4 : Một xưởng may theo kế hoạch mỗi ngày phải may 30 áo Thực tế mỗi ngày xưởng đã may được 40
áo, do đĩ đã hồn thành trước kế hoạch 3 ngày và cịn may thêm được 20 áo Hỏi theo kế hoạch xưởng phải may bao nhiêu áo ?
Bài 5 : Cho hình bình hành ABCD cĩ đường chéo AC > DB Vẽ AM ⊥ BC tại M, AN ⊥ CD tại N.
a) Cm ∆ABM ~ ∆AND b) So sánh N ˆ A M và A ˆ B C
e) Cho AM = 16cm, AN = 20cm, chu vi hình bình hành bằng 108cm Tính diện tích hình bình hành ABCD
ĐỀ 16
Bài 1 : Cho biểu thức :
x x
x
−
+
−
−
=
3
5 3
2 8
a) Tìm điều kiện xác định của A b) Rút gọn biểu thức A c) Tính giá trị của A khi x = 2
1
−
d) Tìm giá trị của x để hai biểu thức A và B =
x
x
−
+ 2
1 2
cĩ giá trị bằng nhau
Bài 2 : Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
Trang 9ĐỖ XUÂN HỒN- GV TRƯỜNG THCS GIA KHÁNH – BÌNH XUYÊN – VĨNH PHÚC
a)(3x - 5)(x + 3) – 3x(x + 2) < 0 b) (3x - 2)(2x -3 ) < 0 c) x2 – 4x + 4 > 0
Bài 3: Một ơ tơ đi từ A đến B mất 2 giờ 30 phút, trong khi đĩ xe máy đi từ A đến B mất 3 giờ 30 phút
Tính quãng đường AB biết vận tốc ơ tơ hơn vận tốc xe máy 20 km/h
Bài 4: Cho ∆ABC vuơng tại A cĩ AB = 6cm, AC = 8cm, đường cao AH.
a) Tính BC và AH
b) Kẻ HE⊥AB tại E, HF⊥AC tại F Cm ∆AEH đồng dạng ∆AHB
c) Cm AH2 = AF.AC
d) Cm ∆ABC đồng dạng ∆AFE
e) Tính diện tích tứ giác BCFE
ĐỀ 17
Bài 1 : Giải các phương trình sau :
a) |4 – 3x| = |5 + 2x| b) (2x - 1)2 – 3(2x – 1) = 0 c) 1
) 2 )(
1 (
3 2
3 1
2
+
− +
−
=
−
+ +
+
x x x
x x
Bài 2 : Với giá trị nào của x thì giá trị của biểu thức
12
3 18
1
6x+ + x+
khơng nhỏ hơn giá trị của biểu thức
9
5
12− x
Bài 3: Một xe lửa đi từ A đến B hết 10 giờ 40 phút Nếu vận tốc giảm 10km/h thì sẽ đến B muộn hơn 2
giờ 8 phút Tính quãng đường AB và vận tốc xe lửa
Bài 4: Cho ∆ABC vuơng tại A Đường phân giác gĩc C cắt cạnh AB tại I Gọi E, F lần lượt là hình chiếu
của A, B tên đường thẳng CI = 6cm, AC = 8cm, đường cao AH
a) Cm CE.CB = CF.CA
b) Cm
IF
IE CF
CE =
c) Kẻ đường cao AD của ∆ABC Cm ∆ABC đồng dạng ∆DBA
d) Cm AC2 = CD.CB
AB
AC DB
DC =
Trang 10ĐỖ XUÂN HOÀN- GV TRƯỜNG THCS GIA KHÁNH – BÌNH XUYÊN – VĨNH PHÚC