1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hướng dẫn soạn giáo án dt

59 211 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 8,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

01/07/15 12Thay đổi kiểu slide: nhấn nút Common Task trên thanh công cụ, chọn Slide Layout.Trong hộp thoại hiện ra, chọn kiểu slide khác rồi nhấn Apply hoặc: Format - Slide Layout… Sử d

Trang 1

Tác gi : ả Tr nh Trung Ch ị âu

V nh Ho , V nh L c, Thanh Ho ĩ à ĩ ộ á

Email trinhchauvl@gmail.com

ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG

Tháng 12 năm 2008

Trang 2

A THIẾT KẾ BÀI GIẢNG TRÊN MÁY TÍNH

Trang 3

TRONG DẠY HỌC L c s ị ử

Trang 4

2 Làm việc với tập tin.

3 Làm việc với Slide.

Bài 4.Tạo hiệu ứng & trình chiếu Tạo hiệu ứng & trình chiếu.

Ph ần II .Nâng cao. Nâng cao

Trang 5

01/07/15 5

1 Khởi động MS PowerPoint.

2 Làm việc với tập tin.

3 Làm việc với Slide.

PHẦN CƠ BẢN

Trang 6

01/07/15 6

Kích vào nút Start, chọn Programs, tiếp đó chọn

Microsoft Office và kích vào biểu tượng

Microsoft Office PowerPoint 2003

(xem hình minh họa),

Trang 7

Xem phim

Thanh tiêu đề Title bar

Có chứa tên tập tin Thanh trình đơn Menu bar

chứa các lệnh

Thanh công cụ Standard Thanh công cụ Formatting

Design Khuôn mẫu

Drawing Công cụ vẽ, thay đổi thuộc

tính các đối tượng Thanh trạng thái

Nơi nhập nội dung

Trang 8

01/07/15 8

1 Tạo mới một tập tin :

• Chọn menu File / New (Ctrl+ N).

• Chọn mẫu trình bày trong cửa sổ Slide Layout,

lớp Content Layouts.

• Mỗi trang trong PowerPoint gọi là một Slide,

nội dung trình bày sẽ được thiết lập trong các

Slide này và sau đó bạn thiết lập thông số hiệu

ứng cho chúng.

Trang 9

01/07/15 9

2 Mở một tập tin có sẵn:

• Chọn File / Open hoặc clik biểu tượng trênthanh công cụ.

• Trong cửa sổ Open, chọn tên ổ đĩa, thư mục chứa tệp cần mở trong

khung Look in, click chọn tệp vàclick open hoặc double click vào tệp.

Trang 10

01/07/15 10

3 Cách lưu một file trình chiếu

Vào menu File, chọn Save (Hoặc Ctrl + S)

Chế độ mặc định tên file là Presentation1, bạn có thể sử dụng nó hoặc đặt

một tên khác

Trang 11

01/07/15 11

Tạo thêm một slide : Insert - New Slide hoặc nhấn

Ctrl+M, PowerPoint hiện hộp thoại để lựa chọn kiểu slide muốn dùng

Xoá slide: chọn slide muốn xoá, Edit - Delete Slide hoặc nhấn phím Ctrl + S

Sao chép các slide: chọn slide cần sao, nhấn Ctrl + C

Sau đó để chuột ở vị trí cần chép, nhấn Ctrl + V

Thay đổi vị trí các slide: Trong màn hình Slide Sorter, click và drag Slide muốn di chuyển đến vị trí mới, khi đó

các slide khác sẽ tự động thay đổi số thứ tự

Trang 12

01/07/15 12

Thay đổi kiểu slide: nhấn nút Common Task trên thanh công cụ, chọn Slide Layout.Trong hộp thoại hiện ra, chọn kiểu slide khác rồi nhấn Apply

hoặc: Format - Slide Layout…

Sử dụng mẫu slide đã có: nhấn nút Common Task trên thanh công cụ, chọn Apply Design Template & trong hộp thoại hiện ra, chọn mẫu slide muốn dùng

Trang 13

Thứ Tư 1 Tháng 07 2015

Bài

2

Trang 14

Nội dung bài 2

1 Làm việc với văn bản.

2 Chèn các ký hiệu đặc biệt.

3 Định dạng nền.

