1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

DE THI DK LAN 1 TOAN 4

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 10,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN I: 4 điểm Học sinh khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng sau Bài Đáp án Điểm.. - Nếu học sinh chỉ đặt tính đúng nhưng kết quả sai thì trừ 0,25 điểm ở mỗi phép tính.[r]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT THANH OAI

TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ HƯNG

ĐỀ THI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN I

MÔN : TOÁN - LỚP 4 Năm học: 2012 – 2013

(Thời gian làm bài: 40 phút)

Họ và tên: ……… Lớp: 4…

Điểm

………….

Giám thị: ………

………

Giám khảo : ………

………

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Mỗi bài tập dưới đây có các câu trả lời A, B, C, D Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng Bài 1: (1đ) Giá trị của chữ số 7 trong số 237568921 là : A 70 000 B 700 000

C 7000 D 7 000 000 Bài 2: (1đ) 5 tấn 2 kg = ……… kg .

A 502 B 50 52

C 5 002 D 50 002 Bài 3: (1đ) 4 phút 40 giây= ……… giây

A 280 B 160

C 545 D 440 Bài 4:(1đ) Số trung bình cộng của các số 43 ; 65 và 57 là: A 36 B 55

C 45 D 42 PHẦN II: TỰ LUẬN Bài 1: Đặt tính rồi tính: ( 1đ) a/ 3256 x 3 b/ 512 : 8 ………

………

………

………

…………

Trang 2

Bài 2: (2đ) Tìm X biết:

a/ X - 3427 = 27935 b/ X + 5372 = 32853

………

………

………

……

………

Bài 3: (2đ) Chu vi của một hình chữ nhật là 48cm Chiều dài hơn chiều rộng là 6cm Tính diện tích hình chữ nhật đó? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

… ………

………

……

Bài 4: (1đ) Tính nhanh : 1- 2 + 3 - 4 + 5 - 6 + 7 - 8 + .+ 98 - 99 + 100 ………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

………

………

………

………

………

PHÒNG GD & ĐT THANH OAI TRƯỜNG TIỂU HỌC MỸ HƯNG BIỂU ĐIỂM CHẤM THI ĐỊNH KỲ LẦN I Môn: Toán Lớp 4 Năm học: 2012 – 2013 PHẦN I: ( 4 điểm) Học sinh khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng sau Bài 1 2 3 4 Đáp án D C A B Điểm 1đ 1đ 1đ 1đ PHẦN II: ( 6 điểm) Bài 1: (1 điểm) - Đặt và tính đúng các phép tính, cho mỗi phép tính 0,5 điểm - Nếu học sinh chỉ đặt tính đúng nhưng kết quả sai thì trừ 0,25 điểm ở mỗi phép tính Bài 2: (2 điểm) a/ X – 3427 = 27935 X = 27935 + 3427 (0,5đ ) X = 31362 (0,5đ) b/ X + 5372 = 32853 X = 32853 – 5372 (0,5đ) X = 27481 (0,5đ) Bài 3 : (2 điểm) Học sinh tóm tắt bài toán cho : (0,25đ)

Bài giải Nửa chu vi hình chữ nhật là: 48 : 2 = 24 (cm) (0,5đ) Chiều dài hình chữ nhật là: (24 + 6) : 2 = 15(cm) (0,25đ) Chiều rộng hình chữ nhật là: 15 - 6 = 9(cm) (0,25đ) Diện tích hình chữ nhật là: 15 x 9 = 135(cm2) (0,5đ) Đáp số: 135cm2 (0,25đ)

Bài 4: (1 điểm) Tính nhanh :

Trang 4

1- 2 + 3 - 4 + 5 - 6 + 7 - 8 + .+ 98 - 99 + 100

= 100 - 99 + 98 - 97 + + 7- 6 + 5 - 4 + 3 - 2 +1 (0,5đ) = 1 + 1 + 1 + + 1 + 1 (0,25đ)

= 50 x 1 = 50 (0,25đ)

Ngày đăng: 27/07/2021, 08:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w