1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ÔN TẬP HÌNH HỌC KỲ II -2010

3 260 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 118,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thỡ tỉ số hai đường cao tương ứng BH và B’H’là : a.. Tam giỏc ABC vuụng tại A, đường cao AH.. A Trờn hỡnh vẽ cú bao nhiờu cặp tam giỏc đồng dạng a.. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.

Trang 1

I Trắc nghiệm: Chọn khẳng định đúng, khoanh tròn chữ đứng trớc lựa chọn:

1) Cho đoạn thẳng AB = 9cm Điểm C nằm giữa A và B sao cho AC = 6cm.Để

DB

DA BC

AC

 ta phải kéo dài về phía B đoạn

BD bằng:

3) Cho góc xOy, 2 đờng thẳng d1, d2 song song với nhau cắt ox lần lợt tại A, B, cắt oy lần lợt tại C, D Ta có:

a)

OC

OD

OA

OB

CO

DC OA

BA

OB

OA DB

CA

 d) Cả 3 câu trên đều đúng 4) Cho  ABC có 3 đờng cao là AA’ ; BB’ ; CC’ Ta có:

a)

'

'

CC

AA

BC

AB

'

'

AA

BB AC

BC

'

'

BB

CC BA

CA

đúng

5 Nếu ABC A’B’C’ theo tỉ số đồng dạng k= 3 Thỡ tỉ số hai đường cao tương ứng BH và B’H’là :

a

' '

BH

B H = 3 b. ' '

BH

B H =

1

3 c. ' '

BH

B H = 9 d) Một kết quả khỏc

6 Ở hỡnh vẽ Tam giỏc ABC vuụng tại A, đường cao AH A

Trờn hỡnh vẽ cú bao nhiờu cặp tam giỏc đồng dạng

a 2 cặp b 3 cặp c 4 cặp

C B

7 NếuABC MNP theo tỉ số đồng dạng k1 = 4

3, MNP DEF theo tỉ số đồng dạng k2 =

2

3

Vậy ABC DEF theo tỉ số đồng dạng là:

a) 2 b) 8

9 c)

1

2 d) một đỏp ỏn khỏc

8 Cho hỡnh vẽ, biết MN // BC Đẳng thức nào đỳng :

a) MN AM

BCAN b)

BCAB

c) BC AM

MNAN d)

9 Hãy điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trống:

a Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng

c Hai tam giác cân luôn đồng dạng với nhau

10 tam giỏc ABC và tam giỏc A’B’C’ đồng dạng với tỉ số đồng dạng k = 3 thỡ tỉ số diện tớch

' ' '

ABC

A B C

S

A

C B

Trang 2

a Chứng minh CA.CD = CB.CE

b Tớnh CD, DB, DE

c Tính diện tích của tam giác ABD và ACD

B

ài 3: Cho  ABC vuông tại A Đờng cao AH cắt đờng phân giác BD tại I Chứng minh:

DC

AD IA

HI

Bài 4:

Cho ABC vuụng tại A cú AB = 8cm; AC = 6cm

a Tớnh độ dài cạnh BC

b Vẽ tia phõn giỏc của A  cắt BC tại D Tớnh độ dài cạnh DB; DC

Bài 5:

Trờn một cạnh của gúc xOy (xOy  1800) đặt cỏc đoạn thẳng OA = 8cm ; OB = 20cm Trờn cạnh thứ hai của gúc đú, đặt cỏc đoạn thẳng OC = 10cm ; OD = 16cm

c Chứng minh OAD và OCB đồng dạng

d Gọi O là giao điểm của AD và BC Chứng minh IA ID = IB IC

e Cho biết tổng chu vi của OAD và OCB là 81cm Tớnh chu vi của mỗi tam giỏc

Bài 6: Cho tam giỏc ABC cú 3 gúc nhọn cú 3 đường cao AD,BE,CF cắt nhau tại H Đường thẳng vuụng gúc với AB tại B và đường thẳng vuụng gúc với AC tại C cắt nhau tại G

1) Chứng minh : AE.AC=AF.AB

2) BF.BA=BD.BC

3) CE.CA=CD.CB

4) BH.BE+CH.CF=BC2

5) AH.AD+CH.CF=AC2

6) Chứng minh rằng GH đi qua trung điểm của BC

7) ABC đồng dạng AEF

8) BDF = CDE  

9) H cỏch đều cỏc cạnh của tam giỏc DEF

Bài 7: Cho hỡnh vuụng ABCD M là điểm bất kỳ trờn cạnh BC (M khụng trựng B,C ) AM cắt CD tại E, DM cắt BE tại F ,DM

cắt AB tại G , CF cắt BG tại H

a) So sỏnh BH

CE

GH

CD .Từ đú chứng minh :

b) So sỏnh BG

CD

AB

CE .

c) Chứng minh BH.DE=AB.CD=BC.AD

d) Chứng minh BHC đồng dạng DEA và CF ME

Bài 8: Cho ABC biết AB = 2 cm, AC = 4 cm Vẽ một đường thẳng qua B cắt AC tại D sao cho ABD = BCD Tớnh độ dài AD, DC

Trang 3

D

F

E

B

A

C

Ngày đăng: 04/07/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w