Trang 15

1 Làm việc với văn bản

Textbox (hộp văn bản) Insert - Textbox

Textbox dùng để nhập văn bản

Nhập tiêu đề chính ở đây

Nhập tiêu đề phụ ở đây

Trang 16

1 Làm việc với văn bản

Định dạng ký tự

 Chọn Textbox hoặc khối kí tự cần định dạng.

 Đổi Font, size, kiểu, màu, trên thanh định dạng.

L ưu ý: Nên chọn Unicode (Font: Arial )

Trang 17

1 Làm việc với văn bản

Để định dạng font đầy đủ chọn menu Format / Font

Chọn các thông số định dạng.

Đổi Font, size, kiểu, màu, trên cửa sổ định dạng.

Trang 19

3 Định dạng nền

a) Thay đổi mẫu thiết kế

Lệnh Format – Slide Design

Nhấn vào đây

Trang 20

3 Định dạng nền

Chú ý

• Bấm chuột phải vào mẫu cần chọn.

• Muốn thay đổi tất cả các Slide chọn Apply to All.

• Chỉ thay đổi Slide hiện tại chọn Apply to Selected Slide.

Chú ý

• Bấm chuột phải vào mẫu cần chọn.

• Muốn thay đổi tất cả các Slide chọn Apply to All.

• Chỉ thay đổi Slide hiện tại chọn Apply to Selected Slide.

Trang 21

3 Định dạng nền

b) Thay đổi màu nền ( giữ nguyên mẫu thiết kế)

Lệnh Format – Slide Design

Chọn Color Schemes

Nhấn vào đây

Trang 22

c) Tuỳ chỉnh màu nền từng slide

Lệnh Format – Background

3 Định dạng nền

Nhấn vào đây

chọn màu nền

Trang 23

L ÀM VIỆC VỚI CÁC

ĐỐI TƯỢNG

Trang 24

Bài 3: Làm việc với các đối tượng

1 Tạo các đối tượng, thao tác với đối tượng

2 Làm việc với đối tượng Vẽ cho trước (AutoShapes)

3 Làm việc với đối tượng Bảng (Table)

4 Làm việc với đối tượng Chữ nghệ thuật (Word Art)

5 Làm việc với đối tượng Hình ảnh (Picture)

6 Làm việc với đối tượng Clip Art

7 Làm việc với đối tượng phim và âm thanh

Trang 25

Tạo các đối tượng:

Chúng ta có thể tạo các đối tượng như đường thẳng, hình tròn, hình chữ nhật, hay hộp văn bản để chèn vào các slide bằng cách sử dụng thanh công cụ Drawing.

Thao tác trên đối tượng:

Các đối tượng sau khi được vẽ vẫn có thể hiệu

chỉnh được về kích thước, vị trí, bằng cách chọn đối tượng cần hiệu chỉnh và thay đổi kích thước

hoặc vị trí.

Thanh công cụ vẽ ( Drawing ) : Chọn View - Drawing

Trang 26

Xin chào

Trang 28

Lệnh Insert - Table

Lệnh Insert - Table

Trang 29

Lệnh Insert – Word Art

Lệnh Insert – Word Art

Trang 30

L nh ệ Insert – Picture

L nh ệ Insert – Picture

Trang 31

L nh ệ Insert – Clip Art

L nh ệ Insert – Clip Art

Trang 32

6 Chèn phim và âm thanh

Chọn menu Insert – Movies and Sounds click Movie from File

(Chỉ đường dẫn đến nơi chứa tập phim)

Chọn Automatically : chiếu tự động.

