1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi DK lan 4-lop3-mon toan

3 192 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 45,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a/ Năm mươi tám nghìn sáu trăm bảy mươi bốn được viết là: A.

Trang 1

Trường: ……… ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

Lớp:

Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)

Người coi: ………

Người chấm: ………

Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a/ Năm mươi tám nghìn sáu trăm bảy mươi bốn được viết là:

A 58 764 B 58 647 C 58 674

b/ Giá trị của chữ số 8 trong số47 832 là:

A 8000 B 800 C 80

c/ Số bé nhất có 5 chữ số là:

A 99 999 B 10 000 C 90 000

d/ Diện tích của mảnh bìa hình chữ nhật có chiều dài 10cm, chiều rộng 8cm là:

A 80cm2 B 80cm C 36cm2

e/ Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 7m 5cm = … cm là:

A 705cm B 705 C 750cm D 7500cm

g/ Số lớn nhất có 4 chữ số là:

A 9000 B 1000 C 9999

h/ Số lớn nhất trong các số: 8534, 8533, 8453, 8543

A 8534 B 8533 C 8453 D 8543

f/ Số liền sau của số: 82 357 là:

A 82536 B 82 538 C 83 357

Bài 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

a/ 72 361 + 4 > 72 363 b/ 84 359 = 84 953

Bài 3: Đặt tính rồi tính:

a/ 3765 + 5157 c/ 5646 x 4

b/ 87 264 - 38 149 d/ 7819 : 7

a/ ……… b/ ……… c/ ……… d/ ………

……… ……… ……… ………

……… ………… ………… …………

Bài 4: Tìm x:

a/ X x 5 = 6450 b/ X : 4 = 581

……… ………

……… ………

……… ………

Bài 5: Tính giá trị biểu thức:

a/ 786 : 3 + 981 b/ ( 4256 – 4200) x 9

Trang 2

……… ………

……… ………

……… ………

Bài: 6: Hình chữ nhật ABCD có kích thước như hình vẽ a/ Chu vi hình chữ nhật ABCD là:

……… A B ………

………

b/ Diện tích hình chữ nhật ABCD là: ……… C D ………

………

………

Bài 7: Mua 5 quyển vở cùng loại hết 17 500 đồng Hỏi mua 8 quyển vở như thế phải trả bao nhiêu tiền? Bài giải: ……….

………

………

………

………

6 cm

4 cm

Trang 3

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ VÀ CHO ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 3

Bài 1: (2 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm

Câu a: Chọn ý C

Câu b: Chọn ý B

Câu c: Chọn ý B

Câu d: Chọn ý A

Câu e: Chọn ý A

Câu g: Chọn ý C

Câu h: Chọn ý D

Câu f: Chọn ý B

Bài 2: (1 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

a/ 72 361 + 4 > 72 363 Đ b/ 84 359 = 84 953

Bài 3: (2 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

a/ 3765 b/ 87 264 c/ 5646 d/ 7819 7

+5157 - 38 149 x 4 08 1117

11

8922 49 115 22 584 49

0

Bài 4: (1 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm a/ X x 5 = 6450 b/ X : 4 = 581 X = 6450 : 5 X = 581 x 4 X = 1290 X = 2324 Bài 5: (1 điểm) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm a/ 786 : 3 + 981 = 262 + 981 b/ ( 4256 – 4200) x 9 = 56 x 9 = 1243 = 504

Bài 6: (1 điểm) Tính đúng mỗi câu được 0,5 điểm a/ Chu vi hình chữ nhật ABCD là: (6 + 4) x 2 = 20 ( cm) b/ Diện tích hình chữ nhật ABCD là: 6 x 4 = 24 ( cm2) Bài 7: (2 điểm) Bài giải:

Số tiền mua mỗi quyển vở là: (0,5 điểm)

17 500 : 5 = 3500 (đồng) (0,5 điểm)

Số tiền mua 8 quyển vở là: (0,25 điểm)

3500 x 8 = 28 000 (đồng) (0,5 điểm)

Đáp số: 28 000 (đồng) (0,25 điểm)

Ngày đăng: 01/07/2015, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài: 6: Hình chữ nhật ABCD có kích thước như hình vẽ - de thi DK lan 4-lop3-mon toan
i 6: Hình chữ nhật ABCD có kích thước như hình vẽ (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w