Chọn When Clicked : chiếu khi click chuột

Tập phim phải có chuẩn bị trước trong ổ đĩa…

Để chèn âm thanh thực hiện tương tự ( ch ọn Sound from File )

Trang 33

Trình chiếu Tạo hiệu ứng

Bài 4

Trang 34

1.Thiết lập hiệu ứng chuyển tiếp giữa các Slide

chọn menu Slide Show  Slide Transition

Chọn hiệu ứng

Chọn tốc độ

& âm thanh

Chuyển trang khi nhấn chuột hoặc một khoảng thời gian định sẵn ( tính bằng giây)

Chiếu thử

Trang 35

2.Thêm các hiệu ứng cho các đối tượng trong slide

chọn menu

chọn menu Slide Show Slide Show Custom Animation…

Một đối tượng có 4 hiệu ứng:

• Entrance : tạo hiệu ứng trình diễn cho

phần nhập đề của các đối tượng.

• Emphasis : tạo hiệu ứng nhấn mạnh

cho các đối tượng.

• Exit : tạo hiệu ứng kết thúc trình diễn

của các đối tượng.

• Motion Paths : tạo hiệu hứng chuyển

động theo đường (hướng) bất kỳ.

Chọn More Effects…,sẽ thêm các hiệu ứng khác.

Trang 36

3 Thêm các hiệu ứng được thiết lập sẵn giữa các

slide và cho các đối tượng

chọn menu Slide Show  Animation Schemes…

Trong Apply to selected slides, chọn

hiệu ứng phù hợp với nội dung trình

bày, chọn Apply to All Slides nếu

muốn cài đặt hiệu ứng đã chọn đến tất

cả các slide trong file trình diễn

Chú ý:

Một đối tượng có thể

có nhiều hiệu ứng.

Trang 38

Một vài kinh nghiệm

Không đặt quá nhiều thông tin trên một Slide

Chú ý dùng kiểu Font và cỡ Font

Sử dụng màu cho các cụm từ nhấn mạnh Chiếu thử Slide trước khi trình bày

Không bật máy chiếu khi không hiện Slide Nên cho thông tin hiện dần dần

Không nói khi đang chiếu một slide mới Nên nhìn xuống học sinh

Trang 39

Chúc thành công

Trang 40

Bài 5

Trang 42

1 Chọn menu Insert  Chart… , hoặc click chọn biểu tượng

Trang 43

I Làm việc với biểu đồ

Chart

Trang 44

II Làm việc với sơ đồ tổ chức

Chọn menu Insert  Diagram… Thanh công cụ của sơ đồ tổ chức , hoặc click

Chèn thêm một nhánh vào sơ đồ

Thay đổi bố cục trình bày của sơ đồ

Chọn một hoặc nhiều nhánh trong sơ đồ

Thay đổi kiểu mẫu của sơ đồ

Trang 45

III LÀM VIỆC VỚI SLIDE MASTER

Slide Master là nơi lưu trữ các định dạng chung trong một

presentation như lưu các định dạng về Design Template ( chứa thông tin về khuôn mẫu, kiểu chữ), kích thước và vị trí của placeholder, màu nền và Color Schemes (tập họp gồm 8 màu được thiết kế để sử dụng làm các màu chính của một slide trình diễn – màu text, nền, chế độ tô,

…)

Master

Slide Master gồm 4 phần chính sau

● Kiểu chữ của tiêu đề, thân và footer

● Vị trí của placeholder chứa text và các đối tượng khác.

● Kiểu định dạng bullet, number

● Màu nền và sơ đồ màu (Color Schemes )

Khi muốn thực hiện một thay đổi tổng thể về diện mạo của

các slide (như màu, kiểu chữ, thêm logo hoặc hình nền, thay

đổi vị trí các tiêu đề hoặc các placeholder,…) thì chỉ cần thay

đổi slide master, các slide khác sẽ được tự động thay đổi theo

slide master.

Trang 46

IV Chèn phim và âm thanh

Chọn menu Insert – Movies and Sounds click Movie from File

(Chỉ đường dẫn đến nơi chứa tập phim)

Chọn Automatically : chiếu tự động.

Chọn When Clicked : chiếu khi click chuột

Tập phim phải có chuẫn bị trước trong ổ đĩa…

Để chèn âm thanh thực hiện tương tự (click Sound from File)

Trang 47

Chọn menu I I nsert – Object

Math Type 5.0 Equation

Microsoft Equation 3.0

Nhớ

Khi soạn xong nhấn Ctrl + S để dán & Alt + F4 để thoát

Trang 48

Vẽ đồ thị hàm số

Lưu ý : Sau khi dùng Graph vẽ xong đồ thị hàm số

● Chọn menu Edit – Copy Image để copy đồ thị.

● Trở lại PowerPoint chọn Slide muốn chèn đồ thị nhấn Ctrl – V.

Trang 49

y

-3 -2 -1 0

2 3

Mẹo

Trang 50

@Thực hành PowerPoint

Thiết kế Bài giảng điện tử

Trang 51

01/07/15 51

Bài 1 Tạo một tập tin trình chiếu mới

Câu 1

Câu 1:

Tạo 1 phiên trình bày mới và lưu phiên trình bày thành

tập tin Baitap1.ppt Sau đó, tạo Slide đầu tiên và nhập

nội dung bên dưới vào:

(Lưu ý: chọn phông chữ Unicode dựng sẵn Arial, Tahoma, …)

GIÁO TRÌNH POWERPOINT ỨNG DỤNG BIÊN SOẠN BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ

Trang 52

01/07/15 52

Tạo mới một phiên trình diễn (presentation).

phải màn hình xuất hiện cửa sổ Task Pane, click chọn Blank

Presentation để tạo một slide trống, nếu cửa sổ Task Pane không xuất

hiện hãy chọn menu View  Task Pane để kích họat cửa sổ này

Trang 53

01/07/15 53

Tạo mới một phiên trình diễn (presentation).

menu File  New…, bên phải màn hình xuất hiện cửa sổ

Task Pane, click chọn From Design Template, trong cửa sổ

Trang 54

01/07/15 54

Các thao tác trên một presentation

Làm việc với các Placeholder trong các slide: các placeholder là nơi chứa các văn bản, các hình ảnh, âm thanh, biểu đồ,… tùy vào bố cục của slide mà các placeholder chứa đối tượng nào (việc thay đổi bố cục của slide sẽ nói ở phần sau)

Thêm một slide mới: chọn menu Insert  New slide Thêm một slide mới, nhưng slide mới này có nội dung và hình thức giống hệt slide được chọn trước đó: chọn một slide mẫu, chọn menu Insert  Duplicate Slide

Xóa một slide: Chọn chế độ xem Normal View, ta chọn thẻ Outline hoặc thẻ Slide, sau đó hãy chọn slide cần xóa (muốn xóa nhiều slide cùng lúc thì nhấn và giữ phím Ctrl khi chọn slide) Chọn menu Edit  Delete Slide

Trang 55

01/07/15 55

Thay đổi Slide Layout, Design Templates và Color

Schemes của slide

Thay đổi bố cục của một slide (slide layout) hay tất

cả các slide trong presentation.

Trên màn hình PowerPoint nếu của sổ Slide Layout chưa mở, hãy chọn menu Format  Slide Layout…, Tùy theo yêu cầu mà chọn bố cục slide cho phù hợp,

ví dụ như slide chỉ chứa hình ảnh, hoặc vừa chứa hình vừa chứa text,…

Thay đổi khuôn mẫu (Design Templates) cho một hay tất cả các slide trong presentation: Trên màn hình

PowerPoint nếu của sổ Slide Layout chưa mở, hãy chọn menu Format  Slide Design…, hoặc click chọn nút trên thanh Formatting, chọn khuôn mẫu theo sở thích

Thay đổi sơ đồ màu (Color Schemes) cho một hay tất

cả các slide: từ cửa sổ Task Pane chọn Color Schemes, hoặc chọn Color Schemes từ cửa sổ Slide Design, sơ

đồ mầu này do PowerPoint XP chọn sẵn màu cho từng đối tượng cụ thể như màu nền, màu biểu đồ,…

Việc thay đổi khuôn mẫu (Design Templates) và sơ đồ màu (Color Schemes) có thể ảnh hưởng đến slide được chọn (nếu chọn Apply to Selected Slides trên menu pop-up) hoặc tất cả các slide ( nếu chọn Apply to All Slides) tùy theo yêu cầu của người sử dụng

Thông thường các lựa chọn này sẽ được thiết lập cho toàn

bộ các slide trong một presentation, nhằm mục đích tạo sự nhất quán và thể hiện tính liên tục giữa các slide.

Việc thay đổi khuôn mẫu (Design Templates) và sơ đồ màu (Color Schemes) có thể ảnh hưởng đến slide được chọn (nếu chọn Apply to Selected Slides trên menu pop-up) hoặc tất cả các slide ( nếu chọn Apply to All Slides) tùy theo yêu cầu của người sử dụng

Thông thường các lựa chọn này sẽ được thiết lập cho toàn

bộ các slide trong một presentation, nhằm mục đích tạo sự nhất quán và thể hiện tính liên tục giữa các slide.

Trang 56

01/07/15 56

Tạo Slide có danh sách đánh dấu đầu mục (Bullets and

Numbering…)

Tạo mới một slide, chọn File  New…, chọn Slide Layout trong cửa sổ

Task Pane, chọn bố cụ slide có dạng Title and Text như hình bên dưới

Kích hoạt placeholder và nhập vào “ Tiêu đề 1”, nhấn Enter để xuống

dòng, nhấn phím Tab để thụt vào một dấu đầu mục, nhấn phím Shift +

Tab để lùi ra một cấp.

Trang 57

01/07/15 57

Màn hình Bullets and Numbering… có 2 thẻ (Tab)

Bulleted: tạo dấu đầu mục là cá ký tự

đặc biệt, click vào nút Picture… nếu

muốn đổi các dấu chỉ mục bằng các

Thay đổi kiểu dấu đầu mục (Bullets and

Numbering…) Chọn placeholder chứa phần văn bản cần thay thay đổi dấu đầu mục,

chọn menu Format  Bullets and Numbering…

Trang 58

01/07/15 58

Thay đổi kiểu dấu đầu mục (Bullets and

Numbering…) Dưới đây là màn hình minh họa sau khi thay đổi dấu đầu mục

Trang 59

01/07/15 59

Bài 2 Nhập nội dung & định dạng

Câu 3

Câu 3:

Mở tập tin Baitap1.ppt & lưu lại với tên Baitap2.ppt (Save as).

Trong slide 1 định dạng Font Arial, size 40, đậm, bóng, đỏ.

Trong slide 2, khung Mục lục định dạng Font Arial, size 44, đậm,

bóng, xanh Khung nội dung định dạng màu đỏ, chọn nền & viền

khung.

Trong slide 3, khung tóm tắt định dạng Font Arial, size 54, đậm,

bóng, tím Khung văn bản canh giữa, đậm.

Câu 4

Câu 4:

Chọn Định dạng nền tuỳ thích, riêng lẻ cho từng Slde.

Copy 3 slide mới từ 3 slide trên.

Chọn định dạng nền cho 3 slide mới.

Ngày đăng: 01/07/2015, 11:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  ảnh  có  sẵn  ,  hoặc  click  chọn - Hướng dẫn soạn giáo án dt
nh ảnh có sẵn , hoặc click chọn (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w